Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Ngân Hải | Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng | Số 6/12, Khu Phố 2, Phường Tân Mai, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai |
| 2 | Công ty TNHH Vạn Trí Việt | Tư vấn thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán | Số 142, Khu phố 2, Phường Tân Mai, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai |
| 3 | Công ty Cổ phần Thẩm định giá Đồng Nai | Tư vấn thẩm định giá thiết bị | |
| 4 | Trung tâm Tư vấn - Quy hoạch - Kiểm định Xây dựng Đồng Nai | Đơn vị thẩm tra thiết kế và dự toán | Số 38 Phan Chu Trinh, Phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai |
| 5 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phúc Thịnh | Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT | |
| 6 | Công ty TNHH Hoàng Vạn Thịnh, Số 38/45, tổ 3, KP 4, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai | Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phúc Thịnh
Công ty TNHH Nhật Linh Đà Nẵng có công văn làm rõ E-HSMT như sau: Trong chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. File đính kèm của E-HSMT thiếu những trang đầu của E-HSMT chỉ cung cấp thông tin kỹ thuật đến mục hàng hóa thứ 2 trở về sau. Vậy kính mong bên mời thầu làm rõ nội dung trên để Công ty chúng tôi kịp thời hoàn thiện E-HSDT. Trân trọng! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Trước tiên xin cám ơn Công ty TNHH Nhật Linh Đà Nẵng đã quan tâm gói thầu, trong quá trình xuất file Công ty chúng tôi có sai xót về file. Nay Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phúc Thịnh xin gủi tới quí Công ty file E-HSMT tại trương V: Yêu cầu về kỹ thuật đầy đủ thông tin. trân trọng! |
| File đính kèm nội dung trả lời | YEU CAU KT.pdf |
| Ngày trả lời | 12:11 08/07/2021 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phúc Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị văn phòng gói thầu thiết bị thuộc công trình Trường THCS Bình Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có thuyết minh hoặc Catalogue thể hiện rõ các thông số kỹ thuật và hình ảnh sản phẩm kèm theo. - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh có xưởng sản xuất và kho hàng để lưu trữ dùng để kiểm tra chất lượng hàng hóa và các yêu cầu khác trong quá trình sản xuất và lắp đặt là có diện tích khoảng 2000m2 trở lên, xưởng sản xuất và kho hàng phải được chứng nhận kiểm tra hiện trạng về phòng cháy và chữa cháy và tổ chức thực tập phương án chữa cháy và cứu nạn cứu hộ của cơ quan có thẩm quyền từ năm 2020 trở về sau. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong E-HSDT đảm bảo về mặt kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ. Hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Các thiết bị lắp đặt nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Tất cả các thiết bị nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. - Đối với hàng hóa mua sắm/nhập khẩu khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh về xuất xứ hàng hóa (CO, CQ) và các phụ kiện kèm theo (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình kể cả chi phí vận chuyển bốc xếp và lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu của chủ đầu tư, và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án huyện Long Thành; Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành; Địa chỉ: Số 1, đường Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn ghế học sinh THCS 02 chỗ ngồi (Điều chỉnh độ cao): được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn chất lượng, sản phẩm có kết quả kiểm tra an toàn bàn ghế học sinh Bàn học sinh | 528 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 2 | Ghế ngồi học sinh (điều chỉnh độ cao) | 1.056 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 3 | Bàn, ghế giáo viên (01 bộ gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 4 | Bảng đen chống lóa | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 5 | Ghế làm việc | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 6 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 7 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 8 | Máy in | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 9 | Bảng theo dõi chuyên môn | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 10 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 11 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 12 | Ghế làm việc | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 13 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 14 | Máy in | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 15 | Bảng theo dõi chuyên môn | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 16 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 17 | Bàn làm việc | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 18 | Ghế làm việc | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 19 | Giường inox (Gối, Grap trải giường, nêm) | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 20 | Bộ dụng cụ y tế | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 21 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 22 | Bộ dung cụ thiết bị y tế cơ bản | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 23 | Bảng đen chống lóa | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 24 | Bàn hỗ trợ (01 bàn + 08 ghế) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 25 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 26 | Bàn oval cỡ lớn 01 bàn (khoảng 20 ghế) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 27 | Ghế phòng họp | 70 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 28 | Bảng theo dõi chuyên môn | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 29 | Bàn làm việc | 8 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 30 | Ghế làm việc | 8 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 31 | Máy in | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 32 | Máy Photocopy | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 33 | Bảng theo dõi chuyên môn | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 34 | Tủ kệ hồ sơ | 8 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 35 | Bàn làm việc | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 36 | Ghế làm việc | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 37 | Máy in | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 38 | Bảng theo dõi chuyên môn | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 39 | Tủ kệ hồ sơ | 8 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 40 | Bàn thư viện 1,2x2m | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 41 | Ghế ngồi sinh hoạt | 20 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 42 | Bình nước uống nóng, lạnh | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 43 | Bục thuyết minh | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 44 | Bục để tượng + tượng Bác | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 45 | Âm thanh di động | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 46 | Âm thanh thông báo | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 47 | Kệ sắt để trống đội | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 48 | Trống đội (gồm 1 trống cái + 4 trống con) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 49 | Tủ kính phòng truyền thống | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 50 | Bảng đen chống lóa | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 51 | Tủ kệ hồ sơ | 10 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 52 | Bàn làm việc (Kết hợp máy vi tính) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 53 | Máy in | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 54 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 55 | Kệ sách | 6 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 56 | Bàn thư viện 1,2x2m | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 57 | Ghế thư viện | 30 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 58 | Tủ trưng bày sách | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 59 | Tủ phích thư viện | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 60 | Sách thư viện (Bộ sách do trường chọn) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 61 | Bục để tượng + tượng Bác | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 62 | Bục thuyết minh | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 63 | Bộ phông màn hội trường (Phông màn, ngôi sao, búa liềm + khẩu hiệu hội trường) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 64 | Bàn đại biểu hội trường | 10 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 65 | Ghế đại biểu hội trường | 20 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 66 | Băng ghế hội trường (01 bàn + 04 ghế) | 40 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 67 | Hệ thống âm thanh hội trường | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 68 | Máy vi tính | 23 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 69 | Xà kép điều chỉnh độ cao | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 70 | Xà đơn xếp | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 71 | Khung thành mini 3x2x1m | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 72 | Trụ bóng rổ điều chỉnh độ cao | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 73 | Nệm nhảy cao | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 74 | Bàn bóng bàn thi đấu | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 75 | Trụ bóng chuyền trường học | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 76 | Trụ đa môn trường học | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 77 | Lưới Bóng Rổ | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 78 | Lưới bóng bàn | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 79 | Lưới bóng chuyền | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 80 | Lưới khung thành bóng đá 7 người | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 81 | Quả bóng bàn | 10 | quả | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 82 | Quả bóng đá | 10 | quả | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 83 | Quả Cầu Lông | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 150 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bàn ghế học sinh THCS 02 chỗ ngồi (Điều chỉnh độ cao): được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn chất lượng, sản phẩm có kết quả kiểm tra an toàn bàn ghế học sinh Bàn học sinh | 528 | Bộ | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 2 | Ghế ngồi học sinh (điều chỉnh độ cao) | 1.056 | Cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 3 | Bàn, ghế giáo viên (01 bộ gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 24 | Cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 4 | Bảng đen chống lóa | 24 | Cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 5 | Ghế làm việc | 1 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 6 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 7 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 8 | Máy in | 1 | Bộ | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 9 | Bảng theo dõi chuyên môn | 1 | Cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 10 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 11 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 12 | Ghế làm việc | 2 | Cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 13 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 14 | Máy in | 2 | bộ | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 15 | Bảng theo dõi chuyên môn | 1 | Cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 16 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 17 | Bàn làm việc | 1 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 18 | Ghế làm việc | 1 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 19 | Giường inox (Gối, Grap trải giường, nêm) | 2 | Cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 20 | Bộ dụng cụ y tế | 1 | bộ | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 21 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ | 1 | Cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 22 | Bộ dung cụ thiết bị y tế cơ bản | 1 | bộ | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 23 | Bảng đen chống lóa | 1 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 24 | Bàn hỗ trợ (01 bàn + 08 ghế) | 1 | bộ | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 25 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 26 | Bàn oval cỡ lớn 01 bàn (khoảng 20 ghế) | 1 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 27 | Ghế phòng họp | 70 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 28 | Bảng theo dõi chuyên môn | 2 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 29 | Bàn làm việc | 8 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 30 | Ghế làm việc | 8 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 31 | Máy in | 2 | bộ | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 32 | Máy Photocopy | 1 | bộ | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 33 | Bảng theo dõi chuyên môn | 2 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 34 | Tủ kệ hồ sơ | 8 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 35 | Bàn làm việc | 4 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 36 | Ghế làm việc | 4 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 37 | Máy in | 1 | bộ | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 38 | Bảng theo dõi chuyên môn | 2 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 39 | Tủ kệ hồ sơ | 8 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 40 | Bàn thư viện 1,2x2m | 2 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 41 | Ghế ngồi sinh hoạt | 20 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 42 | Bình nước uống nóng, lạnh | 1 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 43 | Bục thuyết minh | 1 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 44 | Bục để tượng + tượng Bác | 1 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 45 | Âm thanh di động | 1 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 46 | Âm thanh thông báo | 1 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 47 | Kệ sắt để trống đội | 1 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 48 | Trống đội (gồm 1 trống cái + 4 trống con) | 1 | bộ | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 49 | Tủ kính phòng truyền thống | 2 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 50 | Bảng đen chống lóa | 2 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 51 | Tủ kệ hồ sơ | 10 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 52 | Bàn làm việc (Kết hợp máy vi tính) | 1 | bộ | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 53 | Máy in | 2 | bộ | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 54 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 55 | Kệ sách | 6 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 56 | Bàn thư viện 1,2x2m | 4 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 57 | Ghế thư viện | 30 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 58 | Tủ trưng bày sách | 2 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 59 | Tủ phích thư viện | 1 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 60 | Sách thư viện (Bộ sách do trường chọn) | 1 | bộ | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 61 | Bục để tượng + tượng Bác | 1 | bộ | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 62 | Bục thuyết minh | 1 | bộ | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 63 | Bộ phông màn hội trường (Phông màn, ngôi sao, búa liềm + khẩu hiệu hội trường) | 1 | bộ | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 64 | Bàn đại biểu hội trường | 10 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 65 | Ghế đại biểu hội trường | 20 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 66 | Băng ghế hội trường (01 bàn + 04 ghế) | 40 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 67 | Hệ thống âm thanh hội trường | 1 | HT | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 68 | Máy vi tính | 23 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 69 | Xà kép điều chỉnh độ cao | 1 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 70 | Xà đơn xếp | 1 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 71 | Khung thành mini 3x2x1m | 2 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 72 | Trụ bóng rổ điều chỉnh độ cao | 1 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 73 | Nệm nhảy cao | 1 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 74 | Bàn bóng bàn thi đấu | 1 | bộ | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 75 | Trụ bóng chuyền trường học | 1 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 76 | Trụ đa môn trường học | 1 | bộ | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 77 | Lưới Bóng Rổ | 5 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 78 | Lưới bóng bàn | 5 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 79 | Lưới bóng chuyền | 5 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 80 | Lưới khung thành bóng đá 7 người | 5 | cái | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 81 | Quả bóng bàn | 10 | quả | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 82 | Quả bóng đá | 10 | quả | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
| 83 | Quả Cầu Lông | 5 | bộ | Trường THCS Bình Sơn | 150 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Quản lý chung (Chỉ huy trưởng) | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc điện - điện tử hoặc cơ khí:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động- Nhà thầu nộp bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã tham gia của gói thầu tương tự- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị hoặc cấu kiện đồ gỗ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Chế biến lâm sản.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Nhà thầu nộp bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã tham gia của gói thầu tương tự- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí (01 người) và chuyên ngành Điện - Điện tử (1 người) .+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Nhà thầu nộp bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã tham gia của gói thầu tương tự- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị tin học | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Nhà thầu nộp bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã tham gia của gói thầu tương tự- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ giám sát an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động:+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động- Nhà thầu nộp bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã tham gia của gói thầu tương tự- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh toán | 1 | Có trình độ Đại học trở lên:+ Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động- Nhà thầu nộp bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã tham gia của gói thầu tương tự- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ giám sát công tác phòng cháy trong quá trình sản xuất và thi công công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC:+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động- Nhà thầu nộp bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã tham gia của gói thầu tương tự- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 5 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh THCS 02 chỗ ngồi (Điều chỉnh độ cao): được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn chất lượng, sản phẩm có kết quả kiểm tra an toàn bàn ghế học sinh Bàn học sinh | 528 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 2 | Ghế ngồi học sinh (điều chỉnh độ cao) | 1.056 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 3 | Bàn, ghế giáo viên (01 bộ gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 4 | Bảng đen chống lóa | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 5 | Ghế làm việc | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 6 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 7 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 8 | Máy in | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 9 | Bảng theo dõi chuyên môn | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 10 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 11 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 12 | Ghế làm việc | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 13 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 14 | Máy in | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 15 | Bảng theo dõi chuyên môn | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 16 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 17 | Bàn làm việc | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 18 | Ghế làm việc | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 19 | Giường inox (Gối, Grap trải giường, nêm) | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 20 | Bộ dụng cụ y tế | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 21 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 22 | Bộ dung cụ thiết bị y tế cơ bản | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 23 | Bảng đen chống lóa | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 24 | Bàn hỗ trợ (01 bàn + 08 ghế) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 25 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 26 | Bàn oval cỡ lớn 01 bàn (khoảng 20 ghế) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 27 | Ghế phòng họp | 70 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 28 | Bảng theo dõi chuyên môn | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 29 | Bàn làm việc | 8 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 30 | Ghế làm việc | 8 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 31 | Máy in | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 32 | Máy Photocopy | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 33 | Bảng theo dõi chuyên môn | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 34 | Tủ kệ hồ sơ | 8 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 35 | Bàn làm việc | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 36 | Ghế làm việc | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 37 | Máy in | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 38 | Bảng theo dõi chuyên môn | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 39 | Tủ kệ hồ sơ | 8 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 40 | Bàn thư viện 1,2x2m | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 41 | Ghế ngồi sinh hoạt | 20 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 42 | Bình nước uống nóng, lạnh | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 43 | Bục thuyết minh | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 44 | Bục để tượng + tượng Bác | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 45 | Âm thanh di động | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 46 | Âm thanh thông báo | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 47 | Kệ sắt để trống đội | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 48 | Trống đội (gồm 1 trống cái + 4 trống con) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 49 | Tủ kính phòng truyền thống | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 50 | Bảng đen chống lóa | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
"Khi thế gian nói: “Bỏ cuộc đi”, Hy vọng thì thầm: “Hãy thử thêm một lần nữa”. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Đáp ứng nguyện vọng tha thiết của toàn dân, Trung ương Đảng, Quốc hội và Chính phủ ta đã quyết định giữ gìn lâu dài thi hài Chủ tịch Hồ Chí Minh và xây dựng lǎng của Người tại Quảng trường Ba Đình lịch sử. Ngày 2-9-1973 công trình xây dựng lǎng Chủ tịch Hồ Chí Minh được chính thức khởi công. Việc xây dựng lǎng được Liên Xô hết lòng giúp đỡ. Ngày 29-8-1975, Trung ương Đảng, Quốc hội, Chính phủ và Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tổ chức trọng thể lễ khánh thành lǎng Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Hội trường Ba Đình.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HÙNG PHÚC THỊNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HÙNG PHÚC THỊNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.