Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:42 31/12/2021

Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 15:32 Ngày 08/01/2022

Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 15:30 ngày 10/01/2022 đến 15:40 ngày 10/01/2022
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 15:30 ngày 10/01/2022 đến 15:40 ngày 10/01/2022
Lý do lùi thời hạn:
Thời gian chuẩn bị HSDT không đủ 10 ngày

Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng cầu Phượng Hoàng và đường dẫn đầu cầu, xã Minh Tiến
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng cầu Phượng Hoàng và đường dẫn đầu cầu, xã Minh Tiến
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh hỗ trợ 7 tỷ đồng ; Ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác: 7 tỷ 960 triệu đồng
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:40 10/01/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:37 31/12/2021
đến
15:40 10/01/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:40 10/01/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
125.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/01/2022 (10/05/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng cầu Phượng Hoàng và đường dẫn đầu cầu, xã Minh Tiến
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 420 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh hỗ trợ 7 tỷ đồng ; Ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác: 7 tỷ 960 triệu đồng
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Tiến (Địa chỉ: Xã Minh Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn Giao thông Vận tải - Địa chỉ: Thôn Phượng Tường, xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ, Hưng Yên; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Đường La Tiến, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT vàđánh giáE-HSDT:Công ty cổ phần tư vấn TDH - Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại T&T Hưng Yên- Địa chỉ: Thôn Cao Xá I, Phường Lam Sơn , TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Tiến (Địa chỉ: Xã Minh Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông (Đường bộ và Cầu) hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Minh Tiến (Địa chỉ: Xã Minh Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Tiến (Địa chỉ: Xã Minh Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND xã Minh Tiến (Địa chỉ: Xã Minh Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Minh Tiến (Địa chỉ: Xã Minh Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên).

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
420 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.594.590.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 26.576.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình giao thông (Cầu) cấp IV trở lên. (Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có). 2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng. 3) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có). 2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng. 3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất. 5) Hóa đơn VAT đính kèm. Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. ‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.681.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.363.200.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu và Đường bộ) hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (Cầu và Đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.52
2Cán bộ giám sát hiện trường1- Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
3Cán bộ kỹ thuật1- Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AA. HẠNG MỤC: CẦU PHƯỢNG HOÀNG:
BI. DẦM BẢN BTCT THƯỜNG L=9M:
1Bê tông dầm cầu 30MPa (M350), đá 1x2Chương V - E-HSMT26,8208m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hChương V - E-HSMT0,2722100m3
3Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤10kmChương V - E-HSMT0,2722100m3
4Ván khuôn cho bê tông dầmChương V - E-HSMT146,562m2
5Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmChương V - E-HSMT4,7324tấn
6Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmChương V - E-HSMT3,9819tấn
7Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (vd cho thép đệm gối, chốt neo dầm mạ kẽm)Chương V - E-HSMT0,2414tấn
8Gia công, lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ (vd cho ván khuôn trong, ống chốt neo)Chương V - E-HSMT1,3095tấn
9Chèn bitum vào chốt neo dầmChương V - E-HSMT3,954lít
10Rót vữa Sikagrout 214-11Chương V - E-HSMT0,1247m3
CII. BẢN MẶT CẦU, GỜ CHẮN, LAN CAN, KHE CO GIÃN, THOÁT NƯỚC:
1Bê tông bản mặt cầu, gờ chắn, 30MPa (M350), đá 1x2Chương V - E-HSMT16,584m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hChương V - E-HSMT0,1683100m3
3Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤10kmChương V - E-HSMT0,1683100m3
4Ván khuôn cho bê tông cho bản mặt cầu, gờ chắnChương V - E-HSMT0,2566100m2
5Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,1092tấn
6Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn, ĐK >10mmChương V - E-HSMT2,6867tấn
7Quét dung dịch chống thấm phòng nước mặt cầuChương V - E-HSMT58,1m2
8Gia công kết cấu thép mạ kẽm lan can cầuChương V - E-HSMT2,1059tấn
9Lắp dựng lan can sắtChương V - E-HSMT35,91m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT68,06211m2
11Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su 150x200x21mm, loại cố địnhChương V - E-HSMT16cái
12Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su 150x200x21mm, loại di độngChương V - E-HSMT16cái
13Gia công, lắp đặt khe co giãn (50mm) thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauChương V - E-HSMT141m
14Rót vữa Sikagrout 214-11Chương V - E-HSMT2,233m3
15Lắp đặt ống thép mạ kẽm ống thoát nước, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mmChương V - E-HSMT0,0568100m
16Gia công, lắp đặt cấu kiện thép nắp chắn rác, đai định vị, bu lông mạ kẽm, KL ≤100kg/1 cấu kiệnChương V - E-HSMT0,0561tấn
DIII. THI CÔNG DẦM BẢN BTCT THƯỜNG L=9M:
1Gia công hệ khung dàn (dầm gánh), khấu hao 1,5% x 1 tháng + 5% tháo dỡ lắp dựngChương V - E-HSMT2,1116tấn
2Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - E-HSMT2,1116tấn
3Lắp dựng dầm đúc sẵnChương V - E-HSMT8cái
EIV. MỐ CẦU, BẢN DẪN:
1Bê tông móng, mố 30MPa (M350), đá 1x2Chương V - E-HSMT217,5576m3
2Bê tông bản dẫn, thanh chống M300, đá 1x2Chương V - E-HSMT25,7554m3
3Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤120m3/hChương V - E-HSMT2,4696100m3
4Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤10kmChương V - E-HSMT2,4696100m3
5Bê tông lót móng 12MPa (M150), đá 2x4Chương V - E-HSMT15,4842m3
6Ván khuôn cho bê tông mốChương V - E-HSMT3,2186100m2
7Ván khuôn bê tông lót bản dẫnChương V - E-HSMT0,4439100m2
8Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0328tấn
9Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT11,0469tấn
10Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V - E-HSMT7,6715tấn
11Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0258tấn
12Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT2,5928tấn
13Cốt thép bản dẫn, ĐK >18mmChương V - E-HSMT2,1391tấn
14Quét nhựa bitum nóng vào tường (quét 2 lớp)Chương V - E-HSMT255,29m2
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V - E-HSMT15,688m2
16Rót vữa Sikagrout 214-11Chương V - E-HSMT0,2182m3
FV. CỌC ÉP 35X35CM:
1Ép cọc BTCT đúc sẵn, KT 35x35cm - Cấp đất IChương V - E-HSMT11,6352100m
2Ép cọc BTCT đúc sẵn, KT 35x35cm - Cấp đất IIChương V - E-HSMT8,5248100m
3Bê tông cọc 30MPa (M350), đá 1xChương V - E-HSMT247,8881m3
4Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT5,5987tấn
5Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,7987tấn
6Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK >18mmChương V - E-HSMT56,981tấn
7Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V - E-HSMT6,0717tấn
8Ván khuôn cho bê tông cọc đúc sẵnChương V - E-HSMT14,5824100m2
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmChương V - E-HSMT1441 mối nối
10Ép cọc cọc dẫn, KT 35x35cm - Cấp đất IIChương V - E-HSMT1,344100m
11Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạnChương V - E-HSMT1,344100m
12Gia công cột bằng thép hình, cọc dẫnChương V - E-HSMT2,6308tấn
13Gia công xà gồ đệm đầu cọc dẫnChương V - E-HSMT0,11571m3
14Đập đầu cọc bê tông các loạiChương V - E-HSMT4,998m3
GVI. MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG:
1Đào vét hữu cơChương V - E-HSMT0,768100m3
2Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT0,768100m3
3San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT5,4567100m3
4Làm móng bằng cấp phối đá dăm loại IIChương V - E-HSMT0,384100m3
5Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT12,8m3
6Cung cấp, lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm (lắp dựng + tháo dỡ)Chương V - E-HSMT201 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V - E-HSMT7mối nối
HVII. THI CÔNG MỐ:
1Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChương V - E-HSMT20,16100m
2Nhổ cừ Larsen ở trên cạnChương V - E-HSMT20,16100m
3Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChương V - E-HSMT1,8100m
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạnChương V - E-HSMT1,8100m
5Gia công hệ khung dàn (vận dụng tính hệ khung chống cọc ván thép, đà giáo thi công mố, khấu hao thép hình, thép tấm, thép tròn= 1,5%x 4 tháng + 5% x 2 lần tháo dỡ lắp dựng)Chương V - E-HSMT19,5815tấn
6Gia công hệ khung dàn (vận dụng tính hệ khung chống cọc ván thép, đà giáo thi công mố, khấu hao thép hình, thép tấm, thép tròn= 1,5%x 2 tháng + 5% x 1 lần tháo dỡ lắp dựng)Chương V - E-HSMT3,0247tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - E-HSMT42,1877tấn
8Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - E-HSMT42,1877tấn
9Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IChương V - E-HSMT5,105100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IChương V - E-HSMT210,6721m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,7731100m3
IVIII. TỨ NÓN, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU:
1Đắp cát vàng, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - E-HSMT3,5525100m3
2Đào móng chân khayChương V - E-HSMT0,546100m3
3Đóng cọc tre gia cố, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnChương V - E-HSMT12,5100m
4Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móngChương V - E-HSMT23,91m3
5Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT13m3
6Ván khuôn móng dàiChương V - E-HSMT0,221100m2
7Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100Chương V - E-HSMT60,33m3
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmChương V - E-HSMT0,085100m
9Vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nướcChương V - E-HSMT0,042100m2
10Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,035100m3
11Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,4127100m3
12San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,3469100m3
13Làm móng bằng cấp phối đá dăm loại IIChương V - E-HSMT0,3585100m3
14Làm móng bằng cấp phối đá dăm loại IChương V - E-HSMT0,1793100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V - E-HSMT1,1951100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V - E-HSMT1,308100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - E-HSMT2,4582100m2
18Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 80T/hChương V - E-HSMT0,4086100tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly Chương V - E-HSMT0,4086100tấn
JIX. THANH THẢI:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E-HSMT12,8m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V - E-HSMT0,178100m3
3Vận chuyển đá hỗn hợp, trong phạm vi ≤2kmChương V - E-HSMT0,178100m3
4San đá bãi thảiChương V - E-HSMT0,178100m3
5Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V - E-HSMT2,0241100m3
6Vận chuyển đất bằng đổ đi, phạm vi ≤2km - Cấp đất IChương V - E-HSMT3,1682100m3
KB. ĐƯỜNG BỜ SÔNG:
LI. NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E-HSMT57,31m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V - E-HSMT0,5731100m3
3Vận chuyển đá hỗn hợp, trong phạm vi ≤2kmChương V - E-HSMT0,5731100m3
4San đá bãi thảiChương V - E-HSMT0,5731100m3
5Đào CPĐD móng đường cũChương V - E-HSMT0,4298100m3
6Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E-HSMT501,333m3
7Đào nền đường - Cấp đất IChương V - E-HSMT1.905,467m3
8Đào vét hữu cơ - đất cấp IChương V - E-HSMT1.126,5m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - E-HSMT38,1137100m3
10Mua đất đắpChương V - E-HSMT1.453,32m3
11Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT9,7409100m3
12Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - E-HSMT9,6276100m3
13Làm móng bằng cấp phối đá dăm loại IIChương V - E-HSMT5,8373100m3
14Làm móng bằng cấp phối đá dăm loại IChương V - E-HSMT2,9187100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V - E-HSMT19,4577100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - E-HSMT19,4577100m2
17Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 80T/hChương V - E-HSMT3,2339100tấn
18Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly Chương V - E-HSMT3,2339100tấn
MII. AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V - E-HSMT48cái
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - E-HSMT481cấu kiện
3Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V - E-HSMT2cái
NIII. GIA CỐ TALUY:
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M125, PCB40Chương V - E-HSMT275,31m3
2Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móngChương V - E-HSMT204,47m3
3Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT665,28m3
4Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT485,76m3
5Ván khuôn móng dàiChương V - E-HSMT8,0346100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT15,1828100m2
7Đóng cọc tre gia cố, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnChương V - E-HSMT440100m
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V - E-HSMT114,92m2
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm (vận dụng tính ống thoát nước)Chương V - E-HSMT1,936100m
10Vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nướcChương V - E-HSMT0,7392100m2
OIV. THOÁT NƯỚC:
1Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móngChương V - E-HSMT3,258m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E-HSMT6,66m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT11,057m2
4Ván khuôn cho bê tông móngChương V - E-HSMT0,174100m2
5Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - E-HSMT3,861m3
6Đóng cọc tre gia cố, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V - E-HSMT22,266100m
7Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mmChương V - E-HSMT111 đoạn ống
8Cung cấp, kắp đặt đế cống bê tông- Đường kính D1000mmChương V - E-HSMT20cái
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V - E-HSMT10mối nối
10Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mmChương V - E-HSMT221 đoạn ống
11Cung cấp, kắp đặt đế cống bê tông- Đường kính D600mmChương V - E-HSMT40cái
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V - E-HSMT20mối nối
13Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn (Tấm phai)Chương V - E-HSMT0,09m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,016tấn
15Gia công cốt thép bản + thép hình (vd Gia công cốt thép bê tông đúc sẵn D Chương V - E-HSMT0,228tấn
16Bu lông D16;L=110mmChương V - E-HSMT6cái
17Bu lông D16;L=200mmChương V - E-HSMT6cái
18Sơn chống rỉChương V - E-HSMT4,5kg
19Máy đóng mở V1Chương V - E-HSMT1cái
PC. ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG:
1Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V - E-HSMT4cái
2Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V - E-HSMT5cái
3Lắp đặt dải phân cách mềm barie)Chương V - E-HSMT4cái
4Đèn cảnh báo ban đêmChương V - E-HSMT12cái
5Nhân công đảm bảo giao thôngChương V - E-HSMT180công

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoCòn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
2Máy luCòn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
3Máy ép cọcCòn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
4Máy ủiCòn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
5Ô tô tự đổCòn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
6Máy đầm cócCòn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
7Máy cắt uốn thépCòn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
8Máy khoanCòn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
9Máy nén khí diezelCòn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
10Máy rải bê tông nhựaCòn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
11Máy phun nhựa đườngCòn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
12Máy đầm dùiCòn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
13Máy đầm bànCòn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
14Máy trộnCòn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
15Máy toàn đạc hoặc thủy bìnhCòn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
3
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
4
Máy ủi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
5
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
7
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
8
Máy khoan
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
9
Máy nén khí diezel
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
11
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
12
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
13
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
1
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
14
Máy trộn
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2
15
Máy toàn đạc hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bê tông dầm cầu 30MPa (M350), đá 1x2
26,8208 m3 Chương V - E-HSMT
2 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h
0,2722 100m3 Chương V - E-HSMT
3 Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤10km
0,2722 100m3 Chương V - E-HSMT
4 Ván khuôn cho bê tông dầm
146,562 m2 Chương V - E-HSMT
5 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm
4,7324 tấn Chương V - E-HSMT
6 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm
3,9819 tấn Chương V - E-HSMT
7 Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (vd cho thép đệm gối, chốt neo dầm mạ kẽm)
0,2414 tấn Chương V - E-HSMT
8 Gia công, lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ (vd cho ván khuôn trong, ống chốt neo)
1,3095 tấn Chương V - E-HSMT
9 Chèn bitum vào chốt neo dầm
3,954 lít Chương V - E-HSMT
10 Rót vữa Sikagrout 214-11
0,1247 m3 Chương V - E-HSMT
11 Bê tông bản mặt cầu, gờ chắn, 30MPa (M350), đá 1x2
16,584 m3 Chương V - E-HSMT
12 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h
0,1683 100m3 Chương V - E-HSMT
13 Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤10km
0,1683 100m3 Chương V - E-HSMT
14 Ván khuôn cho bê tông cho bản mặt cầu, gờ chắn
0,2566 100m2 Chương V - E-HSMT
15 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn, ĐK ≤10mm
0,1092 tấn Chương V - E-HSMT
16 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn, ĐK >10mm
2,6867 tấn Chương V - E-HSMT
17 Quét dung dịch chống thấm phòng nước mặt cầu
58,1 m2 Chương V - E-HSMT
18 Gia công kết cấu thép mạ kẽm lan can cầu
2,1059 tấn Chương V - E-HSMT
19 Lắp dựng lan can sắt
35,91 m2 Chương V - E-HSMT
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
68,0621 1m2 Chương V - E-HSMT
21 Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su 150x200x21mm, loại cố định
16 cái Chương V - E-HSMT
22 Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su 150x200x21mm, loại di động
16 cái Chương V - E-HSMT
23 Gia công, lắp đặt khe co giãn (50mm) thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau
14 1m Chương V - E-HSMT
24 Rót vữa Sikagrout 214-11
2,233 m3 Chương V - E-HSMT
25 Lắp đặt ống thép mạ kẽm ống thoát nước, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mm
0,0568 100m Chương V - E-HSMT
26 Gia công, lắp đặt cấu kiện thép nắp chắn rác, đai định vị, bu lông mạ kẽm, KL ≤100kg/1 cấu kiện
0,0561 tấn Chương V - E-HSMT
27 Gia công hệ khung dàn (dầm gánh), khấu hao 1,5% x 1 tháng + 5% tháo dỡ lắp dựng
2,1116 tấn Chương V - E-HSMT
28 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn
2,1116 tấn Chương V - E-HSMT
29 Lắp dựng dầm đúc sẵn
8 cái Chương V - E-HSMT
30 Bê tông móng, mố 30MPa (M350), đá 1x2
217,5576 m3 Chương V - E-HSMT
31 Bê tông bản dẫn, thanh chống M300, đá 1x2
25,7554 m3 Chương V - E-HSMT
32 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤120m3/h
2,4696 100m3 Chương V - E-HSMT
33 Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤10km
2,4696 100m3 Chương V - E-HSMT
34 Bê tông lót móng 12MPa (M150), đá 2x4
15,4842 m3 Chương V - E-HSMT
35 Ván khuôn cho bê tông mố
3,2186 100m2 Chương V - E-HSMT
36 Ván khuôn bê tông lót bản dẫn
0,4439 100m2 Chương V - E-HSMT
37 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm
0,0328 tấn Chương V - E-HSMT
38 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm
11,0469 tấn Chương V - E-HSMT
39 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm
7,6715 tấn Chương V - E-HSMT
40 Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm
0,0258 tấn Chương V - E-HSMT
41 Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm
2,5928 tấn Chương V - E-HSMT
42 Cốt thép bản dẫn, ĐK >18mm
2,1391 tấn Chương V - E-HSMT
43 Quét nhựa bitum nóng vào tường (quét 2 lớp)
255,29 m2 Chương V - E-HSMT
44 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
15,688 m2 Chương V - E-HSMT
45 Rót vữa Sikagrout 214-11
0,2182 m3 Chương V - E-HSMT
46 Ép cọc BTCT đúc sẵn, KT 35x35cm - Cấp đất I
11,6352 100m Chương V - E-HSMT
47 Ép cọc BTCT đúc sẵn, KT 35x35cm - Cấp đất II
8,5248 100m Chương V - E-HSMT
48 Bê tông cọc 30MPa (M350), đá 1x
247,8881 m3 Chương V - E-HSMT
49 Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK ≤10mm
5,5987 tấn Chương V - E-HSMT
50 Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK ≤18mm
0,7987 tấn Chương V - E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 62

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây