Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction and installation works

Find: 08:29 15/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Nguyen Van Troi Secondary School; Category: Administrative block and subject classrooms
Name of Tender Notice
Construction and installation works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Nguyen Van Troi Secondary School; Category: Administrative block and subject classrooms
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
District budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
08:30 25/07/2022
Validity period of E-HSDT
150 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
08:16 15/07/2022
to
08:30 25/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:30 25/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
60.000.000 VND
Amount in text format
Sixty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ tải trọng >=5 tấn
Tải trọng hàng hóa >=5 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
2
2
Máy đào
Thể tích gầu >=1,2m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động.
1
3
Máy cắt uốn thép
Công xuất >=5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
2
4
Máy hàn
Máy hàn công xuất >=23Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
1
5
Máy trộn bê tông
Thể tích cối trộn>= 250lit. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
3
6
Máy căt gạch
Công xuất >=1.7 Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
1
7
Máy khoan bê tông
Công xuất >=0.75 kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
2
8
Máy đầm bàn
Công xuất >=1Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
3
9
Máy đầm dùi
Công xuất >=1,5Kw. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động.
3
10
Máy đầm cóc
Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng >=70kg. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
2
11
Máy vận thăng
Sức nâng>=0,8 tấn, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
1
12
Máy thủy bình (kiểm định còn hiệu lực).
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
1
13
Máy tời
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
1
14
Máy toàn đạt
Đăng kiểm còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
3,34 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
25,685 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
1,358 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,274 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
4,082 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
0,267 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
60,612 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,871 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
12,9 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,015 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,17 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,093 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
10,146 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
2,348 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,992 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công
3,89 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40. ( Dùng gạch không nung 5,5x9x19cm )
8,416 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40
28,94 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
3,704 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,443 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
2,979 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
1,104 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,286 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,322 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
13,968 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
6,948 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40. ( Dùng gạch không nung 9,5x13,5x19cm ).
101,148 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40. ( Dùng gạch không nung 9,5x13,5x19cm ).
24,707 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40. ( Dùng gạch không nung 9,5x13,5x19cm ).
75,128 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40. ( Dùng gạch không nung 9,5x13,5x19cm ).
11,628 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
2,437 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,602 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,374 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,469 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,277 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
19,566 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,652 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,454 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,819 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
7,385 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
4,243 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,376 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
2,145 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,388 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,711 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
3,678 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
0,763 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
16,202 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)
30,412 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Ván khuôn gỗ sàn mái
8,067 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction and installation works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction and installation works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 51

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second