Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600309512 |
Sắt fumarat+acid folic |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
2 |
Sắt fumarat+acid folic |
- |
- |
- |
Tại thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên, phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
5000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: Sắt fumarat+acid folic ; Đường dùng: N4; Dạng bào chế: 200mg + 1mg; Nhóm TCKT: B12.O.N4 |
|||||||
3 |
PP2600309513 |
Acetylsalicylic acid |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
4 |
Acetylsalicylic acid |
- |
- |
- |
Tại thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên, phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
15000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: Acetylsalicylic acid; Đường dùng: N4; Dạng bào chế: 81mg; Nhóm TCKT: B05.O.N4 |
|||||||
5 |
PP2600309514 |
Ringer Lactat |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
6 |
Ringer Lactat |
- |
- |
- |
Tại thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên, phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
2000 |
Chai |
Nồng độ, hàm lượng: Ringer Lactat; Đường dùng: N4; Dạng bào chế: 500ml; Nhóm TCKT: B18.P.N4 |
|||||||
7 |
PP2600309515 |
Vitamin B6 + magnesi (lactat) |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
8 |
Vitamin B6 + magnesi (lactat) |
- |
- |
- |
Tại thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên, phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
40000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: Vitamin B6 + magnesi (lactat); Đường dùng: N2; Dạng bào chế: Vitamin B6 5mg + Magnesi lactat 470mg; Nhóm TCKT: A39.O.N2 |
|||||||
9 |
PP2600309516 |
Domperidon |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
10 |
Domperidon |
- |
- |
- |
Tại thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên, phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
1000 |
viên |
Nồng độ, hàm lượng: Domperidon; Đường dùng: N2; Dạng bào chế: 10mg; Nhóm TCKT: A12.O.N2 |
|||||||
11 |
PP2600309517 |
Risperidon |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
12 |
Risperidon |
- |
- |
- |
Tại thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên, phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
1000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: Risperidon; Đường dùng: N4; Dạng bào chế: 2mg; Nhóm TCKT: N23.O.N2 |
|||||||
13 |
PP2600309518 |
Flunarizin |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
14 |
Flunarizin |
- |
- |
- |
Tại thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên, phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
500 |
viên |
Nồng độ, hàm lượng: Flunarizin; Đường dùng: N2; Dạng bào chế: 5mg; Nhóm TCKT: N37.O.N2 |
|||||||
15 |
PP2600309519 |
Manitol |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
16 |
Manitol |
- |
- |
- |
Tại thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên, phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
960 |
Chai |
Nồng độ, hàm lượng: Manitol; Đường dùng: N4; Dạng bào chế: Mỗi 250ml dung dịch chứa: Manitol 50g; Nhóm TCKT: B24.P.N4 |
|||||||
17 |
PP2600309520 |
Glucose |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
18 |
Glucose |
- |
- |
- |
Tại thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên, phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
200 |
Chai |
Nồng độ, hàm lượng: Glucose; Đường dùng: N4; Dạng bào chế: 10%/500ml; Nhóm TCKT: V04.P.10.N4 |
|||||||
19 |
PP2600309521 |
Paracetamol |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
20 |
Paracetamol |
- |
- |
- |
Tại thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên, phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
20000 |
Túi |
Nồng độ, hàm lượng: Paracetamol; Đường dùng: N4; Dạng bào chế: 10mg/ml x 100ml; Nhóm TCKT: N09.P.100.N4 |
|||||||
21 |
PP2600309522 |
Lidocain (hydroclorid) |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
22 |
Lidocain (hydroclorid) |
- |
- |
- |
Tại thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên, phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
300 |
Tuýp |
Nồng độ, hàm lượng: Lidocain (hydroclorid); Đường dùng: N4; Dạng bào chế: 0.02; Nhóm TCKT: D03.TD.N4 |
|||||||
23 |
PP2600309523 |
Eperison |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
24 |
Eperison |
- |
- |
- |
Tại thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên, phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
60000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: Eperison; Đường dùng: N2; Dạng bào chế: 50mg; Nhóm TCKT: M13.O.N2 |
|||||||
25 |
PP2600309524 |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
26 |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon |
- |
- |
- |
Tại thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên, phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
6000 |
Gói |
Nồng độ, hàm lượng: Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon; Đường dùng: N4; Dạng bào chế: (800,4mg + 611,76mg + 80mg) - 10ml; Nhóm TCKT: A01.O.N4 |
|||||||
27 |
PP2600309525 |
Choline alfoscerat |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
28 |
Choline alfoscerat |
- |
- |
- |
Tại thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên, phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
2000 |
Ống |
Nồng độ, hàm lượng: Choline alfoscerat; Đường dùng: N1; Dạng bào chế: 1000mg/4ml; Nhóm TCKT: N35.P.N1 |
|||||||
29 |
PP2600309526 |
Nimodipin |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
30 |
Nimodipin |
- |
- |
- |
Tại thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên, phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
3000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: Nimodipin; Đường dùng: N4; Dạng bào chế: 30mg; Nhóm TCKT: C35.O.N4 |