Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20191069784-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20191069784-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp công trình Tên dự toán là: Xử lý mất ATGT nút giao Ngã ba Chùa thuộc đường dẫn cao tốc TP.HCM - Trung Lương, Tiền Giang Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Quỹ bảo trì đường bộ trung ương |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải khi thực hiện gói thầu này. - Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam – lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.38571444, fax: 024.38571440; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 190.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 38.000.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Có ít nhất 02 (hai) hợp đồng thi công công trình giao thông (trong mỗi hợp đồng phải có các hạng mục thảm BTN, hệ thống thoát nước và hệ thống điện), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình giao thông Loại công trình: Nút giao thông Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Vị trí 1: Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải đáp ứng các điều kiện sau:- Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III (theo Khoản 12 Điều 1 NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có quy mô tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn); | 5 | 5 |
| 2 | Vị trí 2: Cán bộ kỹ thuật. | 2 | - 01 người là kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ); đã từng làm Tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này- 01 người là kỹ sư điện. | 3 | 3 |
| 3 | Vị trí 3: Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. | 1 | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm Tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn); | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân bậc thợ | 20 | - Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, cầu đường. | 2 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,558 | 100m3 |
| 2 | Đào cống dọc | - nt - | 34,76 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả cống dọc | - nt - | 25,084 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi | - nt - | 30,973 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG LÀN XE THÔ SƠ | |||
| 1 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,01 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, T/C nhựa 0,5 kg/m2 | - nt - | 18,01 | 100m2 |
| 3 | Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 18,01 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, T/C nhựa 1,0 kg/m2 | - nt - | 18,01 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm lớp trên | - nt - | 4,502 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm lớp dưới | - nt - | 5,403 | 100m3 |
| 7 | Trải vải địa kĩ thuật 25KN/m | - nt - | 27,751 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát K98 | - nt - | 5,403 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát K95 | - nt - | 9,005 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG TRONG NÚT GIAO + ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Đào khuôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,044 | 100m3 |
| 2 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 3,431 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám, T/C nhựa 0,5 kg/m2 | - nt - | 3,431 | 100m2 |
| 4 | Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 3,431 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám, T/C nhựa 1,0 kg/m2 | - nt - | 3,431 | 100m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm lớp trên | - nt - | 0,858 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm lớp dưới | - nt - | 1,029 | 100m3 |
| 8 | Trải vải địa kĩ thuật 25KN/m | - nt - | 3,603 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát K98 | - nt - | 1,029 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát K95 | - nt - | 1,716 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi | - nt - | 5,044 | 100m3 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D80cm, L=4m, H30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 275 | đốt |
| E | MÓNG CỐNG, MỐI NỐI | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 331,44 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | - nt - | 112 | m3 |
| 3 | Join cao su D80cm | - nt - | 238 | cái |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ | - nt - | 112 | m3 |
| 5 | Đóng cọc cừ tràm L=4,5m | - nt - | 806,43 | 100m |
| F | CỬA XẢ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 tường đầu, tường cánh (kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,59 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M250 sân cống (kể cả ván khuôn) | - nt - | 9,88 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | - nt - | 2,15 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ | - nt - | 2,15 | m3 |
