Thông báo mời thầu

Thuốc generic

Tìm thấy: 15:37 30/06/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm lần 04 thuộc kế hoạch Mua sắm thuốc năm 2026 cho Bệnh viện Từ Dũ cơ sở 2 (xã Cần Giờ)
Tên gói thầu
Thuốc generic
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm lần 04 thuộc kế hoạch Mua sắm thuốc năm 2026 cho Bệnh viện Từ Dũ cơ sở 2 (xã Cần Giờ)
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Địa điểm thực hiện gói thầu
Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày phê duyệt
30/06/2026 15:36
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Từ Dũ

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
09:00 06/07/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
10:00 07/07/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600266149
Acetyl leucin
34.912.500
69.825
2
PP2600266150
Acetyl leucin
23.400.000
46.800
3
PP2600266151
Acetylcystein
5.900.000
11.800
4
PP2600266152
Amlodipin + Valsartan
112.875.000
225.750
5
PP2600266153
Amoxicilin + Acid clavulanic
27.300.000
54.600
6
PP2600266154
Budesonid + Formoterol fumarat
51.900.000
103.800
7
PP2600266155
Budesonide
45.000.000
90.000
8
PP2600266156
Cefaclor
4.410.000
8.820
9
PP2600266157
Citalopram
1.800.000
3.600
10
PP2600266158
Clobetasol propionat
2.940.000
5.880
11
PP2600266159
Diclofenac
135.000
270
12
PP2600266160
Diosmin + Hesperidin
70.449.750
140.900
13
PP2600266161
Eperison hydroclorid
8.820.000
17.640
14
PP2600266162
Esomeprazol
13.473.600
26.948
15
PP2600266163
Galantamin
7.300.000
14.600
16
PP2600266164
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
4.941.000
9.882
17
PP2600266165
Griseofulvin
420.000
840
18
PP2600266166
Hydroxy cloroquin sulfat
4.480.000
8.960
19
PP2600266167
Hydroxypropylmethylcellulose
29.520.000
59.040
20
PP2600266168
Indomethacin
3.400.000
6.800
21
PP2600266169
Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat)
2.898.000
5.796
22
PP2600266170
Isotretinoin
3.250.000
6.500
23
PP2600266171
Kẽm Gluconat
5.292.000
10.584
24
PP2600266172
Lamivudin
7.245.000
14.490
25
PP2600266173
Levodopa + Carbidopa
14.850.000
29.700
26
PP2600266174
Levodopa + Carbidopa
25.200.000
50.400
27
PP2600266175
Levothyroxin natri
3.006.850
6.014
28
PP2600266176
Levothyroxin natri
661.500
1.323
29
PP2600266177
Lidocain + Prilocain
2.190.000
4.380
30
PP2600266178
Losartan
10.200.000
20.400
31
PP2600266179
Meloxicam
32.400.000
64.800
32
PP2600266180
Mesalazin (Mesalamin)
20.800.000
41.600
33
PP2600266181
Metformin hydroclorid + Glimepirid
24.750.000
49.500
34
PP2600266182
Methocarbamol
73.095.750
146.192
35
PP2600266183
Methotrexat
2.880.000
5.760
36
PP2600266184
Insulin trộn (70/30)
162.500.000
325.000
37
PP2600266185
Moxifloxacin
26.000.000
52.000
38
PP2600266186
Moxifloxacin
3.400.000
6.800
39
PP2600266187
Moxifloxacin
7.999.800
16.000
40
PP2600266188
Natri hyaluronat
37.620.000
75.240
41
PP2600266189
Natri hyaluronat
16.800.000
33.600
42
PP2600266190
Dexamethason + Neomycin + Polymyxin B sulfat
3.135.000
6.270
43
PP2600266191
Dexamethason + Neomycin + Polymyxin B sulfat
15.570.000
31.140
44
PP2600266192
Nicorandil
9.000.000
18.000
45
PP2600266193
Oxcarbazepin
4.050.000
8.100
46
PP2600266194
Pantoprazol
38.250.000
76.500
47
PP2600266195
Paracetamol (Acetaminophen)
195.000
390
48
PP2600266196
Paroxetin
2.072.700
4.146
49
PP2600266197
Piracetam
9.240.000
18.480
50
PP2600266198
Polyethylene glycol 400 + Propylen glycol
50.484.000
100.968
51
PP2600266199
Povidon Iodin
1.511.600
3.024
52
PP2600266200
Povidon Iodin
768.600
1.538
53
PP2600266201
Pramipexol
2.520.000
5.040
54
PP2600266202
Pregabalin
22.932.000
45.864
55
PP2600266203
Tacrolimus
2.700.000
5.400
56
PP2600266204
Terbinafin hydroclorid
2.200.000
4.400
57
PP2600266205
Tobramycin + Dexamethason
771.750
1.544
58
PP2600266206
Topiramat
3.360.000
6.720
59
PP2600266207
Topiramat
3.866.400
7.733
60
PP2600266208
Travoprost + Timolol
8.000.000
16.000
61
PP2600266209
Trihexyphenidyl hydroclorid
103.600
208
62
PP2600266210
Trimetazidin dihydroclorid
12.172.500
24.345
63
PP2600266211
Vitamin C
4.207.500
8.415
64
PP2600266212
Vitamin PP
110.400
221
65
PP2600266213
Warfarin natri
1.050.000
2.100

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600266149
Acetyl leucin
Bệnh viện Từ Dũ
1
3
2
Hoạt chất: Acetyl leucin
-
-
-
-
12500
Viên
Hoạt chất: Acetyl leucin; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Nhóm TCKT: Nhóm 2; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
3
PP2600266150
Acetyl leucin
Bệnh viện Từ Dũ
1
3
4
Hoạt chất: Acetyl leucin
-
-
-
-
900
Lọ/ống/chai/túi
Hoạt chất: Acetyl leucin; Nồng độ, hàm lượng: 1g/10ml; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô
5
PP2600266151
Acetylcystein
Bệnh viện Từ Dũ
1
3
6
Hoạt chất: Acetylcystein
-
-
-
-
200
Lọ/ống/chai/túi
Hoạt chất: Acetylcystein; Nồng độ, hàm lượng: 300mg; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền
7
PP2600266152
Amlodipin + Valsartan
Bệnh viện Từ Dũ
1
3
8
Hoạt chất: Amlodipin + Valsartan
-
-
-
-
8750
Viên
Hoạt chất: Amlodipin + Valsartan; Nồng độ, hàm lượng: 5mg + 160mg; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
9
PP2600266153
Amoxicilin + Acid clavulanic
Bệnh viện Từ Dũ
1
3
10
Hoạt chất: Amoxicilin + Acid clavulanic
-
-
-
-
4000
Gói
Hoạt chất: Amoxicilin + Acid clavulanic; Nồng độ, hàm lượng: 200mg + 28,5mg; Nhóm TCKT: Nhóm 2; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
11
PP2600266154
Budesonid + Formoterol fumarat
Bệnh viện Từ Dũ
1
3
12
Hoạt chất: Budesonid + Formoterol fumarat
-
-
-
-
300
Chai/lọ/ống
Hoạt chất: Budesonid + Formoterol fumarat; Nồng độ, hàm lượng: (200mcg + 6mcg)/liều; 120 liều; Nhóm TCKT: Nhóm 5; Đường dùng: Hô Hấp; Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/ phun mù định liều
13
PP2600266155
Budesonide
Bệnh viện Từ Dũ
1
3
14
Hoạt chất: Budesonide
-
-
-
-
500
Chai/lọ
Hoạt chất: Budesonide; Nồng độ, hàm lượng: 64mcg/liều xịt; 120 liều; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Đường dùng: Nhỏ Mũi; Dạng bào chế: Thuốc xịt mũi
15
PP2600266156
Cefaclor
Bệnh viện Từ Dũ
1
3
16
Hoạt chất: Cefaclor
-
-
-
-
1200
Gói
Hoạt chất: Cefaclor; Nồng độ, hàm lượng: 125mg; Nhóm TCKT: Nhóm 2; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
17
PP2600266157
Citalopram
Bệnh viện Từ Dũ
1
3
18
Hoạt chất: Citalopram
-
-
-
-
400
Viên
Hoạt chất: Citalopram; Nồng độ, hàm lượng: 20mg; Nhóm TCKT: Nhóm 2; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
19
PP2600266158
Clobetasol propionat
Bệnh viện Từ Dũ
1
3
20
Hoạt chất: Clobetasol propionat
-
-
-
-
350
Tuýp
Hoạt chất: Clobetasol propionat; Nồng độ, hàm lượng: 0,05%; 10g; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Đường dùng: Dùng Ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
21
PP2600266159
Diclofenac
Bệnh viện Từ Dũ
1
3
22
Hoạt chất: Diclofenac
-
-
-
-
150
Lọ/ống/chai/túi
Hoạt chất: Diclofenac; Nồng độ, hàm lượng: 75mg; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền
23
PP2600266160
Diosmin + Hesperidin
Bệnh viện Từ Dũ
1
3
24
Hoạt chất: Diosmin + Hesperidin
-
-
-
-
47250
Viên
Hoạt chất: Diosmin + Hesperidin; Nồng độ, hàm lượng: 450mg + 50mg; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
25
PP2600266161
Eperison hydroclorid
Bệnh viện Từ Dũ
1
3
26
Hoạt chất: Eperison hydroclorid
-
-
-
-
42000
Viên
Hoạt chất: Eperison hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 50mg; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
27
PP2600266162
Esomeprazol
