Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
- 20220556795-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220556795-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Cam Lâm |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp Tên dự án là: Trường Tiểu học Cam An Bắc, xã Cam An Bắc Thời gian thực hiện hợp đồng là : 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đến 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; + Bản chụp có công chứng xác nhận của cơ quan quản lý thuế đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12 năm 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 70 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Cam Lâm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cam Lâm, đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh KhánhHòa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa. Địa chỉ:Khu liên cơ 01, số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Cam Lâm; |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 200 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 716.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 14.000.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng mới trường học 02 tầng có diện tích sàn xây dựng ≥ 800 m² của công trình giáo dục cấp III. Loại công trình công trình giáo dục cấp III (có mục đích sử dụng cho dân dụng ). - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.300.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 10 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng;- Đã thực hiện ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 3 | Quản lý chất lượng, giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 4 | Thi công cấp- thoát nước | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 5 | Thi công điện | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành điện tử hoặc điện công nghiệp và dân dụng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 6 | Phụ trách về trắc đạc | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 7 | Phụ trách công tác an toàn lao động, PCCC | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc dân dụng và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng và chứng nhận PCCC còn hiệu lực- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI LỚP HỌC 04 PHÒNG (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,663 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,578 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,018 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,537 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,416 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,659 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,514 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,042 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,756 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,601 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,162 | m3 |
| 13 | Công đắp đất tận dụng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,818 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,204 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,621 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,148 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,681 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,888 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,156 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,137 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,085 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,265 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,152 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,283 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,161 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,673 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,297 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,049 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,115 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,549 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,581 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,577 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,089 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,701 | tấn |
| 37 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,677 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,674 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 40 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,688 | m3 |
| 41 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,144 | m3 |
| 42 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,098 | m3 |
| 43 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,013 | m3 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,176 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,18 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 230,241 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 613,481 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 159,07 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 137,753 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 177,9 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 208,9 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 111,6 | m |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,224 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,224 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,224 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 699,042 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 684,663 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.159,224 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 236,001 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 308,38 | m2 |
| 61 | Thi công trần tole+ khung thép mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 88,8 | m2 |
| 62 | Láng granitô cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 68,617 | m2 |
| 63 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 107 | m |
| 64 | Gia công xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,14 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,14 | tấn |
| 66 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,267 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất cửa đi, cửa số (khung ngoại thép L50x4, khung nội thép 40x80x2), kính dày 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,6 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa vào khuôn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,6 | m2 cấu kiện |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 71 | Sản xuất khung thép hộp lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,58 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,58 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 378,882 | m2 |
| 74 | SXLD lan can tay vịn Inox (kể cả kiên kết) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,2 | m |
| 75 | SXLD khóa cửa (loại bấm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 76 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 77 | SXLD cầu chắn rác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 78 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,16 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 80 | Kim thu sét Ingesco (PDC 4.3) R85m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 81 | Trụ đỡ kim thu sét H=6m tráng kẽm D60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 82 | Chân đế đỡ trụ thu sét | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 83 | Neo trụ đỡ (neo 4 dây) cáp tráng kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 84 | Kẹp dây cáp vào trụ đỡ đai Inox hoặc tráng kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 85 | Cáp thoát sét đồng trần xoắn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 86 | Kẹp giữu cáp thoát sét inox hoặc tráng kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D22mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 88 | Hộp PVC và kẹp kiểm tra bằng đồng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Cọc tiếp đất bọc đồng D16 L=2,4m, ERICO- USA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 90 | Kẹp nối cọc tiếp đất vào dây đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 91 | Cáp nối cọc tiếp đất xoắn đồng trần 50mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 92 | Vật liệu phụ (tắc kê, ốc vít, bát giữ ốc, mũ tôn....) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,4 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,222 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,149 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m3 |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 105 | Cung cấp đèn bảng (máng + bóng ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm bốn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đấu dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 110 | Tủ điện nhựa chống cháy 6 Module | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 0,75mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 566 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 118 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp nhựa, mặt mạ ( KT 70x120) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | hộp |
| 120 | Cọc tiếp đất bọc đống ĐK 16mm, L=2,4mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 121 | Dây tiếp đất cáp đồng PVC 1x22mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 122 | Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| B | BỒN HOA + NỀN SÂN (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,36 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 79,2 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 79,2 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 79,2 | m2 |
| 7 | Đào san đất trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,832 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,378 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 313,73 | m3 |
| 10 | Kẻ ron nền sân | TCVN và hồ sơ thiết kế | 832,3 | m2 |
| 11 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.305,5 | m2 |
| C | KHỐI LỚP HỌC 04 PHÒNG (ĐIỂM TÂN AN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,674 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,847 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,286 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,086 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,416 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,801 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,535 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,05 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,948 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,592 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 56,694 | m3 |
| 13 | Công đắp đất tận dụng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,286 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,204 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,621 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,148 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,681 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,888 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,156 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,137 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,085 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,265 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,152 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,283 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,479 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,974 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,396 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,132 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,033 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,528 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,506 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,605 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,992 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,693 | tấn |
| 37 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 56,538 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,674 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,843 | m3 |
| 40 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,688 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,144 | m3 |
| 42 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,918 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,043 | m3 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,012 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,18 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 226,166 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 609,804 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 157,99 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 132,9 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 179,7 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 199,2 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 121,8 | m |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,224 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,224 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,224 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 691,29 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 670,83 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.141,714 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 231,926 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 308,38 | m2 |
| 61 | Thi công trần tole khung thép mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 88,8 | m2 |
| 62 | Láng granitô cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 81,257 | m2 |
| 63 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 91,3 | m |
| 64 | Gia công xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,14 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,14 | tấn |
| 66 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,267 | 100m2 |
| 67 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,175 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất cửa đi, cửa số (khung ngoại thép L50x4, khung nội thép 40x80x2), kính dày 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,6 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa vào khuôn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,6 | m2 cấu kiện |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 72 | Sản xuất khung thép hộp lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 359,682 | m2 |
| 75 | SXLD lan can tay vịn Inox (kể cả kiên kết) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,2 | m |
| 76 | SXLD khóa cửa (loại bấm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 77 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 78 | SXLD cầu chắn rác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 79 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,52 | m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m3 |
| 81 | Kim thu sét Ingesco (PDC 2.1) R57m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 82 | Trụ đỡ kim thu sét H=6m tráng kẽm D60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 83 | Chân đế đỡ trụ thu sét | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 84 | Neo trụ đỡ (neo 4 dây) cáp tráng kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 85 | Kẹp dây cáp vào trụ đỡ đai Inox hoặc tráng kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 86 | Cáp thoát sét đồng trần xoắn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 87 | Kẹp giữu cáp thoát sét inox hoặc tráng kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D22mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 89 | Hộp PVC và kẹp kiểm tra bằng đồng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Cọc tiếp đất bọc đồng D16 L=2,4m, ERICO- USA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 91 | Kẹp nối cọc tiếp đất vào dây đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 92 | Cáp nối cọc tiếp đất xoắn đồng trần 50mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 93 | Vật liệu phụ (tắc kê, ốc vít, bát giữ ốc, mũ tôn....) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,806 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 106 | Cung cấp đèn bảng (máng + bóng ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm bốn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp đấu dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 111 | Tủ điện nhựa chống cháy 6 Module | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x0,75mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 566 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 119 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp nhựa, mặt nạ (70x120) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | hộp |
| 121 | Cọc tiếp đất bọc đống ĐK 16mm, L=2,4mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 122 | Dây tiếp đất cáp đồng PVC 1x22mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 123 | Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| D | CỘT CỜ + BỒN HOA + SÂN NỘI BỘ (ĐIỂM TÂN AN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,472 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Móng trụ cờ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,491 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Móng trụ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,872 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,367 | m3 |
| 7 | Láng granitô nền sàn (bậc cấp+bồn hoa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,26 | m2 |
| 8 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 50 (bậc cấp) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,328 | m |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp phụ kiện (bulong đ12, khoen luồn, dây kéo) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Cung ống Inox D(48-76mm), dày 2mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bồn hoa thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,128 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Bồn hoa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 20 | Rải Nilon cách ly (Nền sân) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,7 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Nền sân) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 57 | m3 |
| 22 | Lát gạch Terrazzo 400x400 vữa XM mác 75 (Nền sân) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 570 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m³ | 2 |
| 2 | Ôtô vận tải ben | ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Cần cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1 Kw | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | 1,5 Kw | 3 |
| 9 | Máy hàn | 23 Kw | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | 5 Kw | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc cầm tay | 70kg | 2 |
| 12 | Giàn giáo (đơn vị bộ) | Hoạt động tốt | 150 |
| 13 | Cây chống (đơn vị: cây) | Hoạt động tốt | 500 |
| 14 | Coppha (đơn vị: m2) | Hoạt động tốt | 500 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
≥ 0,8 m³ |
2 |
2 |
Ôtô vận tải ben |
≥ 5 tấn |
2 |
3 |
Cần cẩu |
≥ 10 tấn |
1 |
4 |
Máy toàn đạc |
Hoạt động tốt |
1 |
5 |
Máy thủy bình |
Hoạt động tốt |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông |
≥ 250 lít |
3 |
7 |
Máy đầm bàn |
1 Kw |
3 |
8 |
Máy đầm dùi |
1,5 Kw |
3 |
9 |
Máy hàn |
23 Kw |
2 |
10 |
Máy cắt uốn thép |
5 Kw |
2 |
11 |
Máy đầm cóc cầm tay |
70kg |
2 |
12 |
Giàn giáo (đơn vị bộ) |
Hoạt động tốt |
150 |
13 |
Cây chống (đơn vị: cây) |
Hoạt động tốt |
500 |
14 |
Coppha (đơn vị: m2) |
Hoạt động tốt |
500 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,663 | 100m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 16,578 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 24,018 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 13,537 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 15,416 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 17,659 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,514 | 100m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,065 | tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,042 | tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | 23,756 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,601 | 100m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 55,162 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 13 | Công đắp đất tận dụng | 46,818 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 6,204 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,621 | 100m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,148 | tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,681 | tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 6,888 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,156 | 100m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,147 | tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,137 | tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 3,085 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,265 | 100m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,152 | tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,283 | tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 9,161 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,673 | 100m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,297 | tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,036 | tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 20,049 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,115 | 100m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,549 | tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,581 | tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 19,577 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,089 | 100m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,701 | tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 37 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | 61,677 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 38 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | 16,674 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 39 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,81 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 40 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | 0,688 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 41 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | 1,144 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 42 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | 10,098 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 43 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 8,013 | m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | 22,176 | m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75 | 4,18 | m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 230,241 | m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 613,481 | m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 159,07 | m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 137,753 | m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | ||
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 177,9 | m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Khi bước tới ánh sáng Đừng quên bóng tối sau lưng. "
Ngải Thanh
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban quản lý dự án Cam Lâm đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban quản lý dự án Cam Lâm đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.