Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT | Tư vấn lập E-HSMT | 286a đường Nguyễn Thị Thập - - Phường Trung An - Tỉnh Đồng Tháp |
| 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THỊNH PHÁT AN | Tư vấn thẩm định E-HSMT | Số 92/15 Tân Chánh Hiệp 34 - - Phường Trung Mỹ Tây - Thành phố Hồ Chí Minh |
| 3 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT | Tư vấn đánh giá E-HSDT | 286a đường Nguyễn Thị Thập - - Phường Trung An - Tỉnh Đồng Tháp |
| 4 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THỊNH PHÁT AN | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 92/15 Tân Chánh Hiệp 34 - - Phường Trung Mỹ Tây - Thành phố Hồ Chí Minh |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Nội dung yêu cầu làm rõ E-HSMT chi tiết trong file đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Môi trường BHI
|
25.415.000
|
25.415.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Môi trường giữ chủng vi khuẩn BHI 20% glycerol
|
1.135.000
|
1.135.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Thạch môi trường Bile Esculin
|
540.720
|
540.720
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Chai dung dịch nhuộm vi sinh Gram
|
3.910.000
|
3.910.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Chai dung dịch nhuộm vi sinh Ziehl Neelsen
|
13.275.600
|
13.275.600
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Chai cấy máu
|
63.637.500
|
63.637.500
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - Bacitracin
|
1.620.000
|
1.620.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - Nitrocefin
|
3.744.000
|
3.744.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - Optochin
|
1.620.000
|
1.620.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Đĩa giấy tẩm kháng sinh các loại
|
315.000.000
|
315.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Đầu col lọc từ 0,5 đến 10 microlít
|
3.179.520
|
3.179.520
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Đầu col lọc từ 10 đến 100 microlít
|
8.294.400
|
8.294.400
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Đầu col lọc từ 100 đến 1000 microlít
|
18.432.000
|
18.432.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Môi trường tăng sinh Salmonella và Shigella
|
11.580.000
|
11.580.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Khuyên cấy không cán
|
567.360
|
567.360
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Lọ nhựa miệng rộng có F2M
|
4.896.000
|
4.896.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Lọ vô trùng lấy mẫu
|
31.032.000
|
31.032.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Pipette nhựa vô trùng
|
5.328.000
|
5.328.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Tăm bông kháng sinh đồ
|
79.440.000
|
79.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Tăm bông que kẽm vô trùng
|
11.600.000
|
11.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Thạch chứa MT nuôi cấy - Huyết tương thỏ đông khô
|
40.300.000
|
40.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Thạch chứa MT nuôi cấy - Stuart-Amies
|
42.614.400
|
42.614.400
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn MHBA
|
21.593.333
|
21.593.333
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Thạch Mac Conkey
|
219.900.000
|
219.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Thạch máu cừu (BA)
|
326.333.333
|
326.333.333
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Thạch Muller-Hinton(MHA)
|
408.460.000
|
408.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Thạch nâu (Giàu XV)
|
203.392.000
|
203.392.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Thạch SS
|
7.320.000
|
7.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Thạch chứa MT nuôi cấy - TSB có 6,5% NaCl
|
450.600
|
450.600
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Giemsa
|
3.900.000
|
3.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Haemophilus Test Medium (HTM 90mm)
|
1.671.750
|
1.671.750
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Test phát hiện vi khuẩn HP
|
35.250.000
|
35.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Thạch TCBS
|
12.605.000
|
12.605.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Các yếu tố X,V, XV
|
520.000
|
520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Chuẩn độ đục vi khuẩn 0,5McF
|
375.000
|
375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Bộ xét nghiệm sinh học phân tử định lượng DNA-HBV
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Bộ xét nghiệm sinh học phân tử tìm MTB
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Bộ định danh trực khuẩn đường ruột
|
240.000.000
|
240.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Bộ xét nghiệm khử tạp nhiễm đàm
|
2.000.000
|
2.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Bộ xét nghiệm sinh học phân tử tìm Human Papillomavirus
|
97.500.000
|
97.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Bộ định danh RNIS
|
2.000.000
|
2.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Lam nhám (7105)
|
945.000
|
945.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Cồn 96
|
2.520.000
|
2.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Que gỗ Spatula
|
1.732.500
|
1.732.500
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Test sốt xuất huyết tìm kháng nguyên
|
602.325.000
|
602.325.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Thuốc thử yếu tố Rhesus
|
16.761.550
|
16.761.550
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Test sốt xuất huyết tìm kháng thể
|
42.169.440
|
42.169.440
