Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Đại Quang Phát | Tư vấn lập dự án | |
| 2 | Công ty TNHH Tư vấn Xây lắp Nam Phong Lâm Đồng | Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị trạm biến áp 3 pha 250KVA DWDM Đà Lạt Trạm biến áp 3 pha 250KVA DWDM Đà Lạt 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng tiến độ chi tiết cung cấp hàng hóa hợp lý, khả thi và đáp ứng yêu cầu nêu Mục 1.5 Chương V của E-HSMT; - Bảng tuyên bố đáp ứng các thông số kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT; - Catalogue của nhà sản xuất, Bảng đặc tính kỹ thuật hoặc tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu để chứng minh được tính phù hợp của hàng hóa cung cấp theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. Lưu ý: Khi tiến hành xem xét các hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu có thể đối chiếu các thông tin do các nhà thầu cung cấp với các thông tin xác thực hiện có trên thị trường, trên website hoặc yêu cầu nhà thầu xuất trình mẫu sản phẩm để kiểm tra các thông số kỹ thuật thực tế của thiết bị chào thầu. Các nhà thầu phải chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính trung thực, chính xác của các thông tin trong hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa chào thầu phải đảm bảo mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau; phải có nhãn hiệu, tên hãng sản xuất, xuất xứ rõ ràng và có chứng nhận chất lượng khi xuất xưởng. - Nếu thiết bị (máy biến áp) là hàng sản xuất, lắp ráp trong nước thì phải nộp trong E-HSDT một trong các giấy tờ liên quan đến chất lượng, nhãn hiệu, kiểu dáng do cơ quan có thẩm quyền thuộc Bộ/Tổng cục hoặc Tỉnh/TP trực thuộc Trung ương cấp. - Nếu thiết bị (máy biến áp) là hàng hóa nhập khẩu, cần phải nộp trong E-HSDT bản cam kết xuất trình các giấy tờ (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc khi bên mời thầu có yêu cầu để đối chiếu) như sau: Chứng nhận xuất xứ (C/O) của thiết bị; Chứng nhận chất lượng (C/Q) của thiết bị. - Các tài liệu thể hiện sự đáp ứng về yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. Lưu ý: Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp nếu có bất kỳ thông số kỹ thuật, dữ liệu về sản phẩm không đúng như đã ghi trong hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ: giá trị hàng hóa, chi phí vận chuyển đến kho bên mời thầu, chi phí lắp đặt, thử nghiệm, nghiệm thu (nếu có) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 16.1 | 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE Đia chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM Điện thoại : 02838662345 Fax : 02838662383 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE Đia chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM Điện thoại : 02838662345 Fax : 02838662383 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE Đia chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM Điện thoại : 02838662345 Fax : 02838662383 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE Đia chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM Điện thoại : 02838662345 Fax : 02838662383 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | MBA 03 pha 22/0,4kV - 250kVA | 1 | máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh | |
| 2 | Chống sét van LA 18kV - 10kA | 3 | bộ (1pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh | |
| 3 | FCO 27kV - 100A | 3 | bộ (1pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh | |
| 4 | TI 600V- 250/5A | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh | |
| 5 | Tủ tụ bù 100KVAR 4 cấp ứng động (trọn bộ) | 1 | tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh | |
| 6 | MCCB 3 cực 400A | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Xây dựng và lắp đặt móng bê tông kép - M12-BT(K) | 1 | móng | Node DWDM Đà Lạt | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt trụ BTLT 12 mét: BTLT12m | 2 | trụ | Node DWDM Đà Lạt | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đà kép néo dừng XD-2.4K (trụ đơn) | 1 | bộ | Node DWDM Đà Lạt | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đà kép néo dừng XD-2.4K (trụ kép) | 1 | bộ | Node DWDM Đà Lạt | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt sứ treo Polymer 24kV bắt vào xà - dây bọc (CĐN Plmer - X) | 6 | bộ | Node DWDM Đà Lạt | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ đơn) | 1 | bộ | Node DWDM Đà Lạt | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ kép) | 1 | bộ | Node DWDM Đà Lạt | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cáp bọc CXV 24kV - 25mm2 | 15 | m | Node DWDM Đà Lạt | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cáp nhôm bọc lõi thép ACXH50/8 (dây pha) | 33,66 | m | Node DWDM Đà Lạt | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cáp nhôm lõi thép AC50/8 (dây trung tính) | 1,989 | kg | Node DWDM Đà Lạt | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Phụ kiện phần đường dây trung thế | 1 | toàn bộ | Node DWDM Đà Lạt | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Lắp đặt điện năng kế 3 pha | 1 | cái | Node DWDM Đà Lạt | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Cung cấp, xây dựng lắp đặt hệ thống tiếp địa 30 cọc | 1 | bộ | Node DWDM Đà Lạt | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt bộ đà trạm ngồi (tiêu chuẩn) | 1 | bộ | Node DWDM Đà Lạt | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bộ xà composite 75x6x2.400 và thanh chống PL40x10x920 | 1 | bộ | Node DWDM Đà Lạt | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt bộ xà sắt 75x8x2.400 và TC PL60x10x920 lắp TU, TI | 1 | bộ | Node DWDM Đà Lạt | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt sứ đứng 24kV - 600mm CON | 6 | bộ | Node DWDM Đà Lạt | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt thùng điện kế 3 pha 1.300x600x450 (trọn bộ trạm 250kVA) | 1 | bộ | Node DWDM Đà Lạt | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt collier sắt dẹp 40x4 ghép dọc (Loại 2) | 2 | cái | Node DWDM Đà Lạt | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bọc 600V- CV240mm² | 30 | m | Node DWDM Đà Lạt | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bọc 600V- CV95mm² (đấu nối tủ bù) | 12 | m | Node DWDM Đà Lạt | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bọc 600V- CV120mm² | 10 | m | Node DWDM Đà Lạt | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bọc 600V- CV50mm² (đấu nối tủ bù) | 4 | m | Node DWDM Đà Lạt | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bọc 600V- CVV 4x4mm² | 40 | m | Node DWDM Đà Lạt | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC 90 - 3,5mm bảo vệ cáp xuất HT lên, xuống | 18 | m | Node DWDM Đà Lạt | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 26 | Phụ kiện phần BTA | 1 | toàn bộ | Node DWDM Đà Lạt | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 27 | Thí nghiệm hiệu chỉnh | 1 | toàn bộ | Node DWDM Đà Lạt | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt phần phụ kiện đầu trụ | 1 | toàn bộ | Node DWDM Đà Lạt | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn LV.ABC 4x150mm2 | 153 | m | Node DWDM Đà Lạt | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | MBA 03 pha 22/0,4kV - 250kVA | 1 | máy | Node DWDM Đà Lạt | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Chống sét van LA 18kV - 10kA | 3 | bộ (1pha) | Node DWDM Đà Lạt | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | FCO 27kV - 100A | 3 | bộ (1pha) | Node DWDM Đà Lạt | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | TI 600V- 250/5A | 3 | cái | Node DWDM Đà Lạt | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Tủ tụ bù 100KVAR 4 cấp ứng động (trọn bộ) | 1 | tủ | Node DWDM Đà Lạt | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | MCCB 3 cực 400A | 1 | cái | Node DWDM Đà Lạt | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ trực tiếp tham gia gói thầu | 2 | Tối thiểu đại học ngành điện/điện tử (Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự theo yêu cầu trên) | 2 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MBA 03 pha 22/0,4kV - 250kVA | 1 | máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Chống sét van LA 18kV - 10kA | 3 | bộ (1pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | FCO 27kV - 100A | 3 | bộ (1pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | TI 600V- 250/5A | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Tủ tụ bù 100KVAR 4 cấp ứng động (trọn bộ) | 1 | tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | MCCB 3 cực 400A | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Một người bạn trong cuộc đời là nhiều, hai là quá nhiều, ba là hầu như không thể được. Tình bạn cần sự tương đồng nhất định trong cuộc sống, điểm chung trong suy nghĩ và sự ganh đua trong mục đích. "
Henry Brooks Adams
Sự kiện trong nước: Ngày 18-4-1970, chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hoà ra tuyên bố nghiêm khắc cảnh báo tập đoàn phản động Lonnon Xirich Matắc đã gây ra những tội ác dã man đối với Việt kiều ở Cǎmpuchia. Bản tuyên bố viết "Chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hoà cực lực lên án và tố cáo trước dư luận thế giới âm mưu độc ác và những tội ác cực kỳ man rợ của tập đoàn Lonno Xirich Matắc đối với kiều dân Việt Nam ở Cǎmpuchia".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.