Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220674741-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220674741-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp Tên dự án là: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 1, 2, xóm 7, xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc Thời gian thực hiện hợp đồng là : 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Trích từ nguồn bán đấu giá QSD đất ở khu quy hoạch chia lô đấu giá QSD đất ở tại vị trí 1,2 xóm 7, xã Nghi Văn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu xây lắp (bản gốc hoặc bản công chứng) và các tài liệu liên quan (nếu có). Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); - Các máy móc phục vụ thi công gói thầu này phải có hóa đơn GTGT, đối với ô tô phải có đăng ký. Với trường hợp xe máy, thiết bị thi công nhà thầu không có phải đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy dành riêng cho gói thầu này và các giấy tờ kèm theo. - Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Cán bộ phụ trách thanh quyết toán phải kèm theo các giấy tờ có liên quan, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư là đã hoàn thành công trình có quy mô tính chất tương tự |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An , điện thoại số 02383617116 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An + Số điện thoại: "Đường dây nóng" 0383.594.554 (trong giờ hành chính) + Số điện thoại thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0949201888 + Hộp thư điện tử: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn Công ty CP xây dựng Sun Group địa chỉ: Khối 2, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, điện thoại số: 0376345345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An điện thoại: 02383 617 116 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 6 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Trong đó:+01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp+ 01 kỹ sư xây dựng cầu đường;đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có bằng đại học về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kế toán; Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 có tính chất tương tự như gói thầu. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp I (NC5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,1285 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6544 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4257 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng nhân công 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,5 (NC 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,019 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (M 95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,3615 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1069 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp III đã đào xúc lên xe tại mỏ đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28.584,86 | m3 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4477 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,3431 | m3 |
| 12 | Lót ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.244,77 | m2 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0891 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.248,954 | m3 |
| 15 | Đánh bóng mặt đường bê tông XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.244,77 | m2 |
| B | MƯƠNG XÂY GẠCH GIỮA HAI HỘ DÂN B=0.5M L=312.34M | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3294 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp III đã đào xúc lên xe tại mỏ đất truông riềng xã Nghi Hưng- Nghi Yên, huyện Nghi Lộc (Giá theo thông báo giá tại văn bản 4540/LS-XD-TC ngày 09/12/2021 của lên sở Xây dựng - Tài chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.026,23 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,23 | m3 |
| 4 | Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,34 | m2 |
| 5 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,23 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,94 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,74 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,255 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,49 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8536 | tấn |
| 13 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8496 | 100m2 |
| 14 | Chèn mối nối bằng bao tải 2 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,3 | 1 cấu kiện |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.5M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=28.0M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,145 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7876 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M300, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m3 |
| 6 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5769 | tấn |
| 9 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4046 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Chèn mối nối VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m2 |
| 12 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | m |
| 13 | Đá dăm đệm hai bên cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,83 | m3 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.8M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=30.0M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M300, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m3 |
| 6 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4247 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5679 | tấn |
| 9 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,675 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 11 | Chèn mối nối VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m2 |
| 12 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | m |
| 13 | Đá dăm đệm hai bên cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,66 | m3 |
| E | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột điện bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (NC 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7875 | m3 |
| 2 | Đào móng cột điện, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (MTC 95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5296 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1858 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5008 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 7 | Cột điện bê tông ly tâm của Công ty Khánh Vinh: LT 8.5 x 190A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cột |
| 8 | Vận chuyển cột bê tông đến hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cột |
| 10 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928,72 | m |
| 11 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8946 | km |
| 12 | Cổ dề cáp vặn xoắn CD1V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 13 | Cổ dề cáp vặn xoắn CDT2V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Khóa néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 15 | Khóa đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 16 | Ghíp 2 bu lông 25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9251 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9251 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp III đã đào xúc lên xe tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.716,98 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,1587 | 100m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu ≥ 8T | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Còn hoạt động tốt | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn |
Còn hoạt động tốt |
2 |
2 |
Đầm cóc |
Còn hoạt động tốt |
2 |
3 |
Đầm dùi |
Còn hoạt động tốt |
2 |
4 |
Máy bơm nước |
Còn hoạt động tốt |
2 |
5 |
Máy cắt uốn thép |
Còn hoạt động tốt |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông ≥ 250l |
Còn hoạt động tốt |
2 |
7 |
Máy trộn vữa ≥ 80l |
Còn hoạt động tốt |
2 |
8 |
Máy hàn |
Còn hoạt động tốt |
1 |
9 |
Máy lu ≥ 8T |
Còn hoạt động tốt |
2 |
10 |
Máy đào ≥ 0,5m3 |
Còn hoạt động tốt |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp I (NC5%) | 177,1285 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Vét hữu cơ, máy đào | 33,6544 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 35,4257 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đào nền đường bằng nhân công 5% | 0,804 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đào nền đường bằng máy 95% | 0,1528 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,5 (NC 5%) | 12,019 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (M 95%) | 228,3615 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 19,1069 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Mua đất cấp III đã đào xúc lên xe tại mỏ đất | 28.584,86 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 62,4477 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 187,3431 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Lót ni lông | 6.244,77 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 4,0891 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 1.248,954 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Đánh bóng mặt đường bê tông XM | 6.244,77 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 9,3294 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Mua đất cấp III đã đào xúc lên xe tại mỏ đất truông riềng xã Nghi Hưng- Nghi Yên, huyện Nghi Lộc (Giá theo thông báo giá tại văn bản 4540/LS-XD-TC ngày 09/12/2021 của lên sở Xây dựng - Tài chính) | 1.026,23 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | 31,23 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | 312,34 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | 31,23 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Ván khuôn gỗ móng | 1,265 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 109,94 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | 499,74 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | 8,7 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 1,255 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | 17,49 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Cốt thép tấm đan | 0,8536 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,8496 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Chèn mối nối bằng bao tải 2 lớp nhựa đường | 5,37 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 312,3 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%) | 4,145 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,7876 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,353 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | 2,8 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M300, PC40 | 14,6 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | 2,8 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Cốt thép thân cống, ĐK | 0,317 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Cốt thép thân cống, ĐK | 0,5769 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | 1,4046 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,06 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Chèn mối nối VXM M75 | 0,52 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | 7,96 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Đá dăm đệm hai bên cống | 19,83 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3(thủ công 5%) | 5,4 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,026 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,504 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | 3,9 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M300, PC40 | 18,6 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | 3,9 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Cốt thép thân cống, ĐK | 0,4247 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Văn Kiều, tỉnh Nghệ An như sau:
- Có quan hệ với 27 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,20 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 2,44%, Xây lắp 97,56%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 124.058.861.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 123.563.626.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,40%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
"Một người nghèo vẫn được xem là giàu trong sự nghèo khó của anh ta nếu dưới mái ấm của mình vẫn có một người bạn tận tụy. Trái lại, người giàu có nhất cũng chỉ là một anh chàng nghèo khổ nếu không có bạn để bày tỏ nỗi lòng. "
James Gibbons
Sự kiện trong nước: Ngày 29-8-1994, Uỷ ban thường vụ Quốc hội nước ta đã ban hành Pháp lệnh quy định danh hiệu vinh dự Nhà nước "Bà mẹ Việt Nam anh hùng". Từ cuối nǎm 1994 đến tháng 4 nǎm 1997, Nhà nước đã phong tặng và truy tặng 38.805 "Bà mẹ Việt Nam anh hùng", trong đó có 11.048 bà mẹ còn sống. Riêng thủ đô Hà Nội có 637 bà mẹ được Nhà nước phong tặng và truy tặng danh hiệu "Bà mẹ Việt Nam anh hùng", trong đó có 131 bà mẹ còn sống. Nhằm bảo đảm cho các bà mẹ có cuộc sống ổn định về vật chất, thanh thản về tinh thần, cùng với chính sách của Nhà nước, trong cả nước đã dấy lên phong trào phụng dưỡng "Bà mẹ Việt Nam anh hùng", "Áo ấm tặng mẹ", "Áo lụa tặng bà", "Qùa tặng mẹ" ...
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Nghi Văn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Nghi Văn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.