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Thuốc thử nhóm máu A
|
10.215.985
|
10.215.985
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Thuốc thử nhóm máu B
|
10.215.985
|
10.215.985
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
RF định tính
|
1.053.733
|
1.053.733
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Test nhanh chẩn đoán HIV/AIDS
|
281.062.500
|
281.062.500
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Test nhanh tìm kháng nguyên E viêm gan B
|
20.532.000
|
20.532.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Test chuẩn đoán vi khuẩn dạ dày trên huyết thanh
|
11.341.000
|
11.341.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B
|
116.715.000
|
116.715.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Test nhanh chẩn đoán kháng thể Giang mai
|
110.253.000
|
110.253.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Test nhanh chẩn đoán viêm gan A
|
10.655.100
|
10.655.100
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Test nhanh chẩn đoán viêm gan E
|
44.777.334
|
44.777.334
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Test nhanh phát hiện virus bề mặt viêm gan B
|
8.951.000
|
8.951.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Test sốt rét
|
396.900.000
|
396.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Test nhanh HBeAb
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Test nhanh viêm gan C
|
70.093.500
|
70.093.500
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Test nhanh xét nghiệm ma túy tổng hợp
|
50.925.000
|
50.925.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Test phát hiện Amphetamin
|
1.551.667
|
1.551.667
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Test phát hiện Heroin/Morphin
|
1.280.000
|
1.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Test phát hiện Marijuana
|
1.330.000
|
1.330.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Test phát hiện Metamphetamine
|
2.590.000
|
2.590.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Test nhanh Codein
|
2.260.000
|
2.260.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Liss
|
8.360.000
|
8.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Anti Human Globulin
|
5.600.800
|
5.600.800
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
ASO - Latex kit - L
|
40.718.000
|
40.718.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Chlamydia
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Bộ test nhanh định tính kháng nguyên Covid/Cúm A/B, RSV, ADV
|
17.400.000
|
17.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Enterovirus 71
|
9.750.000
|
9.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Chương trình Ngoại kiểm Ammonia/Ethanol
|
23.112.000
|
23.112.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Chương trình Ngoại kiểm Đông Máu
|
15.402.000
|
15.402.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Chương trình Ngoại kiểm HbA1c
|
24.093.000
|
24.093.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Chương trình Ngoại kiểm Tim Mạch
|
33.642.000
|
33.642.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Chương trình Ngoại kiểm Sinh Hóa
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Chương trình Ngoại kiểm Huyết Học
|
17.208.000
|
17.208.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Chương trình Ngoại kiểm Khí Máu
|
25.353.000
|
25.353.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Chương trình Ngoại kiểm Niệu
|
28.890.000
|
28.890.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Chương trình Ngoại kiểm BNP
|
37.080.000
|
37.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Giấy in nhiệt
|
6.350.400
|
6.350.400
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Efpendorf hoặc tương đương
|
20.790.000
|
20.790.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Đầu cone vàng
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Đầu cone xanh
|
3.024.000
|
3.024.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Ống nghiệm có bi lắc hạt tròn nhỏ (Đỏ)
|
132.300.000
|
132.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Ống nghiệm nắp đen
|
89.510.400
|
89.510.400
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Ống nắp xám
|
63.504.000
|
63.504.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Ống EDTA nắp cao su
|
61.588.800
|
61.588.800
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Giấy in nhiệt
|
5.292.000
|
5.292.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Ống nghiệm để chạy mẫu nước tiểu
|
47.376.000
|
47.376.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Ống nghiệm chân không nắp tím K2 2ml
|
11.340.000
|
11.340.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Ống nghiệm chân không nắp tím K3 6ml
|
12.285.000
|
12.285.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Ống nghiệm trắng không nắp
|
9.450.000
|
9.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Ống Citrat
|
51.156.000
|
51.156.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Ống EDTA nắp xanh
|
148.176.000
|
148.176.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Đầu cone trắng
|
94.500
|
94.500
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Povidone- iodine 10%
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Dung dịch rửa máy thận
|
310.800.000
|
310.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Dung dịch ngâm khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi
|
846.069.756
|
846.069.756
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ Enzyme protease subtilisin .
|
73.138.760
|
73.138.760
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Viên khử khuẩn chứa Troclosense Sodium
|
14.490.000
|
14.490.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Hóa chất Javel
|
23.846.400
|
23.846.400
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Dung dịch khử trùng dụng cụ Orthophthalaldehyd
|
285.600.000
|
285.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Dung dịch khử nhiễm và khử trùng lạnh dụng cụ
|
65.625.000
|
65.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Dung dịch rửa tay thường quy
|
184.800.000
|
184.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
|
16.380.000
|
16.380.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dùng trong y tế dạng Gel
|
11.550.000
|
11.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ nội soi
|
34.125.000
|
34.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Nước chưng cất 2 lần
|
1.296.000
|
1.296.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Cloramin B
|
56.160.000
|
56.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Cồn 90 độ
|
45.360.000
|
45.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Cồn 70 độ
|
463.743.000
|
463.743.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Dimethylamino Ethanol
|
69.870.000
|
69.870.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Dung dịch khử khuẩn, tiệt trùng dụng cụ y tế chứa Cocopropylene Diamine
|
247.800.000
|
247.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Dung dịch sát khuẩn bề mặt (dạng phun sương)
|
50.400.000
|
50.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dùng trong thủ thuật dạng cồn
|
31.080.000
|
31.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Gel bôi trơn
|
50.864.000
|
50.864.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Gel siêu âm
|
39.984.000
|
39.984.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Gel điện tim
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Phenolic Powder Without odor
|
100.800.000
|
100.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Povidone- iodine 7,5%
|
1.212.120.000
|
1.212.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Xà phòng rửa tay phẫu thuật, tắm sát khuẩn, chứa chlorhexidine digluconate
|
207.900.000
|
207.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Vôi soda hồng
|
57.750.000
|
57.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Dung dịch sát khuẩn tay khoan và bề mặt
|
36.960.000
|
36.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Khăn lau sát khuẩn dụng cụ
|
14.490.000
|
14.490.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Dung dịch làm mới dụng cụ và trang thiết bị y tế có chất liệu thép không rỉ. Loại bỏ cặn sắt oxide và các vết oxy hóa khác.
|
24.787.500
|
24.787.500
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Khăn lau làm sạch và khử khuẩn bề mặt
|
97.050.000
|
97.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Dung dịch vệ sinh đường ống hút nước bọt của ghế nha hàng ngày
|
24.149.983
|
24.149.983
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Gòn tẩm cồn (Alcohol Pad)
|
50.820.000
|
50.820.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Dung dịch làm sạch và khử trùng quả lọc thận nhân tạo
|
481.950.000
|
481.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Dung dịch làm sạch sinh học enzyme phân giải protein dùng cho máy rửa khử khuẩn tự động
|
1.013.445.800
|
1.013.445.800
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Dung dịch bôi trơn dùng cho dụng cụ phẫu thuật dùng cho máy rửa khử khuẩn tự động
|
419.432.600
|
419.432.600
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Dung dịch khử khuẩn nhanh bề mặt có chứa cồn
|
7.200.000
|
7.200.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
Hạ tầng kỹ thuật là gì? Cách tìm kiếm gói thầu hạ tầng kỹ thuật trên DauThau.info
DauThau.info đồng hành cùng Vietnam Startup Community Day 2026 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Tổng kết Webinar Đấu Thầu 360 #02: 60 phút đọc vị thị trường để săn đúng cơ hội đấu thầu
"Hãy nhã nhặn với mọi người lúc bạn đang đi lên, vì bạn sẽ gặp ho lúc bạn đi xuống. "
Miranda
Sự kiện ngoài nước: Tuốcghênhép là nhà vǎn hiện thực nổi tiếng nước Nga, sinh ngày 28-8-1818. Ông đã đem đến cho vǎn học Nga, cho tiểu thuyết Nga một phong cách trữ tình, lãng mạn và cao thượng đầy chất thơ. Với cảm xúc tinh tế và khả nǎng nắm bắt tinh thần của thời đại một cách nhạy bén, tác phẩm của ông đã phản ánh sâu sắc đời sống tinh thần của xã hội Nga vào những nǎm 1840-1870. Ông có cống hiến to lớn cho sự phát triển của ngôn ngữ vǎn học Nga thế kỷ XIX. Các tác phẩm nổi tiếng của ông là: "Bút ký người đi sǎn" (1847); "Ru đin" (1855); "Mối tình đầu" (1860), "Ngày hôm trước" (1860), "Cha và con" (1862). Ông mất ngày 2-9-1883.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.