Thông báo mời thầu

Thuốc Generic

Tìm thấy: 14:41 18/06/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm bổ sung thuốc generic tại Nhà thuốc Bệnh viện năm 2026 (trong thời gian chờ tổ chức lựa chọn nhà thầu của gói thầu Mua sắm thuốc generic thuộc dự toán mua sắm thuốc tại Nhà thuốc Bệnh viện Da liễu năm 2026-2027)
Tên gói thầu
Thuốc Generic
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm bổ sung thuốc generic tại Nhà thuốc Bệnh viện năm 2026 (trong thời gian chờ tổ chức lựa chọn nhà thầu của gói thầu Mua sắm thuốc generic thuộc dự toán mua sắm thuốc tại Nhà thuốc Bệnh viện Da liễu năm 2026-2027)
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ Nhà thuốc và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Da liễu
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Địa điểm thực hiện gói thầu
Phường Trần Hưng Đạo, Tỉnh Hưng Yên
Ngày phê duyệt
18/06/2026 14:40
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Da liễu

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
10:00 24/06/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
10:00 25/06/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600246431
Desloratadin
360.500.000
360.500
2
PP2600246432
Promethazin hydroclorid
3.465.000
3.465
3
PP2600246433
Amoxicilin + acid clavulanic
9.560.000
9.560
4
PP2600246434
Amoxicilin + acid clavulanic
156.613.800
156.614
5
PP2600246435
Azithromycin
111.000.000
111.000
6
PP2600246436
Ciclopirox olamin
27.300.000
27.300
7
PP2600246437
Terbinafin (hydroclorid)
11.970.000
11.970
8
PP2600246438
Adapalen
34.650.000
34.650
9
PP2600246439
Calcipotriol + betamethason (dipropionat)
18.000.000
18.000
10
PP2600246440
Clotrimazol
48.000.000
48.000
11
PP2600246441
Desonid
15.750.000
15.750
12
PP2600246442
Isotretinoin
72.450.000
72.450
13
PP2600246443
Mometason furoat
37.000.000
37.000
14
PP2600246444
Hydrocortison
20.286.000
20.286
15
PP2600246445
Mupirocin
43.200.000
43.200
16
PP2600246446
Salicylic acid + betamethason dipropionat
92.150.000
92.150
17
PP2600246447
Tacrolimus
8.000.000
8.000
18
PP2600246448
Clindamycin
45.223.500
45.224
19
PP2600246449
Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat)
80.000.000
80.000
20
PP2600246450
Metronidazol; Clotrimazol; Neomycin sulfat
6.000.000
6.000
21
PP2600246451
Omeprazol
22.400.000
22.400
22
PP2600246452
Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat)
270.000.000
270.000
23
PP2600246453
Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat)
156.600.000
156.600
24
PP2600246454
Vitamin B5
13.300.000
13.300
25
PP2600246455
Vitamin H (B8)
15.000.000
15.000
26
PP2600246456
L-Cystin
51.000.000
51.000
27
PP2600246457
L-arginin - L- aspartat
265.200.000
265.200

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600246431
Desloratadin
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
2
Desloratadin
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
70000
Viên
Nhóm 1, Nồng độ, hàm lượng: 5mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên
3
PP2600246432
Promethazin hydroclorid
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
4
Promethazin hydroclorid
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
550
Tuýp
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 2% 10g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
5
PP2600246433
Amoxicilin + acid clavulanic
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
6
Amoxicilin + acid clavulanic
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
2000
Gói
Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 250mg+ 31,25mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
7
PP2600246434
Amoxicilin + acid clavulanic
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
8
Amoxicilin + acid clavulanic
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
9800
Viên
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 1000mg + 62,5mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên
9
PP2600246435
Azithromycin
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
10
Azithromycin
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
18500
Viên
Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 500mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên
11
PP2600246436
Ciclopirox olamin
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
12
Ciclopirox olamin
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
520
Tuýp
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 1% ; 20g , Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
13
PP2600246437
Terbinafin (hydroclorid)
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
14
Terbinafin (hydroclorid)
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
3000
Viên
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 250 mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên
15
PP2600246438
Adapalen
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
16
Adapalen
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
350
Tuýp
Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 1mg/g, 15g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
17
PP2600246439
Calcipotriol + betamethason (dipropionat)
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
18
Calcipotriol + betamethason (dipropionat)
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
100
Tuýp
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: (0,75mg + 7,5mg)/ 15g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
19
PP2600246440
Clotrimazol
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
20
Clotrimazol
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
800
Tuýp
Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 1%, 30gam, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
21
PP2600246441
Desonid
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
22
Desonid
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
450
Tuýp
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 0,5mg/g; 15g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
23
PP2600246442
Isotretinoin
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
24
Isotretinoin
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
10500
Viên
Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 10mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên
25
PP2600246443
Mometason furoat
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
26
Mometason furoat
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
500
Tuýp
Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 0,1% (kl/kl) x 15g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
27
PP2600246444
Hydrocortison
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
28
Hydrocortison
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
700
Tuýp
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 1%/15g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
29
PP2600246445
Mupirocin
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
30
Mupirocin
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
1200
Tuýp
Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 20mg/g; 5g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
31
PP2600246446
Salicylic acid + betamethason dipropionat
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
32
Salicylic acid + betamethason dipropionat
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
970
Tuýp
Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: (30mg/g + 0,5mg/g), 30g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
33
PP2600246447
Tacrolimus
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
34
Tacrolimus
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
250
Tuýp
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: (5mg/5g) x 10g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
35
PP2600246448
Clindamycin
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
36
Clindamycin
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
730
Tuýp
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 10mg/g; 15g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
37
PP2600246449
Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat)
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
38
Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat)
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
1600
Tuýp
Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 0.05%, 15g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
39
PP2600246450
Metronidazol; Clotrimazol; Neomycin sulfat
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
40
Metronidazol; Clotrimazol; Neomycin sulfat
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
500
Viên
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 500mg; 100mg; 56000IU, Đường dùng: Đặt âm đạo, Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo
41
PP2600246451
Omeprazol
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
42
Omeprazol
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
4000
Viên
Nhóm 1, Nồng độ, hàm lượng: 40mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên
43
PP2600246452
Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat)
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
44
Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat)
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
108000
Viên
Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 50mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên
45
PP2600246453
Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat)
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
46
Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat)
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
34800
Ống
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 10mg/10ml, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
47
PP2600246454
Vitamin B5
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
48
Vitamin B5
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
7000
Viên
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 100mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên
49
PP2600246455
Vitamin H (B8)
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
50
Vitamin H (B8)
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
10000
Viên
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 5mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 27

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây