Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 16:39 10/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng CSHT trạm BTS Nhà văn hóa thôn Ninh Khánh, TT Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang năm 2022
Gói thầu
Thi công xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
khấu hao tài sản cố định
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 21/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
110 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:33 10/08/2022
đến
10:00 21/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 21/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
5.100.000 VND
Bằng chữ
Năm triệu một trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
140 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 21/08/2022 (08/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Viễn thông Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng CSHT trạm BTS Nhà văn hóa thôn Ninh Khánh, TT Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 80 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Viễn thông Bắc Giang , địa chỉ: Số 34 Nguyễn Thị Lưu phường Trần Phú Thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Viễn thông Bắc Giang (Địa chỉ: số 34 đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0204.3855.171)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Đầu tư Hạ tầng và Dịch vụ. +Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế:công ty CP tư vấn thiết kế bưu chính viễn thông

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Viễn thông Bắc Giang , địa chỉ: Số 34 Nguyễn Thị Lưu phường Trần Phú Thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Viễn thông Bắc Giang (Địa chỉ: số 34 đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0204.3855.171)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 110 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 140 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Bắc Giang (Địa chỉ: số 34 đường Nguyễn Thị Lưu, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0204.3855.171)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Bắc Giang; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 34 Nguyễn Thị Lưu, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng KTĐT, Viễn thông Bắc Giang, Số 34 Nguyễn Thị Lưu, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- phòng KTĐT, Viễn thông Bắc Giang, Số 34 Nguyễn Thị Lưu, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
80 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 757.813.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 151.162.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 353.646.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 707.292.000 VND.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2Kỹ thuật thi công xây dựng1Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3Cán bộ phụ trách An toàn lao động1Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXử lý mặt bằng thi công
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,8179m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V4m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V3,2m3
BHoàn trả mặt bằng thi công
1Hàng rào bê tông đúc sẵnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V24Cọc
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,3311m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,4869m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V5,736m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V5,736m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,975m3
CMóng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại Chương V24,827m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,248100m3
3Thuê ca máy bơmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V2Ca
4Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V3,52100m
5Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,243tấn
6Thuê cọc cừ (Đơn giá 1500/m/ngày Thuê cừ trong 15 ngày là 15*1500= 22.500 đ/lần thuê)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V383,2m
7Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,243tấn
8Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V3,52100m cọc
9Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V5,78100m
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,2264100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,2133tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,4903tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,2159tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,156m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V10,556m3
16Sản xuất hệ bu lông thành phẩmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V318,94kg
17Mạ bu lông móngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V318,94kg
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,3189tấn
19Gia công cột bằng thép hình: Khung định vị móngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,1471tấn
20Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,1471tấn
21Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,1331tấn
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V38,52m3
DHạng mục Móng tủ outdoor
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,6435m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0153100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,2185m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,7022m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,3208m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,2063m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V3,605m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,375m2
EHạng mục Móng máy nổ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V3,6198m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0697100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0237tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0295tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,4926m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,5688m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,5897m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,9112m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0113m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V4,704m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V2,88m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,5989m3
FLắp đặt tủ outdoor
1Lắp đặt tủ thiết bị (VD lắp đặt tủ cabinet NCx2)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V11 tủ
2Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,5tấn
3Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,5tấn
GMua sắm cột anten
1Cột Anten cánh hoa Tuylip/ lắp 1 tầng thiết bị - ĐG 30m/ cột 3 đoạn lồng nhau/ D300-700/Đế T900 (Đồng bộ cột, thang trèo, tay gá thiết bị, kim thu sét, cánh hoa trang trí) - mạ kẽm + Sơn màu xanh cobanTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1Cột
2Khung bulong móng 800x1750x20T - M30/ mạ đầu renTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1Bộ
3Vận chuyển thân cột anten từ vị trí sản xuất tới địa điểm xây dựngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1ca
HLắp dựng cột anten
1Lắp dựng cột monopole. Cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V2,8485tấn
2Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V3,111m
3Mỡ công nghiệp L3Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V2kg
IHạng mục Hệ tiếp địa
JXây hố tiếp địa kiểm tra
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,4682m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0023100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0192m3
4Xây hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1hố ga
5Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1hố ga
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V11 cấu kiện
KVật liệu chính tiếp địa
1Cọc thép L63x5 dài 4m (4.81kg/m)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V16m
2Lập là thép 40x4mm (1.246kg/m)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V24m
3Cáp thép F12 tiếp địa cho RRU, kim thu sétTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V65m
4Cáp đồng M50 tiếp địa cho bảng đồng in, out, cầu cápTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V9m
5Bảng đồng 10x100x300Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
6Bảng đồng 6x50x300Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
7Bảng đồng 6x50x150Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
8Thép tấm 40x50x4Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
LThi công hệ tiếp địa
1Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V11 hệ thống tiếp đất
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V6,72m3
3Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V241 m
4Chôn điện cực chiều dài L Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V41 điện cực
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V71 điện cực
6Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V51 điện cực
7Kéo, rải cáp thép F12, dây đồng M50 tiếp địa cho bảng đồng indoor, outdoor, cầu cápTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V391 m
8Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V3m
9Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1cột
10Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V21 tấm
11Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,610 cái
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V6,72m3
13Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V11 hệ thống tiếp đất
MHạng mục Thi công tuyến cáp quang
1Cáp quang treo kim loại 24FO (vật tư A cấp)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,76km
2ODF quang indoor 24FOTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
Nthi công cáp quang
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,761 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V21 bộ ODF
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V10cột
4Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, trònTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V15cột
Obốc dỡ vận chuyển
1Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,5442tấn
2Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,5442tấn
3Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,154410 tấn/1km
4Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,154410 tấn/1km
5Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,154410 tấn/1km
6Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,154410 tấn/1km
PHạng mục Thi công tuyến cáp điện AC
1Cáp điện AL/XLPE 2x16mm2Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V95m
2Kẹp hãm cápTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V4bộ
3Bản ốp có đai inoxTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V4bộ
4Aptomat 100A-2P LSTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
5Cầu dao đảo chiểu 100A -2PTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
6Tủ sơn tĩnh điện ngoài trời 400x300x200mmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1tủ
7Đầu cốt M16Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V12cái
8Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V9,510 m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V50m
10Đai Omega ôm ống D42Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V20Cái
11Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V2cột
12Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột gócTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1cột
13Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,210 cái
14Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp nguồnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V21 đôi đầu dây
15Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
16Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cmTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1hộp
18Lắp đặt thiết bị cắt sét một phaTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V11 thiết bị
QTHI CÔNG TUYẾN CỘT TRUYỀN DẪN
1Cột bê tông 7B-V-95 (585 kg/cột)Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V2cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1,3m3
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V2cột
4Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V2ụ quầy
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,8873m3
RSẢN XUẤT CẦU CÁP
1Vật liệu sản xuất cầu cápTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1toàn bộ
2Gia công hệ khung dànTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0451tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0461tấn
4Mạ cấu kiện thân cột, cầu cápTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0451tấn
5Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,2459tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,2459tấn
SVận chuyển 45km đường cấp 2 và 8km đường cấp 4 từ Hà Nội tới địa điểm thi công
1Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,024610 tấn/1km
2Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,024610 tấn/1km
3Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,024610 tấn/1km
4Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V0,024610 tấn/1km
5Chi phí chèn buộcTheo mô tả kỹ thuật tại Chương V1lần

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt uốn cốt thép- công suất : 5,0 kW1
2Máy đầm bê tông, dầm dùi- công suất : 1,5 kW1
3Máy hàn xoay chiều- công suất : 23,0 kW1
4Máy trộn bê tông- dung tích : 250,0 lít1
5Máy khoan đứng- công suất : 4,5 kW1
6Máy tời2 tấn1
7Máy đo điện trở tiếp đấtMáy đo điện trở tiếp đất1
8Máy đo công suất quangMáy đo công suất quang1
9Máy hàn cáp sợi quangMáy hàn cáp sợi quang1
10Đồng hồ vạn năngĐồng hồ vạn năng1
11Ô tô vận tải thùng7 T1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt uốn cốt thép
- công suất : 5,0 kW
1
1
Máy cắt uốn cốt thép
- công suất : 5,0 kW
1
2
Máy đầm bê tông, dầm dùi
- công suất : 1,5 kW
1
2
Máy đầm bê tông, dầm dùi
- công suất : 1,5 kW
1
3
Máy hàn xoay chiều
- công suất : 23,0 kW
1
3
Máy hàn xoay chiều
- công suất : 23,0 kW
1
4
Máy trộn bê tông
- dung tích : 250,0 lít
1
4
Máy trộn bê tông
- dung tích : 250,0 lít
1
5
Máy khoan đứng
- công suất : 4,5 kW
1
5
Máy khoan đứng
- công suất : 4,5 kW
1
6
Máy tời
2 tấn
1
6
Máy tời
2 tấn
1
7
Máy đo điện trở tiếp đất
Máy đo điện trở tiếp đất
1
7
Máy đo điện trở tiếp đất
Máy đo điện trở tiếp đất
1
8
Máy đo công suất quang
Máy đo công suất quang
1
8
Máy đo công suất quang
Máy đo công suất quang
1
9
Máy hàn cáp sợi quang
Máy hàn cáp sợi quang
1
9
Máy hàn cáp sợi quang
Máy hàn cáp sợi quang
1
10
Đồng hồ vạn năng
Đồng hồ vạn năng
1
10
Đồng hồ vạn năng
Đồng hồ vạn năng
1
11
Ô tô vận tải thùng
7 T
1
11
Ô tô vận tải thùng
7 T
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW
0,8179 m3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
4 m3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
3,2 m3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
4 Hàng rào bê tông đúc sẵn
24 Cọc Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
0,3311 m3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
6 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao
0,4869 m3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
5,736 m2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
5,736 m2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200
1,975 m3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II
24,827 m3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,248 100m3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
12 Thuê ca máy bơm
2 Ca Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
13 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc
3,52 100m Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
14 Lắp dựng xà gồ thép
0,243 tấn Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
15 Thuê cọc cừ (Đơn giá 1500/m/ngày Thuê cừ trong 15 ngày là 15*1500= 22.500 đ/lần thuê)
383,2 m Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
16 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao
0,243 tấn Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
17 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn
3,52 100m cọc Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
18 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc
5,78 100m Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,2264 100m2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,2133 tấn Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,4903 tấn Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
0,2159 tấn Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
1,156 m3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
10,556 m3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
25 Sản xuất hệ bu lông thành phẩm
318,94 kg Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
26 Mạ bu lông móng
318,94 kg Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
0,3189 tấn Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
28 Gia công cột bằng thép hình: Khung định vị móng
0,1471 tấn Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
29 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn
0,1471 tấn Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
30 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn
0,1331 tấn Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
38,52 m3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng
0,6435 m3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,0153 100m2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
0,2185 m3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
35 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao
0,7022 m3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
36 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
0,3208 m3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
0,2063 m3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
3,605 m2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
39 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100
1,375 m2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu
3,6198 m3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0697 100m2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép
0,0237 tấn Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép
0,0295 tấn Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
0,4926 m3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
0,5688 m3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250
0,5897 m3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
0,9112 m3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
48 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
0,0113 m3 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
4,704 m2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V
50 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100
2,88 m2 Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 140

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây