Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp công trình

Tìm thấy: 08:29 15/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường THTHCS Nguyễn Văn Trỗi; Hạng mục: Khối hành chính quản trị và các phòng học bộ môn
Gói thầu
Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường THTHCS Nguyễn Văn Trỗi; Hạng mục: Khối hành chính quản trị và các phòng học bộ môn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:30 25/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:16 15/07/2022
đến
08:30 25/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 25/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/07/2022 (21/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG PHI MÃ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tên dự án là: Trường THTHCS Nguyễn Văn Trỗi; Hạng mục: Khối hành chính quản trị và các phòng học bộ môn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG PHI MÃ , địa chỉ: 11 Vũ Văn Dũng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn tỉnh Quảng Nam; SĐT/Fax: 02353650379; Email: banquanlyns@gmail.com Tên Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Phi Mã; Địa chỉ: 11 Vũ Văn Dũng, phường An Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần PVB Thành Phú; Địa chỉ: Tổ 1, Thị Trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, Tỉnh Quảng Nam. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Thanh Hưng Việt; Địa chỉ: Tổ dân phố Thuận An, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Thôn Trung Hạ, Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Phi Mã; Địa chỉ: 11 Vũ Văn Dũng, phường An Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn tỉnh Quảng Nam

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG PHI MÃ , địa chỉ: 11 Vũ Văn Dũng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn tỉnh Quảng Nam; SĐT/Fax: 02353650379; Email: banquanlyns@gmail.com Tên Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Phi Mã; Địa chỉ: 11 Vũ Văn Dũng, phường An Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), trong đó có thi công Công trình công trình dân dụng, cấp III trở lên. Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn tỉnh Quảng Nam; SĐT/Fax: 02353650379; Email: banquanlyns@gmail.com Tên Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Phi Mã; Địa chỉ: 11 Vũ Văn Dũng, phường An Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn tỉnh Quảng Nam; SĐT: 02353650456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc công tác đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353 725 567
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
270 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Đại họctrở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi công trình có giá trị ≥3,66 tỷ đồng có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.53
2Kỹ thuật thi công1Đại họctrở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi công trình có giá trị ≥3,66 tỷ đồng có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.32
3Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 3,66 tỷ đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách Giám sát kỹ thuật và chất lượng của công trìnhcông trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.32
4Cán bộ an toàn lao động1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động, Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 3,66tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục xây lắp
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,34100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,685m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,358100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,274tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,082tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,267tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,612m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,871100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,015100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,093tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,146m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,348100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,992100m3
16Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,89m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40. ( Dùng gạch không nung 5,5x9x19cm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,416m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,94m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,704100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,443tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,979tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,104tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,286tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,322tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,968m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,948m3
27Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40. ( Dùng gạch không nung 9,5x13,5x19cm ).Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,148m3
28Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40. ( Dùng gạch không nung 9,5x13,5x19cm ).Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,707m3
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40. ( Dùng gạch không nung 9,5x13,5x19cm ).Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,128m3
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40. ( Dùng gạch không nung 9,5x13,5x19cm ).Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,628m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,437100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,602tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,374tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,469tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,277tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,566m3
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,652100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,454tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,819tấn
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,385m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,243100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,376tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,145tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,388tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,711tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,678tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,763tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,202m3
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,412m3
50Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,067100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,983tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
53Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,205m3
54Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,262tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,262tấn
56Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
57Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,639100m2
58SXLD Cùm chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.080cái
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V557,486m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.409,145m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V506,35m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V639,928m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V871,248m2
64Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V374,12m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V116,84m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,7m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,75m2
68SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay Nhôm XingFa Nhập khẩu tem đỏ Quảng Đông, Kính cường lực 8mm, phụ kiện Kim Long chính hãng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,96m2
69SXLD Cửa sổ 4 cánh mở quay Nhôm XingFa Nhập khẩu tem đỏ Quảng Đông, Kính cường lực 8mm, phụ kiện Kim Long chính hãng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,68m2
70SX Cửa sắt kéo xếp có bọc tôn ( Đài Loan - có lá )Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6m2
71Sản xuất cửa sổ sắt ( Bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc gió,... )Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
72Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
73Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V93,84m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V64,3741m2
75Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V13,961m2
76LD Khóa cửa đi Việt Tiệp ( hoặc tương đương )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77SXLD Khung Inox 304 lan can 20x20x1.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V85cái
78SX Tay vịn lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,06md
79SXLD lan can cầu thang.Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,55md
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V743,48m
81Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V733,56m2
82Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,785m2
83Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,806m2
84Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,877m2
85Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.739,111m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.017,526m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.063,836m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.692,801m2
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,355100m
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
91Cầu chắn rác inox fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,828100m2
94Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,776100m2
95Căng lưới thép gia cố tường gạch và bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V297,76m2
96SXLD Bảng chống lóa KT: 1200x3600Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
97SXLD Tấm cao su non KT: 1,25x2,6m dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V73,02m2
98Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169100m3
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,036m3
100Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,904m3
102Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 ( Dùng gạch không nung 5,5x9x19cm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,15m3
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
104Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
105Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,24m2
107Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,36m2
108Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V22,36m2
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,61m3
110Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m2
112Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V141 cấu kiện
113Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,633m3
114Lắp đặt đèn Led 1,2m - 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V52bộ
115Lắp đặt đèn Led 0,6m - 9WMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
116Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
117Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
118Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
119Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
120Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
121Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
122Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110hộp
123Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V58hộp
124Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
125Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
126Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 ( Dây 2x1,5mm2 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V871,5m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 ( Dây 2x2,5mm2 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V442m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 ( Dây 2x4,0mm2 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V138m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 ( Dây 2x6mm2 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 ( Dây 2x10mm2 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
132Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 ( Dây 1x4,0mm2 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m
133Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 ( Dây 1x2,5mm2 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V138m
134Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 ( Dây 1x1,5mm2 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V442m
135Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V900m
136LD Tủ điện sắt KT 300x400x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
137LD Tủ điện nhựa KT 120x200x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
138Bản tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
139LD Tủ điện sắt đựng BCC KT 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
140Bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bình
141Bình bột chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
142Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,641m3
143Đóng cọc chống sét, cọc đồng D ≤50mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
144Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13m
145Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m
146Khoan tạo lổ D60 sâu 10,0m, băng phương pháp khoan giếngMô tả kỹ thuật theo Chương V1lổ
147Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
148Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m3
149Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,215100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
156LD Khóa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
157Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
160Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
161Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
162Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
163Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
164Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
165Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
166Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
167Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
168Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m ( Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
169Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23m
170Chân đỡ đồng fi 8 dài 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
171Eke đồng fi 8 dài 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
172Khoan tạo lổ D60 sâu 12,0m, băng phương pháp khoan giếngMô tả kỹ thuật theo Chương V1lổ
173Đóng cọc chống sét, cọc đồng D ≤50mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
174Bộ nối đầu cọc và cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
175Hộp kiểm tra tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
176Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm23m
177Trụ nối kim Inox 304 D42x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
178Dây cáp fi 10 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
179Dọn mặt bằng nền sân trước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
180Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
181Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,856100m2
182Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,56m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ tải trọng >=5 tấnTải trọng hàng hóa >=5 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
2Máy đàoThể tích gầu >=1,2m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động.1
3Máy cắt uốn thépCông xuất >=5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
4Máy hànMáy hàn công xuất >=23Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
5Máy trộn bê tôngThể tích cối trộn>= 250lit. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động3
6Máy căt gạchCông xuất >=1.7 Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
7Máy khoan bê tôngCông xuất >=0.75 kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
8Máy đầm bànCông xuất >=1Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động3
9Máy đầm dùiCông xuất >=1,5Kw. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động.3
10Máy đầm cócMáy đầm đất cầm tay có trọng lượng >=70kg. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
11Máy vận thăngSức nâng>=0,8 tấn, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
12Máy thủy bình (kiểm định còn hiệu lực).Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
13Máy tờiCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động1
14Máy toàn đạtĐăng kiểm còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ tải trọng >=5 tấn
Tải trọng hàng hóa >=5 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
2
2
Máy đào
Thể tích gầu >=1,2m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động.
1
3
Máy cắt uốn thép
Công xuất >=5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
2
4
Máy hàn
Máy hàn công xuất >=23Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
1
5
Máy trộn bê tông
Thể tích cối trộn>= 250lit. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
3
6
Máy căt gạch
Công xuất >=1.7 Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
1
7
Máy khoan bê tông
Công xuất >=0.75 kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
2
8
Máy đầm bàn
Công xuất >=1Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
3
9
Máy đầm dùi
Công xuất >=1,5Kw. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động.
3
10
Máy đầm cóc
Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng >=70kg. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
2
11
Máy vận thăng
Sức nâng>=0,8 tấn, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
1
12
Máy thủy bình (kiểm định còn hiệu lực).
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
1
13
Máy tời
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
1
14
Máy toàn đạt
Đăng kiểm còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
3,34 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
25,685 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
1,358 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,274 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
4,082 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
0,267 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
60,612 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,871 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
12,9 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,015 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,17 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,093 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
10,146 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
2,348 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,992 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công
3,89 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40. ( Dùng gạch không nung 5,5x9x19cm )
8,416 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40
28,94 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
3,704 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,443 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
2,979 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
1,104 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,286 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,322 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
13,968 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
6,948 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40. ( Dùng gạch không nung 9,5x13,5x19cm ).
101,148 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40. ( Dùng gạch không nung 9,5x13,5x19cm ).
24,707 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40. ( Dùng gạch không nung 9,5x13,5x19cm ).
75,128 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40. ( Dùng gạch không nung 9,5x13,5x19cm ).
11,628 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
2,437 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,602 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,374 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,469 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,277 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
19,566 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,652 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,454 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,819 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
7,385 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
4,243 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,376 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
2,145 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,388 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,711 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
3,678 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
0,763 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
16,202 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)
30,412 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Ván khuôn gỗ sàn mái
8,067 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 92

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây