Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tưởng lửa F5 BIG IP I2600
1. BIG-IP SERVICE: STANDARD, (LEVEL 1-3)
ID: f5-xucd-oelc
2. BIG-IP SERVICE: STANDARD, (LEVEL 1-3)
ID: f5-swcw- svtv |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của bên mời thầu |
365 ngày kể từ ngày kích hoạt |
||
2 |
Tưởng lửa F5 BIG IP I2600 ADVANCE
1. BIG-IP SERVICE: STANDARD, (LEVEL 1-3)
ID: f5-uloj-aayc
2. BIG-IP SERVICE: STANDARD, (LEVEL 1-3)
ID: f5-frdz-isgl |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của bên mời thầu |
365 ngày kể từ ngày kích hoạt |
||
3 |
Tưởng lửa F5 BIG IP R4600 ADVANCE
1. BIG-IP SERVICE: STANDARD
ID: f5-bjng-fuhy
2. BIG-IP SERVICE: STANDARD
ID: f5-vssu-uutz
3. BIG-IP IP Intelligence
ID: f5-bjng-fuhy
4. BIG-IP IP Intelligence
ID: f5-vssu-uutz
5. BIG-IP Threat Campaigns
ID: f5-bjng-fuhy
6. BIG-IP Threat Campaigns
ID: f5-vssu-uutz |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của bên mời thầu |
365 ngày kể từ ngày kích hoạt |
||
4 |
Tường lửa Checkpoint 5400
1. CPCES-CO-STANDARD-ADD
ID: 00:1C:7F:8D:5D:C3
2. CPCES-CO-STANDARD-ADD
ID: 00:1C:7F:8D:5F:67
3. Enterprise Based Protection - NGTP
ID: 00:1C:7F:8D:5D:C3
4. Enterprise Based Protection - NGTP
ID: 00:1C:7F:8D:5F:67 |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của bên mời thầu |
365 ngày kể từ ngày kích hoạt |
||
5 |
Phần mềm quản lý CHECK POINT - NGSM5
1. Renewal CPCES-CO-STANDARD for:
Product: CPSM-NGSM5
ID: E61EF153A71B
2. SmartEvent and SmartReporter blade for 5 gateways (Smart-1 & open server)
Product: CPSM-NGSM5
ID: E61EF153A71B |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của bên mời thầu |
365 ngày kể từ ngày kích hoạt |
||
6 |
Tường lửa Sophos SG330
1. SG330 Network Protection
2. SG330 Web Protection |
2 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của bên mời thầu |
365 ngày kể từ ngày kích hoạt |
||
7 |
Tường lửa Sophos XGS3300
1. XGS3300 Network Protection.
2. XGS3300 Web Protection.
3. XGS3300 Zero-Day Protection.
4. XGS3300 Central Orchestration.
5. Enhanced Support. |
2 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của bên mời thầu |
365 ngày kể từ ngày kích hoạt |
||
8 |
Tường lửa ảo hóa Sophos - SF SW/Virtual 4Core, 6GB RAM
1. Web Protection.
2. Enhanced Support. |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của bên mời thầu |
365 ngày kể từ ngày kích hoạt |
||
9 |
Tường lửa ảo hóa Sophos -SF SW/Virtual 2Core, 4GB RAM
1. Web Protection.
2. Enhanced Support. |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của bên mời thầu |
365 ngày kể từ ngày kích hoạt |
||
10 |
Hệ thống phòng chống tấn công mạng - IPS Mcafee
1. Network IPS Global Manager.
2. Network NS5200 IPS.
3. Network NS5200 IPS. |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của bên mời thầu |
365 ngày kể từ ngày kích hoạt |
||
11 |
Hệ thống Antivirus Mcafee Endpoint - Bản quyền anti virus cho 400 server/pc
ETP Threat Suite Endpoint Protection. |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của bên mời thầu |
365 ngày kể từ ngày kích hoạt |
||
12 |
Hệ thống bảo mật thư điện tử - Email Security Gateway Barracuda
1. SKU BSF300a-e1
2. SKU BSF300a-h1
3. SKU BSF300a-a1 |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của bên mời thầu |
365 ngày kể từ ngày kích hoạt |
||
13 |
Hệ thống Web Proxy – FortiProxy 400E
1. Web, DNS, App, DLP, IPS, AV, Botnet, Sandbox. 1000 User LIC
ID: FPX4HETA22000257
2. Web, DNS, App, DLP, IPS, AV, Botnet, Sandbox. 500 User LIC
ID: FPX4HETA22000292
3. FortiCare Premium
ID: FPX4HETA22000257
4. FortiCare Premium
ID: FPX4HETA22000292 |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Theo yêu cầu của bên mời thầu |
365 ngày kể từ ngày kích hoạt |