Bệnh viện Từ Dũ
1
3
28
Hoạt chất: Esomeprazol
-
-
-
-
600
Gói
Hoạt chất: Esomeprazol; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Nhóm TCKT: Nhóm 1; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
29
PP2600266163
Galantamin
Bệnh viện Từ Dũ
1
3
30
Hoạt chất: Galantamin
-
-
-
-
2000
Viên
Hoạt chất: Galantamin; Nồng độ, hàm lượng: 4mg ; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
31
PP2600266164
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
Bệnh viện Từ Dũ
1
3
32
Hoạt chất: Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
-
-
-
-
30
Chai/lọ
Hoạt chất: Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin); Nồng độ, hàm lượng: 0,08g/10g; 10g; Nhóm TCKT: Nhóm 1; Đường dùng: Xịt dưới lưỡi; Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/ phun mù định liều hoặc Dung dịch/hỗn khí dung
33
PP2600266165
Griseofulvin
Bệnh viện Từ Dũ
1
3
34
Hoạt chất: Griseofulvin
-
-
-
-
200
Viên
Hoạt chất: Griseofulvin; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
35
PP2600266166
Hydroxy cloroquin sulfat
Bệnh viện Từ Dũ
1
3
36
Hoạt chất: Hydroxy cloroquin sulfat
-
-
-
-
1000
Viên
Hoạt chất: Hydroxy cloroquin sulfat; Nồng độ, hàm lượng: 200mg; Nhóm TCKT: Nhóm 2; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
37
PP2600266167
Hydroxypropylmethylcellulose
Bệnh viện Từ Dũ
1
3
38
Hoạt chất: Hydroxypropylmethylcellulose
-
-
-
-
900
Chai/lọ/ống
Hoạt chất: Hydroxypropylmethylcellulose; Nồng độ, hàm lượng: 0,3%; 15ml; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Đường dùng: Nhỏ Mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt
39
PP2600266168
Indomethacin
Bệnh viện Từ Dũ
1
3
40
Hoạt chất: Indomethacin
-
-
-
-
50
Chai/lọ/ống
Hoạt chất: Indomethacin; Nồng độ, hàm lượng: 0,1%; 5ml; Nhóm TCKT: Nhóm 1; Đường dùng: Nhỏ Mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt
41
PP2600266169
Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat)
Bệnh viện Từ Dũ
1
3
42
Hoạt chất: Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat)
-
-
-
-
1500
Viên
Hoạt chất: Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat); Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Nhóm TCKT: Nhóm 2; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
43
PP2600266170
Isotretinoin
Bệnh viện Từ Dũ
1
3
44
Hoạt chất: Isotretinoin
-
-
-
-
1300
Viên
Hoạt chất: Isotretinoin; Nồng độ, hàm lượng: 10 mg; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
45
PP2600266171
Kẽm Gluconat
Bệnh viện Từ Dũ
1
3
46
Hoạt chất: Kẽm Gluconat
-
-
-
-
12600
Viên
Hoạt chất: Kẽm Gluconat; Nồng độ, hàm lượng: 10mg Kẽm; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
47
PP2600266172
Lamivudin
Bệnh viện Từ Dũ
1
3
48
Hoạt chất: Lamivudin
-
-
-
-
3000
Viên
Hoạt chất: Lamivudin; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Nhóm TCKT: Nhóm 2; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
49
PP2600266173
Levodopa + Carbidopa
Bệnh viện Từ Dũ
1
3
50
Hoạt chất: Levodopa + Carbidopa
-
-
-
-
2700
Viên
Hoạt chất: Levodopa + Carbidopa; Nồng độ, hàm lượng: 250mg + 25mg; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thuốc generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thuốc generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 15

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây