Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH TUYẾN ĐƯỜNG |
||||
2 |
Thu thập tài liệu quan dự án |
8 |
công |
||
3 |
Công tác đo lưới khống chế mặt bằng, đường chuyền cấp II, Bộ thiết bị GPS (3 máy) |
7 |
điểm |
||
4 |
Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn kỹ thuật, cấp địa hình III |
7.89 |
km |
||
5 |
Đo vẽ chi tiết bình đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử; bản đồ tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 1m, cấp địa hình III |
0.2367 |
100ha |
||
6 |
Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình, đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn; cấp địa hình III |
78.9 |
100m |
||
7 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn; cấp địa hình III |
157.8 |
100m |
||
8 |
Công tác đào hố địa chất dọc tuyến, lấy mẫu thí nghiệm |
||||
9 |
Đào không chống, độ sâu từ 0m đến 2m, cấp đất đá I – III, KT hố đào (1,0*1,0*1,5)m |
13.5 |
m3 |
||
10 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
9 |
1 chỉ tiêu |
||
11 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm, độ hút ẩm |
9 |
1 chỉ tiêu |
||
12 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
9 |
1 chỉ tiêu |
||
13 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt |
9 |
1 chỉ tiêu |
||
14 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
9 |
1 chỉ tiêu |
||
15 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
9 |
1 chỉ tiêu |
||
16 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối thể tích (dung trọng) |
9 |
1 chỉ tiêu |
||
17 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III |
16.3 |
1m khoan |
||
18 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá IV -VI |
13.7 |
1m khoan |
||
19 |
Thí nghiệm xuyên tỉnh SPT cấp đất đá I -III |
2 |
lần |
||
20 |
Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Cấp đất đá I - III |
16.3 |
1m khoan |
||
21 |
Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Cấp đất đá IV |
13.7 |
1m khoan |
||
22 |
Công tác thí nghiệm mẫu trong phòng (mẫu khoan đường) |
||||
23 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
24 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm, độ hút ẩm |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
25 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
26 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
27 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
28 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
29 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối thể tích (dung trọng) |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
30 |
Thí nghiệm đá dăm (sỏi), khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
31 |
Thí nghiệm đá dăm (sỏi), khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
32 |
Thí nghiệm đá dăm (sỏi), cường độ nén của đá nguyên khai |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
33 |
Thí nghiệm đá dăm (sỏi), hệ số hóa mềm của đá nguyên khai (cho 1 lần khô hoặc ướt) |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
34 |
KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH CẦU |
||||
35 |
Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn kỹ thuật, cấp địa hình IV |
0.15 |
km |
||
36 |
Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình, đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn; cấp địa hình IV |
1.5 |
100m |
||
37 |
Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn; cấp địa hình IV |
5 |
100m |
||
38 |
KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT CT CẦU, LẤY MẪU TN |
||||
39 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III |
7.8 |
1m khoan |
||
40 |
Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá IV -VI |
9.2 |
1m khoan |
||
41 |
Thí nghiệm xuyên tỉnh SPT cấp đất đá I -III |
3 |
lần |
||
42 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng |
3 |
1 chỉ tiêu |
||
43 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu độ ẩm, độ hút ẩm |
3 |
1 chỉ tiêu |
||
44 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
3 |
1 chỉ tiêu |
||
45 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thành phần hạt |
3 |
1 chỉ tiêu |
||
46 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu sức chống cắt trên máy cắt phẳng |
3 |
1 chỉ tiêu |
||
47 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu tính nén lún trong điều kiện không nở hông |
3 |
1 chỉ tiêu |
||
48 |
Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối thể tích (dung trọng) |
3 |
1 chỉ tiêu |
||
49 |
Thí nghiệm đá dăm (sỏi), khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
50 |
Thí nghiệm đá dăm (sỏi), khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) |
5 |
1 chỉ tiêu |