Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “XDM trạm biến thế để cấp điện khu vực các xã An Phú Tây, Bình Chánh, Hưng Long, Tân Nhựt, huyện Bình Chánh”

Tìm thấy: 16:24 27/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
XDM trạm biến thế để cấp điện khu vực các xã An Phú Tây, Bình Chánh, Hưng Long, Tân Nhựt, huyện Bình Chánh
Gói thầu
Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “XDM trạm biến thế để cấp điện khu vực các xã An Phú Tây, Bình Chánh, Hưng Long, Tân Nhựt, huyện Bình Chánh”
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện công trình “XDM trạm biến thế để cấp điện khu vực các xã An Phú Tây, Bình Chánh, Hưng Long, Tân Nhựt, huyện Bình Chánh”
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
KHCB
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
16:10 06/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:08 27/05/2022
đến
16:10 06/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:10 06/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
17.000.000 VND
Bằng chữ
Mười bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/06/2022 (04/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “XDM trạm biến thế để cấp điện khu vực các xã An Phú Tây, Bình Chánh, Hưng Long, Tân Nhựt, huyện Bình Chánh”
Tên dự án là: XDM trạm biến thế để cấp điện khu vực các xã An Phú Tây, Bình Chánh, Hưng Long, Tân Nhựt, huyện Bình Chánh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): KHCB
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh , địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4 xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: đ[email protected] Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: đ[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: đ[email protected]

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh , địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4 xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: đ[email protected] Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: đ[email protected]

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: đ[email protected] Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: đ[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Thi - Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Quản lý Đầu tư; Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM; Điện thoại: (028) 22182406.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức nhân sự; Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM; Điện thoại: (028) 22182228.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kế từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.- Danh sách nhân sự chào trong E-HSDT: không được thay đổi trong quyết định cử (nếu trúng thầu) – Trừ trường hợp bất khả kháng và nhà thầu có văn bản giải trình hợp lý được bên mời thầu chấp thuận.33
2Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần chuyên điện1- Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần chuyên điện: 1.145.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định bổ nhiệm và một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như: biên bản nghiệm thu công trình hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu..33
3Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần KHÔNG CHUYÊN chuyên điện1- Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần không chuyên điện: 26.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành XÂY DỰNG.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình có xác nhận giá trị phần không chuyên điện đã thực hiện, cung cấp hợp đồng thi công có đính kèm dự toán trúng thầu hoặc bảng quyết toán A-B có chứng minh và thể hiện được phần giá trị không chuyên điện; Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục B cấp Vật liệu chính hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1Ống sắt tráng kẽm d90Theo yêu cầu HSMT24Mét
2Đà L75*8*1,2mTheo yêu cầu HSMT4cái
3Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mmTheo yêu cầu HSMT34Mét
4Thuốc hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu HSMT4
5ống co nhiệt cách điện trung thế đk 65Theo yêu cầu HSMT6mét
6Bảng chỉ danhTheo yêu cầu HSMT2cái
BHạng mục B cấp Vật liệu chính hạng mục dây nổi trung thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1Nước ngọtTheo yêu cầu HSMT14.880,943lít
2Sắt tròn d10mmTheo yêu cầu HSMT312,34kgs
3Dây thép mềmTheo yêu cầu HSMT5,054kgs
4Đá dăm 1*2Theo yêu cầu HSMT64,956m3
5Đá 4*6Theo yêu cầu HSMT3,7415m3
6Cát xây dựngTheo yêu cầu HSMT41,7941m3
7Xi măng PC40Theo yêu cầu HSMT24.260,1506kgs
8Cừ tràm đường kính 80-100mm dài 4mTheo yêu cầu HSMT188cây
9Đà L75*8*1,2mTheo yêu cầu HSMT15cái
10Thanh chống đứng L50*50*5*1,4Theo yêu cầu HSMT7cái
11Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mmTheo yêu cầu HSMT51Mét
12Thuốc hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu HSMT6
13Decal dán số trụ (có lớp polyme chống nước)Theo yêu cầu HSMT100Tờ
14Tấm Inox 400x1mmTheo yêu cầu HSMT41mét
CHạng mục B cấp Vật liệu chính hạng mục trạm biến thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1Thuốc hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu HSMT102
2Đà L75*8*1,2mTheo yêu cầu HSMT2cái
3Thanh chống thép l50-0,92mTheo yêu cầu HSMT2cái
4Xà thép u100 - 0,7mTheo yêu cầu HSMT48cái
5Đà U160 - 0,7mTheo yêu cầu HSMT16cái
6Xà thép U160 - 1,457mTheo yêu cầu HSMT16cái
7Xà thép U160 - 1,7mTheo yêu cầu HSMT32cái
8xà thép u160 - 2,1mTheo yêu cầu HSMT32cái
9Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mmTheo yêu cầu HSMT867Mét
10Bảng tên trạm, chỉ danhTheo yêu cầu HSMT17cái
11Bảng dừng lại nguy hiểmTheo yêu cầu HSMT17tấm
DHạng mục B cấp Vật liệu chính hạng mục hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1Xi măng PC40Theo yêu cầu HSMT275,73kgs
2Đá dăm 1*2Theo yêu cầu HSMT0,783m3
3Cát xây dựngTheo yêu cầu HSMT0,474m3
4Nước ngọtTheo yêu cầu HSMT167,637lít
5Đà L75*8*1,2mTheo yêu cầu HSMT8cái
6Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mmTheo yêu cầu HSMT169Mét
7Biển báo trụ giao liênTheo yêu cầu HSMT22cái
8Thẻ lộ ra hạ thế (số 1, 2, 3, 4, 5, 6)Theo yêu cầu HSMT60cái
EHạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp vật liệu cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp)
1Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*50mm2 luồn trong ốngTheo yêu cầu HSMT1,26100m
2Lắp hộp đầu cáp (nhựa) 24kV 3*50mm2 ODTheo yêu cầu HSMT4Hộp
3Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụTheo yêu cầu HSMT4Vị trí
4Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụTheo yêu cầu HSMT4Bộ
5Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đôi trụ đơnTheo yêu cầu HSMT2Bộ
6Lắp tiếp địa đầu cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT2Bộ
7Lắp tiếp địa LA đầu cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT2Bộ
FHạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp thiết bị dây nổi trung thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp)
1Lắp FCO 24kV -100A thân polymerTheo yêu cầu HSMT19Bộ
2Lắp mới LA 18kV - 10kATheo yêu cầu HSMT6Bộ
GHạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp vật liệu dây nổi trung thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp)
1Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,6)mTheo yêu cầu HSMT61Trụ
2Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,2x1,4x0,6)mTheo yêu cầu HSMT11Trụ
3Đổ bê tông cốt thép móng bê tông ly tâm 14m đôi - (1,4x1,6x0,7)m - móng trụ trạmTheo yêu cầu HSMT13Trụ
4Đổ bê tông cốt thép móng bê tông ly tâm 14m đôi - (1,4x1,6x0,8)m - móng trụ trạm +gia cố cừ tràmTheo yêu cầu HSMT1Trụ
5Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTCTheo yêu cầu HSMT58Trụ
6Trụ bê tông ly tâm 14m ghép (2 khúc) - thi công khúc gốc (khúc ngọn thi công hotline)Theo yêu cầu HSMT7Trụ
7Trụ bê tông ly tâm 14m ghépTheo yêu cầu HSMT15Trụ
8Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đôi trụ đôiTheo yêu cầu HSMT7Bộ
9Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đôi trụ đơnTheo yêu cầu HSMT8Bộ
10Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đơn trụ đơnTheo yêu cầu HSMT14Bộ
11Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đơn trụ đơnTheo yêu cầu HSMT3Bộ
12Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đôi trụ đơnTheo yêu cầu HSMT3Bộ
13Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đôi trụ đôiTheo yêu cầu HSMT3Bộ
14Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi (lắp lệch)Theo yêu cầu HSMT9Bộ
15Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn (lắp lệch)Theo yêu cầu HSMT12Bộ
16Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đơn trụ đơn (lắp lệch)Theo yêu cầu HSMT35Bộ
17Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m 3 tầng đơn trụ đơn (lắp lệch)Theo yêu cầu HSMT3Bộ
18Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi 3 tầng trụ đơn (lắp lệch)Theo yêu cầu HSMT2Bộ
19Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơnTheo yêu cầu HSMT2Bộ
20Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đôiTheo yêu cầu HSMT1Bộ
21Lắp sứ đứng đơn 24kVTheo yêu cầu HSMT242Cái
22Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiệnTheo yêu cầu HSMT127Bộ
23Lắp sứ treo Polymer dọc thân trụ và phụ kiệnTheo yêu cầu HSMT6Bộ
24Lắp tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu HSMT6Bộ
25Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm2Theo yêu cầu HSMT6,4759km
26Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm2Theo yêu cầu HSMT2,4296km
27Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kVTheo yêu cầu HSMT79m
28Lắp sứ ống chỉ và phụ kiệnTheo yêu cầu HSMT57Bộ
29Lắp đặt kẹp các loạiTheo yêu cầu HSMT108bộ
30Chặt cây xanh đường kính gốc Theo yêu cầu HSMT112Cây
31Thu hồi đà 2,4m đơnTheo yêu cầu HSMT1Cái
32Thu hồi trụ BTLT 6m, 8,4mTheo yêu cầu HSMT56Trụ
HHạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp thiết bị trạm biến thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp)
1Lắp mới MBT 400kVA_22/0,4kVTheo yêu cầu HSMT5Máy
2Lắp mới MBT 250kVA_22/0,4kVTheo yêu cầu HSMT11Máy
3Lắp mới MBT 100kVA_12,7/0,4kVTheo yêu cầu HSMT1Máy
4Lắp mới FCO 24kV - 100ATheo yêu cầu HSMT49Bộ
5Lắp mới LA 18kV - 10kATheo yêu cầu HSMT49Bộ
6Lắp mới tủ MCCB trọn bộ loại 1 (1MCCB 600A + 4MCCB 200A)Theo yêu cầu HSMT16Máy
7Lắp mới tủ MCCB 250A + thùng bảo vệTheo yêu cầu HSMT3Máy
IHạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp vật liệu trạm biến thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp)
1Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơnTheo yêu cầu HSMT28Bộ
2Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơnTheo yêu cầu HSMT1Bộ
3Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đôi trụ đôi + đà 2,4m đơn không thanh chốngTheo yêu cầu HSMT1Bộ
4Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đơn trụ đôiTheo yêu cầu HSMT1Bộ
5Lắp giá đỡ MBT trụ ghépTheo yêu cầu HSMT16Bộ
6Lắp sứ đứng đơn 24kVTheo yêu cầu HSMT42Cái
7Đấu cò thiết bị M25mm2-24kVTheo yêu cầu HSMT400Mét
8Lắp mới cosse 300mm2Theo yêu cầu HSMT30Cái
9Lắp mới cáp xuất hạ thế 300mm2Theo yêu cầu HSMT67,5Mét
10Lắp mới cosse 200mm2Theo yêu cầu HSMT14Cái
11Lắp mới cáp xuất hạ thế 200mm2Theo yêu cầu HSMT22,5Mét
12Lắp mới cosse 150mm2Theo yêu cầu HSMT66Cái
13Lắp mới cáp xuất hạ thế 150mm2Theo yêu cầu HSMT162Mét
14Lắp mới cosse 95mm2Theo yêu cầu HSMT26Cái
15Lắp mới cáp xuất hạ thế 95mm2Theo yêu cầu HSMT54Mét
16Lắp giá treo MBA 1 phaTheo yêu cầu HSMT1Cái
17Lắp mới cáp xuất hạ thế ABC 4x95mm2Theo yêu cầu HSMT0,027Km
18Lắp mới cosse Cu-Al 95mm2Theo yêu cầu HSMT10Cái
19Lắp ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp xuất trạm treo MCCB 250ATheo yêu cầu HSMT1Bộ
20Lắp ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp xuất trạm ngồi tủ hợp bộTheo yêu cầu HSMT16Bộ
21Lắp tiếp địa trạmTheo yêu cầu HSMT17Bộ
22Lắp tiếp địa LATheo yêu cầu HSMT17Bộ
23Lắp bảng tên trạm, chỉ danhTheo yêu cầu HSMT17Cái
24Lắp bảng tên trạm, chỉ danhTheo yêu cầu HSMT17Cái
JHạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp thiết bị hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp)
1Lắp mới domino loại 9 cựcTheo yêu cầu HSMT13Hộp
2Tháo hộp domino hiện hữuTheo yêu cầu HSMT26cái
3Lắp sdl hộp domino hiện hữuTheo yêu cầu HSMT26cái
4Tháo tụ bù hiện hữuTheo yêu cầu HSMT1cái
5Lắp sdl tụ bù hiện hữuTheo yêu cầu HSMT1cái
KHạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp vật liệu hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp)
1Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 8,5m đơn (0,8x0,8x0,5)mTheo yêu cầu HSMT3móng
2Trụ bê tông ly tâm 8,5m đơnTheo yêu cầu HSMT3Trụ
3Lắp đà sắt L75*75*8 lệch dài 2,0m đôi trụ đơn đỡ lộ ra hạ thếTheo yêu cầu HSMT5Bộ
4Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đôi trụ đơn đỡ cáp ABCTheo yêu cầu HSMT4Bộ
5Kéo Cáp mắc điện 2x10mm2Theo yêu cầu HSMT0,115Km
6Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2Theo yêu cầu HSMT1,4688Km
7Lộ ra hạ thế cáp ABC4x95mm2Theo yêu cầu HSMT307Mét
8Phụ kiện hộp domino lắp mớiTheo yêu cầu HSMT13Bộ
9Lắp tiếp địa hạ thế trên trụ hiện hữuTheo yêu cầu HSMT26Bộ
10Tháo + lắp giá đỡ đầu cáp ngầm hạ thếTheo yêu cầu HSMT2Bộ
11Tháo + lắp ống sắt tráng kẽm D90 dài 6mTheo yêu cầu HSMT2Bộ
12Tháo hộp domino hiện hữuTheo yêu cầu HSMT1Cái
LHạng mục thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị hạng mục trung thế ngầm (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1Thí nghiệm cáp ngầm 3M50mm2 24kVTheo yêu cầu HSMT2Sợi
2Thử PD cáp ngầm (Pha thứ nhất)Theo yêu cầu HSMT2Pha
3Thử PD cáp ngầm (Pha thứ hai trở đi)Theo yêu cầu HSMT4Pha
MHạng mục thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị vật liệu hạng mục dây nổi trung thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha (FCO, LBFCO)Theo yêu cầu HSMT19Bộ 3 pha
2Thí nghiệm chống sét vanTheo yêu cầu HSMT6bộ
3Sứ đứngTheo yêu cầu HSMT59Cái
4Cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo yêu cầu HSMT108Bát
NHạng mục thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị hạng mục trạm biến thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVATheo yêu cầu HSMT161 máy
2Máy biến áp 1 pha ≤ 100KVATheo yêu cầu HSMT11 máy
3Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha (FCO)Theo yêu cầu HSMT49Bộ 3 pha
4Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ nhất)Theo yêu cầu HSMT49bộ
5Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300ATheo yêu cầu HSMT67Cái
6Aptômát và khởi động từ, dòng điện 500- Theo yêu cầu HSMT16Cái
OHạng mục vận chuyển đường dài vật liệu thu hồi hạng mục dây nổi trung thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15km ,hàng loại 3Theo yêu cầu HSMT33,0826tấn
PHạng mục vận chuyển đường dài vật liệu thu hồi hạng mục dây nổi hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3Theo yêu cầu HSMT0,2689tấn
QHạng mục B cấp Vật liệu chính hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1Băng báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT81,4m
2Bêtông nhựa chặt C12,5Theo yêu cầu HSMT1,818Tấn
3Bêtông nhựa chặt C19Theo yêu cầu HSMT2,493Tấn
4Bêtông nhựa chặt C9,5Theo yêu cầu HSMT5,3328Tấn
5Cấp phối đá dăm 0x4 loại ITheo yêu cầu HSMT4,958m3
6Cấp phối đá dăm 0x4 loại IITheo yêu cầu HSMT5,896m3
7Cát dùng tái lập mương cápTheo yêu cầu HSMT5,3186m3
8Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng gang)Theo yêu cầu HSMT4Cái
9Gạch không nung 40x80x180mmTheo yêu cầu HSMT599,4Viên
10Keo BituminuosTheo yêu cầu HSMT0,4kg
11Nhựa nhũ tươngTheo yêu cầu HSMT60,9875kg
12Ống HDPE d130/100Theo yêu cầu HSMT74,37m
RHạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần đào mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp nếu có)
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmTheo yêu cầu HSMT0,74100m
2Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu HSMT0,74100m
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo yêu cầu HSMT0,44100m2
4Đào lớp cấp phối đá dăm bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu HSMT0,08100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo yêu cầu HSMT0,05100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo yêu cầu HSMT0,13100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo yêu cầu HSMT0,13100m3
SHạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp nếu có)
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,0436100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100Theo yêu cầu HSMT0,74100 m
3Lát gạch thẻ, vữa lót M75Theo yêu cầu HSMT13,32m2
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu HSMT0,15100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu HSMT0,037100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu HSMT0,044100m3
7Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo yêu cầu HSMT0,15100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu HSMT0,15100m2
9Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,5kg/m2Theo yêu cầu HSMT0,15100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (tái lập tạm)Theo yêu cầu HSMT0,15100m2
11Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo yêu cầu HSMT0,44100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu HSMT0,44100m2
13Lắp cọc định vị cáp ngầm gangTheo yêu cầu HSMT4cọc
THạng mục mua bảo hiểm công trình (trong đó giá trị VTTB A cấp sau thuế là: 5.730.838.169 đồng)
1Chi phí bảo hiểm toàn bộ công trình theo yêu cầu HSMTTheo yêu cầu HSMT1công trình

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Ống sắt tráng kẽm d90
24 Mét Theo yêu cầu HSMT
2 Đà L75*8*1,2m
4 cái Theo yêu cầu HSMT
3 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm
34 Mét Theo yêu cầu HSMT
4 Thuốc hàn hóa nhiệt
4 Theo yêu cầu HSMT
5 ống co nhiệt cách điện trung thế đk 65
6 mét Theo yêu cầu HSMT
6 Bảng chỉ danh
2 cái Theo yêu cầu HSMT
7 Nước ngọt
14.880,943 lít Theo yêu cầu HSMT
8 Sắt tròn d10mm
312,34 kgs Theo yêu cầu HSMT
9 Dây thép mềm
5,054 kgs Theo yêu cầu HSMT
10 Đá dăm 1*2
64,956 m3 Theo yêu cầu HSMT
11 Đá 4*6
3,7415 m3 Theo yêu cầu HSMT
12 Cát xây dựng
41,7941 m3 Theo yêu cầu HSMT
13 Xi măng PC40
24.260,1506 kgs Theo yêu cầu HSMT
14 Cừ tràm đường kính 80-100mm dài 4m
188 cây Theo yêu cầu HSMT
15 Đà L75*8*1,2m
15 cái Theo yêu cầu HSMT
16 Thanh chống đứng L50*50*5*1,4
7 cái Theo yêu cầu HSMT
17 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm
51 Mét Theo yêu cầu HSMT
18 Thuốc hàn hóa nhiệt
6 Theo yêu cầu HSMT
19 Decal dán số trụ (có lớp polyme chống nước)
100 Tờ Theo yêu cầu HSMT
20 Tấm Inox 400x1mm
41 mét Theo yêu cầu HSMT
21 Thuốc hàn hóa nhiệt
102 Theo yêu cầu HSMT
22 Đà L75*8*1,2m
2 cái Theo yêu cầu HSMT
23 Thanh chống thép l50-0,92m
2 cái Theo yêu cầu HSMT
24 Xà thép u100 - 0,7m
48 cái Theo yêu cầu HSMT
25 Đà U160 - 0,7m
16 cái Theo yêu cầu HSMT
26 Xà thép U160 - 1,457m
16 cái Theo yêu cầu HSMT
27 Xà thép U160 - 1,7m
32 cái Theo yêu cầu HSMT
28 xà thép u160 - 2,1m
32 cái Theo yêu cầu HSMT
29 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm
867 Mét Theo yêu cầu HSMT
30 Bảng tên trạm, chỉ danh
17 cái Theo yêu cầu HSMT
31 Bảng dừng lại nguy hiểm
17 tấm Theo yêu cầu HSMT
32 Xi măng PC40
275,73 kgs Theo yêu cầu HSMT
33 Đá dăm 1*2
0,783 m3 Theo yêu cầu HSMT
34 Cát xây dựng
0,474 m3 Theo yêu cầu HSMT
35 Nước ngọt
167,637 lít Theo yêu cầu HSMT
36 Đà L75*8*1,2m
8 cái Theo yêu cầu HSMT
37 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm
169 Mét Theo yêu cầu HSMT
38 Biển báo trụ giao liên
22 cái Theo yêu cầu HSMT
39 Thẻ lộ ra hạ thế (số 1, 2, 3, 4, 5, 6)
60 cái Theo yêu cầu HSMT
40 Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*50mm2 luồn trong ống
1,26 100m Theo yêu cầu HSMT
41 Lắp hộp đầu cáp (nhựa) 24kV 3*50mm2 OD
4 Hộp Theo yêu cầu HSMT
42 Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ
4 Vị trí Theo yêu cầu HSMT
43 Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ
4 Bộ Theo yêu cầu HSMT
44 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đôi trụ đơn
2 Bộ Theo yêu cầu HSMT
45 Lắp tiếp địa đầu cáp ngầm
2 Bộ Theo yêu cầu HSMT
46 Lắp tiếp địa LA đầu cáp ngầm
2 Bộ Theo yêu cầu HSMT
47 Lắp FCO 24kV -100A thân polymer
19 Bộ Theo yêu cầu HSMT
48 Lắp mới LA 18kV - 10kA
6 Bộ Theo yêu cầu HSMT
49 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,6)m
61 Trụ Theo yêu cầu HSMT
50 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,2x1,4x0,6)m
11 Trụ Theo yêu cầu HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “XDM trạm biến thế để cấp điện khu vực các xã An Phú Tây, Bình Chánh, Hưng Long, Tân Nhựt, huyện Bình Chánh”". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “XDM trạm biến thế để cấp điện khu vực các xã An Phú Tây, Bình Chánh, Hưng Long, Tân Nhựt, huyện Bình Chánh”" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 71

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây