Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600246431 |
Desloratadin |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
2 |
Desloratadin |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác) |
70000 |
Viên |
Nhóm 1, Nồng độ, hàm lượng: 5mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên |
|||||||
3 |
PP2600246432 |
Promethazin hydroclorid |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
4 |
Promethazin hydroclorid |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác) |
550 |
Tuýp |
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 2% 10g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
5 |
PP2600246433 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
6 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác) |
2000 |
Gói |
Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 250mg+ 31,25mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống |
|||||||
7 |
PP2600246434 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
8 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác) |
9800 |
Viên |
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 1000mg + 62,5mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên |
|||||||
9 |
PP2600246435 |
Azithromycin |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
10 |
Azithromycin |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác) |
18500 |
Viên |
Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 500mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên |
|||||||
11 |
PP2600246436 |
Ciclopirox olamin |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
12 |
Ciclopirox olamin |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác) |
520 |
Tuýp |
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 1% ; 20g , Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
13 |
PP2600246437 |
Terbinafin (hydroclorid) |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
14 |
Terbinafin (hydroclorid) |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác) |
3000 |
Viên |
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 250 mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên |
|||||||
15 |
PP2600246438 |
Adapalen |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
16 |
Adapalen |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác) |
350 |
Tuýp |
Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 1mg/g,
15g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
17 |
PP2600246439 |
Calcipotriol + betamethason (dipropionat) |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
18 |
Calcipotriol + betamethason (dipropionat) |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác) |
100 |
Tuýp |
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: (0,75mg + 7,5mg)/ 15g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
19 |
PP2600246440 |
Clotrimazol |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
20 |
Clotrimazol |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác) |
800 |
Tuýp |
Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 1%, 30gam, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
21 |
PP2600246441 |
Desonid |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
22 |
Desonid |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác) |
450 |
Tuýp |
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 0,5mg/g; 15g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
23 |
PP2600246442 |
Isotretinoin |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
24 |
Isotretinoin |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác) |
10500 |
Viên |
Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 10mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên |
|||||||
25 |
PP2600246443 |
Mometason furoat |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
26 |
Mometason furoat |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác) |
500 |
Tuýp |
Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 0,1% (kl/kl) x 15g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
27 |
PP2600246444 |
Hydrocortison |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
28 |
Hydrocortison |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác) |
700 |
Tuýp |
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 1%/15g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
29 |
PP2600246445 |
Mupirocin |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
30 |
Mupirocin |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác) |
1200 |
Tuýp |
Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 20mg/g; 5g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
31 |
PP2600246446 |
Salicylic acid + betamethason dipropionat |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
32 |
Salicylic acid + betamethason dipropionat |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác) |
970 |
Tuýp |
Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: (30mg/g + 0,5mg/g), 30g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
33 |
PP2600246447 |
Tacrolimus |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
34 |
Tacrolimus |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác) |
250 |
Tuýp |
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: (5mg/5g) x 10g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
35 |
PP2600246448 |
Clindamycin |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
36 |
Clindamycin |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác) |
730 |
Tuýp |
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 10mg/g; 15g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
37 |
PP2600246449 |
Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
38 |
Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác) |
1600 |
Tuýp |
Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 0.05%, 15g, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
39 |
PP2600246450 |
Metronidazol; Clotrimazol; Neomycin sulfat |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
40 |
Metronidazol; Clotrimazol; Neomycin sulfat |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác) |
500 |
Viên |
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 500mg; 100mg; 56000IU, Đường dùng: Đặt âm đạo, Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo |
|||||||
41 |
PP2600246451 |
Omeprazol |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
42 |
Omeprazol |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác) |
4000 |
Viên |
Nhóm 1, Nồng độ, hàm lượng: 40mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên |
|||||||
43 |
PP2600246452 |
Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat) |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
44 |
Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat) |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác) |
108000 |
Viên |
Nhóm 2, Nồng độ, hàm lượng: 50mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên |
|||||||
45 |
PP2600246453 |
Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat) |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
46 |
Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat) |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác) |
34800 |
Ống |
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 10mg/10ml, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
|||||||
47 |
PP2600246454 |
Vitamin B5 |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
48 |
Vitamin B5 |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác) |
7000 |
Viên |
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 100mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên |
|||||||
49 |
PP2600246455 |
Vitamin H (B8) |
Bệnh viện Da liễu, cơ sở 1: số 278, đường Trần Thánh Tông, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên; cơ sở 2: xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
50 |
Vitamin H (B8) |
Không áp dụng |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (chi tiết tại mục Yêu cầu khác) |
10000 |
Viên |
Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 5mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên |