Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 16:39 11/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa, cải tạo Trường Tiểu học Tiên Hiệp thành Trường mẫu giáo Tiên Hiệp
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa, cải tạo Trường Tiểu học Tiên Hiệp thành Trường mẫu giáo Tiên Hiệp
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:30 21/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:34 11/07/2022
đến
16:30 21/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 21/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 21/07/2022 (18/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Sửa chữa, cải tạo Trường Tiểu học Tiên Hiệp thành Trường mẫu giáo Tiên Hiệp
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung , địa chỉ: Lô 147, đường Tôn Đức Thắng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tiên Phước, địa chỉ: TT Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3884.077
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Phước. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung; Địa chỉ: Lô 147 Tôn Đức Thắng, phường An Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Vp: 20 Trần Thuyết, Tam Kỳ, Quảng Nam. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0235.3884397;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung , địa chỉ: Lô 147, đường Tôn Đức Thắng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tiên Phước, địa chỉ: TT Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3884.077

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực); 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III; 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. File dữ liệu Bảng phân tích đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tiên Phước, địa chỉ: TT Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3884.077
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3884228
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tiên Phước, địa chỉ: TT Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3884.077
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0235.3884397

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 1.256.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.53
2Cán bộ Quản lý chất lượng1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng đảm nhận quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 1.256.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu32
3Cán bộ an toàn lao động1Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 1.256.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.32
4Cán bộ kỹ thuật hiện trường:3- Kỹ sư xây dựng: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát: 01 người- Kỹ sư điện: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng là kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > 1.256.000.000 triệu đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.52
5Số lượng công nhân có tay nghề, bậc cao phù hợp với công việc10Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên; Có bảng kê danh sách kèm theo (cung cấp bảng sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp để chứng minh).21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACẢI TẠO KHU HIỆU BỘ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V42,8m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V17,636m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V219,172m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V218,56m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V295,4m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V66,24m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V46,08m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V82,681m2
9Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V66,241m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V513,961m2
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V219,1721m2
12Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V46,08m2 cấu kiện
13Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Ceramic 300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V18,991m2
14Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Ceramic 500x500, vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V164,61m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V17m2
16SXLD khung sắt vuông 30x30 Thạch cao 2 mặtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V34,8m2
17Dọn bàn ghế để lăn sơnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5công
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,138100m2
19Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,986100m2
BNHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,927m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V29,19m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,719m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,275m3
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,025m3
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2bộ
8Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,177100m2
9Tháo dở xà gồ nhà vệ sinh giáo viên củTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V22,8m
10Vận chuyển phế thải đi đổTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2ca
11Tháo dở cột cờTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1công
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V36,96m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V44,48m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V13,14m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V40,38m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V28,22m2
18Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V40,381m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V28,221m2
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4bộ
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera VI5 hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2bộ
22Lắp đặt phễu thu ĐK 50mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
23Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
24Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
25Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
26Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
27Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera VI77 hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4bộ
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,12100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm0,12100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,06100m
C03 HẦM TỰ HOẠI VÀ HẦM RÚT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V40,599m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 4x6, mác 100Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,999m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,928m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ M50 (175*115*75), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,994m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V13,533m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,985100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,816m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,03tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V8cái
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,034100m2
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,5100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,06100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,12100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,5100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V9cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
DCẢI TẠO DÃY 2 PHÒNG
1Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,4m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V33,48m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,466m3
4Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,099100m2
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,18m3
6Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V33,4m
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V191,39m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V228,3m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V31,706m2
10Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V143,81m2
11Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,264m2
12Tháo dở hệ cầu phong,li tô củTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V141,12m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V25,44m2
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,47m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 4x6, mác 100Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,398m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 2x4, mác 150Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,8m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,253100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,358m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,036100m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,49m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,786m3
22Xây tường gạch rỗng 6 lỗ M50 (175*115*75)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V9,562m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V41,79m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V52,94m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,32m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V6,1m
27Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V9,124m2
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V230,841m2
29Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V282,431m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,244m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,024100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,471m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,085100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, sỏi 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,204m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,026100m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,196m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V15,97m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V113,17m2
39Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V47,44m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V75,838m2
41Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,083tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,083tấn
43Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 0.4 lyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V164,5041m2
44la phong tôn lạnh dày 0.22 lyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V123,29m2
45tôn phẳng chống thấm tường khu mớiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6,1m
46Cùm chống bãoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V260cái
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,004tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,027tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,006tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,043tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,007tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,012tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,026tấn
54Dọn bàn ghếTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10công
55SXLD cửa sắt kính 5 lyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V26,18m2
56SXLD cửa nhôm kính 5 lyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,4m2
57SXLD khung sắt cửa sổTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V15,12m2
58Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,066100m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,598100m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V18,5m2
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V9bộ
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6bộ
63Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10cái
64Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V65m
65Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3hộp
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V150m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V120m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V15m
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,45100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,5100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,12100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,12100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,3100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,45100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,3100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1100m
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
87Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2bộ
88Lắp đặt chậu xí bệt loại trẻ em Viglacera BTE hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2bộ
89Lắp đặt phễu thu ĐK 50mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
90Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
91Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
92Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
93Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
94Vòi lấy nướcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10cái
95Máng rửa tay InoxTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,6m
96vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2ca
97phá dở nhà nước cũTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V9,3m2
98Kính tráng thủyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,28m2
99Lan can Inox D34 phòng âm nhạcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,12m2
100Khóa Việt Tiệp hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4bộ
101Lắp đặt lại hệ thống điện bị hư hỏng do đóng lại la phongTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1tt
ECẢI TẠO DÃY 4 PHÒNG
1Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,8m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V65,438m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,536m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,648m3
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V212,4m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V316,36m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V301,96m2
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,056m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V59,2m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V14,805m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 4x6, mác 100Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V10,592m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 2x4, mác 150Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V31,361m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,15100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,182m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,127100m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,935m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V25,188m3
18Xây tường gạch rỗng 6 lỗ M50 (175*115*75)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V40,599m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V213,2m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V231,38m2
21Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,592m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V547,741m2
23Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V431,1921m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V57,44m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V11,2m2
26Vệ sinh khung sắt cửa sổTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V11,2m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, sỏi 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,611m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,077100m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,692m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V41,505m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V274,76m2
32Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V70,32m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V189,994m2
34Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,296tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,296tấn
36Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 0.4 lyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V218,31m2
37Cùm chống bãoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V520cái
38la phong tôn lạnh dày 0.22 lyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V60,9m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,009tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,06tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,021tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,036tấn
43Dọn bàn ghếTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V30công
44SXLD cửa sắt kính 5 lyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V43,82m2
45SXLD cửa nhôm kính 5 lyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V13,2m2
46SXLD khung sắt cửa sổTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V11,76m2
47Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,426100m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,851100m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V50,88m2
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V18bộ
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V9bộ
52Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V16cái
53Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V120m
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V11hộp
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V300m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V280m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V30m
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,7100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,65100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,52100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,45100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,7100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,3100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,43100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,12100m
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V12cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6bộ
77Lắp đặt chậu xí bệt loại trẻ em Viglacera BTE hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6bộ
78Lắp đặt phễu thu ĐK 50mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V9cái
79Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
80Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
81Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
83Vòi lấy nướcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V30cái
84Máng rửa tay InoxTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10,8m
85vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2ca
86Khóa Việt Tiệp hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8bộ
87SXLD khung sắt vuông 30x30 Thạch cao 2 mặtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V17,4m2
88Lắp đặt lại hệ thống điện bị hư hỏngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1tt
FCẢI TẠO DÃY 3 PHÒNG
1Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,6m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V48,33m2
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,18m3
4Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V40,4m
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V271,04m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V288,6m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V46,174m2
8Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V214,73m2
9Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,528m2
10Tháo dở hệ cầu phong,li tô củTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V211,68m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V38,16m2
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,83m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 4x6, mác 100Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,48m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 2x4, mác 150Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V6,656m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,444100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,93m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,093100m2
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,61m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,613m3
20Xây tường gạch rỗng 6 lỗ M50 (175*115*75)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V19,411m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V62,7m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V110,42m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,16m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,9m
25Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V10,204m2
26Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V340,141m2
27Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V401,1781m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,316m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,032100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,809m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,171100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, sỏi 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,056m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,147100m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,346m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V17,86m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V156,04m2
37Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V54,8m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V82,598m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V24,136m2
40Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,107tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,107tấn
42Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 0.4 lyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V248,5841m2
43Cùm chống bãoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V390cái
44la phong tôn lạnh dày 0.22 lyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V178,78m2
45tôn phẳng chống thấm tường khu mớiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,9m
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,036tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,058tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,112tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,074tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,076tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,014tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,032tấn
53Dọn bàn ghếTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V22công
54SXLD cửa sắt kính 5 lyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V38,9m2
55SXLD cửa nhôm kính 5 lyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V11,708m2
56SXLD khung sắt cửa sổTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V25,2m2
57Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,565100m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,347100m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V27,04m2
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V9bộ
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6bộ
62Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10cái
63Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V65m
64Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3hộp
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V230m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V200m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V20m
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
69Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
70Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,5100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,55100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,4100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,35100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,45100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,35100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,3100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1100m
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V12cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera VI5 hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2bộ
87Lắp đặt chậu xí bệt loại tre em Viglacera BTE hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2bộ
88Lắp đặt phễu thu ĐK 50mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
89Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
90Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
91Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
92Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
93Vòi lấy nướcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V15cái
94Máng rửa tay InoxTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,6m
95vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2ca
96Khóa Việt Tiệp hoặc tương đươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6bộ
97Lắp đặt lại hệ thống điện bị hư hỏng do đóng lại la phongTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1tt

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần trục ô tô >10TCó giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo1
2Đầm bàn 1KwHoạt động tốt1
3Máy cắt gạch đá 1,7kWHoạt động tốt3
4Máy cắt uốn 5kWHoạt động tốt1
5Máy đầm dùi 1,5 KWHoạt động tốt2
6Máy hàn 23kwHoạt động tốt1
7Máy khoan bê tông 1,5KWHoạt động tốt2
8Máy khoan cầm tay 0,62 kWHoạt động tốt2
9Máy mài 2,7 KwHoạt động tốt1
10Máy trộn 250lHoạt động tốt2
11Máy trộn vữa 150lHoạt động tốt2
12Vận thăng > 3THoạt động tốt1
13Máy kinh vĩ hoặc máy thuỷ bìnhHoạt động tốt1
14Ô tô tự đổ >7TCó giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần trục ô tô >10T
Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo
1
2
Đầm bàn 1Kw
Hoạt động tốt
1
3
Máy cắt gạch đá 1,7kW
Hoạt động tốt
3
4
Máy cắt uốn 5kW
Hoạt động tốt
1
5
Máy đầm dùi 1,5 KW
Hoạt động tốt
2
6
Máy hàn 23kw
Hoạt động tốt
1
7
Máy khoan bê tông 1,5KW
Hoạt động tốt
2
8
Máy khoan cầm tay 0,62 kW
Hoạt động tốt
2
9
Máy mài 2,7 Kw
Hoạt động tốt
1
10
Máy trộn 250l
Hoạt động tốt
2
11
Máy trộn vữa 150l
Hoạt động tốt
2
12
Vận thăng > 3T
Hoạt động tốt
1
13
Máy kinh vĩ hoặc máy thuỷ bình
Hoạt động tốt
1
14
Ô tô tự đổ >7T
Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
42,8 m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
17,636 m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
219,172 m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
218,56 m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
295,4 m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
66,24 m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
46,08 m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng
82,68 1m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
9 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ
66,24 1m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ
513,96 1m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
11 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
219,172 1m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
12 Lắp dựng cửa vào khuôn
46,08 m2 cấu kiện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
13 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Ceramic 300x300, vữa XM M75
18,99 1m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
14 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Ceramic 500x500, vữa XM M75
164,6 1m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
17 m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
16 SXLD khung sắt vuông 30x30 Thạch cao 2 mặt
34,8 m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
17 Dọn bàn ghế để lăn sơn
5 công Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
2,138 100m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
19 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
0,986 100m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
20 Phá dỡ móng các loại, móng gạch
3,927 m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
29,19 m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
22 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép
1,719 m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
23 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
5,275 m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
24 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép
0,025 m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
6 bộ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu
2 bộ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
27 Tháo tấm lợp tôn
0,177 100m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
28 Tháo dở xà gồ nhà vệ sinh giáo viên củ
22,8 m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
29 Vận chuyển phế thải đi đổ
2 ca Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
30 Tháo dở cột cờ
1 công Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
31 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
10 m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
32 Tháo dỡ gạch ốp tường
36,96 m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75
44,48 m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75
13,14 m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
35 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
40,38 m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
36 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
28,22 m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
37 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
40,38 1m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
38 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ
28,22 1m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
39 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
4 bộ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
40 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera VI5 hoặc tương đương
2 bộ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
41 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm
4 cái Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
42 Lắp đặt gương soi
2 cái Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
43 Lắp đặt giá treo
2 cái Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
44 Lắp đặt hộp đựng
4 cái Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh
4 cái Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
46 Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera VI77 hoặc tương đương
4 bộ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm
0,12 100m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm
0,12 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm
0,06 100m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III
40,599 m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ KIỂM ĐỊNH CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG MIỀN TRUNG như sau:

  • Có quan hệ với 93 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,61 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 4,42%, Xây lắp 93,81%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 1,77%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 195.761.409.303 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 187.065.909.110 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,44%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 143

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây