Thông báo mời thầu

Thuốc Generic

Tìm thấy: 15:08 13/07/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vắc xin năm 2026-2027
Tên gói thầu
Thuốc Generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung cấp vắc xin
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ cơ quan bảo hiểm xã hội thanh toán, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; Nguồn thu hợp pháp khác.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Địa điểm thực hiện gói thầu
Phường Chánh Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
Ngành nghề AI phân loại
Ngày phê duyệt
13/07/2026 15:07
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 17/07/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
16:00 21/07/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
30 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600286387
(6 in 1) Bạch hầu, uốn ván, ho gà, viêm gan B, bại liệt, Hib
37.828.160
37.829
2
PP2600286389
Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt
8.795.360
8.796
3
PP2600286391
Bạch hầu, uốn ván, ho gà
35.880.000
35.880
4
PP2600286394
Cúm
118.800.000
118.800
5
PP2600286396
Đường hô hấp dưới do RSV
88.528.120
88.529
6
PP2600286399
HPV (Ung thư cổ tử cung)
490.833.000
490.833
7
PP2600286401
Phế cầu Streptoccocus pneumoniae
56.000.000
56.000
8
PP2600286403
Phế cầu Streptoccocus pneumoniae
168.058.800
168.059
9
PP2600286405
Sốt xuất huyết (Dengue)
144.050.400
144.051
10
PP2600286408
Sởi-Quai bị-Rubella
39.178.100
39.179
11
PP2600286410
Tả
7.538.500
7.539
12
PP2600286412
Tiêu chảy do Rotavirus
6.795.600
6.796
13
PP2600286413
Tiêu chảy do Rotavirus
16.059.600
16.060
14
PP2600286415
Thủy đậu
45.790.250
45.791
15
PP2600286417
Thương hàn (nhiễm khuẩn do Salmonella)
13.950.320
13.951
16
PP2600286420
Viêm gan A và B
102.184.400
102.185
17
PP2600286422
Viêm gan siêu vi B
12.902.400
12.903
18
PP2600286424
Viêm màng não mô cầu
33.075.000
33.075
19
PP2600286426
Viêm màng não mô cầu nhóm B
152.992.600
152.993
20
PP2600286429
Viêm não Nhật Bản
69.521.800
69.522
21
PP2600286430
Zona
339.538.500
339.539

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600286387
(6 in 1) Bạch hầu, uốn ván, ho gà, viêm gan B, bại liệt, Hib
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
2
Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2026 trở đi
40
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều
Thành phần – Hàm lượng: Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang. Nhóm TCKT: 1. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm
3
PP2600286389
Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
4
Sau khi hoàn nguyên, một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30 I.U.; Giải độc tố uốn ván ≥ 40 I.U.; Các kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà 25 microgam, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 microgam; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (chủng Mahoney) 40 DU, Týp 2 (chủng MEF-1) 8 DU, Týp 3 (chủng Saukett) 32 DU
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2026 trở đi
20
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều
Thành phần – Hàm lượng: Sau khi hoàn nguyên, một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30 I.U.; Giải độc tố uốn ván ≥ 40 I.U.; Các kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà 25 microgam, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 microgam; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (chủng Mahoney) 40 DU, Týp 2 (chủng MEF-1) 8 DU, Týp 3 (chủng Saukett) 32 DU. Nhóm TCKT: 1. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm
5
PP2600286391
Bạch hầu, uốn ván, ho gà
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
6
Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 2IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 8mcg; ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 8mcg và Pertactin 2,5mcg
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2026 trở đi
60
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều
Thành phần – Hàm lượng: Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 2IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 8mcg; ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 8mcg và Pertactin 2,5mcg. Nhóm TCKT: 1. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm
7
PP2600286394
Cúm
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
8
Mỗi 0,5ml vắc xin (kháng nguyên bề mặt, bất hoạt) chứa: A/Missouri/11/2025 (H1N1)pdm09-like virus (A/Switzerland/6849/2025, IVR-278) 15 mcg haemagglutinin, A/Singapore/GP20238/2024 (H3N2)-like virus (A/Singapore/GP20238/2024, IVR-277) 15mcg haemagglutinin, B/Austria/1359417/2021(B/Victoria lineage)-like virus (B/Austria/1359417/2021, BVR-26) 15 mcg haemagglutinin, B/Phuket/3073/2013-like virus (B/Yamagata lineage) (B/Phuket/3073/2013, wild type) 15 mcg haemagglutinin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2026 trở đi
450
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều
Thành phần – Hàm lượng: Mỗi 0,5ml vắc xin (kháng nguyên bề mặt, bất hoạt) chứa: A/Missouri/11/2025 (H1N1)pdm09-like virus (A/Switzerland/6849/2025, IVR-278) 15 mcg haemagglutinin, A/Singapore/GP20238/2024 (H3N2)-like virus (A/Singapore/GP20238/2024, IVR-277) 15mcg haemagglutinin, B/Austria/1359417/2021(B/Victoria lineage)-like virus (B/Austria/1359417/2021, BVR-26) 15 mcg haemagglutinin, B/Phuket/3073/2013-like virus (B/Yamagata lineage) (B/Phuket/3073/2013, wild type) 15 mcg haemagglutinin. Nhóm TCKT: 1. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm
9
PP2600286396
Đường hô hấp dưới do RSV
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
10
Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa 120mcg Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) 25mcg và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota 25 mcg
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2026 trở đi
20
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều
Thành phần – Hàm lượng: Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa 120mcg Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) 25mcg và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota 25 mcg. Nhóm TCKT: 1. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm
11
PP2600286399
HPV (Ung thư cổ tử cung)
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
12
Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2026 trở đi
180
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều
Thành phần – Hàm lượng: Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58. Nhóm TCKT: 1. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm
13
PP2600286401
Phế cầu Streptoccocus pneumoniae
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
14
Mỗi liều (0,5ml) chứa 2 mcg polysaccharid phế cầu của các týp huyết thanh 1, 3, 4, 5, 6A, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F, 22F, 23F, 33F và 4 mcg týp huyết thanh 6B, cộng hợp với protein vận chuyển CRM197, và được hấp phụ trên chất bổ trợ muối nhôm phosphat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2026 trở đi
40
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều
Thành phần – Hàm lượng: Mỗi liều (0,5ml) chứa 2 mcg polysaccharid phế cầu của các týp huyết thanh 1, 3, 4, 5, 6A, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F, 22F, 23F, 33F và 4 mcg týp huyết thanh 6B, cộng hợp với protein vận chuyển CRM197, và được hấp phụ trên chất bổ trợ muối nhôm phosphat. Nhóm TCKT: 1. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm
15
PP2600286403
Phế cầu Streptoccocus pneumoniae
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
16
Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4 mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 22F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2026 trở đi
120
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều
Thành phần – Hàm lượng: Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4 mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 22F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197). Nhóm TCKT: 1. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm
17
PP2600286405
Sốt xuất huyết (Dengue)
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
18
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2026 trở đi
150
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều
Thành phần – Hàm lượng: Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU. Nhóm TCKT: 5. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm
19
PP2600286408
Sởi-Quai bị-Rubella
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
20
Liều 0,5ml chứa: - Vi rút Sởi ≥ 1.000 CCID50;- Vi rút Quai bị ≥12.500 CCID50;- Vi rút Rubella ≥1.000 CCID50
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2026 trở đi
100
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều
Thành phần – Hàm lượng: Liều 0,5ml chứa: - Vi rút Sởi ≥ 1.000 CCID50;- Vi rút Quai bị ≥12.500 CCID50;- Vi rút Rubella ≥1.000 CCID50. Nhóm TCKT: 1. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm
21
PP2600286410
Tả
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
22
Mỗi liều 1,5ml vắc xin chứa: V.cholerae O1, El Tor, Phil.6973 (bất hoạt bằng formaldehyde) 600 E.U. LPS; V.cholerae O139, 4260B (bất hoạt bằng formaldehyde) 600 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng formaldehyde) 300 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng nhiệt độ) 300 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 48 (bất hoạt bằng nhiệt độ) 300 E.U. LPS).
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2026 trở đi
100
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều
Thành phần – Hàm lượng: Mỗi liều 1,5ml vắc xin chứa: V.cholerae O1, El Tor, Phil.6973 (bất hoạt bằng formaldehyde) 600 E.U. LPS; V.cholerae O139, 4260B (bất hoạt bằng formaldehyde) 600 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng formaldehyde) 300 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng nhiệt độ) 300 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 48 (bất hoạt bằng nhiệt độ) 300 E.U. LPS).. Nhóm TCKT: 4. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
23
PP2600286412
Tiêu chảy do Rotavirus
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
24
Virus rota sống, giảm độc lực chủng G1P[8] ≥ 2 triệu PFU/liều 2ml
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2026 trở đi
20
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều
Thành phần – Hàm lượng: Virus rota sống, giảm độc lực chủng G1P[8] ≥ 2 triệu PFU/liều 2ml. Nhóm TCKT: 4. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
25
PP2600286413
Tiêu chảy do Rotavirus
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
26
Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G2 human-bovine reassortant >=2,8 triệu IU; Rotavirus G3 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G4 human-bovine reassortant >=2,0 triệu IU; Rotavirus P1A(8) human-bovine reassortant >=2,3 triệu IU
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2026 trở đi
30
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều
Thành phần – Hàm lượng: Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G2 human-bovine reassortant >=2,8 triệu IU; Rotavirus G3 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G4 human-bovine reassortant >=2,0 triệu IU; Rotavirus P1A(8) human-bovine reassortant >=2,3 triệu IU. Nhóm TCKT: 1. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
27
PP2600286415
Thủy đậu
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
28
Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU/lọ
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2026 trở đi
50
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều
Thành phần – Hàm lượng: Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU/lọ. Nhóm TCKT: 1. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm
29
PP2600286417
Thương hàn (nhiễm khuẩn do Salmonella)
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
30
Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều vắc-xin (0,5 ml) chứa: Tinh chế từ vỏ Vi polysaccharid của vi khuẩn thương hàn Salmonella typhi (chủng Ty2) 25mcg
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2026 trở đi
80
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều
Thành phần – Hàm lượng: Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều vắc-xin (0,5 ml) chứa: Tinh chế từ vỏ Vi polysaccharid của vi khuẩn thương hàn Salmonella typhi (chủng Ty2) 25mcg. Nhóm TCKT: 1. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm
31
PP2600286420
Viêm gan A và B
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
32
Mỗi liều 1,0ml chứa: Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B virus surface antigen (HBsAg) 20mcg
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2026 trở đi
200
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều
Thành phần – Hàm lượng: Mỗi liều 1,0ml chứa: Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B virus surface antigen (HBsAg) 20mcg. Nhóm TCKT: 1. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm
33
PP2600286422
Viêm gan siêu vi B
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
34
Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết ≈ 20mcg/1ml
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2026 trở đi
160
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều
Thành phần – Hàm lượng: Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết ≈ 20mcg/1ml. Nhóm TCKT: 4. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm
35
PP2600286424
Viêm màng não mô cầu
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
36
Mỗi liều 0,5ml chứa: Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp)*10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W135) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg *được cộng hợp với chất mang là protein giải độc tố uốn ván khoảng 55mcg
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2026 trở đi
20
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều
Thành phần – Hàm lượng: Mỗi liều 0,5ml chứa: Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp)*10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W135) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg *được cộng hợp với chất mang là protein giải độc tố uốn ván khoảng 55mcg. Nhóm TCKT: 1. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm
37
PP2600286426
Viêm màng não mô cầu nhóm B
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
38
Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. -Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2026 trở đi
100
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều
Thành phần – Hàm lượng: Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. -Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg. Nhóm TCKT: 1. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm
39
PP2600286429
Viêm não Nhật Bản
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
40
Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực 4,0 - 5,8 log PFU
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2026 trở đi
100
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều
Thành phần – Hàm lượng: Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực 4,0 - 5,8 log PFU. Nhóm TCKT: 5. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm
41
PP2600286430
Zona
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
42
Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2026 trở đi
100
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều
Thành phần – Hàm lượng: Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B. Nhóm TCKT: 1. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 16

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây