Thông báo mời thầu

Trang bị trạm biến áp 3 pha 250KVA DWDM Đà Lạt

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:08 16/11/2021
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Trạm biến áp 3 pha 250KVA DWDM Đà Lạt
Gói thầu
Trang bị trạm biến áp 3 pha 250KVA DWDM Đà Lạt
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trạm biến áp 3 pha 250KVA DWDM Đà Lạt
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 01/12/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:03 16/11/2021
đến
10:00 01/12/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 01/12/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
6.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/12/2021 (30/04/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Đại Quang Phát Tư vấn lập dự án
2 Công ty TNHH Tư vấn Xây lắp Nam Phong Lâm Đồng Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
E-CDNT 1.2 Trang bị trạm biến áp 3 pha 250KVA DWDM Đà Lạt
Trạm biến áp 3 pha 250KVA DWDM Đà Lạt
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE , địa chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM
- Chủ đầu tư: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE Đia chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM Điện thoại : 02838662345 Fax : 02838662383
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn lập dự án: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Đại Quang Phát. • Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây lắp Nam Phong Lâm Đồng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE , địa chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM
- Chủ đầu tư: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE Đia chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM Điện thoại : 02838662345 Fax : 02838662383


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng tiến độ chi tiết cung cấp hàng hóa hợp lý, khả thi và đáp ứng yêu cầu nêu Mục 1.5 Chương V của E-HSMT; - Bảng tuyên bố đáp ứng các thông số kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT; - Catalogue của nhà sản xuất, Bảng đặc tính kỹ thuật hoặc tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu để chứng minh được tính phù hợp của hàng hóa cung cấp theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. Lưu ý: Khi tiến hành xem xét các hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu có thể đối chiếu các thông tin do các nhà thầu cung cấp với các thông tin xác thực hiện có trên thị trường, trên website hoặc yêu cầu nhà thầu xuất trình mẫu sản phẩm để kiểm tra các thông số kỹ thuật thực tế của thiết bị chào thầu. Các nhà thầu phải chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính trung thực, chính xác của các thông tin trong hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết hàng hóa chào thầu phải đảm bảo mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau; phải có nhãn hiệu, tên hãng sản xuất, xuất xứ rõ ràng và có chứng nhận chất lượng khi xuất xưởng. - Nếu thiết bị (máy biến áp) là hàng sản xuất, lắp ráp trong nước thì phải nộp trong E-HSDT một trong các giấy tờ liên quan đến chất lượng, nhãn hiệu, kiểu dáng do cơ quan có thẩm quyền thuộc Bộ/Tổng cục hoặc Tỉnh/TP trực thuộc Trung ương cấp. - Nếu thiết bị (máy biến áp) là hàng hóa nhập khẩu, cần phải nộp trong E-HSDT bản cam kết xuất trình các giấy tờ (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc khi bên mời thầu có yêu cầu để đối chiếu) như sau:  Chứng nhận xuất xứ (C/O) của thiết bị;  Chứng nhận chất lượng (C/Q) của thiết bị. - Các tài liệu thể hiện sự đáp ứng về yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. Lưu ý: Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp nếu có bất kỳ thông số kỹ thuật, dữ liệu về sản phẩm không đúng như đã ghi trong hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ: giá trị hàng hóa, chi phí vận chuyển đến kho bên mời thầu, chi phí lắp đặt, thử nghiệm, nghiệm thu (nếu có) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE Đia chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM Điện thoại : 02838662345 Fax : 02838662383
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE Đia chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM Điện thoại : 02838662345 Fax : 02838662383
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE Đia chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM Điện thoại : 02838662345 Fax : 02838662383
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE Đia chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM Điện thoại : 02838662345 Fax : 02838662383
E-CDNT 34

15

15

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 MBA 03 pha 22/0,4kV - 250kVA 1 máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT Bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh
2 Chống sét van LA 18kV - 10kA 3 bộ (1pha) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT Bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh
3 FCO 27kV - 100A 3 bộ (1pha) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT Bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh
4 TI 600V- 250/5A 3 cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT Bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh
5 Tủ tụ bù 100KVAR 4 cấp ứng động (trọn bộ) 1 tủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT Bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh
6 MCCB 3 cực 400A 1 cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT Bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

       Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STT Mô tả dịch vụ Khối lượng mời thầu Đơn vị tính Địa điểm thực hiện dịch vụ Ngày hoàn thành dịch vụ
1 Xây dựng và lắp đặt móng bê tông kép - M12-BT(K) 1 móng Node DWDM Đà Lạt 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2 Cung cấp, lắp đặt trụ BTLT 12 mét: BTLT12m 2 trụ Node DWDM Đà Lạt 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
3 Cung cấp, lắp đặt đà kép néo dừng XD-2.4K (trụ đơn) 1 bộ Node DWDM Đà Lạt 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4 Cung cấp, lắp đặt đà kép néo dừng XD-2.4K (trụ kép) 1 bộ Node DWDM Đà Lạt 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
5 Cung cấp, lắp đặt sứ treo Polymer 24kV bắt vào xà - dây bọc (CĐN Plmer - X) 6 bộ Node DWDM Đà Lạt 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
6 Cung cấp, lắp đặt sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ đơn) 1 bộ Node DWDM Đà Lạt 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
7 Cung cấp, lắp đặt sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ kép) 1 bộ Node DWDM Đà Lạt 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
8 Cung cấp, lắp đặt cáp bọc CXV 24kV - 25mm2 15 m Node DWDM Đà Lạt 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
9 Cung cấp, lắp đặt cáp nhôm bọc lõi thép ACXH50/8 (dây pha) 33,66 m Node DWDM Đà Lạt 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
10 Cung cấp, lắp đặt cáp nhôm lõi thép AC50/8 (dây trung tính) 1,989 kg Node DWDM Đà Lạt 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
11 Phụ kiện phần đường dây trung thế 1 toàn bộ Node DWDM Đà Lạt 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
12 Lắp đặt điện năng kế 3 pha 1 cái Node DWDM Đà Lạt 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
13 Cung cấp, xây dựng lắp đặt hệ thống tiếp địa 30 cọc 1 bộ Node DWDM Đà Lạt 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
14 Cung cấp, lắp đặt bộ đà trạm ngồi (tiêu chuẩn) 1 bộ Node DWDM Đà Lạt 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
15 Cung cấp, lắp đặt bộ xà composite 75x6x2.400 và thanh chống PL40x10x920 1 bộ Node DWDM Đà Lạt 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
16 Cung cấp, lắp đặt bộ xà sắt 75x8x2.400 và TC PL60x10x920 lắp TU, TI 1 bộ Node DWDM Đà Lạt 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
17 Cung cấp, lắp đặt sứ đứng 24kV - 600mm CON 6 bộ Node DWDM Đà Lạt 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
18 Cung cấp, lắp đặt thùng điện kế 3 pha 1.300x600x450 (trọn bộ trạm 250kVA) 1 bộ Node DWDM Đà Lạt 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
19 Cung cấp, lắp đặt collier sắt dẹp 40x4 ghép dọc (Loại 2) 2 cái Node DWDM Đà Lạt 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
20 Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bọc 600V- CV240mm² 30 m Node DWDM Đà Lạt 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
21 Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bọc 600V- CV95mm² (đấu nối tủ bù) 12 m Node DWDM Đà Lạt 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
22 Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bọc 600V- CV120mm² 10 m Node DWDM Đà Lạt 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
23 Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bọc 600V- CV50mm² (đấu nối tủ bù) 4 m Node DWDM Đà Lạt 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
24 Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bọc 600V- CVV 4x4mm² 40 m Node DWDM Đà Lạt 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
25 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC 90 - 3,5mm bảo vệ cáp xuất HT lên, xuống 18 m Node DWDM Đà Lạt 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
26 Phụ kiện phần BTA 1 toàn bộ Node DWDM Đà Lạt 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
27 Thí nghiệm hiệu chỉnh 1 toàn bộ Node DWDM Đà Lạt 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
28 Cung cấp, lắp đặt phần phụ kiện đầu trụ 1 toàn bộ Node DWDM Đà Lạt 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
29 Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn LV.ABC 4x150mm2 153 m Node DWDM Đà Lạt 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 60 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 MBA 03 pha 22/0,4kV - 250kVA 1 máy Node DWDM Đà Lạt 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2 Chống sét van LA 18kV - 10kA 3 bộ (1pha) Node DWDM Đà Lạt 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
3 FCO 27kV - 100A 3 bộ (1pha) Node DWDM Đà Lạt 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4 TI 600V- 250/5A 3 cái Node DWDM Đà Lạt 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
5 Tủ tụ bù 100KVAR 4 cấp ứng động (trọn bộ) 1 tủ Node DWDM Đà Lạt 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
6 MCCB 3 cực 400A 1 cái Node DWDM Đà Lạt 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ trực tiếp tham gia gói thầu 2 Tối thiểu đại học ngành điện/điện tử (Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự theo yêu cầu trên) 2 1

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 MBA 03 pha 22/0,4kV - 250kVA
1 máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
2 Chống sét van LA 18kV - 10kA
3 bộ (1pha) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
3 FCO 27kV - 100A
3 bộ (1pha) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
4 TI 600V- 250/5A
3 cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
5 Tủ tụ bù 100KVAR 4 cấp ứng động (trọn bộ)
1 tủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
6 MCCB 3 cực 400A
1 cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Trang bị trạm biến áp 3 pha 250KVA DWDM Đà Lạt". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Trang bị trạm biến áp 3 pha 250KVA DWDM Đà Lạt" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 155

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây