Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Generic drugs

Find: 14:41 18/06/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Additional procurement of generic drugs at the Hospital Pharmacy in 2026 (while waiting for the organization to select a contractor for the generic drug procurement package under the drug procurement estimate at the Dermatology Hospital Pharmacy in 2026-2027)
Bidding package name
Generic drugs
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Additional procurement of generic drugs at the Hospital Pharmacy in 2026 (while waiting for the organization to select a contractor for the generic drug procurement package under the drug procurement estimate at the Dermatology Hospital Pharmacy in 2026-2027)
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Pharmacy service revenue and other legal revenue sources of the Dermatology Hospital
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Package execution location
Phường Trần Hưng Đạo, Province Hưng Yên
Approval date
18/06/2026 14:40
Approval Authority
Bệnh viện Da liễu

Price Quotation

Price quotation start time
10:00 24/06/2026
Price quotation end time
10:00 25/06/2026
Validity of bid documents
90 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2600246431
Desloratadin
360.500.000
360.500
2
PP2600246432
Promethazin hydroclorid
3.465.000
3.465
3
PP2600246433
Amoxicilin + acid clavulanic
9.560.000
9.560
4
PP2600246434
Amoxicilin + acid clavulanic
156.613.800
156.614
5
PP2600246435
Azithromycin
111.000.000
111.000
6
PP2600246436
Ciclopirox olamin
27.300.000
27.300
7
PP2600246437
Terbinafin (hydroclorid)
11.970.000
11.970
8
PP2600246438
Adapalen
34.650.000
34.650
9
PP2600246439
Calcipotriol + betamethason (dipropionat)
18.000.000
18.000
10
PP2600246440
Clotrimazol
48.000.000
48.000
11
PP2600246441
Desonid
15.750.000
15.750
12
PP2600246442
Isotretinoin
72.450.000
72.450
13
PP2600246443
Mometason furoat
37.000.000
37.000
14
PP2600246444
Hydrocortison
20.286.000
20.286
15
PP2600246445
Mupirocin
43.200.000
43.200
16
PP2600246446
Salicylic acid + betamethason dipropionat
92.150.000
92.150
17
PP2600246447
Tacrolimus
8.000.000
8.000
18
PP2600246448
Clindamycin
45.223.500
45.224
19
PP2600246449
Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat)
80.000.000
80.000
20
PP2600246450
Metronidazol; Clotrimazol; Neomycin sulfat
6.000.000
6.000
21
PP2600246451
Omeprazol
22.400.000
22.400
22
PP2600246452
Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat)
270.000.000
270.000
23
PP2600246453
Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat)
156.600.000
156.600
24
PP2600246454
Vitamin B5
13.300.000
13.300
25
PP2600246455
Vitamin H (B8)
15.000.000
15.000
26
PP2600246456
L-Cystin
51.000.000
51.000
27
PP2600246457
L-arginin - L- aspartat
265.200.000
265.200

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2600246431
Desloratadin
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
2
Desloratadin
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
70000
Viên
Nhóm 1, Nồng độ, hàm lượng: 5mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên
3
PP2600246432
Promethazin hydroclorid
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
4
Promethazin hydroclorid
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
550
Tuýp
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 2% 10g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
5
PP2600246433
Amoxicilin + acid clavulanic
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
6
Amoxicilin + acid clavulanic
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
2000
Gói
Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 250mg+ 31,25mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
7
PP2600246434
Amoxicilin + acid clavulanic
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
8
Amoxicilin + acid clavulanic
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
9800
Viên
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 1000mg + 62,5mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên
9
PP2600246435
Azithromycin
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
10
Azithromycin
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
18500
Viên
Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 500mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên
11
PP2600246436
Ciclopirox olamin
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
12
Ciclopirox olamin
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
520
Tuýp
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 1% ; 20g , Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
13
PP2600246437
Terbinafin (hydroclorid)
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
14
Terbinafin (hydroclorid)
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
3000
Viên
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 250 mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên
15
PP2600246438
Adapalen
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
16
Adapalen
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
350
Tuýp
Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 1mg/g, 15g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
17
PP2600246439
Calcipotriol + betamethason (dipropionat)
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
18
Calcipotriol + betamethason (dipropionat)
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
100
Tuýp
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: (0,75mg + 7,5mg)/ 15g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
19
PP2600246440
Clotrimazol
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
20
Clotrimazol
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
800
Tuýp
Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 1%, 30gam, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
21
PP2600246441
Desonid
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
22
Desonid
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
450
Tuýp
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 0,5mg/g; 15g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
23
PP2600246442
Isotretinoin
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
24
Isotretinoin
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
10500
Viên
Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 10mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên
25
PP2600246443
Mometason furoat
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
26
Mometason furoat
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
500
Tuýp
Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 0,1% (kl/kl) x 15g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
27
PP2600246444
Hydrocortison
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
28
Hydrocortison
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
700
Tuýp
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 1%/15g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
29
PP2600246445
Mupirocin
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
30
Mupirocin
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
1200
Tuýp
Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 20mg/g; 5g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
31
PP2600246446
Salicylic acid + betamethason dipropionat
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
32
Salicylic acid + betamethason dipropionat
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
970
Tuýp
Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: (30mg/g + 0,5mg/g), 30g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
33
PP2600246447
Tacrolimus
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
34
Tacrolimus
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
250
Tuýp
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: (5mg/5g) x 10g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
35
PP2600246448
Clindamycin
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
36
Clindamycin
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
730
Tuýp
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 10mg/g; 15g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
37
PP2600246449
Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat)
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
38
Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat)
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
1600
Tuýp
Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 0.05%, 15g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
39
PP2600246450
Metronidazol; Clotrimazol; Neomycin sulfat
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
40
Metronidazol; Clotrimazol; Neomycin sulfat
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
500
Viên
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 500mg; 100mg; 56000IU, Đường dùng: Đặt âm đạo, Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo
41
PP2600246451
Omeprazol
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
42
Omeprazol
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
4000
Viên
Nhóm 1, Nồng độ, hàm lượng: 40mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên
43
PP2600246452
Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat)
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
44
Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat)
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
108000
Viên
Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 50mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên
45
PP2600246453
Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat)
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
46
Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat)
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
34800
Ống
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 10mg/10ml, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
47
PP2600246454
Vitamin B5
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
48
Vitamin B5
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
7000
Viên
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 100mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên
49
PP2600246455
Vitamin H (B8)
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên
01 ngày
05 ngày
50
Vitamin H (B8)
Không áp dụng
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác)
10000
Viên
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 5mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Generic drugs". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Generic drugs" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 17

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second