Thông báo mời thầu

Vật tư y tế

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 10:58 15/05/2020
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư y tế năm 2020 của Trung tâm Y tế huyện MDrắk
Gói thầu
Vật tư y tế
Chủ đầu tư
Trung tâm Y tế huyện M' Đrăk
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm vật tư y tế năm 2020 của Trung tâm Y tế huyện MDrắk
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:00 28/05/2020

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:57 15/05/2020
đến
08:00 28/05/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 28/05/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Công ty Cổ Phần Dược - Vật tư Y tế ĐắkLắk kính đề nghị Trung tâm y tế huyện M’Đrăk làm rõ hồ sơ mời thầu như sau:
Trong cột mô tả hàng hóa thuộc bảng phạm vi cung cấp, các mã hàng V12; V13; V14; V15; V16; V17; V28; V38; V131 có yêu cầu “tiêu chuẩn TUV”; Mã hàng V33 - Dây truyền dịch B.Braun có yêu cầu “có chứng nhận TUV (TCCL Châu Âu)”. Vậy kính mong Quý Trung tâm làm rõ cho nhà thầu được biết “tiêu chuẩn TUV” hoặc “có chứng nhận TUV (TCCL Châu Âu)” là tiêu chuẩn gì.
File đính kèm nội dung cần làm rõ LRHSMT M Drak.pdf
Nội dung trả lời -TUV (Technischer Überwachungs-Verein): là tổ chức chứng nhận độc lập giúp kiểm tra, kiểm soát về mặt kỹ thuật, an toàn của sản phẩm. Hiện tại, TUV là tổ chức chứng nhận có uy tín hàng đầu trên thế giới. Tiêu chuẩn TUV là tiêu chuẩn được tổ chức TUV chứng nhận, giấy chứng nhận TUV là giấy chứng nhận do tổ chức TUV cấp.
-Khi xây dựng danh mục và Hồ sơ yêu cầu, đơn vị có tham khảo Hồ sơ mời thầu của một số bệnh viện lớn như: Bệnh viện Nhiệt đới Trung Ương, gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao (tháng 11/2019) và Hồ sơ mời thầu của Bệnh viện Chợ rẫy, gói thầu vật tư y tế tiêu hao (năm 2018). Theo đó Bên mời thầu cũng yêu cầu Tiêu chuẩn TUV trong Hồ sơ mời thầu.
-Các mã hàng V12, V13, V14, V15, V16, V17, V28, V31, V33, V38, V131 là các mặt hàng có liên quan trực tiếp tới tính mạng người bệnh. Do đó khi xây dựng danh mục, Trung tâm Y tế huyện M’Drắk có yêu cầu Tiêu chuẩn TUV và giấy chứng nhận TUV với các mã hàng này.
File đính kèm nội dung trả lời Cv làm rõ HSYC.pdf
Ngày trả lời 07:17 25/05/2020

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện M'Drắk
E-CDNT 1.2 Vật tư y tế
Mua sắm vật tư y tế năm 2020 của Trung tâm Y tế huyện MDrắk
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện M’Drắk, số 246 Nguyễn Tất Thành, Thị Trấn M’Drắk, Huyện M’Drắk, Tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: (0262).3730713.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện M'Drắk , địa chỉ: Số 246, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện M’Drắk, số 246 Nguyễn Tất Thành, Thị Trấn M’Drắk, Huyện M’Drắk, Tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: (0262).3730713.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
1. Cung cấp tối thiểu một trong các tài liệu sau để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng do Sở Y tế cấp tỉnh/thành phố cấp theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 hoặc giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đã được cấp số lưu hành do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Đối với hàng hóa nước ngoài: Hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018. - Đối với hàng hóa không yêu cầu giấy phép nhập khẩu: Số đăng ký lưu hành hoặc bảng phân loại trang thiết bị y tế do tổ chức phân loại được Bộ Y tế công bố thông tin trên cổng thông tin điện tử hoặc tờ khai hải quan hoặc giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) do cơ quan nhà nước có thẩm quyền của nước sản xuất cấp. - Đối với các mặt hàng không phải trang thiết bị y tế: nhà thầu phải có bảng liệt kê các mặt hàng không phải trang thiết bị y tế và cam kết hàng hóa được lưu hành theo đúng quy định của pháp luật. - Phiếu kiểm nghiệm, bản công bố tiêu chuẩn cơ sở đối với hàng hóa sản xuất theo TCCS. - Trường hợp các mặt hàng tham dự thầu có giấy phép lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm hết hạn hiệu lực thì nhà thầu cung cấp bản cam kết thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng dự thầu và hóa đơn mua vào tương ứng để đảm bảo số lượng cung ứng theo yêu cầu của E-HSYC. 2. Tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm, tiêu chuẩn chất lượng của nhà sản xuất (ISO, CE, FDA, TCCS...) Trường hợp các mặt hàng tham dự thầu có tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm hết hạn hiệu lực thì nhà thầu cung cấp bản cam kết theo yêu cầu của E-HSYC.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…):12 tháng kể từ thời điểm giao hàng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu được quy định tại mẫu số 01A.Phạm vi cung cấp. Trường hợp trong E-HSĐX, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSĐX. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện M’Drắk, số 246 Nguyễn Tất Thành, Thị Trấn M’Drắk, Huyện M’Drắk, Tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: (0262).3730713.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: Số 68, Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 0262 3843 770
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Trung tâm Y tế huyện M’Drắk, số 246 Nguyễn Tất Thành, Thị Trấn M’Drắk, Huyện M’Drắk, Tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: (0262).3730713
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 0262.3851462
E-CDNT 34

20

20

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Chỉ Silk 1/0 kim tròn V1 168 Tép Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện (Silk) số 1/0 làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax) sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim. chiều dài chỉ 75cm, kim tròn 1/2c chiều dài kim 26 mm (24Tép/Hộp) Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương 
2 Chỉ Silk 2/0 kim tròn V2 400 Tép Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện (Silk) số 2/0 làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax) sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim chiều dài chỉ 75cm, kim tròn 1/2c chiều dài kim 26 mm (24Tép/Hộp) Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương 
3 Chỉ Silk 2/0 kim tam giác V3 100 Tép Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện (Silk) số 2/0 làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax) sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim ,chiều dài chỉ 75 cm, kim tam giác 3/8c, chiều dài kim 26 mm; Hộp/24 tép Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương 
4 Chỉ Silk 3/0 kim tam giác V4 1.700 Tép Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện (Silk) số 3/0 làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax) sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim chiều dài chỉ 75cm, kim tam giác 3/8c, chiều dài kim 26 mm (24Tép/Hộp) Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương 
5 Chỉ Silk 5/0 kim tam giác V5 300 Tép Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện (Silk) số 5/0 làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax) sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim chiều dài chỉ 75cm, kim tam giác 3/8c, chiều dài kim 16 mm (24Tép/Hộp) Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương 
6 Chỉ vicryl 1/0 V6 1.500 Tép Chỉ tan tổng hợp Luxcryl 910 (Polyglactine) số 1, kim tròn 40mm, dài 90cm, kim làm bằng thép không gỉ Austenitic 321, Hộp/12 tép Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương 
7 Chỉ Vicryl 2/0 V7 1.500 Tép Chỉ tan tổng hợp Luxcryl 910 (Polyglactine) 2/0, kim tròn 26mm, dài 75cm, kim làm bằng thép không gỉ Austenitic 321; Hộp/12 tép Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương 
8 Chỉ Chromic Catgut 1/0 Kim tròn V8 1.500 Tép Chỉ tan chậm tự nhiên (sinh học) ( Chromic Catgut) số 1/0 làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt từ 14-21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ chiều dài chỉ 75cm, kim tròn 1/2c, chiều dài kim 26 mm (24Tép/Hộp) Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương 
9 Chỉ Chromic Catgut 2/0 Kim tam giác V9 300 Tép Chỉ tan chậm tự nhiên (sinh học) (Chromic Catgut) số 2/0 làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt từ 14-21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ chiều dài chỉ 75cm , kim tam giác 3/8c, chiều dài kim 24 mm (24Tép/Hộp) Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương 
10 Chỉ Chromic Catgut 2/0 Kim tròn V10 1.200 Tép Chỉ tan chậm tự nhiên (Chromic Catgut) số 2/0 chiều dài chỉ 75 cm, kim tròn 1/2c , chiều dài kim 26 mm; Số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách. Chỉ làm từ collagen thanh mạc ruột bò sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat. Hộp/24 tép Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương 
11 Chỉ Vicryl 4/0 V11 36 Tép Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% la Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 4/0 dài 75cm, 1 kim tròn đầu tròn RB-1 Plus dài 17mm 1/2 vòng tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28-35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày, (Hộp 12Tép) Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương 
12 Bơm tiêm 10ml, Kim 23G V12 26.000 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml, cỡ kim 23G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV;Hộp/100 cái Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương 
13 Bơm tiêm 1ml, Kim 26G V13 10.000 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Tiêu chuẩn TUV; Hộp/100 cái Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương 
14 Bơm tiêm 20cc; Kim 23G V14 500 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G,. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng giúp đuổi khí dễ dàng và đẩy hết thuốc khi tiêm. Tiêu chuẩn TUV; Hộp/50 cái Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương 
15 Bơm tiêm 3cc; Kim 25G V15 30.000 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 3ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV; Hộp/100 cái Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương 
16 Bơm tiêm 50ml V16 200 Cái Bơm tiêm nhựa 50ml, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Tiêu chuẩn TUV; Hộp 25 cái Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương 
17 Bơm tiêm 5ml; Kim 25G V17 85.000 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV; Hộp/100 cái Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương 
18 Kim châm cứu số 2 V18 1.000 Cây Số 2; Thân kim được làm bằng thép y tế cao cấp không gỉ, Mũi kim được mài bóng tự động bằng hệ thống máy móc tiên tiến tạo nên độ sắc bén cao; Hộp/100 cây
19 Kim châm cứu số 3 V19 1.500 Cây Số 3; Thân kim được làm bằng thép y tế cao cấp không gỉ, Mũi kim được mài bóng tự động bằng hệ thống máy móc tiên tiến tạo nên độ sắc bén cao; Hộp/100 cây
20 Kim châm cứu số 6 V20 300 Cây Số 6; Thân kim được làm bằng thép y tế cao cấp không gỉ, Mũi kim được mài bóng tự động bằng hệ thống máy móc tiên tiến tạo nên độ sắc bén cao; Hộp/100 cây
21 Kim chọc dò tủy sống G20 V21 200 Cái Kim gây tê tủy sống với lăng kính phản quang đổi mới về thiết kế cầm tay, thuận tiện cho thao tác khi gây tê tủy sống hay chọc dò dịch nảo tủy. Tích hợp lăng kính phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có kim dẫn đi kèm đối với dòng kim nhỏ, giúp dễ dàng thực hiện thủ thuật . Hộp/25 cái
22 Kim chọc dò tủy sống G27 V22 100 Cái Kim gây tê tủy sống với lăng kính phản quang đổi mới về thiết kế cầm tay, thuận tiện cho thao tác khi gây tê tủy sống hay chọc dò dịch não tủy. Tích hợp lăng kính phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có kim dẫn đi kèm đối với dòng kim nhỏ, giúp dễ dàng thực hiện thủ thuật . Hộp/25 cái
23 Kim chọc dò tủy sống G25 V23 600 Cái Kim gây tê tủy sống với lăng kính phản quang đổi mới về thiết kế cầm tay, thuận tiện cho thao tác khi gây tê tủy sống hay chọc dò dịch nảo tủy. Tích hợp lăng kính phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có kim dẫn đi kèm đối với dòng kim nhỏ, giúp dễ dàng thực hiện thủ thuật. Hộp/25 cái
24 Kim luồn mạch máu Có cánh có cổng G20 V24 2.500 Cái Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm G20 Khóa ren Màng lọc kim luồn Hydrophbic Ống tiêm chất liệu Teflon FEP, không DEHP Đầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắc Hai vạch cản quang ngầm Nút chặn an toàn ở đuôi kim luồn ngăn máu chảy ra ngoài;Hộp/50 cái
25 Kim luồn mạch máu Có cánh có cổng G22 V25 4.500 Cái Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm G22 Khóa ren Màng lọc kim luồn Hydrophbic Ống tiêm chất liệu Teflon FEP, không DEHP Đầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắc Hai vạch cản quang ngầm Nút chặn an toàn ở đuôi kim luồn ngăn máu chảy ra ngoài ;Hộp/50 cái
26 Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa bơm thuốc 24G V26 3.500 Cái Chất liệu FEP –Teflon chống vặn xoắn, có bề mặt trong và ngoài cực nhẵn giúp giảm thiểu đau và cho dòng chảy ổn định. Đầu catheter thon nhọn ôm sát thân kim trong và kim được cắt vát 3cạnh với 2 độ nghiêng theo công nghệ của Nhật giúp kim dễ dàng đi qua da và thành mạch, giảm thiểu đau và tổn thương thành mạch. Kim có cánh và có cửa bơm thuốc, sử dụng 1 lần, tiệt trùng bằng khí EO. Kim G24; Hộp/100 cái
27 Kim nha khoa ngắn G27 V27 200 Cái Đầu kim sắc bén, độ bền cao. Kết cấu chắc chắn, chỉ báo mạch vát của kim. Đóng gói riêng biệt với mã màu rõ ràng. Size: 27G . Hộp/100 cái
28 Kim tiêm nhựa 18G (kim lấy thuốc) V28 5.000 Cái Kim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Tiêu chuẩn TUV. Hộp/100 cái
29 Dây hút dịch phẫu thuật V29 10 Bộ Chiều dài ống dây :2000mm.; Túi/1 bộ
30 Dây Oxy 2 nhánh người lớn các số V30 100 Sợi Các số; Thùng/100 sợi
31 Dây Oxy 2 nhánh trẻ em các số V31 100 Sợi Các số; Thùng/100 sợi
32 Dây nối bơm tiêm điện V32 50 Cái Dây nối bơm tiêm điện dài 150cm Chất liệu PVC, chống xoắn, không DEHP Khóa bấm chặn dòng tức thì trong trường hợp khẩn cấp Đường kính ngoài 1.9mm, đường kính trong 0.9mm; Hộp/100 cái
33 Dây truyền dịch B.Braun V33 600 Cái Có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng mềm Màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn và virus tại van thông khí. Cửu chích thuốc chữ Y dùng được nhiều lần Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock. Có chứng nhận TUV (TCCL Châu Âu. Thùng/100 cái) Có tiêu chí kỹ thuật như dây truyền dịch B.Braun hoặc tương đương như phần mô tả hàng hóa.
34 Dây Truyền Dịch có kim cánh bướm V34 8.000 Cái Bầu đếm giọt dung tích 20ml có thiết kế mang lọc dịch. Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí nằm tại bầu đếm giọt. Dây dẫn dài 1500mm sản xuất từ nguyên liệu PVC nguyên sinh và Silicon, mềm dẻo, dai có độ đàn hồi cao, không bị gãy gập khi bảo quản và sử dụng. .Đạt chứng chỉ EN ISO 13485:2003; Túi 1 bộ
35 Dây truyền máu V35 50 Cái Dây dài 180 cm có chức năng đuổi khí tự động. Không có chất phụ gia DEHP. Kích thước màng lọc 200µm. Diện tích màng lọc 11cm2. Đường kính trong dây: 3mm; Thùng/100 Cái
36 Khóa 3 chạc không dây V36 10 Cái Khóa ba chạc không dây nối Khóa ren dạng đai xoay giúp kết nối chặt chẽ và nhanh chóng Xoay 360 độ không giới hạn Chất liệu Polycarbonate/Plyprolylene Không DEHP Hộp/100 cái
37 Mặt nạ khí dung người lớn, trẻ em V37 50 Cái Các Size; Được làm từ chất liệu nhựa y tế. Kẹp mũi điều chỉnh được. Mash với 2 dây đeo đàn hồi và ống dài 2m.; Thùng/50 Cái
38 (Mask) thở Oxy các loại, các cỡ V38 10 Bộ Các cỡ M,L,XL. Dây dẫn có chiều dài 2m Tiêu chuẩn TUV; Túi/1 bộ
39 Ống đặt nội khí quản số 2 V39 5 Cái số 2 (2.0 mm) ;Hộp/10 cái
40 Ống đặt nội khí quản số 3 V40 5 Cái số 3 ( 3.0 mm) ;Hộp/10 cái
41 Ống đặt nội khí quản số 4 V41 5 Cái số 4 (4.0 mm) ;Hộp/10 cái
42 Ống đặt nội khí quản số 4.5 V42 5 Cái số 4.5 (4.5 mm) ;Hộp/10 cái
43 Ống đặt nội khí quản số 5 V43 5 Cái số 5 (5.0 mm) ;Hộp/10 cái
44 Ống đặt nội khí quản số 5.5 V44 5 Cái số 5.5 (5.5 mm) ;Hộp/10 cái
45 Ống đặt nội khí quản số 6 V45 5 Cái số 6 (6.0 mm) ;Hộp/10 cái
46 Ống đặt nội khí quản số 7 V46 10 Cái số 7 ( 7.0 mm) ;Hộp/10 cái
47 Ống nội khí quản số 7.5 V47 20 Cái số 7.5 (7.5 mm) ;Hộp/10 cái
48 Ống Sonde dạ dày số 6 V48 20 Sợi số 6; Hộp/100 sơi
49 Ống sonde dạ dày số 8 V49 20 Sợi số 8; Hộp/100 sợi
50 Ống sonde dạ dày số 10 V50 20 Sợi số 10; Hộp/100 sợi
51 Ống Sonde dạ dày số 12 V51 50 Sợi số 12; Hộp/100 sơi
52 Ống Sonde dạ dày số 14 V52 30 Sợi số 14; Hộp/100 sơi
53 Ống Sonde dạ dày số 16 V53 50 Sợi số 16; Hộp/100 sơi
54 Ống Sonde dạ dày số 18 V54 50 Sợi số 18; Hộp/100 sơi
55 Ống sonde dạ dày số 20 V55 50 Sợi Số 20; Hộp/100 sơi
56 Dây hút đàm nhớt số 10 V56 100 Sợi số 10; Hộp/100 sơi
57 Dây hút đàm nhớt số 12 V57 100 Sợi số 12; Hộp/100 sơi
58 Dây hút đàm nhớt số 14 V58 100 Sợi số 14; Hộp/100 sơi
59 Dây hút đàm nhớt số 8 V59 100 Sợi số 8; Hộp/100 sơi
60 Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 10 V60 50 Sợi số 10; Hộp/10 sợi
61 Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 14 V61 250 Sợi số 14; Hộp/10 sợi
62 Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 16 V62 100 Sợi số 16; Hộp/10 sợi
63 Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 8 V63 10 Sợi số 8; Hộp/10 sợi
64 Ống sonde oxy 1 nhánh các số V64 100 Sợi Các số; Hộp/100 sợi
65 Ống thông hậu môn V65 20 Sợi Các số.Làm từ cao su tự nhiên, được phủ 1 lớp silicon, có van nhựa hoặc van cao su. Màu đỏ hoặc vàng, đóng gói trong từng túi riêng lẻ. Hộp/10 sợi
66 Ống Sonde tiểu hai nhánh số 14 V66 250 Sợi Số 14; Hộp/10 sợi
67 Ống Sonde tiểu hai nhánh số 16 V67 200 Sợi Số 16; Hộp/10 sợi
68 Ống thông tiệt trùng 28 ( dẫn lưu ổ bụng) V68 20 Cái Số 28; Bịch/50 cái
69 Băng bó bột 4in V69 1.200 Cuộn 10cmx2,7m. Dùng để băng bó và cố định vết thương; Hộp/12 cuộn
70 Băng bó bột 6in V70 1.000 Cuộn 15cmx2,7m. Dùng để băng bó và cố định vết thương; Hộp/12 cuộn
71 Băng cuộn 0,09x2,5m V71 7.000 Cuộn 0,09x2,5m. * Dệt bằng sợi cotton 100%, màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s; Lố/50 cuộn
72 Băng keo chỉ thị nhiệt V72 20 Cuộn Hộp 1 cuộn, băng chỉ thị tiếp xuc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước thay đổi màu theo nhiệt độ
73 Băng keo lụa 1,25cm x 9,1m V73 3.500 Cuộn 1,25cm x 9,1m.; Hộp/24 cuộn
74 Băng thun 3 móc V74 300 Cuộn 190x10.2cm. Băng thun y tế được làm từ sợi cotton se tròn, kết hợp với sợi cao su thiên nhiên.; Hộp/12 cuộn
75 Băng thun 3 móc V75 1.400 Cuộn 0.1 x 4m. Băng thun y tế là sản phẩm dệt từ sợi Polyester và sợi cao su. * Màu sắc: Màu trắng đến màu trắng ngà. * Mật độ sợi vải:- Sợi dọc -Sợi/ chiều rộng: 240-260 - Sợi ngang: Sợi/ 10cm :110-150 Gói/ 1 cuộn
76 Bông mỡ kg V76 40 Kg Cuộn bông y tế không thấm nước được làm từ 100% sợi bông; * Sợi mảnh - mềm - trơn; Không thấm nước; Độ đàn hồi cao; Không mùi; Không có chất tẩy trắng - có màu hơi ngà vàng bóng; Gói 1kg, 12 kg/ thùng
77 Bông y tế kg V77 145 Kg Cuộn bông y tế được làm từ bông xơ tự nhiên 100% Cotton; * Khổ ngang 33cm ± 1cm; * Màu trắng tự nhiên; không sử dụng chất nhuộm màu; * Chất tan trong nước: không quá 0,5%; Giới hạn acid-kiềm: đạt trung tính;Gói 1kg, 12 kg/ thùng
78 Cồn 90 độ V78 760 Lít Can/20 lít
79 Gạc ổ bụng tiệt trùng 30*40* 4 lớp có cản quang V79 1.200 Miếng Dệt bằng sợi cotton 100% , màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s * Có cản quang 30x40x4 lớp, Gói 5 miếng
80 Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10*10*8 lớp V80 28.000 Miếng Dệt bằng sợi cotton 100%, màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10sGói/ 10 miếng 10 x 10cm x 8 lớp
81 Gạc mét y tế khổ 0,8m V81 20.000 Mét * Dệt bằng sợi cotton 100% , màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s khổ 0,8m, Kiện/1000 mét
82 Tăm bông vô trùng lấy mẫu V82 500 Que Tiệt trùng; đựng trong từng ống nghiệm. Gói 100 que
83 Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4.5m V83 40 Cuộn Khổ 8cm x 4.5m Giấy nền được Silicon hóa, băng keo thun dài, độ co giãn ≥ 40%, lực xé 7kg/cm ; Hộp/1 cuộn
84 Băng thun có keo cố định khớp 6cm*4.5m V84 10 Cuộn Khổ 8cm x 4.5m Giấy nền được Silicon hóa, băng keo thun dài, độ co giãn ≥ 40%, lực xé 7kg/cm; Hộp/1 cuộn
85 Găng kiểm tra (Găng tay khám) V85 55.000 Đôi Chiều dài : 240±5mm, bề dày : min 0,08mm , Chiều rộng lòng bàn tay : Size XS 110 mm.- Có phủ bột chống dính. - Sản xuất từ cao su (Latex) thiên nhiên, màu sắc tự nhiên, mêm mại, độ bền cao, vừa vặn, có viền mép thuận cả hai tay. Không gây dị ứng khi sử dụng Hộp/50 đôi
86 Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 7 V86 8.500 Đôi Găng tay phẫu thuật tiệt trùng được sản xuất từ nguyên liệu cao su thiên nhiên. Dùng được cho cả tay trái và tay phải. Có phủ bột chống dính; Size 7; Hộp/ 50 đôi
87 Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 7,5 V87 3.000 Đôi Găng tay phẫu thuật tiệt trùng được sản xuất từ nguyên liệu cao su thiên nhiên. Dùng được cho cả tay trái và tay phải. Có phủ bột chống dính; Size 7.5; Hộp/ 50 đôi
88 Khẩu trang 3 lớp nẹp mũi vô trùng V88 10.000 Cái 3 lớp, tiệt trùng. Hộp/50 cái
89 Khẩu trang 3 lớp nẹp mũi V89 32.000 Cái 3 lớp, không tiệt trùng. Hộp/50 cái
90 Lưỡi dao mổ Số 10 V90 1.700 Cái Số 10: Hộp/100 cái
91 Mũ phẫu thuật y tế vô trùng V91 10.000 Cái Làm bằng Vải không dệt 100% Olefin * Từ sợi Filament nhân tạo (đã nhuộm) * Trọng lượng: 30g/m2 * Không thấm nước, thoáng khí; Gói/1 cái
92 Đai cố định khớp vai (trái) V92 10 Cái Size: 1. 2. 3. 4. 5 trái . Vải cotton dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, mút D16; ; Gói/1 cái
93 Đai cố định khớp vai ( phải); V93 10 Cái Size: 1. 2. 3. 4. 5 phải. Vải cotton dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, mút D16; Gói/1 cái
94 Đai xương đòn số 8 V94 20 Cái Số 8. Vải cotton dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, mút D16; Túi/1 cái
95 Đai cố định xương đòn số 9 V95 30 Cái Số 9. Vải cotton dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, mút D16; Túi/1 cái
96 Đai xương đòn số 10 V96 30 Cái Số 10. Vải cotton dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, mút D16; Túi/1 cái
97 Đinh Kirschner 2.5 V97 10 Cái Gói/1 cái; 2.5mm;
98 Đinh kirschner Số 2 V98 10 Cái Gói/1 cái; 2.0mm
99 Đinh kirschner số 3.5 V99 15 Cái Gói/1 cái; 3.5mm
100 Mũi khoan xương 3.0 V100 10 Cái Số 3.0; Gói/1 cái
101 Mũi khoan xương 4.0 V101 10 Cái Số 4.0; Gói/1 cái,
102 Nẹp cánh tay AO 6 lỗ V102 5 Cái Gói/1 cái; 6 lỗ,
103 Nẹp cổ cứng các số V103 5 Cái Các số; 1cái/túi
104 Nẹp đùi (ZIMMER) các số V104 10 Cái Các size ( size 50, size 60), vải cotton dệt kim, mút D16, băng nhám dính, khoen inox, 3 thanh hợp kim nhôm
105 Vít cứng 4,5 các số V105 20 Cái 4.5 mm. Gói/1 cái
106 Mesh dùng trong thoát vị (Premillen 5x10cm) V106 5 Miếng Được tạo thành từ các đơn sợi Polypropylene. Các đơn sợi được đan thành tấm lưới có lỗ lớn, đàn hồi và bền chắc, kích thước lỗ 0,8mm, khối lượng 82g/m2, dùng cho điều trị thoạt vị kích thước 5x10 cm.; Hộp/5 miếng
107 Điện cực tim V107 1.500 Miếng Tính dẫn truyền cao. Bề mặt kết dính rất chặt chẽ, độ bám dính thích hợp cho da; Gói /50 miếng
108 Gel điện tim 250ml V108 30 Chai Chai 250ml, Hộp/1 chai
109 Gel bôi trơn Jelly 82g V109 10 Tube Hộp 1 tuýp 82g
110 Gel siêu âm V110 60 Hộp Phù hợp với tần số siêu âm đang sử dụng. Không gây bẩn quần áo, không gây hại đầu dò. Không có Formaldehyde. Vô khuẩn, không gây mẩn cảm hoặc rát da.; Hộp /5 lít
111 Giấy diện tim 6 kênh V111 500 Xấp 110x140x200. Thùng/60 xấp
112 Giấy điện tim 3 cần V112 200 Cuộn 3 cần 63x30mm( Hộp 10 cuộn)
113 Giấy in nhiệt 57mmx20m V113 35 Cuộn 57x20mm; Gói/1 cuộn
114 Giấy siêu âm 110mmx20m V114 30 Cuộn 110mmx20m, Hộp/5 cuộn
115 Lam kính 7102 V115 7.200 Cái Lam trơn; Hộp/72 miếng
116 Lọ lấy bệnh phẩm vô trùng V116 5.000 Lọ Lọ nhựa PS hoặc PP trắng trong, trung tính. Thể tích 40- 50ml, có nhãn.; Bịch/100 lọ
117 Ống nghiệm CITRAT V117 2.400 Ống Kích thước ống 12x75mm, Màu nắp, nhãn ống: Xanh lá. Chất liệu ống: Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựa PP. Hóa chất:Natri citrate 3,8% .Thùng/2400 ống
118 Ống nghiệm có chất chống đông (EDTA) V118 50.000 Ống Kích thước ống 12x75mm, Màu nắp, nhãn ống: Xanh dương. Chất liệu ống: Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựaPP. Thùng/2400 ống
119 Ống nghiệm Heparin V119 15.000 Ống Kích thước ống 12x75mm, Màu nắp, nhãn ống: Đen. Chất liệu ống: Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựa PP. Hóa chất: LITHIUM HEPARIN. Dung tích máu: 2ml có vạch định mức.Thùng/2400 ống
120 Ống nghiệm nhựa trắng không nắp V120 1.000 Ống Kích thước 12x75. ( cho kích thước 5ml). Ống nghiệm PS trong được sản xuất bằng nhựa tinh khiết trung tính, đảm bảo các ống đồng nhất về kích thước và chất lượng.; Thùng/4500 ống
121 Cuvette máy sinh hóa tự động V121 5.400 cái Cuvette máy sinh hóa tự động Pictus 400; 48 vị trí để hóa chất lạnh chọn thêm đọc mã vạch. Danh mục xét nghiệm hóa chất mở. Hóa chất 1; Từ 0 - 700 μI Hóa chất 2: Từ 0 - 450 μl Lượng hóa chất phản ứng: 180 μl Cuvet dùng nhiều lần; Hộp/600 cái
122 Túi máu đơn 250ml V122 50 Túi Dung tích 250ml; 5 Túi/ Bao Nhôm
123 Cuvette đông máu (Cóng đông máu + Chì (thanh từ) V123 2 Hộp Cuvette đông máu (Cóng đông máu + Chì (thanh từ)); Hộp/1000 cái
124 Đầu col vàng có khía V124 1.000 Cái Có khía. chứng nhận IVD: Tất cả các đầu col được đăng ký để sử dụng cho việc chuản đoán trong phòng thí nghiệm và thực hiện theo tiêu chuẩn 98/79/CE; Hộp/1000 cái
125 Đầu côn vàng không khía 200ul V125 1.000 Cái 200ul, chứng nhận IVD: Tất cả các đầu col được đăng ký để sử dụng cho việc chuản đoán trong phòng thí nghiệm và thực hiện theo tiêu chuẩn 98/79/CE; Bịch 1000 cái
126 Đầu côn xanh 1000ul V126 2.000 Cái 1000ul, chứng nhận IVD: Tất cả các đầu col được đăng ký để sử dụng cho việc chuản đoán trong phòng thí nghiệm và thực hiện theo tiêu chuẩn 98/79/CE; Gói/500 cái
127 Nước cất 30 lít V127 30 Can Can 30 lít
128 Dây garo V128 120 Sợi Dây thắt mạch, có khóa nhựa; Gói/1 cái
129 Đè lưỡi gỗ V129 10.000 Cái 150x20x2. - Chế tạo từ gỗ thông, đạt độ cứng (độ bẻ gãy) và độ láng đúng tiêu chuẩn ;100 cái/hộp
130 Hộp giấy đựng bơm kim tiêm huỷ V130 1.000 Cái Hộp an toàn được làm bằng giấy Carton cứng, dày 1,8mm, cán máng PE; Hộp giấy hình chữ nhật, màu vàng, không mùi; Kích thước 15cm x 25cm x30cm (+5%); Độ dày thành hộp: 1,5mm; Gói/1 cái
131 Kẹp rốn tiệt trùng V131 1.000 Cái Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao.Tiêu chuẩn TUV . Hộp/100 cái
132 Gạc dẫn lưu 1cm x 200cm x 4 lớp, tiệt trùng V132 50 Miếng Gạc y tế được dệt từ sợi cotton 100% hoặc làm từ vải không dệt thành phần 70% vicose/ 30% polyester. Đã tiệt trùng bằng khí EO; 1cm x 200cm x 4 lớp, tiệt trùng
133 Túi chứa nước tiểu có van xả + dây treo V133 500 Cái Sử dụng cho hệ thống thoát nước tiểu khép kín. dung lượng 2000ml, miệng ống 90cm. Van không chảy ngược và van kéo đẩy, tiệt trùng khí E.O; Thùng/250 cái
134 Ống SAMPLE CUP V134 6 Gói 2.5ml; Chất liệu Polystyrene; Gói /500 cái

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 365 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Chỉ Silk 1/0 kim tròn 168 Tép Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
2 Chỉ Silk 2/0 kim tròn 400 Tép Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
3 Chỉ Silk 2/0 kim tam giác 100 Tép Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
4 Chỉ Silk 3/0 kim tam giác 1.700 Tép Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
5 Chỉ Silk 5/0 kim tam giác 300 Tép Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
6 Chỉ vicryl 1/0 1.500 Tép Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
7 Chỉ Vicryl 2/0 1.500 Tép Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
8 Chỉ Chromic Catgut 1/0 Kim tròn 1.500 Tép Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
9 Chỉ Chromic Catgut 2/0 Kim tam giác 300 Tép Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
10 Chỉ Chromic Catgut 2/0 Kim tròn 1.200 Tép Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
11 Chỉ Vicryl 4/0 36 Tép Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
12 Bơm tiêm 10ml, Kim 23G 26.000 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
13 Bơm tiêm 1ml, Kim 26G 10.000 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
14 Bơm tiêm 20cc; Kim 23G 500 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
15 Bơm tiêm 3cc; Kim 25G 30.000 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
16 Bơm tiêm 50ml 200 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
17 Bơm tiêm 5ml; Kim 25G 85.000 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
18 Kim châm cứu số 2 1.000 Cây Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
19 Kim châm cứu số 3 1.500 Cây Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
20 Kim châm cứu số 6 300 Cây Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
21 Kim chọc dò tủy sống G20 200 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
22 Kim chọc dò tủy sống G27 100 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
23 Kim chọc dò tủy sống G25 600 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
24 Kim luồn mạch máu Có cánh có cổng G20 2.500 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
25 Kim luồn mạch máu Có cánh có cổng G22 4.500 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
26 Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa bơm thuốc 24G 3.500 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
27 Kim nha khoa ngắn G27 200 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
28 Kim tiêm nhựa 18G (kim lấy thuốc) 5.000 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
29 Dây hút dịch phẫu thuật 10 Bộ Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
30 Dây Oxy 2 nhánh người lớn các số 100 Sợi Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
31 Dây Oxy 2 nhánh trẻ em các số 100 Sợi Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
32 Dây nối bơm tiêm điện 50 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
33 Dây truyền dịch B.Braun 600 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
34 Dây Truyền Dịch có kim cánh bướm 8.000 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
35 Dây truyền máu 50 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
36 Khóa 3 chạc không dây 10 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
37 Mặt nạ khí dung người lớn, trẻ em 50 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
38 (Mask) thở Oxy các loại, các cỡ 10 Bộ Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
39 Ống đặt nội khí quản số 2 5 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
40 Ống đặt nội khí quản số 3 5 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
41 Ống đặt nội khí quản số 4 5 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
42 Ống đặt nội khí quản số 4.5 5 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
43 Ống đặt nội khí quản số 5 5 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
44 Ống đặt nội khí quản số 5.5 5 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
45 Ống đặt nội khí quản số 6 5 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
46 Ống đặt nội khí quản số 7 10 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
47 Ống nội khí quản số 7.5 20 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
48 Ống Sonde dạ dày số 6 20 Sợi Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
49 Ống sonde dạ dày số 8 20 Sợi Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
50 Ống sonde dạ dày số 10 20 Sợi Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
51 Ống Sonde dạ dày số 12 50 Sợi Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
52 Ống Sonde dạ dày số 14 30 Sợi Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
53 Ống Sonde dạ dày số 16 50 Sợi Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
54 Ống Sonde dạ dày số 18 50 Sợi Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
55 Ống sonde dạ dày số 20 50 Sợi Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
56 Dây hút đàm nhớt số 10 100 Sợi Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
57 Dây hút đàm nhớt số 12 100 Sợi Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
58 Dây hút đàm nhớt số 14 100 Sợi Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
59 Dây hút đàm nhớt số 8 100 Sợi Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
60 Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 10 50 Sợi Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
61 Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 14 250 Sợi Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
62 Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 16 100 Sợi Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
63 Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 8 10 Sợi Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
64 Ống sonde oxy 1 nhánh các số 100 Sợi Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
65 Ống thông hậu môn 20 Sợi Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
66 Ống Sonde tiểu hai nhánh số 14 250 Sợi Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
67 Ống Sonde tiểu hai nhánh số 16 200 Sợi Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
68 Ống thông tiệt trùng 28 ( dẫn lưu ổ bụng) 20 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
69 Băng bó bột 4in 1.200 Cuộn Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
70 Băng bó bột 6in 1.000 Cuộn Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
71 Băng cuộn 0,09x2,5m 7.000 Cuộn Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
72 Băng keo chỉ thị nhiệt 20 Cuộn Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
73 Băng keo lụa 1,25cm x 9,1m 3.500 Cuộn Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
74 Băng thun 3 móc 300 Cuộn Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
75 Băng thun 3 móc 1.400 Cuộn Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
76 Bông mỡ kg 40 Kg Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
77 Bông y tế kg 145 Kg Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
78 Cồn 90 độ 760 Lít Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
79 Gạc ổ bụng tiệt trùng 30*40* 4 lớp có cản quang 1.200 Miếng Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
80 Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10*10*8 lớp 28.000 Miếng Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
81 Gạc mét y tế khổ 0,8m 20.000 Mét Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
82 Tăm bông vô trùng lấy mẫu 500 Que Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
83 Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4.5m 40 Cuộn Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
84 Băng thun có keo cố định khớp 6cm*4.5m 10 Cuộn Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
85 Găng kiểm tra (Găng tay khám) 55.000 Đôi Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
86 Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 7 8.500 Đôi Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
87 Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 7,5 3.000 Đôi Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
88 Khẩu trang 3 lớp nẹp mũi vô trùng 10.000 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
89 Khẩu trang 3 lớp nẹp mũi 32.000 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
90 Lưỡi dao mổ Số 10 1.700 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
91 Mũ phẫu thuật y tế vô trùng 10.000 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
92 Đai cố định khớp vai (trái) 10 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
93 Đai cố định khớp vai ( phải); 10 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
94 Đai xương đòn số 8 20 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
95 Đai cố định xương đòn số 9 30 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
96 Đai xương đòn số 10 30 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
97 Đinh Kirschner 2.5 10 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
98 Đinh kirschner Số 2 10 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
99 Đinh kirschner số 3.5 15 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
100 Mũi khoan xương 3.0 10 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
101 Mũi khoan xương 4.0 10 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
102 Nẹp cánh tay AO 6 lỗ 5 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
103 Nẹp cổ cứng các số 5 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
104 Nẹp đùi (ZIMMER) các số 10 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
105 Vít cứng 4,5 các số 20 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
106 Mesh dùng trong thoát vị (Premillen 5x10cm) 5 Miếng Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
107 Điện cực tim 1.500 Miếng Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
108 Gel điện tim 250ml 30 Chai Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
109 Gel bôi trơn Jelly 82g 10 Tube Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
110 Gel siêu âm 60 Hộp Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
111 Giấy diện tim 6 kênh 500 Xấp Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
112 Giấy điện tim 3 cần 200 Cuộn Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
113 Giấy in nhiệt 57mmx20m 35 Cuộn Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
114 Giấy siêu âm 110mmx20m 30 Cuộn Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
115 Lam kính 7102 7.200 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
116 Lọ lấy bệnh phẩm vô trùng 5.000 Lọ Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
117 Ống nghiệm CITRAT 2.400 Ống Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
118 Ống nghiệm có chất chống đông (EDTA) 50.000 Ống Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
119 Ống nghiệm Heparin 15.000 Ống Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
120 Ống nghiệm nhựa trắng không nắp 1.000 Ống Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
121 Cuvette máy sinh hóa tự động 5.400 cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
122 Túi máu đơn 250ml 50 Túi Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
123 Cuvette đông máu (Cóng đông máu + Chì (thanh từ) 2 Hộp Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
124 Đầu col vàng có khía 1.000 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
125 Đầu côn vàng không khía 200ul 1.000 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
126 Đầu côn xanh 1000ul 2.000 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
127 Nước cất 30 lít 30 Can Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
128 Dây garo 120 Sợi Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
129 Đè lưỡi gỗ 10.000 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
130 Hộp giấy đựng bơm kim tiêm huỷ 1.000 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
131 Kẹp rốn tiệt trùng 1.000 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
132 Gạc dẫn lưu 1cm x 200cm x 4 lớp, tiệt trùng 50 Miếng Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
133 Túi chứa nước tiểu có van xả + dây treo 500 Cái Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng
134 Ống SAMPLE CUP 6 Gói Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách quản lý điều hành: Số lượng tối thiểu 01 người 1 Có bằng đại học trở lên 3 3

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Chỉ Silk 1/0 kim tròn
V1
168 Tép Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện (Silk) số 1/0 làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax) sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim. chiều dài chỉ 75cm, kim tròn 1/2c chiều dài kim 26 mm (24Tép/Hộp)
2 Chỉ Silk 2/0 kim tròn
V2
400 Tép Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện (Silk) số 2/0 làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax) sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim chiều dài chỉ 75cm, kim tròn 1/2c chiều dài kim 26 mm (24Tép/Hộp)
3 Chỉ Silk 2/0 kim tam giác
V3
100 Tép Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện (Silk) số 2/0 làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax) sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim ,chiều dài chỉ 75 cm, kim tam giác 3/8c, chiều dài kim 26 mm; Hộp/24 tép
4 Chỉ Silk 3/0 kim tam giác
V4
1.700 Tép Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện (Silk) số 3/0 làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax) sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim chiều dài chỉ 75cm, kim tam giác 3/8c, chiều dài kim 26 mm (24Tép/Hộp)
5 Chỉ Silk 5/0 kim tam giác
V5
300 Tép Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện (Silk) số 5/0 làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax) sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim chiều dài chỉ 75cm, kim tam giác 3/8c, chiều dài kim 16 mm (24Tép/Hộp)
6 Chỉ vicryl 1/0
V6
1.500 Tép Chỉ tan tổng hợp Luxcryl 910 (Polyglactine) số 1, kim tròn 40mm, dài 90cm, kim làm bằng thép không gỉ Austenitic 321, Hộp/12 tép
7 Chỉ Vicryl 2/0
V7
1.500 Tép Chỉ tan tổng hợp Luxcryl 910 (Polyglactine) 2/0, kim tròn 26mm, dài 75cm, kim làm bằng thép không gỉ Austenitic 321; Hộp/12 tép
8 Chỉ Chromic Catgut 1/0 Kim tròn
V8
1.500 Tép Chỉ tan chậm tự nhiên (sinh học) ( Chromic Catgut) số 1/0 làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt từ 14-21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ chiều dài chỉ 75cm, kim tròn 1/2c, chiều dài kim 26 mm (24Tép/Hộp)
9 Chỉ Chromic Catgut 2/0 Kim tam giác
V9
300 Tép Chỉ tan chậm tự nhiên (sinh học) (Chromic Catgut) số 2/0 làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt từ 14-21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ chiều dài chỉ 75cm , kim tam giác 3/8c, chiều dài kim 24 mm (24Tép/Hộp)
10 Chỉ Chromic Catgut 2/0 Kim tròn
V10
1.200 Tép Chỉ tan chậm tự nhiên (Chromic Catgut) số 2/0 chiều dài chỉ 75 cm, kim tròn 1/2c , chiều dài kim 26 mm; Số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách. Chỉ làm từ collagen thanh mạc ruột bò sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat. Hộp/24 tép
11 Chỉ Vicryl 4/0
V11
36 Tép Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% la Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 4/0 dài 75cm, 1 kim tròn đầu tròn RB-1 Plus dài 17mm 1/2 vòng tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28-35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày, (Hộp 12Tép)
12 Bơm tiêm 10ml, Kim 23G
V12
26.000 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml, cỡ kim 23G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV;Hộp/100 cái
13 Bơm tiêm 1ml, Kim 26G
V13
10.000 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Tiêu chuẩn TUV; Hộp/100 cái
14 Bơm tiêm 20cc; Kim 23G
V14
500 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G,. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng giúp đuổi khí dễ dàng và đẩy hết thuốc khi tiêm. Tiêu chuẩn TUV; Hộp/50 cái
15 Bơm tiêm 3cc; Kim 25G
V15
30.000 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 3ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV; Hộp/100 cái
16 Bơm tiêm 50ml
V16
200 Cái Bơm tiêm nhựa 50ml, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Tiêu chuẩn TUV; Hộp 25 cái
17 Bơm tiêm 5ml; Kim 25G
V17
85.000 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV; Hộp/100 cái
18 Kim châm cứu số 2
V18
1.000 Cây Số 2; Thân kim được làm bằng thép y tế cao cấp không gỉ, Mũi kim được mài bóng tự động bằng hệ thống máy móc tiên tiến tạo nên độ sắc bén cao; Hộp/100 cây
19 Kim châm cứu số 3
V19
1.500 Cây Số 3; Thân kim được làm bằng thép y tế cao cấp không gỉ, Mũi kim được mài bóng tự động bằng hệ thống máy móc tiên tiến tạo nên độ sắc bén cao; Hộp/100 cây
20 Kim châm cứu số 6
V20
300 Cây Số 6; Thân kim được làm bằng thép y tế cao cấp không gỉ, Mũi kim được mài bóng tự động bằng hệ thống máy móc tiên tiến tạo nên độ sắc bén cao; Hộp/100 cây
21 Kim chọc dò tủy sống G20
V21
200 Cái Kim gây tê tủy sống với lăng kính phản quang đổi mới về thiết kế cầm tay, thuận tiện cho thao tác khi gây tê tủy sống hay chọc dò dịch nảo tủy. Tích hợp lăng kính phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có kim dẫn đi kèm đối với dòng kim nhỏ, giúp dễ dàng thực hiện thủ thuật . Hộp/25 cái
22 Kim chọc dò tủy sống G27
V22
100 Cái Kim gây tê tủy sống với lăng kính phản quang đổi mới về thiết kế cầm tay, thuận tiện cho thao tác khi gây tê tủy sống hay chọc dò dịch não tủy. Tích hợp lăng kính phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có kim dẫn đi kèm đối với dòng kim nhỏ, giúp dễ dàng thực hiện thủ thuật . Hộp/25 cái
23 Kim chọc dò tủy sống G25
V23
600 Cái Kim gây tê tủy sống với lăng kính phản quang đổi mới về thiết kế cầm tay, thuận tiện cho thao tác khi gây tê tủy sống hay chọc dò dịch nảo tủy. Tích hợp lăng kính phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có kim dẫn đi kèm đối với dòng kim nhỏ, giúp dễ dàng thực hiện thủ thuật. Hộp/25 cái
24 Kim luồn mạch máu Có cánh có cổng G20
V24
2.500 Cái Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm G20 Khóa ren Màng lọc kim luồn Hydrophbic Ống tiêm chất liệu Teflon FEP, không DEHP Đầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắc Hai vạch cản quang ngầm Nút chặn an toàn ở đuôi kim luồn ngăn máu chảy ra ngoài;Hộp/50 cái
25 Kim luồn mạch máu Có cánh có cổng G22
V25
4.500 Cái Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm G22 Khóa ren Màng lọc kim luồn Hydrophbic Ống tiêm chất liệu Teflon FEP, không DEHP Đầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắc Hai vạch cản quang ngầm Nút chặn an toàn ở đuôi kim luồn ngăn máu chảy ra ngoài ;Hộp/50 cái
26 Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa bơm thuốc 24G
V26
3.500 Cái Chất liệu FEP –Teflon chống vặn xoắn, có bề mặt trong và ngoài cực nhẵn giúp giảm thiểu đau và cho dòng chảy ổn định. Đầu catheter thon nhọn ôm sát thân kim trong và kim được cắt vát 3cạnh với 2 độ nghiêng theo công nghệ của Nhật giúp kim dễ dàng đi qua da và thành mạch, giảm thiểu đau và tổn thương thành mạch. Kim có cánh và có cửa bơm thuốc, sử dụng 1 lần, tiệt trùng bằng khí EO. Kim G24; Hộp/100 cái
27 Kim nha khoa ngắn G27
V27
200 Cái Đầu kim sắc bén, độ bền cao. Kết cấu chắc chắn, chỉ báo mạch vát của kim. Đóng gói riêng biệt với mã màu rõ ràng. Size: 27G . Hộp/100 cái
28 Kim tiêm nhựa 18G (kim lấy thuốc)
V28
5.000 Cái Kim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Tiêu chuẩn TUV. Hộp/100 cái
29 Dây hút dịch phẫu thuật
V29
10 Bộ Chiều dài ống dây :2000mm.; Túi/1 bộ
30 Dây Oxy 2 nhánh người lớn các số
V30
100 Sợi Các số; Thùng/100 sợi
31 Dây Oxy 2 nhánh trẻ em các số
V31
100 Sợi Các số; Thùng/100 sợi
32 Dây nối bơm tiêm điện
V32
50 Cái Dây nối bơm tiêm điện dài 150cm Chất liệu PVC, chống xoắn, không DEHP Khóa bấm chặn dòng tức thì trong trường hợp khẩn cấp Đường kính ngoài 1.9mm, đường kính trong 0.9mm; Hộp/100 cái
33 Dây truyền dịch B.Braun
V33
600 Cái Có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng mềm Màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn và virus tại van thông khí. Cửu chích thuốc chữ Y dùng được nhiều lần Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock. Có chứng nhận TUV (TCCL Châu Âu. Thùng/100 cái)
34 Dây Truyền Dịch có kim cánh bướm
V34
8.000 Cái Bầu đếm giọt dung tích 20ml có thiết kế mang lọc dịch. Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí nằm tại bầu đếm giọt. Dây dẫn dài 1500mm sản xuất từ nguyên liệu PVC nguyên sinh và Silicon, mềm dẻo, dai có độ đàn hồi cao, không bị gãy gập khi bảo quản và sử dụng. .Đạt chứng chỉ EN ISO 13485:2003; Túi 1 bộ
35 Dây truyền máu
V35
50 Cái Dây dài 180 cm có chức năng đuổi khí tự động. Không có chất phụ gia DEHP. Kích thước màng lọc 200µm. Diện tích màng lọc 11cm2. Đường kính trong dây: 3mm; Thùng/100 Cái
36 Khóa 3 chạc không dây
V36
10 Cái Khóa ba chạc không dây nối Khóa ren dạng đai xoay giúp kết nối chặt chẽ và nhanh chóng Xoay 360 độ không giới hạn Chất liệu Polycarbonate/Plyprolylene Không DEHP Hộp/100 cái
37 Mặt nạ khí dung người lớn, trẻ em
V37
50 Cái Các Size; Được làm từ chất liệu nhựa y tế. Kẹp mũi điều chỉnh được. Mash với 2 dây đeo đàn hồi và ống dài 2m.; Thùng/50 Cái
38 (Mask) thở Oxy các loại, các cỡ
V38
10 Bộ Các cỡ M,L,XL. Dây dẫn có chiều dài 2m Tiêu chuẩn TUV; Túi/1 bộ
39 Ống đặt nội khí quản số 2
V39
5 Cái số 2 (2.0 mm) ;Hộp/10 cái
40 Ống đặt nội khí quản số 3
V40
5 Cái số 3 ( 3.0 mm) ;Hộp/10 cái
41 Ống đặt nội khí quản số 4
V41
5 Cái số 4 (4.0 mm) ;Hộp/10 cái
42 Ống đặt nội khí quản số 4.5
V42
5 Cái số 4.5 (4.5 mm) ;Hộp/10 cái
43 Ống đặt nội khí quản số 5
V43
5 Cái số 5 (5.0 mm) ;Hộp/10 cái
44 Ống đặt nội khí quản số 5.5
V44
5 Cái số 5.5 (5.5 mm) ;Hộp/10 cái
45 Ống đặt nội khí quản số 6
V45
5 Cái số 6 (6.0 mm) ;Hộp/10 cái
46 Ống đặt nội khí quản số 7
V46
10 Cái số 7 ( 7.0 mm) ;Hộp/10 cái
47 Ống nội khí quản số 7.5
V47
20 Cái số 7.5 (7.5 mm) ;Hộp/10 cái
48 Ống Sonde dạ dày số 6
V48
20 Sợi số 6; Hộp/100 sơi
49 Ống sonde dạ dày số 8
V49
20 Sợi số 8; Hộp/100 sợi
50 Ống sonde dạ dày số 10
V50
20 Sợi số 10; Hộp/100 sợi

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Vật tư y tế". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Vật tư y tế" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 192

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây