Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp công trình

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 08:19 07/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp thao trường huấn luyện tổng hợp thuộc Ban CHQS huyện Yên Mô
Gói thầu
Thi công xây lắp công trình
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu thuộc Công trình Cải tạo, nâng cấp thao trường huấn luyện tổng hợp thuộc Ban CHQS huyện Yên Mô
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:30 17/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:14 07/09/2022
đến
08:30 17/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 17/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 17/09/2022 (16/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban CHQS huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp thao trường huấn luyện tổng hợp thuộc Ban CHQS huyện Yên Mô
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban CHQS huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban CHQS huyện Yên Mô; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban CHQS huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban CHQS huyện Yên Mô; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban CHQS huyện Yên Mô; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban CHQS huyện Yên Mô; địa chỉ: xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban CHQS huyện Yên Mô; địa chỉ: xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban CHQS huyện Yên Mô; địa chỉ: xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.800.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.467.475.250 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: San nền, nhà dân dụng, rãnh thoát nước, tường rào. Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự hoặc hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ hoặc xác nhận của chủ đầu tư.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng hoặc hoặc kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự hoặc hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư.32
3Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước1- Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư.32
4Cán bộ an toàn lao động1- Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: SAN NỀN
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt70,0141100m3
2Mua đất đá hỗn hợpTheo HSTK được duyệt5.756,5747m3
BHẠNG MỤC: MÁI CHE KHU ĐIỀU HÀNH
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK được duyệt2,8810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt0,864m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,3802100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0768100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt2,304m3
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt5,6693m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,3584100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1509tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,1278tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt4,3362tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt4,3362tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt6,2256tấn
13Mua bu lông đế cộtTheo HSTK được duyệt64cái
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt6,2256tấn
15Gia công thanh đứng, thanh treo dàn kínTheo HSTK được duyệt1,3135tấn
16Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt4,3875tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt4,3875tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt6,1053100m2
19Mua ke chống bão (tính 6 cái/m2)Theo HSTK được duyệt3.663cái
20Gia công và lắp đặt máng nước bằng tônTheo HSTK được duyệt33,96m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt0,208100m
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt12cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt448,94421m2
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,3003100m3
25Mua cấp phối đá dăm bù vênh nền đổ bê tông sân mở rộngTheo HSTK được duyệt56,6m3
26Đắp cấp phối đá dăm, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,566100m3
27Rải giấy nilon lớp cách lyTheo HSTK được duyệt5,66100m2
28Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo HSTK được duyệt57,415m3
29Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK được duyệt11,32110m
30Lát nền, sàn - Gạch 600x600mm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt390,54m2
CHẠNG MỤC: RÃNH NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất IITheo HSTK được duyệt43,4918100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, Đá 4x6Theo HSTK được duyệt186,216m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt893,66m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt494,2031m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt458,6978m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt3,1392100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,9412tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt2,9409tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt94,544m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt16,2795100m3
11Vận chuyển đất- Cấp đất IITheo HSTK được duyệt27,212100m3
DHẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt4,3164100m3
2Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt5,4936100m2
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt9,4961100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,7782tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt6,7269tấn
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt32,7m3
7Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt114,1361m3
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt44,315m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt2,8476100m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt1,468100m3
11Mua lắp dựng hàng rào lưới thép B40Theo HSTK được duyệt2.347,08m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW(Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
2Máy đầm bàn ≥ 1 KW(Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
3Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW(Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
4Máy đầm cóc ≥ 70kg(Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
5Máy hàn ≥ 23 KW(Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
6Máy trộn bê tông ≥ 250l(Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
7Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw(Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
8Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw(Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
9Máy khoan bê tông ≥ 4,5Kw(Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
10Máy đào ≥ 0,8m3(Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
11Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn(Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW
(Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
1
2
Máy đầm bàn ≥ 1 KW
(Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
2
3
Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
(Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
2
4
Máy đầm cóc ≥ 70kg
(Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
2
5
Máy hàn ≥ 23 KW
(Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
1
6
Máy trộn bê tông ≥ 250l
(Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
2
7
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw
(Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
2
8
Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw
(Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
2
9
Máy khoan bê tông ≥ 4,5Kw
(Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
1
10
Máy đào ≥ 0,8m3
(Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
1
11
Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
(Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90
70,0141 100m3 Theo HSTK được duyệt
2 Mua đất đá hỗn hợp
5.756,5747 m3 Theo HSTK được duyệt
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4
2,88 10m Theo HSTK được duyệt
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
0,864 m3 Theo HSTK được duyệt
5 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,3802 100m3 Theo HSTK được duyệt
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,0768 100m2 Theo HSTK được duyệt
7 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6
2,304 m3 Theo HSTK được duyệt
8 Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2
5,6693 m3 Theo HSTK được duyệt
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,3584 100m2 Theo HSTK được duyệt
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,1509 tấn Theo HSTK được duyệt
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,1278 tấn Theo HSTK được duyệt
12 Gia công cột bằng thép hình
4,3362 tấn Theo HSTK được duyệt
13 Lắp cột thép các loại
4,3362 tấn Theo HSTK được duyệt
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m
6,2256 tấn Theo HSTK được duyệt
15 Mua bu lông đế cột
64 cái Theo HSTK được duyệt
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m
6,2256 tấn Theo HSTK được duyệt
17 Gia công thanh đứng, thanh treo dàn kín
1,3135 tấn Theo HSTK được duyệt
18 Gia công xà gồ thép
4,3875 tấn Theo HSTK được duyệt
19 Lắp dựng xà gồ thép
4,3875 tấn Theo HSTK được duyệt
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
6,1053 100m2 Theo HSTK được duyệt
21 Mua ke chống bão (tính 6 cái/m2)
3.663 cái Theo HSTK được duyệt
22 Gia công và lắp đặt máng nước bằng tôn
33,96 m2 Theo HSTK được duyệt
23 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm
0,208 100m Theo HSTK được duyệt
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm
12 cái Theo HSTK được duyệt
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
448,9442 1m2 Theo HSTK được duyệt
26 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
0,3003 100m3 Theo HSTK được duyệt
27 Mua cấp phối đá dăm bù vênh nền đổ bê tông sân mở rộng
56,6 m3 Theo HSTK được duyệt
28 Đắp cấp phối đá dăm, độ chặt Y/C K = 0,90
0,566 100m3 Theo HSTK được duyệt
29 Rải giấy nilon lớp cách ly
5,66 100m2 Theo HSTK được duyệt
30 Bê tông nền, M150, đá 1x2
57,415 m3 Theo HSTK được duyệt
31 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4
11,321 10m Theo HSTK được duyệt
32 Lát nền, sàn - Gạch 600x600mm, vữa XM M75
390,54 m2 Theo HSTK được duyệt
33 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất II
43,4918 100m3 Theo HSTK được duyệt
34 Thi công lớp đá đệm móng, Đá 4x6
186,216 m3 Theo HSTK được duyệt
35 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100
893,66 m3 Theo HSTK được duyệt
36 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100
494,2031 m3 Theo HSTK được duyệt
37 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100
458,6978 m3 Theo HSTK được duyệt
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
3,1392 100m2 Theo HSTK được duyệt
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,9412 tấn Theo HSTK được duyệt
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
2,9409 tấn Theo HSTK được duyệt
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2
94,544 m3 Theo HSTK được duyệt
42 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
16,2795 100m3 Theo HSTK được duyệt
43 Vận chuyển đất- Cấp đất II
27,212 100m3 Theo HSTK được duyệt
44 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
4,3164 100m3 Theo HSTK được duyệt
45 Ván khuôn móng cột
5,4936 100m2 Theo HSTK được duyệt
46 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
9,4961 100m2 Theo HSTK được duyệt
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
1,7782 tấn Theo HSTK được duyệt
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
6,7269 tấn Theo HSTK được duyệt
49 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6
32,7 m3 Theo HSTK được duyệt
50 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2
114,1361 m3 Theo HSTK được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 127

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây