Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600286387 |
(6 in 1) Bạch hầu, uốn ván, ho gà, viêm gan B, bại liệt, Hib |
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM |
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
2 |
Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2026 trở đi |
40 |
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều |
Thành phần – Hàm lượng: Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang. Nhóm TCKT: 1. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
3 |
PP2600286389 |
Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt |
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM |
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
4 |
Sau khi hoàn nguyên, một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30 I.U.; Giải độc tố uốn ván ≥ 40 I.U.; Các kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà 25 microgam, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 microgam; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (chủng Mahoney) 40 DU, Týp 2 (chủng MEF-1) 8 DU, Týp 3 (chủng Saukett) 32 DU |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2026 trở đi |
20 |
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều |
Thành phần – Hàm lượng: Sau khi hoàn nguyên, một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30 I.U.; Giải độc tố uốn ván ≥ 40 I.U.; Các kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà 25 microgam, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 microgam; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (chủng Mahoney) 40 DU, Týp 2 (chủng MEF-1) 8 DU, Týp 3 (chủng Saukett) 32 DU. Nhóm TCKT: 1. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
5 |
PP2600286391 |
Bạch hầu, uốn ván, ho gà |
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM |
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
6 |
Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 2IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 8mcg; ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 8mcg và Pertactin 2,5mcg |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2026 trở đi |
60 |
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều |
Thành phần – Hàm lượng: Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 2IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 8mcg; ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 8mcg và Pertactin 2,5mcg. Nhóm TCKT: 1. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
7 |
PP2600286394 |
Cúm |
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM |
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
8 |
Mỗi 0,5ml vắc xin (kháng nguyên bề mặt, bất hoạt) chứa: A/Missouri/11/2025 (H1N1)pdm09-like virus (A/Switzerland/6849/2025, IVR-278) 15 mcg haemagglutinin, A/Singapore/GP20238/2024 (H3N2)-like virus (A/Singapore/GP20238/2024, IVR-277) 15mcg haemagglutinin, B/Austria/1359417/2021(B/Victoria lineage)-like virus (B/Austria/1359417/2021, BVR-26) 15 mcg haemagglutinin, B/Phuket/3073/2013-like virus (B/Yamagata lineage) (B/Phuket/3073/2013, wild type) 15 mcg haemagglutinin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2026 trở đi |
450 |
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều |
Thành phần – Hàm lượng: Mỗi 0,5ml vắc xin (kháng nguyên bề mặt, bất hoạt) chứa: A/Missouri/11/2025 (H1N1)pdm09-like virus (A/Switzerland/6849/2025, IVR-278) 15 mcg haemagglutinin, A/Singapore/GP20238/2024 (H3N2)-like virus (A/Singapore/GP20238/2024, IVR-277) 15mcg haemagglutinin, B/Austria/1359417/2021(B/Victoria lineage)-like virus (B/Austria/1359417/2021, BVR-26) 15 mcg haemagglutinin, B/Phuket/3073/2013-like virus (B/Yamagata lineage) (B/Phuket/3073/2013, wild type) 15 mcg haemagglutinin. Nhóm TCKT: 1. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
9 |
PP2600286396 |
Đường hô hấp dưới do RSV |
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM |
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
10 |
Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa 120mcg Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) 25mcg và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota 25 mcg |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2026 trở đi |
20 |
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều |
Thành phần – Hàm lượng: Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa 120mcg Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) 25mcg và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota 25 mcg. Nhóm TCKT: 1. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
11 |
PP2600286399 |
HPV
(Ung thư cổ tử cung) |
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM |
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
12 |
Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2026 trở đi |
180 |
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều |
Thành phần – Hàm lượng: Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58. Nhóm TCKT: 1. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
13 |
PP2600286401 |
Phế cầu Streptoccocus pneumoniae |
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM |
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
14 |
Mỗi liều (0,5ml) chứa 2 mcg polysaccharid phế cầu của các týp huyết thanh 1, 3, 4, 5, 6A, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F, 22F, 23F, 33F và 4 mcg týp huyết thanh 6B, cộng hợp với protein vận chuyển CRM197, và được hấp phụ trên chất bổ trợ muối nhôm phosphat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2026 trở đi |
40 |
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều |
Thành phần – Hàm lượng: Mỗi liều (0,5ml) chứa 2 mcg polysaccharid phế cầu của các týp huyết thanh 1, 3, 4, 5, 6A, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F, 22F, 23F, 33F và 4 mcg týp huyết thanh 6B, cộng hợp với protein vận chuyển CRM197, và được hấp phụ trên chất bổ trợ muối nhôm phosphat. Nhóm TCKT: 1. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
15 |
PP2600286403 |
Phế cầu Streptoccocus pneumoniae |
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM |
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
16 |
Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4 mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 22F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2026 trở đi |
120 |
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều |
Thành phần – Hàm lượng: Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4 mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 22F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197). Nhóm TCKT: 1. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
17 |
PP2600286405 |
Sốt xuất huyết (Dengue) |
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM |
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
18 |
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2026 trở đi |
150 |
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều |
Thành phần – Hàm lượng: Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU. Nhóm TCKT: 5. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
19 |
PP2600286408 |
Sởi-Quai bị-Rubella |
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM |
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
20 |
Liều 0,5ml chứa: - Vi rút Sởi ≥ 1.000 CCID50;- Vi rút Quai bị ≥12.500 CCID50;- Vi rút Rubella ≥1.000 CCID50 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2026 trở đi |
100 |
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều |
Thành phần – Hàm lượng: Liều 0,5ml chứa: - Vi rút Sởi ≥ 1.000 CCID50;- Vi rút Quai bị ≥12.500 CCID50;- Vi rút Rubella ≥1.000 CCID50. Nhóm TCKT: 1. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
21 |
PP2600286410 |
Tả |
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM |
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
22 |
Mỗi liều 1,5ml vắc xin chứa: V.cholerae O1, El Tor, Phil.6973 (bất hoạt bằng formaldehyde) 600 E.U. LPS; V.cholerae O139, 4260B (bất hoạt bằng formaldehyde) 600 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng formaldehyde) 300 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng nhiệt độ) 300 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 48 (bất hoạt bằng nhiệt độ) 300 E.U. LPS). |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2026 trở đi |
100 |
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều |
Thành phần – Hàm lượng: Mỗi liều 1,5ml vắc xin chứa: V.cholerae O1, El Tor, Phil.6973 (bất hoạt bằng formaldehyde) 600 E.U. LPS; V.cholerae O139, 4260B (bất hoạt bằng formaldehyde) 600 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng formaldehyde) 300 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng nhiệt độ) 300 E.U. LPS; V.cholerae O1, Cairo 48 (bất hoạt bằng nhiệt độ) 300 E.U. LPS).. Nhóm TCKT: 4. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
|||||||
23 |
PP2600286412 |
Tiêu chảy do Rotavirus |
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM |
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
24 |
Virus rota sống, giảm độc lực chủng G1P[8] ≥ 2 triệu PFU/liều 2ml |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2026 trở đi |
20 |
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều |
Thành phần – Hàm lượng: Virus rota sống, giảm độc lực chủng G1P[8] ≥ 2 triệu PFU/liều 2ml. Nhóm TCKT: 4. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
|||||||
25 |
PP2600286413 |
Tiêu chảy do Rotavirus |
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM |
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
26 |
Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G2 human-bovine reassortant >=2,8 triệu IU; Rotavirus G3 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G4 human-bovine reassortant >=2,0 triệu IU; Rotavirus P1A(8) human-bovine reassortant >=2,3 triệu IU |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2026 trở đi |
30 |
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều |
Thành phần – Hàm lượng: Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G2 human-bovine reassortant >=2,8 triệu IU; Rotavirus G3 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G4 human-bovine reassortant >=2,0 triệu IU; Rotavirus P1A(8) human-bovine reassortant >=2,3 triệu IU. Nhóm TCKT: 1. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
|||||||
27 |
PP2600286415 |
Thủy đậu |
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM |
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
28 |
Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU/lọ |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2026 trở đi |
50 |
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều |
Thành phần – Hàm lượng: Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU/lọ. Nhóm TCKT: 1. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
29 |
PP2600286417 |
Thương hàn (nhiễm khuẩn do Salmonella) |
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM |
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
30 |
Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều vắc-xin (0,5 ml) chứa: Tinh chế từ vỏ Vi polysaccharid của vi khuẩn thương hàn Salmonella typhi (chủng Ty2) 25mcg |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2026 trở đi |
80 |
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều |
Thành phần – Hàm lượng: Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều vắc-xin (0,5 ml) chứa: Tinh chế từ vỏ Vi polysaccharid của vi khuẩn thương hàn Salmonella typhi (chủng Ty2) 25mcg. Nhóm TCKT: 1. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
31 |
PP2600286420 |
Viêm gan A và B |
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM |
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
32 |
Mỗi liều 1,0ml chứa: Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B virus surface antigen (HBsAg) 20mcg |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2026 trở đi |
200 |
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều |
Thành phần – Hàm lượng: Mỗi liều 1,0ml chứa: Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B virus surface antigen (HBsAg) 20mcg. Nhóm TCKT: 1. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
33 |
PP2600286422 |
Viêm gan siêu vi B |
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM |
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
34 |
Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết ≈ 20mcg/1ml |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2026 trở đi |
160 |
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều |
Thành phần – Hàm lượng: Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết ≈ 20mcg/1ml. Nhóm TCKT: 4. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
35 |
PP2600286424 |
Viêm màng não mô cầu |
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM |
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
36 |
Mỗi liều 0,5ml chứa: Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp)*10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W135) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg *được cộng hợp với chất mang là protein giải độc tố uốn ván khoảng 55mcg |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2026 trở đi |
20 |
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều |
Thành phần – Hàm lượng: Mỗi liều 0,5ml chứa: Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp)*10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W135) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg *được cộng hợp với chất mang là protein giải độc tố uốn ván khoảng 55mcg. Nhóm TCKT: 1. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
37 |
PP2600286426 |
Viêm màng não mô cầu nhóm B |
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM |
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
38 |
Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. -Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2026 trở đi |
100 |
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều |
Thành phần – Hàm lượng: Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. -Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg. Nhóm TCKT: 1. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
39 |
PP2600286429 |
Viêm não Nhật Bản |
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM |
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
40 |
Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực 4,0 - 5,8 log PFU |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2026 trở đi |
100 |
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều |
Thành phần – Hàm lượng: Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực 4,0 - 5,8 log PFU. Nhóm TCKT: 5. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
41 |
PP2600286430 |
Zona |
Bệnh viện Đa khoa Chánh Hưng - Số 82 Cao Lỗ, phường Chánh Hưng, TP.HCM |
01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
42 |
Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2026 trở đi |
100 |
Hộp/Lọ/Ống/Tuýp/Bơm tiêm/ Liều |
Thành phần – Hàm lượng: Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B. Nhóm TCKT: 1. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm |