Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Generic drugs (15 drugs)

    Watching      
Project Contractor selection plan Tender notice Online Quotation Room Online Quotation Results Bid award
Find: 14:49 28/07/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Procurement of drugs while waiting for the 2026 bidding_2nd round of Ho Chi Minh City Orthopedics and Rehabilitation Hospital
Bidding package name
Generic drugs (15 drugs)
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Procurement of drugs while waiting for the 2026 bidding_2nd round of Ho Chi Minh City Orthopedics and Rehabilitation Hospital
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Source of health insurance fund, revenue from medical examination and treatment services and other lawful sources of revenue of the Hospital
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Package execution location
Phường Tân Sơn Nhất, City Hồ Chí Minh
AI-classified business sector
Approval date
28/07/2026 14:47
Approval Authority
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh

Price Quotation

Price quotation start time
08:00 03/08/2026
Price quotation end time
09:00 04/08/2026
Validity of bid documents
60 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2600309512
Sắt fumarat+acid folic
2.940.000
2.940
2
PP2600309513
Acetylsalicylic acid
3.825.000
3.825
3
PP2600309514
Ringer Lactat
21.000.000
21.000
4
PP2600309515
Vitamin B6 + magnesi (lactat)
22.000.000
22.000
5
PP2600309516
Domperidon
257.000
257
6
PP2600309517
Risperidon
600.000
600
7
PP2600309518
Flunarizin
449.000
449
8
PP2600309519
Manitol
20.160.000
20.160
9
PP2600309520
Glucose
2.520.000
2.520
10
PP2600309521
Paracetamol
279.300.000
279.300
11
PP2600309522
Lidocain (hydroclorid)
12.000.000
12.000
12
PP2600309523
Eperison
25.680.000
25.680
13
PP2600309524
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
19.500.000
19.500
14
PP2600309525
Choline alfoscerat
138.600.000
138.600
15
PP2600309526
Nimodipin
18.900.000
18.900

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2600309512
Sắt fumarat+acid folic
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh
1 ngày
3 ngày
2
Sắt fumarat+acid folic
-
-
-
Tại thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên, phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân.
5000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: Sắt fumarat+acid folic ; Đường dùng: N4; Dạng bào chế: 200mg + 1mg; Nhóm TCKT: B12.O.N4
3
PP2600309513
Acetylsalicylic acid
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh
1 ngày
3 ngày
4
Acetylsalicylic acid
-
-
-
Tại thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên, phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân.
15000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: Acetylsalicylic acid; Đường dùng: N4; Dạng bào chế: 81mg; Nhóm TCKT: B05.O.N4
5
PP2600309514
Ringer Lactat
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh
1 ngày
3 ngày
6
Ringer Lactat
-
-
-
Tại thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên, phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân.
2000
Chai
Nồng độ, hàm lượng: Ringer Lactat; Đường dùng: N4; Dạng bào chế: 500ml; Nhóm TCKT: B18.P.N4
7
PP2600309515
Vitamin B6 + magnesi (lactat)
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh
1 ngày
3 ngày
8
Vitamin B6 + magnesi (lactat)
-
-
-
Tại thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên, phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân.
40000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: Vitamin B6 + magnesi (lactat); Đường dùng: N2; Dạng bào chế: Vitamin B6 5mg + Magnesi lactat 470mg; Nhóm TCKT: A39.O.N2
9
PP2600309516
Domperidon
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh
1 ngày
3 ngày
10
Domperidon
-
-
-
Tại thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên, phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân.
1000
viên
Nồng độ, hàm lượng: Domperidon; Đường dùng: N2; Dạng bào chế: 10mg; Nhóm TCKT: A12.O.N2
11
PP2600309517
Risperidon
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh
1 ngày
3 ngày
12
Risperidon
-
-
-
Tại thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên, phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân.
1000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: Risperidon; Đường dùng: N4; Dạng bào chế: 2mg; Nhóm TCKT: N23.O.N2
13
PP2600309518
Flunarizin
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh
1 ngày
3 ngày
14
Flunarizin
-
-
-
Tại thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên, phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân.
500
viên
Nồng độ, hàm lượng: Flunarizin; Đường dùng: N2; Dạng bào chế: 5mg; Nhóm TCKT: N37.O.N2
15
PP2600309519
Manitol
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh
1 ngày
3 ngày
16
Manitol
-
-
-
Tại thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên, phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân.
960
Chai
Nồng độ, hàm lượng: Manitol; Đường dùng: N4; Dạng bào chế: Mỗi 250ml dung dịch chứa: Manitol 50g; Nhóm TCKT: B24.P.N4
17
PP2600309520
Glucose
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh
1 ngày
3 ngày
18
Glucose
-
-
-
Tại thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên, phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân.
200
Chai
Nồng độ, hàm lượng: Glucose; Đường dùng: N4; Dạng bào chế: 10%/500ml; Nhóm TCKT: V04.P.10.N4
19
PP2600309521
Paracetamol
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh
1 ngày
3 ngày
20
Paracetamol
-
-
-
Tại thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên, phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân.
20000
Túi
Nồng độ, hàm lượng: Paracetamol; Đường dùng: N4; Dạng bào chế: 10mg/ml x 100ml; Nhóm TCKT: N09.P.100.N4
21
PP2600309522
Lidocain (hydroclorid)
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh
1 ngày
3 ngày
22
Lidocain (hydroclorid)
-
-
-
Tại thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên, phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân.
300
Tuýp
Nồng độ, hàm lượng: Lidocain (hydroclorid); Đường dùng: N4; Dạng bào chế: 0.02; Nhóm TCKT: D03.TD.N4
23
PP2600309523
Eperison
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh
1 ngày
3 ngày
24
Eperison
-
-
-
Tại thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên, phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân.
60000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: Eperison; Đường dùng: N2; Dạng bào chế: 50mg; Nhóm TCKT: M13.O.N2
25
PP2600309524
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh
1 ngày
3 ngày
26
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
-
-
-
Tại thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên, phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân.
6000
Gói
Nồng độ, hàm lượng: Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon; Đường dùng: N4; Dạng bào chế: (800,4mg + 611,76mg + 80mg) - 10ml; Nhóm TCKT: A01.O.N4
27
PP2600309525
Choline alfoscerat
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh
1 ngày
3 ngày
28
Choline alfoscerat
-
-
-
Tại thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên, phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân.
2000
Ống
Nồng độ, hàm lượng: Choline alfoscerat; Đường dùng: N1; Dạng bào chế: 1000mg/4ml; Nhóm TCKT: N35.P.N1
29
PP2600309526
Nimodipin
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố Hồ Chí Minh
1 ngày
3 ngày
30
Nimodipin
-
-
-
Tại thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên, phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân.
3000
Viên
Nồng độ, hàm lượng: Nimodipin; Đường dùng: N4; Dạng bào chế: 30mg; Nhóm TCKT: C35.O.N4

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Generic drugs (15 drugs)". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Generic drugs (15 drugs)" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 5

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second