| 5 | Đóng cọc cừ tràm L=4,5m | - nt - | 27,765 | 100m |
| G | GIẾNG THU ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,45 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | - nt - | 0,284 | tấn |
| 3 | Cốt thép D | - nt - | 4,731 | tấn |
| 4 | Lắp đặt hố ga đúc sẵn | - nt - | 37 | Ck |
| H | GIẾNG THU ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Bê tông thân giếng đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,76 | m3 |
| 2 | Bê tông cổ giếng đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 16,82 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa giếng đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | - nt - | 8,2 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | - nt - | 13,58 | m3 |
| 5 | Cốt thép D | - nt - | 2,947 | tấn |
| 6 | Cốt thép D | - nt - | 2,594 | tấn |
| 7 | Đắp cát phủ đầu cừ | - nt - | 11,81 | m3 |
| 8 | Đóng cọc cừ tràm | - nt - | 132,84 | 100m |
| I | KHUÔN GIẾNG ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,02 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | - nt - | 0,51 | tấn |
| 3 | Cốt thép D | - nt - | 0,97 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép hình | - nt - | 0,586 | tấn |
| 5 | Lắp đặt khuôn giếng | - nt - | 41 | Ck |
| J | LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Gia công lưới chắn rác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,442 | tấn |
| 2 | Cung cấp bản lề | - nt - | 41 | cái |
| K | TẤM ĐAN ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,985 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | - nt - | 0,501 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | - nt - | 0,754 | tấn |
| 4 | Gia công thép hình | - nt - | 1,246 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | - nt - | 41 | Ck |
| 6 | Đào đất | - nt - | 10,2 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất | - nt - | 7,557 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ rãnh hiện hữu | - nt - | 10,9 | 100m |
| 9 | Vận chuyển rãnh cũ đi đổ bỏ | - nt - | 4,088 | 100m3 |
| L | PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Khấu hao thép tấm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,213 | tấn |
| 2 | Làm tường chắn đất bằng thép tấm | - nt - | 68,998 | 100m2 |
| 3 | Khấu hao hệ giằng | - nt - | 1,756 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng hệ khung giằng | - nt - | 1,756 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tháo dỡ khung giằng chống | - nt - | 22,823 | tấn |
| 6 | Khấu hao cọc thép hình I300 | - nt - | 468 | m |
| 7 | Đóng cọc thép hình I300 phần ngập đất | - nt - | 54,6 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình I300 phần không ngập đất | - nt - | 10,92 | 100m |
| 9 | Nhổ cừ ván thép | - nt - | 54,6 | 100m |
| M | BÓ VỈA | |||
| 1 | BTXM đá 1x2 M.250 (kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 104,3 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | - nt - | 47,95 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | - nt - | 904,19 | ck |
| N | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m2 |
| 2 | Vữa xi măng khe nối | - nt - | 140 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm dày 10cm | - nt - | 6,436 | 100m3 |
| 4 | BTXM đá 1x2 M.200 | - nt - | 636,64 | m3 |
| O | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2,0mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 579,55 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6,0mm | - nt - | 92,4 | m2 |
| 3 | Biển báo tròn 90cm | - nt - | 5 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác 90cm | - nt - | 1 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật (1,2x1,8)cm | - nt - | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột đỡ biển báo | - nt - | 6 | trụ |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | - nt - | 1,2 | m3 |
| 8 | Sản xuất cột biển báo cao 6,3m; vươn 2,4m | - nt - | 1,877 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt cột biển báo cao 6,3m; vươn 2,4m | - nt - | 1,877 | Tấn |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | - nt - | 6,72 | m3 |
| 11 | Đào đất | - nt - | 0,206 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất | - nt - | 0,024 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang | - nt - | 235 | cái |
| 14 | Khoan tạo lỗ D22mm, sâu 35mm | - nt - | 235 | lỗ |
| P | ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn THGT mạ kẽm 6,2m vươn 6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn THGT mạ kẽm 3,9m | - nt - | 1 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột đèn cảnh báo mạ kẽm 2,9m | - nt - | 3 | cột |
| 4 | Khung móng cột 6,2m vươn 6m | - nt - | 3 | bộ |
| 5 | Khung móng cột 3,9m; 2,9m; tủ điều khiển | - nt - | 4 | bộ |
| 6 | Đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LED | - nt - | 13 | bộ |
| 7 | Đèn THGT đếm lùi 1xD300 LED | - nt - | 4 | bộ |
| 8 | Đèn THGT đếm lùi KT500x446LED | - nt - | 3 | bộ |
| 9 | Đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LED | - nt - | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông thông minh | - nt - | 3 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tay bắt đèn | - nt - | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn | - nt - | 12 | cần đèn |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | - nt - | 14 | đầu cáp |
| 14 | Làm đầu cáp khô | - nt - | 14 | đầu cáp |
| 15 | Kéo dây cáp nguồn cho TĐK đèn THGT 2x4mm2 | - nt - | 60 | m |
| 16 | Rải cáp ngầm điều khiển THGT 12x1,5 mm2 | - nt - | 176,3 | m |
| 17 | Rải cáp ngầm trung tính 1x6 mm2 | - nt - | 176,3 | m |
| 18 | Dây lên đèn 5x1 mm2 | - nt - | 60,3 | m |
| 19 | Dây lên đèn 3x1mm 2 | - nt - | 60,3 | m |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện | - nt - | 7 | bộ |
| 21 | Đào móng cột, rộng >1m, sâu = | - nt - | 6,48 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, rộng | - nt - | 1,15 | m3 |
| 23 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | - nt - | 7,63 | m3 |
| Q | RÃNH BẢO VỆ CÁP TÍN HIỆU | |||
| 1 | Đào đất | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 2 | Đắp cát | - nt - | 1,35 | m3 |
| 3 | Đắp đất | - nt - | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | - nt - | 0,45 | m3 |
| R | RÃNH BẢO VỆ CÁP LÒNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 232 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ | - nt - | 1,22 | m3 |
| 3 | Đào đất | - nt - | 1,35 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | - nt - | 1,35 | m3 |
| 5 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | - nt - | 17,4 | m2 |
| S | ỐNG NHỰA BẢO VỆ CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE 65/50 | - nt - | 176 | m |
| T | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 2 | Máy đào | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 3 | Máy ủi | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 4 | Máy san | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 5 | Máy nén khí | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 7 | Máy rải BTN | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 9 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 10 | Máy lu rung ≥ 25T | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 11 | Thiết bị nấu nhựa | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nhựa ≥ 7T | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 13 | Cần cẩu ≥ 10T | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 14 | Cần cẩu ≥ 25T | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 16 | Ô tô vận chuyển | Sở hữu hoặc thuê | 4 |
| 17 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sở hữu hoặc thuê | 3 |
| 18 | Máy đầm bê tông | Sở hữu hoặc thuê | 3 |
| 19 | Máy cắt uốn cốt thép | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 20 | Máy hàn | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 21 | Máy mài | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 22 | Đầm cóc | Sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 23 | Xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12m | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 24 | Búa căn khí nén | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 25 | Máy đóng cọc | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 26 | Thiết bị sơn kẻ đường | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 27 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Sở hữu hoặc thuê | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy thủy bình hoặc kinh vĩ |
Sở hữu hoặc thuê |
1 |
2 |
Máy đào |
Sở hữu hoặc thuê |
2 |
3 |
Máy ủi |
Sở hữu hoặc thuê |
1 |
4 |
Máy san |
Sở hữu hoặc thuê |
1 |
5 |
Máy nén khí |
Sở hữu hoặc thuê |
1 |
6 |
Máy rải cấp phối đá dăm |
Sở hữu hoặc thuê |
1 |
7 |
Máy rải BTN |
Sở hữu hoặc thuê |
1 |
8 |
Máy lu bánh thép ≥ 10T |
Sở hữu hoặc thuê |
1 |
9 |
Máy lu bánh lốp ≥ 16T |
Sở hữu hoặc thuê |
1 |
10 |
Máy lu rung ≥ 25T |
Sở hữu hoặc thuê |
1 |
11 |
Thiết bị nấu nhựa |
Sở hữu hoặc thuê |
1 |
12 |
Ô tô tưới nhựa ≥ 7T |
Sở hữu hoặc thuê |
1 |
13 |
Cần cẩu ≥ 10T |
Sở hữu hoặc thuê |
1 |
14 |
Cần cẩu ≥ 25T |
Sở hữu hoặc thuê |
1 |
15 |
Ô tô tưới nước |
Sở hữu hoặc thuê |
1 |
16 |
Ô tô vận chuyển |
Sở hữu hoặc thuê |
4 |
17 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
Sở hữu hoặc thuê |
3 |
18 |
Máy đầm bê tông |
Sở hữu hoặc thuê |
3 |
19 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Sở hữu hoặc thuê |
2 |
20 |
Máy hàn |
Sở hữu hoặc thuê |
2 |
21 |
Máy mài |
Sở hữu hoặc thuê |
1 |
22 |
Đầm cóc |
Sở hữu hoặc thuê |
2 |
23 |
Xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12m |
Sở hữu hoặc thuê |
1 |
24 |
Búa căn khí nén |
Sở hữu hoặc thuê |
1 |
25 |
Máy đóng cọc |
Sở hữu hoặc thuê |
1 |
26 |
Thiết bị sơn kẻ đường |
Sở hữu hoặc thuê |
1 |
27 |
Phòng thí nghiệm hiện trường |
Sở hữu hoặc thuê |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào khuôn | 24,558 | 100m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Đào cống dọc | 34,76 | 100m3 | - nt - | ||
| 3 | Đắp trả cống dọc | 25,084 | 100m3 | - nt - | ||
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi | 30,973 | 100m3 | - nt - | ||
| 5 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | 18,01 | 100m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tưới nhựa dính bám, T/C nhựa 0,5 kg/m2 | 18,01 | 100m2 | - nt - | ||
| 7 | Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | 18,01 | 100m2 | - nt - | ||
| 8 | Tưới nhựa thấm bám, T/C nhựa 1,0 kg/m2 | 18,01 | 100m2 | - nt - | ||
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm lớp trên | 4,502 | 100m3 | - nt - | ||
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm lớp dưới | 5,403 | 100m3 | - nt - | ||
| 11 | Trải vải địa kĩ thuật 25KN/m | 27,751 | 100m2 | - nt - | ||
| 12 | Đắp cát K98 | 5,403 | 100m3 | - nt - | ||
| 13 | Đắp cát K95 | 9,005 | 100m3 | - nt - | ||
| 14 | Đào khuôn | 5,044 | 100m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | 3,431 | 100m2 | - nt - | ||
| 16 | Tưới nhựa dính bám, T/C nhựa 0,5 kg/m2 | 3,431 | 100m2 | - nt - | ||
| 17 | Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | 3,431 | 100m2 | - nt - | ||
| 18 | Tưới nhựa thấm bám, T/C nhựa 1,0 kg/m2 | 3,431 | 100m2 | - nt - | ||
| 19 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm lớp trên | 0,858 | 100m3 | - nt - | ||
| 20 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm lớp dưới | 1,029 | 100m3 | - nt - | ||
| 21 | Trải vải địa kĩ thuật 25KN/m | 3,603 | 100m2 | - nt - | ||
| 22 | Đắp cát K98 | 1,029 | 100m3 | - nt - | ||
| 23 | Đắp cát K95 | 1,716 | 100m3 | - nt - | ||
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi | 5,044 | 100m3 | - nt - | ||
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D80cm, L=4m, H30 | 275 | đốt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bê tông đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | 331,44 | m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Đá dăm đệm | 112 | m3 | - nt - | ||
| 28 | Join cao su D80cm | 238 | cái | - nt - | ||
| 29 | Đắp cát phủ đầu cừ | 112 | m3 | - nt - | ||
| 30 | Đóng cọc cừ tràm L=4,5m | 806,43 | 100m | - nt - | ||
| 31 | Bê tông đá 1x2 M250 tường đầu, tường cánh (kể cả ván khuôn) | 15,59 | m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bê tông đá 1x2 M250 sân cống (kể cả ván khuôn) | 9,88 | m3 | - nt - | ||
| 33 | Đá dăm đệm | 2,15 | m3 | - nt - | ||
| 34 | Đắp cát phủ đầu cừ | 2,15 | m3 | - nt - | ||
| 35 | Đóng cọc cừ tràm L=4,5m | 27,765 | 100m | - nt - | ||
| 36 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | 59,45 | m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Cốt thép D | 0,284 | tấn | - nt - | ||
| 38 | Cốt thép D | 4,731 | tấn | - nt - | ||
| 39 | Lắp đặt hố ga đúc sẵn | 37 | Ck | - nt - | ||
| 40 | Bê tông thân giếng đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | 45,76 | m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bê tông cổ giếng đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | 16,82 | m3 | - nt - | ||
| 42 | Bê tông cửa giếng đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | 8,2 | m3 | - nt - | ||
| 43 | Đá dăm đệm | 13,58 | m3 | - nt - | ||
| 44 | Cốt thép D | 2,947 | tấn | - nt - | ||
| 45 | Cốt thép D | 2,594 | tấn | - nt - | ||
| 46 | Đắp cát phủ đầu cừ | 11,81 | m3 | - nt - | ||
| 47 | Đóng cọc cừ tràm | 132,84 | 100m | - nt - | ||
| 48 | Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | 9,02 | m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Cốt thép D | 0,51 | tấn | - nt - | ||
| 50 | Cốt thép D | 0,97 | tấn | - nt - |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Bốn điều cần cho thành công: lao động và cầu nguyện, suy nghĩ và tin tưởng. "
Norman Vincent Peale
Sự kiện ngoài nước: Xôphia Vaxiliépna Cavalépxcaia là nữ bác học xuất sắc người Nga, sinh ngày 15-1-1850 tại Matxcơva. Nǎm 1873 bà đã nghiên cứu thành công về Lý thuyết phương trình vi phân đạo hàm riêng và đưa vào giáo trình cơ bản của toán giải tích. Sau đó bà có công trình Bổ sung và nhận xét về nghiên cứu hình dáng vành sao Thổ. Nǎm 1883 bà là người phụ nữ đầu tiên trên thế giới được phong chức phó giáo sư rồi giáo sư của Vương quốc Thụy Điển. Ngoài nghiên cứu khoa học bà còn viết vǎn, viết kịch như tiểu thuyết Người theo chủ nghĩa hư vô (1884), vở kịch Cuộc đấu tranh vì hạnh phúc (1887). Nǎm 1888 bà hoàn thành công trình Về sự quay của một vật rắn xung quanh một điểm đứng yên và được giải thưởng của Viện Hàn lâm khoa học Pari và Thụy Điển. Bà qua đời vào nǎm 1891 ở tuổi 41.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.