Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của vật liệu |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Thí nghiệm cường độ nén của đá nguyên khai |
38 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Lạng Sơn |
05 tháng |
||
3 |
Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của cát nghiền |
20 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Lạng Sơn |
05 tháng |
||
4 |
Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của đá dăm |
40 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Lạng Sơn |
05 tháng |
||
5 |
Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của xi măng |
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Lạng Sơn |
05 tháng |
||
6 |
Thống kê và tính toán bình quân các chỉ tiêu cơ lý của các vật liệu |
25 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Lạng Sơn |
05 tháng |
||
7 |
Thiết kế cấp phối bê tông sử dụng xi măng PCB 30 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
8 |
Công việc 1: Thiết kế cấp phối bê tông thông thường, mác bê tông: 150, 200, 250, 300, Đá Dmax = 10mm, Độ sụt: 6 ± 2, 10 ± 2, 14 ± 2 (12 cấp phối) |
12 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Lạng Sơn |
05 tháng |
||
9 |
Công việc 2: Thiết kế cấp phối bê tông bơm, mác bê tông: 150, 200, 250, 300, Đá Dmax = 10mm, Độ sụt: 18 ± 2 cm (4 cấp phối) |
4 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Lạng Sơn |
05 tháng |
||
10 |
Công việc 3: Thiết kế cấp phối bê tông thông thường, mác bê tông: 150, 200, 250, 300; Đá Dmax = 20mm, Độ sụt: 6 ± 2, 10 ± 2, 14 ± 2 (12 cấp phối) |
12 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Lạng Sơn |
05 tháng |
||
11 |
Công việc 4: Thiết kế cấp phối bê tông bơm, mác bê tông: 150, 200, 250, 300; Đá Dmax = 20mm, Độ sụt: 18 ± 2 cm (4 cấp phối) |
4 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Lạng Sơn |
05 tháng |
||
12 |
Công việc 5: Thiết kế cấp phối bê tông thông thường, mác bê tông: 150, 200, 250, 300; Đá Dmax = 40mm Độ sụt: 6 ± 2, 10 ± 2 cm (8 cấp phối) |
8 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Lạng Sơn |
05 tháng |
||
13 |
Công việc 6: Thiết kế cấp phối bê tông thông thường, mác bê tông: 150, 200, 250, 300; Đá Dmax = 70mm Độ sụt: 6 ± 2, 10 ± 2 cm (8 cấp phối) |
8 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Lạng Sơn |
05 tháng |
||
14 |
Thiết kế cấp phối bê tông sử dụng xi măng PCB 40 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
15 |
Công việc 1: Thiết kế cấp phối bê tông thông thường, mác bê tông: 150, 200, 250, 300, Đá Dmax = 10mm, Độ sụt: 6 ± 2, 10 ± 2, 14 ± 2 (12 cấp phối) |
12 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Lạng Sơn |
05 tháng |
||
16 |
Công việc 2: Thiết kế cấp phối bê tông bơm, mác bê tông: 150, 200, 250, 300, Đá Dmax = 10mm, Độ sụt: 18 ± 2 cm (04 cấp phối). |
4 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Lạng Sơn |
05 tháng |
||
17 |
Công việc 3: Thiết kế cấp phối bê tông thông thường, mác bê tông: 150, 200, 250, 300; 350, Đá Dmax = 20mm, Độ sụt: 6 ± 2, 10 ± 2, 14 ± 2 (15 cấp phối) |
15 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Lạng Sơn |
05 tháng |
||
18 |
Công việc 4: Thiết kế cấp phối bê tông bơm, mác bê tông: 150, 200, 250, 300; 350, Đá Dmax = 20mm, Độ sụt: 18 ± 2 cm (05 cấp phối) |
5 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Lạng Sơn |
05 tháng |
||
19 |
Công việc 5: Thiết kế cấp phối bê tông thông thường, mác bê tông: 150, 200, 250, 300, 350, Đá Dmax = 40mm, Độ sụt: 6 ± 2, 10 ± 2 cm (10 cấp phối) |
10 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Lạng Sơn |
05 tháng |
||
20 |
Công việc 6: Thiết kế cấp phối bê tông thông thường, mác bê tông: 150, 200, 250, 300; Đá Dmax = 70mm, Độ sụt: 6 ± 2, 10 ± 2 cm (8 cấp phối) |
8 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Lạng Sơn |
05 tháng |
||
21 |
Thiết kế cấp phối vữa xi măng- cát nghiền mịn |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
22 |
Công việc 1: Thiết kế cấp phối vữa xi măng - cát nghiền mịn sử dụng xi măng PCB 30, mác 50; 75; 100 (3 cấp phối) |
3 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Lạng Sơn |
05 tháng |
||
23 |
Công việc 2: Thiết kế cấp phối vữa xi măng - cát nghiền mịn sử dụng xi măng PCB 40, mác 50; 75; 100 (3 cấp phối) |
3 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Lạng Sơn |
05 tháng |
||
24 |
Thiết kế cấp phối vữa xi măng- cát nghiền thô |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
25 |
Công việc 1: Thiết kế cấp phối vữa xi măng - cát nghiền thô sử dụng xi măng PCB 30, mác 50; 75; 100 (3 cấp phối) |
3 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Lạng Sơn |
05 tháng |
||
26 |
Công việc 2: Thiết kế cấp phối vữa xi măng - cát nghiền thô sử dụng xi măng PCB 40, mác 50; 75; 100 (3 cấp phối) |
3 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Lạng Sơn |
05 tháng |
||
27 |
Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của cấp phối |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
28 |
Thí nghiệm độ sụt hỗn hợp bê tông |
368 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Lạng Sơn |
05 tháng |
||
29 |
Thí nghiệm khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông |
368 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Lạng Sơn |
05 tháng |
||
30 |
Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý vữa xây dựng |
44 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Lạng Sơn |
05 tháng |
||
31 |
Thí nghiệm ép mẫu bê tông 150x150x150 |
929 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Lạng Sơn |
05 tháng |
||
32 |
Thí nghiệm ép mẫu bê tông 200x200x200 |
173 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Lạng Sơn |
05 tháng |
||
33 |
Thí nghiệm độ mài mòn của bê tông |
368 |
Chỉ tiêu |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Lạng Sơn |
05 tháng |