Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 14:58 26/12/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nhà thiếu nhi huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang. Hạng mục: Nhà làm việc, các phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ khác
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa nhà thiếu nhi huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang. Hạng mục: Nhà làm việc, các phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ khác
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 03/01/2020
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
40 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:57 26/12/2019
đến
15:00 03/01/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 03/01/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 03/01/2020 (13/03/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Sửa chữa nhà thiếu nhi huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang. Hạng mục: Nhà làm việc, các phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ khác
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Mê. Địa chỉ: TT Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần TVXD Việt Tiến. - Lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang. - Thẩm định E-HSMT, đánh giá HSDT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bắc Mê

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Mê. Địa chỉ: TT Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Mê. Địa chỉ: TT Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Bắc Mê. + Địa chỉ: Tổ 1, TT Yên Phú, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 30.000.000.000 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.800.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.720.000.000 VND.

Phân cấp công trình: Công trình dân dụng
Loại công trình: Công trình vui chơi, giải trí và các công trình văn hóa tập trung đông người khác
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có kinh nghiệm trên 03 năm).Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;32
2Cán bộ kỹ thuật thi công1Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACẢI TẠO NHÀ THIẾU NHI
1Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3742m2
2Bốc xếp và vận chuyển lên cao đá ốp, lát các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,337410m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4141tấn
4Tháo dỡ cửa, thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật164,04m2
5Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tổng
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7872100m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,25m2
8Cạo bỏ lớp sơn Xà, dầm, trần (80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2130.0
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật245,166m2
10Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật245,16m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật323,502m2
12Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật323,5m2
13Phá dỡ gạch lá nem trên mái bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật363,63m2
14Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4077m3
15Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,6336m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,4594m3
17Bốc xếp phế thải lên xeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,4594m2
18Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,781m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật187,7m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật266,25m2
21Sản xuất xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0118tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0118tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2659100m2
24Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2659100m2
25Tấm úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,6m
26Gia công lắp đặt lưới chắn rác trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
27Phễu thu nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
28Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,115100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,495100m
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
31Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
32Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,75m2
33Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,75m2
34Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,0267m3
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,896m2
36Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,896m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,25m2
38Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật245,166m2
39Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật323,502m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,6m
41Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật528,23m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật951,14m2
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2705m3
44Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7415m3
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,545m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật366,822m2
47Lát đá bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,265m2
48Cửa đi cửa nhựa lõi thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,35m2
49Khóa bán nguyệt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
50Khóa cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
51Cửa kính khuôn nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
52Hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,28m2
53Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,28m2
54Trần thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật233,12m2
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật420m
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
62Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
63Máng âm trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
64Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
65Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
66Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
67Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
68Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
70Đế nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52cái
71Lắp đặt các automat 1 pha Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Lắp đặt các automat 1 pha Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Lắp đặt các automat 1 pha Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
74Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
75Tủ điện đựng atomat tổng, tôn dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Cuộn
77Đinh vít 3 cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật980cái
78Xà đón điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Dây thép tráng kẽm F 3,5 treo cáp đầu vàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50cái
80Lắp đặt ống sứ, dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
81Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật800m
82Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
83Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật240m
84Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
85Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
86Cọc đỡ thép D=8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật220cái
87Que hàn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5kg
88Sơn dẫn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5kg
89Kẹp kiểm tra M8x16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
90ống sứ cách điện cao ápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
91Lắp đặt quả hồ lô trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8quả
92Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
93Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
BNHÀ VỆ SINH VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,344m3
2Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2282m3
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,356m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,38m2
6Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,92m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,376m2
8Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,58m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,362m3
10Bốc phế thải lên xeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,362m3
11Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,356m2
12Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,38m2
13Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,376m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4995m3
15Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,4m2
16Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,208m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,7m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,2m2
19Cửa đi cửa nhựa lõi thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
20Khóa cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Hút thông bể phốtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
24Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
25Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
26Lắp đặt các automat 1 pha Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Bảng điện đế nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Vít M4x40 + nở D6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
30Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cuộn
31Lắp đặt ống sứ, dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,92100m
34Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
36Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
38Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
40Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
42Van phao tự động + phụ kiên d25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Van cửa, rắc co d25, d20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
45Chân đỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
49Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
51Keo dán M = 300 gamChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
52Máy bơm hàn quốc Q = 1,2l/s H = 14mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
53Vòi đồng khu nhà làm việcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Đào xúc đất, thủ công, đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,8m3
55Vận chuyển gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) bằng gánh vác bộ 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,81000viên
56Vận chuyển gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,81000viên
57Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,518100m3
58Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,0433m3
59Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2004100m3
60Phá dỡ hàng rào song sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,4m2
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,58m3
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật465m2
63Gạch TERRAZZO 400x400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật590,8m2
64Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,476m3
65Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1587m3
66Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,031m3
67Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,725m2
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,745m2
69Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,745m2
70Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0375m3
71Đắp cát nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2375m3
72Xây móng đá hộc, dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,04m3
73Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3458m3
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,412m2
75Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2621m3
76Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,0458m3
77Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0564m3
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0777tấn
79Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1262100m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,032m2
81Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật188,6272m2
82Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật139,48m
83Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật139,48m
84Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật188,6272m2
85Hàng rào hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,51m2
86Gia công lắp dựng cánh cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
87Bản lề cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
88Bánh xe đẩy + bánh xe cổng chínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,31m2
90Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9m3
91Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m, thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9m3
92Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,684m3
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,052m3
94Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,684m3
95Vét rãnh thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78m
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PC30, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,684m3
97Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
98Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,5m2
99Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,2m2
100Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,115m3
101Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3674tấn
102Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1926100m2
103Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150cái
CNHÀ MÁI VÒM BAO QUANH
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,88m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,4m3
3Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,472m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,304m3
7Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m2
8Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2304100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0354tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4224tấn
11Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8645tấn
12Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8645tấn
13Bản mã thép dày 12 đục lỗ vít bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
14Bu lông M20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96bộ
15Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3604tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3604tấn
17Sản xuất xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7524tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7524tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1924100m2
20Máng nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,6m
21Quả cầu chắn rắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8quả
22Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
23Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
24Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
25Tấm nhựa thông minh cac bon natChương V - Yêu cầu về kỹ thuật170,46m2
26Vít nở các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật250cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đá1,7kW2
2Máy khoan cầm tay0,5kW1
3Máy khoan bê tông4,5kW1
4Máy hàn điện23kw1
5Máy trộn vữa80 lít1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
1,7kW
2
1
Máy cắt gạch đá
1,7kW
2
1
Máy cắt gạch đá
1,7kW
2
1
Máy cắt gạch đá
1,7kW
2
1
Máy cắt gạch đá
1,7kW
2
1
Máy cắt gạch đá
1,7kW
2
1
Máy cắt gạch đá
1,7kW
2
1
Máy cắt gạch đá
1,7kW
2
1
Máy cắt gạch đá
1,7kW
2
1
Máy cắt gạch đá
1,7kW
2
1
Máy cắt gạch đá
1,7kW
2
1
Máy cắt gạch đá
1,7kW
2
1
Máy cắt gạch đá
1,7kW
2
1
Máy cắt gạch đá
1,7kW
2
1
Máy cắt gạch đá
1,7kW
2
2
Máy khoan cầm tay
0,5kW
1
2
Máy khoan cầm tay
0,5kW
1
2
Máy khoan cầm tay
0,5kW
1
2
Máy khoan cầm tay
0,5kW
1
2
Máy khoan cầm tay
0,5kW
1
2
Máy khoan cầm tay
0,5kW
1
2
Máy khoan cầm tay
0,5kW
1
2
Máy khoan cầm tay
0,5kW
1
2
Máy khoan cầm tay
0,5kW
1
2
Máy khoan cầm tay
0,5kW
1
2
Máy khoan cầm tay
0,5kW
1
2
Máy khoan cầm tay
0,5kW
1
2
Máy khoan cầm tay
0,5kW
1
2
Máy khoan cầm tay
0,5kW
1
2
Máy khoan cầm tay
0,5kW
1
3
Máy khoan bê tông
4,5kW
1
3
Máy khoan bê tông
4,5kW
1
3
Máy khoan bê tông
4,5kW
1
3
Máy khoan bê tông
4,5kW
1
3
Máy khoan bê tông
4,5kW
1
3
Máy khoan bê tông
4,5kW
1
3
Máy khoan bê tông
4,5kW
1
3
Máy khoan bê tông
4,5kW
1
3
Máy khoan bê tông
4,5kW
1
3
Máy khoan bê tông
4,5kW
1
3
Máy khoan bê tông
4,5kW
1
3
Máy khoan bê tông
4,5kW
1
3
Máy khoan bê tông
4,5kW
1
3
Máy khoan bê tông
4,5kW
1
3
Máy khoan bê tông
4,5kW
1
4
Máy hàn điện
23kw
1
4
Máy hàn điện
23kw
1
4
Máy hàn điện
23kw
1
4
Máy hàn điện
23kw
1
4
Máy hàn điện
23kw
1
4
Máy hàn điện
23kw
1
4
Máy hàn điện
23kw
1
4
Máy hàn điện
23kw
1
4
Máy hàn điện
23kw
1
4
Máy hàn điện
23kw
1
4
Máy hàn điện
23kw
1
4
Máy hàn điện
23kw
1
4
Máy hàn điện
23kw
1
4
Máy hàn điện
23kw
1
4
Máy hàn điện
23kw
1
5
Máy trộn vữa
80 lít
1
5
Máy trộn vữa
80 lít
1
5
Máy trộn vữa
80 lít
1
5
Máy trộn vữa
80 lít
1
5
Máy trộn vữa
80 lít
1
5
Máy trộn vữa
80 lít
1
5
Máy trộn vữa
80 lít
1
5
Máy trộn vữa
80 lít
1
5
Máy trộn vữa
80 lít
1
5
Máy trộn vữa
80 lít
1
5
Máy trộn vữa
80 lít
1
5
Máy trộn vữa
80 lít
1
5
Máy trộn vữa
80 lít
1
5
Máy trộn vữa
80 lít
1
5
Máy trộn vữa
80 lít
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao
3,3742 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2 Bốc xếp và vận chuyển lên cao đá ốp, lát các loại
0,3374 10m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao
0,4141 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4 Tháo dỡ cửa, thủ công
164,04 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5 Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện
1 tổng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao
0,7872 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
53,25 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8 Cạo bỏ lớp sơn Xà, dầm, trần (80%)
213 0.0 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
245,166 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột
245,16 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
323,502 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột
323,5 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13 Phá dỡ gạch lá nem trên mái bằng
363,63 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14 Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng
0,4077 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường
11,6336 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn
31,4594 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17 Bốc xếp phế thải lên xe
31,4594 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày
11,781 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75
187,7 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75
266,25 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21 Sản xuất xà gồ thép
1,0118 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22 Lắp dựng xà gồ thép
1,0118 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
4,2659 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24 Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại
4,2659 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25 Tấm úp nóc
83,6 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26 Gia công lắp đặt lưới chắn rác trên mái
9 bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27 Phễu thu nước mái
9 bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm
0,115 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm
0,495 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm
18 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31 Đai giữ ống
27 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại
24,75 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp
24,75 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày
10,0267 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75
37,896 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75
37,896 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37 Trát xà dầm, vữa XM M75
53,25 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75
245,166 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75
323,502 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75
107,6 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ
528,23 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ
951,14 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4
4,2705 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày
1,7415 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50
13,545 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm
366,822 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47 Lát đá bậc tam cấp
26,265 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48 Cửa đi cửa nhựa lõi thép
109,35 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49 Khóa bán nguyệt cửa sổ
13 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50 Khóa cửa đi
18 cái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 90

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây