Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600266149 |
Acetyl leucin |
Bệnh viện Từ Dũ |
1 |
3 |
||||||||||
2 |
Hoạt chất: Acetyl leucin |
- |
- |
- |
- |
12500 |
Viên |
Hoạt chất: Acetyl leucin; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Nhóm TCKT: Nhóm 2; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
3 |
PP2600266150 |
Acetyl leucin |
Bệnh viện Từ Dũ |
1 |
3 |
||||||||||
4 |
Hoạt chất: Acetyl leucin |
- |
- |
- |
- |
900 |
Lọ/ống/chai/túi |
Hoạt chất: Acetyl leucin; Nồng độ, hàm lượng: 1g/10ml; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô |
|||||||
5 |
PP2600266151 |
Acetylcystein |
Bệnh viện Từ Dũ |
1 |
3 |
||||||||||
6 |
Hoạt chất: Acetylcystein |
- |
- |
- |
- |
200 |
Lọ/ống/chai/túi |
Hoạt chất: Acetylcystein; Nồng độ, hàm lượng: 300mg; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền |
|||||||
7 |
PP2600266152 |
Amlodipin + Valsartan |
Bệnh viện Từ Dũ |
1 |
3 |
||||||||||
8 |
Hoạt chất: Amlodipin + Valsartan |
- |
- |
- |
- |
8750 |
Viên |
Hoạt chất: Amlodipin + Valsartan; Nồng độ, hàm lượng: 5mg + 160mg; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
9 |
PP2600266153 |
Amoxicilin + Acid clavulanic |
Bệnh viện Từ Dũ |
1 |
3 |
||||||||||
10 |
Hoạt chất: Amoxicilin + Acid clavulanic |
- |
- |
- |
- |
4000 |
Gói |
Hoạt chất: Amoxicilin + Acid clavulanic; Nồng độ, hàm lượng: 200mg + 28,5mg; Nhóm TCKT: Nhóm 2; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống |
|||||||
11 |
PP2600266154 |
Budesonid + Formoterol fumarat |
Bệnh viện Từ Dũ |
1 |
3 |
||||||||||
12 |
Hoạt chất: Budesonid + Formoterol fumarat |
- |
- |
- |
- |
300 |
Chai/lọ/ống |
Hoạt chất: Budesonid + Formoterol fumarat; Nồng độ, hàm lượng: (200mcg + 6mcg)/liều; 120 liều; Nhóm TCKT: Nhóm 5; Đường dùng: Hô Hấp; Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/ phun mù định liều |
|||||||
13 |
PP2600266155 |
Budesonide |
Bệnh viện Từ Dũ |
1 |
3 |
||||||||||
14 |
Hoạt chất: Budesonide |
- |
- |
- |
- |
500 |
Chai/lọ |
Hoạt chất: Budesonide; Nồng độ, hàm lượng: 64mcg/liều xịt; 120 liều; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Đường dùng: Nhỏ Mũi; Dạng bào chế: Thuốc xịt mũi |
|||||||
15 |
PP2600266156 |
Cefaclor |
Bệnh viện Từ Dũ |
1 |
3 |
||||||||||
16 |
Hoạt chất: Cefaclor |
- |
- |
- |
- |
1200 |
Gói |
Hoạt chất: Cefaclor; Nồng độ, hàm lượng: 125mg; Nhóm TCKT: Nhóm 2; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống |
|||||||
17 |
PP2600266157 |
Citalopram |
Bệnh viện Từ Dũ |
1 |
3 |
||||||||||
18 |
Hoạt chất: Citalopram |
- |
- |
- |
- |
400 |
Viên |
Hoạt chất: Citalopram; Nồng độ, hàm lượng: 20mg; Nhóm TCKT: Nhóm 2; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
19 |
PP2600266158 |
Clobetasol propionat |
Bệnh viện Từ Dũ |
1 |
3 |
||||||||||
20 |
Hoạt chất: Clobetasol propionat |
- |
- |
- |
- |
350 |
Tuýp |
Hoạt chất: Clobetasol propionat; Nồng độ, hàm lượng: 0,05%; 10g; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Đường dùng: Dùng Ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
21 |
PP2600266159 |
Diclofenac |
Bệnh viện Từ Dũ |
1 |
3 |
||||||||||
22 |
Hoạt chất: Diclofenac |
- |
- |
- |
- |
150 |
Lọ/ống/chai/túi |
Hoạt chất: Diclofenac; Nồng độ, hàm lượng: 75mg; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền |
|||||||
23 |
PP2600266160 |
Diosmin + Hesperidin |
Bệnh viện Từ Dũ |
1 |
3 |
||||||||||
24 |
Hoạt chất: Diosmin + Hesperidin |
- |
- |
- |
- |
47250 |
Viên |
Hoạt chất: Diosmin + Hesperidin; Nồng độ, hàm lượng: 450mg + 50mg; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
25 |
PP2600266161 |
Eperison hydroclorid |
Bệnh viện Từ Dũ |
1 |
3 |
||||||||||
26 |
Hoạt chất: Eperison hydroclorid |
- |
- |
- |
- |
42000 |
Viên |
Hoạt chất: Eperison hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 50mg; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
27 |
PP2600266162 |
Esomeprazol |
Bệnh viện Từ Dũ |
1 |
3 |
||||||||||
28 |
Hoạt chất: Esomeprazol |
- |
- |
- |
- |
600 |
Gói |
Hoạt chất: Esomeprazol; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Nhóm TCKT: Nhóm 1; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống |
|||||||
29 |
PP2600266163 |
Galantamin |
Bệnh viện Từ Dũ |
1 |
3 |
||||||||||
30 |
Hoạt chất: Galantamin |
- |
- |
- |
- |
2000 |
Viên |
Hoạt chất: Galantamin; Nồng độ, hàm lượng: 4mg
; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
31 |
PP2600266164 |
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) |
Bệnh viện Từ Dũ |
1 |
3 |
||||||||||
32 |
Hoạt chất: Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) |
- |
- |
- |
- |
30 |
Chai/lọ |
Hoạt chất: Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin); Nồng độ, hàm lượng: 0,08g/10g; 10g; Nhóm TCKT: Nhóm 1; Đường dùng: Xịt dưới lưỡi; Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/ phun mù định liều hoặc Dung dịch/hỗn khí dung |
|||||||
33 |
PP2600266165 |
Griseofulvin |
Bệnh viện Từ Dũ |
1 |
3 |
||||||||||
34 |
Hoạt chất: Griseofulvin |
- |
- |
- |
- |
200 |
Viên |
Hoạt chất: Griseofulvin; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
35 |
PP2600266166 |
Hydroxy cloroquin sulfat |
Bệnh viện Từ Dũ |
1 |
3 |
||||||||||
36 |
Hoạt chất: Hydroxy cloroquin sulfat |
- |
- |
- |
- |
1000 |
Viên |
Hoạt chất: Hydroxy cloroquin sulfat; Nồng độ, hàm lượng: 200mg; Nhóm TCKT: Nhóm 2; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
37 |
PP2600266167 |
Hydroxypropylmethylcellulose |
Bệnh viện Từ Dũ |
1 |
3 |
||||||||||
38 |
Hoạt chất: Hydroxypropylmethylcellulose |
- |
- |
- |
- |
900 |
Chai/lọ/ống |
Hoạt chất: Hydroxypropylmethylcellulose; Nồng độ, hàm lượng: 0,3%; 15ml; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Đường dùng: Nhỏ Mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt |
|||||||
39 |
PP2600266168 |
Indomethacin |
Bệnh viện Từ Dũ |
1 |
3 |
||||||||||
40 |
Hoạt chất: Indomethacin |
- |
- |
- |
- |
50 |
Chai/lọ/ống |
Hoạt chất: Indomethacin; Nồng độ, hàm lượng: 0,1%; 5ml; Nhóm TCKT: Nhóm 1; Đường dùng: Nhỏ Mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt |
|||||||
41 |
PP2600266169 |
Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat) |
Bệnh viện Từ Dũ |
1 |
3 |
||||||||||
42 |
Hoạt chất: Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat) |
- |
- |
- |
- |
1500 |
Viên |
Hoạt chất: Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat); Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Nhóm TCKT: Nhóm 2; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
43 |
PP2600266170 |
Isotretinoin |
Bệnh viện Từ Dũ |
1 |
3 |
||||||||||
44 |
Hoạt chất: Isotretinoin |
- |
- |
- |
- |
1300 |
Viên |
Hoạt chất: Isotretinoin; Nồng độ, hàm lượng: 10 mg; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
45 |
PP2600266171 |
Kẽm Gluconat |
Bệnh viện Từ Dũ |
1 |
3 |
||||||||||
46 |
Hoạt chất: Kẽm Gluconat |
- |
- |
- |
- |
12600 |
Viên |
Hoạt chất: Kẽm Gluconat; Nồng độ, hàm lượng: 10mg Kẽm; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
47 |
PP2600266172 |
Lamivudin |
Bệnh viện Từ Dũ |
1 |
3 |
||||||||||
48 |
Hoạt chất: Lamivudin |
- |
- |
- |
- |
3000 |
Viên |
Hoạt chất: Lamivudin; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Nhóm TCKT: Nhóm 2; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
49 |
PP2600266173 |
Levodopa + Carbidopa |
Bệnh viện Từ Dũ |
1 |
3 |
||||||||||
50 |
Hoạt chất: Levodopa + Carbidopa |
- |
- |
- |
- |
2700 |
Viên |
Hoạt chất: Levodopa + Carbidopa; Nồng độ, hàm lượng: 250mg + 25mg; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |