Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Công ty Cổ Phần Dược - Vật tư Y tế ĐắkLắk kính đề nghị Trung tâm y tế huyện M’Đrăk làm rõ hồ sơ mời thầu như sau:
Trong cột mô tả hàng hóa thuộc bảng phạm vi cung cấp, các mã hàng V12; V13; V14; V15; V16; V17; V28; V38; V131 có yêu cầu “tiêu chuẩn TUV”; Mã hàng V33 - Dây truyền dịch B.Braun có yêu cầu “có chứng nhận TUV (TCCL Châu Âu)”. Vậy kính mong Quý Trung tâm làm rõ cho nhà thầu được biết “tiêu chuẩn TUV” hoặc “có chứng nhận TUV (TCCL Châu Âu)” là tiêu chuẩn gì. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | LRHSMT M Drak.pdf |
| Nội dung trả lời | -TUV (Technischer Überwachungs-Verein): là tổ chức chứng nhận độc lập giúp kiểm tra, kiểm soát về mặt kỹ thuật, an toàn của sản phẩm. Hiện tại, TUV là tổ chức chứng nhận có uy tín hàng đầu trên thế giới. Tiêu chuẩn TUV là tiêu chuẩn được tổ chức TUV chứng nhận, giấy chứng nhận TUV là giấy chứng nhận do tổ chức TUV cấp.
-Khi xây dựng danh mục và Hồ sơ yêu cầu, đơn vị có tham khảo Hồ sơ mời thầu của một số bệnh viện lớn như: Bệnh viện Nhiệt đới Trung Ương, gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao (tháng 11/2019) và Hồ sơ mời thầu của Bệnh viện Chợ rẫy, gói thầu vật tư y tế tiêu hao (năm 2018). Theo đó Bên mời thầu cũng yêu cầu Tiêu chuẩn TUV trong Hồ sơ mời thầu. -Các mã hàng V12, V13, V14, V15, V16, V17, V28, V31, V33, V38, V131 là các mặt hàng có liên quan trực tiếp tới tính mạng người bệnh. Do đó khi xây dựng danh mục, Trung tâm Y tế huyện M’Drắk có yêu cầu Tiêu chuẩn TUV và giấy chứng nhận TUV với các mã hàng này. |
| File đính kèm nội dung trả lời | Cv làm rõ HSYC.pdf |
| Ngày trả lời | 07:17 25/05/2020 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện M'Drắk |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư y tế Mua sắm vật tư y tế năm 2020 của Trung tâm Y tế huyện MDrắk 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Cung cấp tối thiểu một trong các tài liệu sau để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng do Sở Y tế cấp tỉnh/thành phố cấp theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 hoặc giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đã được cấp số lưu hành do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Đối với hàng hóa nước ngoài: Hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018. - Đối với hàng hóa không yêu cầu giấy phép nhập khẩu: Số đăng ký lưu hành hoặc bảng phân loại trang thiết bị y tế do tổ chức phân loại được Bộ Y tế công bố thông tin trên cổng thông tin điện tử hoặc tờ khai hải quan hoặc giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) do cơ quan nhà nước có thẩm quyền của nước sản xuất cấp. - Đối với các mặt hàng không phải trang thiết bị y tế: nhà thầu phải có bảng liệt kê các mặt hàng không phải trang thiết bị y tế và cam kết hàng hóa được lưu hành theo đúng quy định của pháp luật. - Phiếu kiểm nghiệm, bản công bố tiêu chuẩn cơ sở đối với hàng hóa sản xuất theo TCCS. - Trường hợp các mặt hàng tham dự thầu có giấy phép lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm hết hạn hiệu lực thì nhà thầu cung cấp bản cam kết thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng dự thầu và hóa đơn mua vào tương ứng để đảm bảo số lượng cung ứng theo yêu cầu của E-HSYC. 2. Tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm, tiêu chuẩn chất lượng của nhà sản xuất (ISO, CE, FDA, TCCS...) Trường hợp các mặt hàng tham dự thầu có tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm hết hạn hiệu lực thì nhà thầu cung cấp bản cam kết theo yêu cầu của E-HSYC. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…):12 tháng kể từ thời điểm giao hàng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu được quy định tại mẫu số 01A.Phạm vi cung cấp. Trường hợp trong E-HSĐX, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSĐX. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 16.1 | 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện M’Drắk, số 246 Nguyễn Tất Thành, Thị Trấn M’Drắk, Huyện M’Drắk, Tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: (0262).3730713. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: Số 68, Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 0262 3843 770 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Trung tâm Y tế huyện M’Drắk, số 246 Nguyễn Tất Thành, Thị Trấn M’Drắk, Huyện M’Drắk, Tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: (0262).3730713 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 0262.3851462 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chỉ Silk 1/0 kim tròn | V1 | 168 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện (Silk) số 1/0 làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax) sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim. chiều dài chỉ 75cm, kim tròn 1/2c chiều dài kim 26 mm (24Tép/Hộp) | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 2 | Chỉ Silk 2/0 kim tròn | V2 | 400 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện (Silk) số 2/0 làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax) sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim chiều dài chỉ 75cm, kim tròn 1/2c chiều dài kim 26 mm (24Tép/Hộp) | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 3 | Chỉ Silk 2/0 kim tam giác | V3 | 100 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện (Silk) số 2/0 làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax) sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim ,chiều dài chỉ 75 cm, kim tam giác 3/8c, chiều dài kim 26 mm; Hộp/24 tép | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 4 | Chỉ Silk 3/0 kim tam giác | V4 | 1.700 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện (Silk) số 3/0 làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax) sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim chiều dài chỉ 75cm, kim tam giác 3/8c, chiều dài kim 26 mm (24Tép/Hộp) | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 5 | Chỉ Silk 5/0 kim tam giác | V5 | 300 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện (Silk) số 5/0 làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax) sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim chiều dài chỉ 75cm, kim tam giác 3/8c, chiều dài kim 16 mm (24Tép/Hộp) | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 6 | Chỉ vicryl 1/0 | V6 | 1.500 | Tép | Chỉ tan tổng hợp Luxcryl 910 (Polyglactine) số 1, kim tròn 40mm, dài 90cm, kim làm bằng thép không gỉ Austenitic 321, Hộp/12 tép | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 7 | Chỉ Vicryl 2/0 | V7 | 1.500 | Tép | Chỉ tan tổng hợp Luxcryl 910 (Polyglactine) 2/0, kim tròn 26mm, dài 75cm, kim làm bằng thép không gỉ Austenitic 321; Hộp/12 tép | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 8 | Chỉ Chromic Catgut 1/0 Kim tròn | V8 | 1.500 | Tép | Chỉ tan chậm tự nhiên (sinh học) ( Chromic Catgut) số 1/0 làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt từ 14-21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ chiều dài chỉ 75cm, kim tròn 1/2c, chiều dài kim 26 mm (24Tép/Hộp) | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 9 | Chỉ Chromic Catgut 2/0 Kim tam giác | V9 | 300 | Tép | Chỉ tan chậm tự nhiên (sinh học) (Chromic Catgut) số 2/0 làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt từ 14-21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ chiều dài chỉ 75cm , kim tam giác 3/8c, chiều dài kim 24 mm (24Tép/Hộp) | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 10 | Chỉ Chromic Catgut 2/0 Kim tròn | V10 | 1.200 | Tép | Chỉ tan chậm tự nhiên (Chromic Catgut) số 2/0 chiều dài chỉ 75 cm, kim tròn 1/2c , chiều dài kim 26 mm; Số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách. Chỉ làm từ collagen thanh mạc ruột bò sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat. Hộp/24 tép | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 11 | Chỉ Vicryl 4/0 | V11 | 36 | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% la Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 4/0 dài 75cm, 1 kim tròn đầu tròn RB-1 Plus dài 17mm 1/2 vòng tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28-35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày, (Hộp 12Tép) | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 12 | Bơm tiêm 10ml, Kim 23G | V12 | 26.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml, cỡ kim 23G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV;Hộp/100 cái | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 13 | Bơm tiêm 1ml, Kim 26G | V13 | 10.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Tiêu chuẩn TUV; Hộp/100 cái | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 14 | Bơm tiêm 20cc; Kim 23G | V14 | 500 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G,. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng giúp đuổi khí dễ dàng và đẩy hết thuốc khi tiêm. Tiêu chuẩn TUV; Hộp/50 cái | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 15 | Bơm tiêm 3cc; Kim 25G | V15 | 30.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 3ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV; Hộp/100 cái | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 16 | Bơm tiêm 50ml | V16 | 200 | Cái | Bơm tiêm nhựa 50ml, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Tiêu chuẩn TUV; Hộp 25 cái | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 17 | Bơm tiêm 5ml; Kim 25G | V17 | 85.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV; Hộp/100 cái | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 18 | Kim châm cứu số 2 | V18 | 1.000 | Cây | Số 2; Thân kim được làm bằng thép y tế cao cấp không gỉ, Mũi kim được mài bóng tự động bằng hệ thống máy móc tiên tiến tạo nên độ sắc bén cao; Hộp/100 cây | |
| 19 | Kim châm cứu số 3 | V19 | 1.500 | Cây | Số 3; Thân kim được làm bằng thép y tế cao cấp không gỉ, Mũi kim được mài bóng tự động bằng hệ thống máy móc tiên tiến tạo nên độ sắc bén cao; Hộp/100 cây | |
| 20 | Kim châm cứu số 6 | V20 | 300 | Cây | Số 6; Thân kim được làm bằng thép y tế cao cấp không gỉ, Mũi kim được mài bóng tự động bằng hệ thống máy móc tiên tiến tạo nên độ sắc bén cao; Hộp/100 cây | |
| 21 | Kim chọc dò tủy sống G20 | V21 | 200 | Cái | Kim gây tê tủy sống với lăng kính phản quang đổi mới về thiết kế cầm tay, thuận tiện cho thao tác khi gây tê tủy sống hay chọc dò dịch nảo tủy. Tích hợp lăng kính phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có kim dẫn đi kèm đối với dòng kim nhỏ, giúp dễ dàng thực hiện thủ thuật . Hộp/25 cái | |
| 22 | Kim chọc dò tủy sống G27 | V22 | 100 | Cái | Kim gây tê tủy sống với lăng kính phản quang đổi mới về thiết kế cầm tay, thuận tiện cho thao tác khi gây tê tủy sống hay chọc dò dịch não tủy. Tích hợp lăng kính phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có kim dẫn đi kèm đối với dòng kim nhỏ, giúp dễ dàng thực hiện thủ thuật . Hộp/25 cái | |
| 23 | Kim chọc dò tủy sống G25 | V23 | 600 | Cái | Kim gây tê tủy sống với lăng kính phản quang đổi mới về thiết kế cầm tay, thuận tiện cho thao tác khi gây tê tủy sống hay chọc dò dịch nảo tủy. Tích hợp lăng kính phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có kim dẫn đi kèm đối với dòng kim nhỏ, giúp dễ dàng thực hiện thủ thuật. Hộp/25 cái | |
| 24 | Kim luồn mạch máu Có cánh có cổng G20 | V24 | 2.500 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm G20 Khóa ren Màng lọc kim luồn Hydrophbic Ống tiêm chất liệu Teflon FEP, không DEHP Đầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắc Hai vạch cản quang ngầm Nút chặn an toàn ở đuôi kim luồn ngăn máu chảy ra ngoài;Hộp/50 cái | |
| 25 | Kim luồn mạch máu Có cánh có cổng G22 | V25 | 4.500 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm G22 Khóa ren Màng lọc kim luồn Hydrophbic Ống tiêm chất liệu Teflon FEP, không DEHP Đầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắc Hai vạch cản quang ngầm Nút chặn an toàn ở đuôi kim luồn ngăn máu chảy ra ngoài ;Hộp/50 cái | |
| 26 | Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa bơm thuốc 24G | V26 | 3.500 | Cái | Chất liệu FEP –Teflon chống vặn xoắn, có bề mặt trong và ngoài cực nhẵn giúp giảm thiểu đau và cho dòng chảy ổn định. Đầu catheter thon nhọn ôm sát thân kim trong và kim được cắt vát 3cạnh với 2 độ nghiêng theo công nghệ của Nhật giúp kim dễ dàng đi qua da và thành mạch, giảm thiểu đau và tổn thương thành mạch. Kim có cánh và có cửa bơm thuốc, sử dụng 1 lần, tiệt trùng bằng khí EO. Kim G24; Hộp/100 cái | |
| 27 | Kim nha khoa ngắn G27 | V27 | 200 | Cái | Đầu kim sắc bén, độ bền cao. Kết cấu chắc chắn, chỉ báo mạch vát của kim. Đóng gói riêng biệt với mã màu rõ ràng. Size: 27G . Hộp/100 cái | |
| 28 | Kim tiêm nhựa 18G (kim lấy thuốc) | V28 | 5.000 | Cái | Kim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Tiêu chuẩn TUV. Hộp/100 cái | |
| 29 | Dây hút dịch phẫu thuật | V29 | 10 | Bộ | Chiều dài ống dây :2000mm.; Túi/1 bộ | |
| 30 | Dây Oxy 2 nhánh người lớn các số | V30 | 100 | Sợi | Các số; Thùng/100 sợi | |
| 31 | Dây Oxy 2 nhánh trẻ em các số | V31 | 100 | Sợi | Các số; Thùng/100 sợi | |
| 32 | Dây nối bơm tiêm điện | V32 | 50 | Cái | Dây nối bơm tiêm điện dài 150cm Chất liệu PVC, chống xoắn, không DEHP Khóa bấm chặn dòng tức thì trong trường hợp khẩn cấp Đường kính ngoài 1.9mm, đường kính trong 0.9mm; Hộp/100 cái | |
| 33 | Dây truyền dịch B.Braun | V33 | 600 | Cái | Có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng mềm Màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn và virus tại van thông khí. Cửu chích thuốc chữ Y dùng được nhiều lần Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock. Có chứng nhận TUV (TCCL Châu Âu. Thùng/100 cái) | Có tiêu chí kỹ thuật như dây truyền dịch B.Braun hoặc tương đương như phần mô tả hàng hóa. |
| 34 | Dây Truyền Dịch có kim cánh bướm | V34 | 8.000 | Cái | Bầu đếm giọt dung tích 20ml có thiết kế mang lọc dịch. Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí nằm tại bầu đếm giọt. Dây dẫn dài 1500mm sản xuất từ nguyên liệu PVC nguyên sinh và Silicon, mềm dẻo, dai có độ đàn hồi cao, không bị gãy gập khi bảo quản và sử dụng. .Đạt chứng chỉ EN ISO 13485:2003; Túi 1 bộ | |
| 35 | Dây truyền máu | V35 | 50 | Cái | Dây dài 180 cm có chức năng đuổi khí tự động. Không có chất phụ gia DEHP. Kích thước màng lọc 200µm. Diện tích màng lọc 11cm2. Đường kính trong dây: 3mm; Thùng/100 Cái | |
| 36 | Khóa 3 chạc không dây | V36 | 10 | Cái | Khóa ba chạc không dây nối Khóa ren dạng đai xoay giúp kết nối chặt chẽ và nhanh chóng Xoay 360 độ không giới hạn Chất liệu Polycarbonate/Plyprolylene Không DEHP Hộp/100 cái | |
| 37 | Mặt nạ khí dung người lớn, trẻ em | V37 | 50 | Cái | Các Size; Được làm từ chất liệu nhựa y tế. Kẹp mũi điều chỉnh được. Mash với 2 dây đeo đàn hồi và ống dài 2m.; Thùng/50 Cái | |
| 38 | (Mask) thở Oxy các loại, các cỡ | V38 | 10 | Bộ | Các cỡ M,L,XL. Dây dẫn có chiều dài 2m Tiêu chuẩn TUV; Túi/1 bộ | |
| 39 | Ống đặt nội khí quản số 2 | V39 | 5 | Cái | số 2 (2.0 mm) ;Hộp/10 cái | |
| 40 | Ống đặt nội khí quản số 3 | V40 | 5 | Cái | số 3 ( 3.0 mm) ;Hộp/10 cái | |
| 41 | Ống đặt nội khí quản số 4 | V41 | 5 | Cái | số 4 (4.0 mm) ;Hộp/10 cái | |
| 42 | Ống đặt nội khí quản số 4.5 | V42 | 5 | Cái | số 4.5 (4.5 mm) ;Hộp/10 cái | |
| 43 | Ống đặt nội khí quản số 5 | V43 | 5 | Cái | số 5 (5.0 mm) ;Hộp/10 cái | |
| 44 | Ống đặt nội khí quản số 5.5 | V44 | 5 | Cái | số 5.5 (5.5 mm) ;Hộp/10 cái | |
| 45 | Ống đặt nội khí quản số 6 | V45 | 5 | Cái | số 6 (6.0 mm) ;Hộp/10 cái | |
| 46 | Ống đặt nội khí quản số 7 | V46 | 10 | Cái | số 7 ( 7.0 mm) ;Hộp/10 cái | |
| 47 | Ống nội khí quản số 7.5 | V47 | 20 | Cái | số 7.5 (7.5 mm) ;Hộp/10 cái | |
| 48 | Ống Sonde dạ dày số 6 | V48 | 20 | Sợi | số 6; Hộp/100 sơi | |
| 49 | Ống sonde dạ dày số 8 | V49 | 20 | Sợi | số 8; Hộp/100 sợi | |
| 50 | Ống sonde dạ dày số 10 | V50 | 20 | Sợi | số 10; Hộp/100 sợi | |
| 51 | Ống Sonde dạ dày số 12 | V51 | 50 | Sợi | số 12; Hộp/100 sơi | |
| 52 | Ống Sonde dạ dày số 14 | V52 | 30 | Sợi | số 14; Hộp/100 sơi | |
| 53 | Ống Sonde dạ dày số 16 | V53 | 50 | Sợi | số 16; Hộp/100 sơi | |
| 54 | Ống Sonde dạ dày số 18 | V54 | 50 | Sợi | số 18; Hộp/100 sơi | |
| 55 | Ống sonde dạ dày số 20 | V55 | 50 | Sợi | Số 20; Hộp/100 sơi | |
| 56 | Dây hút đàm nhớt số 10 | V56 | 100 | Sợi | số 10; Hộp/100 sơi | |
| 57 | Dây hút đàm nhớt số 12 | V57 | 100 | Sợi | số 12; Hộp/100 sơi | |
| 58 | Dây hút đàm nhớt số 14 | V58 | 100 | Sợi | số 14; Hộp/100 sơi | |
| 59 | Dây hút đàm nhớt số 8 | V59 | 100 | Sợi | số 8; Hộp/100 sơi | |
| 60 | Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 10 | V60 | 50 | Sợi | số 10; Hộp/10 sợi | |
| 61 | Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 14 | V61 | 250 | Sợi | số 14; Hộp/10 sợi | |
| 62 | Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 16 | V62 | 100 | Sợi | số 16; Hộp/10 sợi | |
| 63 | Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 8 | V63 | 10 | Sợi | số 8; Hộp/10 sợi | |
| 64 | Ống sonde oxy 1 nhánh các số | V64 | 100 | Sợi | Các số; Hộp/100 sợi | |
| 65 | Ống thông hậu môn | V65 | 20 | Sợi | Các số.Làm từ cao su tự nhiên, được phủ 1 lớp silicon, có van nhựa hoặc van cao su. Màu đỏ hoặc vàng, đóng gói trong từng túi riêng lẻ. Hộp/10 sợi | |
| 66 | Ống Sonde tiểu hai nhánh số 14 | V66 | 250 | Sợi | Số 14; Hộp/10 sợi | |
| 67 | Ống Sonde tiểu hai nhánh số 16 | V67 | 200 | Sợi | Số 16; Hộp/10 sợi | |
| 68 | Ống thông tiệt trùng 28 ( dẫn lưu ổ bụng) | V68 | 20 | Cái | Số 28; Bịch/50 cái | |
| 69 | Băng bó bột 4in | V69 | 1.200 | Cuộn | 10cmx2,7m. Dùng để băng bó và cố định vết thương; Hộp/12 cuộn | |
| 70 | Băng bó bột 6in | V70 | 1.000 | Cuộn | 15cmx2,7m. Dùng để băng bó và cố định vết thương; Hộp/12 cuộn | |
| 71 | Băng cuộn 0,09x2,5m | V71 | 7.000 | Cuộn | 0,09x2,5m. * Dệt bằng sợi cotton 100%, màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s; Lố/50 cuộn | |
| 72 | Băng keo chỉ thị nhiệt | V72 | 20 | Cuộn | Hộp 1 cuộn, băng chỉ thị tiếp xuc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước thay đổi màu theo nhiệt độ | |
| 73 | Băng keo lụa 1,25cm x 9,1m | V73 | 3.500 | Cuộn | 1,25cm x 9,1m.; Hộp/24 cuộn | |
| 74 | Băng thun 3 móc | V74 | 300 | Cuộn | 190x10.2cm. Băng thun y tế được làm từ sợi cotton se tròn, kết hợp với sợi cao su thiên nhiên.; Hộp/12 cuộn | |
| 75 | Băng thun 3 móc | V75 | 1.400 | Cuộn | 0.1 x 4m. Băng thun y tế là sản phẩm dệt từ sợi Polyester và sợi cao su. * Màu sắc: Màu trắng đến màu trắng ngà. * Mật độ sợi vải:- Sợi dọc -Sợi/ chiều rộng: 240-260 - Sợi ngang: Sợi/ 10cm :110-150 Gói/ 1 cuộn | |
| 76 | Bông mỡ kg | V76 | 40 | Kg | Cuộn bông y tế không thấm nước được làm từ 100% sợi bông; * Sợi mảnh - mềm - trơn; Không thấm nước; Độ đàn hồi cao; Không mùi; Không có chất tẩy trắng - có màu hơi ngà vàng bóng; Gói 1kg, 12 kg/ thùng | |
| 77 | Bông y tế kg | V77 | 145 | Kg | Cuộn bông y tế được làm từ bông xơ tự nhiên 100% Cotton; * Khổ ngang 33cm ± 1cm; * Màu trắng tự nhiên; không sử dụng chất nhuộm màu; * Chất tan trong nước: không quá 0,5%; Giới hạn acid-kiềm: đạt trung tính;Gói 1kg, 12 kg/ thùng | |
| 78 | Cồn 90 độ | V78 | 760 | Lít | Can/20 lít | |
| 79 | Gạc ổ bụng tiệt trùng 30*40* 4 lớp có cản quang | V79 | 1.200 | Miếng | Dệt bằng sợi cotton 100% , màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s * Có cản quang 30x40x4 lớp, Gói 5 miếng | |
| 80 | Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10*10*8 lớp | V80 | 28.000 | Miếng | Dệt bằng sợi cotton 100%, màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10sGói/ 10 miếng 10 x 10cm x 8 lớp | |
| 81 | Gạc mét y tế khổ 0,8m | V81 | 20.000 | Mét | * Dệt bằng sợi cotton 100% , màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s khổ 0,8m, Kiện/1000 mét | |
| 82 | Tăm bông vô trùng lấy mẫu | V82 | 500 | Que | Tiệt trùng; đựng trong từng ống nghiệm. Gói 100 que | |
| 83 | Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4.5m | V83 | 40 | Cuộn | Khổ 8cm x 4.5m Giấy nền được Silicon hóa, băng keo thun dài, độ co giãn ≥ 40%, lực xé 7kg/cm ; Hộp/1 cuộn | |
| 84 | Băng thun có keo cố định khớp 6cm*4.5m | V84 | 10 | Cuộn | Khổ 8cm x 4.5m Giấy nền được Silicon hóa, băng keo thun dài, độ co giãn ≥ 40%, lực xé 7kg/cm; Hộp/1 cuộn | |
| 85 | Găng kiểm tra (Găng tay khám) | V85 | 55.000 | Đôi | Chiều dài : 240±5mm, bề dày : min 0,08mm , Chiều rộng lòng bàn tay : Size XS 110 mm.- Có phủ bột chống dính. - Sản xuất từ cao su (Latex) thiên nhiên, màu sắc tự nhiên, mêm mại, độ bền cao, vừa vặn, có viền mép thuận cả hai tay. Không gây dị ứng khi sử dụng Hộp/50 đôi | |
| 86 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 7 | V86 | 8.500 | Đôi | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng được sản xuất từ nguyên liệu cao su thiên nhiên. Dùng được cho cả tay trái và tay phải. Có phủ bột chống dính; Size 7; Hộp/ 50 đôi | |
| 87 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 7,5 | V87 | 3.000 | Đôi | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng được sản xuất từ nguyên liệu cao su thiên nhiên. Dùng được cho cả tay trái và tay phải. Có phủ bột chống dính; Size 7.5; Hộp/ 50 đôi | |
| 88 | Khẩu trang 3 lớp nẹp mũi vô trùng | V88 | 10.000 | Cái | 3 lớp, tiệt trùng. Hộp/50 cái | |
| 89 | Khẩu trang 3 lớp nẹp mũi | V89 | 32.000 | Cái | 3 lớp, không tiệt trùng. Hộp/50 cái | |
| 90 | Lưỡi dao mổ Số 10 | V90 | 1.700 | Cái | Số 10: Hộp/100 cái | |
| 91 | Mũ phẫu thuật y tế vô trùng | V91 | 10.000 | Cái | Làm bằng Vải không dệt 100% Olefin * Từ sợi Filament nhân tạo (đã nhuộm) * Trọng lượng: 30g/m2 * Không thấm nước, thoáng khí; Gói/1 cái | |
| 92 | Đai cố định khớp vai (trái) | V92 | 10 | Cái | Size: 1. 2. 3. 4. 5 trái . Vải cotton dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, mút D16; ; Gói/1 cái | |
| 93 | Đai cố định khớp vai ( phải); | V93 | 10 | Cái | Size: 1. 2. 3. 4. 5 phải. Vải cotton dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, mút D16; Gói/1 cái | |
| 94 | Đai xương đòn số 8 | V94 | 20 | Cái | Số 8. Vải cotton dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, mút D16; Túi/1 cái | |
| 95 | Đai cố định xương đòn số 9 | V95 | 30 | Cái | Số 9. Vải cotton dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, mút D16; Túi/1 cái | |
| 96 | Đai xương đòn số 10 | V96 | 30 | Cái | Số 10. Vải cotton dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, mút D16; Túi/1 cái | |
| 97 | Đinh Kirschner 2.5 | V97 | 10 | Cái | Gói/1 cái; 2.5mm; | |
| 98 | Đinh kirschner Số 2 | V98 | 10 | Cái | Gói/1 cái; 2.0mm | |
| 99 | Đinh kirschner số 3.5 | V99 | 15 | Cái | Gói/1 cái; 3.5mm | |
| 100 | Mũi khoan xương 3.0 | V100 | 10 | Cái | Số 3.0; Gói/1 cái | |
| 101 | Mũi khoan xương 4.0 | V101 | 10 | Cái | Số 4.0; Gói/1 cái, | |
| 102 | Nẹp cánh tay AO 6 lỗ | V102 | 5 | Cái | Gói/1 cái; 6 lỗ, | |
| 103 | Nẹp cổ cứng các số | V103 | 5 | Cái | Các số; 1cái/túi | |
| 104 | Nẹp đùi (ZIMMER) các số | V104 | 10 | Cái | Các size ( size 50, size 60), vải cotton dệt kim, mút D16, băng nhám dính, khoen inox, 3 thanh hợp kim nhôm | |
| 105 | Vít cứng 4,5 các số | V105 | 20 | Cái | 4.5 mm. Gói/1 cái | |
| 106 | Mesh dùng trong thoát vị (Premillen 5x10cm) | V106 | 5 | Miếng | Được tạo thành từ các đơn sợi Polypropylene. Các đơn sợi được đan thành tấm lưới có lỗ lớn, đàn hồi và bền chắc, kích thước lỗ 0,8mm, khối lượng 82g/m2, dùng cho điều trị thoạt vị kích thước 5x10 cm.; Hộp/5 miếng | |
| 107 | Điện cực tim | V107 | 1.500 | Miếng | Tính dẫn truyền cao. Bề mặt kết dính rất chặt chẽ, độ bám dính thích hợp cho da; Gói /50 miếng | |
| 108 | Gel điện tim 250ml | V108 | 30 | Chai | Chai 250ml, Hộp/1 chai | |
| 109 | Gel bôi trơn Jelly 82g | V109 | 10 | Tube | Hộp 1 tuýp 82g | |
| 110 | Gel siêu âm | V110 | 60 | Hộp | Phù hợp với tần số siêu âm đang sử dụng. Không gây bẩn quần áo, không gây hại đầu dò. Không có Formaldehyde. Vô khuẩn, không gây mẩn cảm hoặc rát da.; Hộp /5 lít | |
| 111 | Giấy diện tim 6 kênh | V111 | 500 | Xấp | 110x140x200. Thùng/60 xấp | |
| 112 | Giấy điện tim 3 cần | V112 | 200 | Cuộn | 3 cần 63x30mm( Hộp 10 cuộn) | |
| 113 | Giấy in nhiệt 57mmx20m | V113 | 35 | Cuộn | 57x20mm; Gói/1 cuộn | |
| 114 | Giấy siêu âm 110mmx20m | V114 | 30 | Cuộn | 110mmx20m, Hộp/5 cuộn | |
| 115 | Lam kính 7102 | V115 | 7.200 | Cái | Lam trơn; Hộp/72 miếng | |
| 116 | Lọ lấy bệnh phẩm vô trùng | V116 | 5.000 | Lọ | Lọ nhựa PS hoặc PP trắng trong, trung tính. Thể tích 40- 50ml, có nhãn.; Bịch/100 lọ | |
| 117 | Ống nghiệm CITRAT | V117 | 2.400 | Ống | Kích thước ống 12x75mm, Màu nắp, nhãn ống: Xanh lá. Chất liệu ống: Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựa PP. Hóa chất:Natri citrate 3,8% .Thùng/2400 ống | |
| 118 | Ống nghiệm có chất chống đông (EDTA) | V118 | 50.000 | Ống | Kích thước ống 12x75mm, Màu nắp, nhãn ống: Xanh dương. Chất liệu ống: Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựaPP. Thùng/2400 ống | |
| 119 | Ống nghiệm Heparin | V119 | 15.000 | Ống | Kích thước ống 12x75mm, Màu nắp, nhãn ống: Đen. Chất liệu ống: Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựa PP. Hóa chất: LITHIUM HEPARIN. Dung tích máu: 2ml có vạch định mức.Thùng/2400 ống | |
| 120 | Ống nghiệm nhựa trắng không nắp | V120 | 1.000 | Ống | Kích thước 12x75. ( cho kích thước 5ml). Ống nghiệm PS trong được sản xuất bằng nhựa tinh khiết trung tính, đảm bảo các ống đồng nhất về kích thước và chất lượng.; Thùng/4500 ống | |
| 121 | Cuvette máy sinh hóa tự động | V121 | 5.400 | cái | Cuvette máy sinh hóa tự động Pictus 400; 48 vị trí để hóa chất lạnh chọn thêm đọc mã vạch. Danh mục xét nghiệm hóa chất mở. Hóa chất 1; Từ 0 - 700 μI Hóa chất 2: Từ 0 - 450 μl Lượng hóa chất phản ứng: 180 μl Cuvet dùng nhiều lần; Hộp/600 cái | |
| 122 | Túi máu đơn 250ml | V122 | 50 | Túi | Dung tích 250ml; 5 Túi/ Bao Nhôm | |
| 123 | Cuvette đông máu (Cóng đông máu + Chì (thanh từ) | V123 | 2 | Hộp | Cuvette đông máu (Cóng đông máu + Chì (thanh từ)); Hộp/1000 cái | |
| 124 | Đầu col vàng có khía | V124 | 1.000 | Cái | Có khía. chứng nhận IVD: Tất cả các đầu col được đăng ký để sử dụng cho việc chuản đoán trong phòng thí nghiệm và thực hiện theo tiêu chuẩn 98/79/CE; Hộp/1000 cái | |
| 125 | Đầu côn vàng không khía 200ul | V125 | 1.000 | Cái | 200ul, chứng nhận IVD: Tất cả các đầu col được đăng ký để sử dụng cho việc chuản đoán trong phòng thí nghiệm và thực hiện theo tiêu chuẩn 98/79/CE; Bịch 1000 cái | |
| 126 | Đầu côn xanh 1000ul | V126 | 2.000 | Cái | 1000ul, chứng nhận IVD: Tất cả các đầu col được đăng ký để sử dụng cho việc chuản đoán trong phòng thí nghiệm và thực hiện theo tiêu chuẩn 98/79/CE; Gói/500 cái | |
| 127 | Nước cất 30 lít | V127 | 30 | Can | Can 30 lít | |
| 128 | Dây garo | V128 | 120 | Sợi | Dây thắt mạch, có khóa nhựa; Gói/1 cái | |
| 129 | Đè lưỡi gỗ | V129 | 10.000 | Cái | 150x20x2. - Chế tạo từ gỗ thông, đạt độ cứng (độ bẻ gãy) và độ láng đúng tiêu chuẩn ;100 cái/hộp | |
| 130 | Hộp giấy đựng bơm kim tiêm huỷ | V130 | 1.000 | Cái | Hộp an toàn được làm bằng giấy Carton cứng, dày 1,8mm, cán máng PE; Hộp giấy hình chữ nhật, màu vàng, không mùi; Kích thước 15cm x 25cm x30cm (+5%); Độ dày thành hộp: 1,5mm; Gói/1 cái | |
| 131 | Kẹp rốn tiệt trùng | V131 | 1.000 | Cái | Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao.Tiêu chuẩn TUV . Hộp/100 cái | |
| 132 | Gạc dẫn lưu 1cm x 200cm x 4 lớp, tiệt trùng | V132 | 50 | Miếng | Gạc y tế được dệt từ sợi cotton 100% hoặc làm từ vải không dệt thành phần 70% vicose/ 30% polyester. Đã tiệt trùng bằng khí EO; 1cm x 200cm x 4 lớp, tiệt trùng | |
| 133 | Túi chứa nước tiểu có van xả + dây treo | V133 | 500 | Cái | Sử dụng cho hệ thống thoát nước tiểu khép kín. dung lượng 2000ml, miệng ống 90cm. Van không chảy ngược và van kéo đẩy, tiệt trùng khí E.O; Thùng/250 cái | |
| 134 | Ống SAMPLE CUP | V134 | 6 | Gói | 2.5ml; Chất liệu Polystyrene; Gói /500 cái |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 365 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Chỉ Silk 1/0 kim tròn | 168 | Tép | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 2 | Chỉ Silk 2/0 kim tròn | 400 | Tép | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 3 | Chỉ Silk 2/0 kim tam giác | 100 | Tép | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 4 | Chỉ Silk 3/0 kim tam giác | 1.700 | Tép | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 5 | Chỉ Silk 5/0 kim tam giác | 300 | Tép | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 6 | Chỉ vicryl 1/0 | 1.500 | Tép | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 7 | Chỉ Vicryl 2/0 | 1.500 | Tép | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 8 | Chỉ Chromic Catgut 1/0 Kim tròn | 1.500 | Tép | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 9 | Chỉ Chromic Catgut 2/0 Kim tam giác | 300 | Tép | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 10 | Chỉ Chromic Catgut 2/0 Kim tròn | 1.200 | Tép | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 11 | Chỉ Vicryl 4/0 | 36 | Tép | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 12 | Bơm tiêm 10ml, Kim 23G | 26.000 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 13 | Bơm tiêm 1ml, Kim 26G | 10.000 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 14 | Bơm tiêm 20cc; Kim 23G | 500 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 15 | Bơm tiêm 3cc; Kim 25G | 30.000 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 16 | Bơm tiêm 50ml | 200 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 17 | Bơm tiêm 5ml; Kim 25G | 85.000 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 18 | Kim châm cứu số 2 | 1.000 | Cây | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 19 | Kim châm cứu số 3 | 1.500 | Cây | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 20 | Kim châm cứu số 6 | 300 | Cây | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 21 | Kim chọc dò tủy sống G20 | 200 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 22 | Kim chọc dò tủy sống G27 | 100 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 23 | Kim chọc dò tủy sống G25 | 600 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 24 | Kim luồn mạch máu Có cánh có cổng G20 | 2.500 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 25 | Kim luồn mạch máu Có cánh có cổng G22 | 4.500 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 26 | Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa bơm thuốc 24G | 3.500 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 27 | Kim nha khoa ngắn G27 | 200 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 28 | Kim tiêm nhựa 18G (kim lấy thuốc) | 5.000 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 29 | Dây hút dịch phẫu thuật | 10 | Bộ | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 30 | Dây Oxy 2 nhánh người lớn các số | 100 | Sợi | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 31 | Dây Oxy 2 nhánh trẻ em các số | 100 | Sợi | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 32 | Dây nối bơm tiêm điện | 50 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 33 | Dây truyền dịch B.Braun | 600 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 34 | Dây Truyền Dịch có kim cánh bướm | 8.000 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 35 | Dây truyền máu | 50 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 36 | Khóa 3 chạc không dây | 10 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 37 | Mặt nạ khí dung người lớn, trẻ em | 50 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 38 | (Mask) thở Oxy các loại, các cỡ | 10 | Bộ | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 39 | Ống đặt nội khí quản số 2 | 5 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 40 | Ống đặt nội khí quản số 3 | 5 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 41 | Ống đặt nội khí quản số 4 | 5 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 42 | Ống đặt nội khí quản số 4.5 | 5 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 43 | Ống đặt nội khí quản số 5 | 5 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 44 | Ống đặt nội khí quản số 5.5 | 5 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 45 | Ống đặt nội khí quản số 6 | 5 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 46 | Ống đặt nội khí quản số 7 | 10 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 47 | Ống nội khí quản số 7.5 | 20 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 48 | Ống Sonde dạ dày số 6 | 20 | Sợi | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 49 | Ống sonde dạ dày số 8 | 20 | Sợi | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 50 | Ống sonde dạ dày số 10 | 20 | Sợi | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 51 | Ống Sonde dạ dày số 12 | 50 | Sợi | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 52 | Ống Sonde dạ dày số 14 | 30 | Sợi | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 53 | Ống Sonde dạ dày số 16 | 50 | Sợi | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 54 | Ống Sonde dạ dày số 18 | 50 | Sợi | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 55 | Ống sonde dạ dày số 20 | 50 | Sợi | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 56 | Dây hút đàm nhớt số 10 | 100 | Sợi | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 57 | Dây hút đàm nhớt số 12 | 100 | Sợi | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 58 | Dây hút đàm nhớt số 14 | 100 | Sợi | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 59 | Dây hút đàm nhớt số 8 | 100 | Sợi | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 60 | Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 10 | 50 | Sợi | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 61 | Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 14 | 250 | Sợi | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 62 | Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 16 | 100 | Sợi | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 63 | Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 8 | 10 | Sợi | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 64 | Ống sonde oxy 1 nhánh các số | 100 | Sợi | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 65 | Ống thông hậu môn | 20 | Sợi | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 66 | Ống Sonde tiểu hai nhánh số 14 | 250 | Sợi | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 67 | Ống Sonde tiểu hai nhánh số 16 | 200 | Sợi | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 68 | Ống thông tiệt trùng 28 ( dẫn lưu ổ bụng) | 20 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 69 | Băng bó bột 4in | 1.200 | Cuộn | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 70 | Băng bó bột 6in | 1.000 | Cuộn | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 71 | Băng cuộn 0,09x2,5m | 7.000 | Cuộn | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 72 | Băng keo chỉ thị nhiệt | 20 | Cuộn | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 73 | Băng keo lụa 1,25cm x 9,1m | 3.500 | Cuộn | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 74 | Băng thun 3 móc | 300 | Cuộn | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 75 | Băng thun 3 móc | 1.400 | Cuộn | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 76 | Bông mỡ kg | 40 | Kg | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 77 | Bông y tế kg | 145 | Kg | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 78 | Cồn 90 độ | 760 | Lít | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 79 | Gạc ổ bụng tiệt trùng 30*40* 4 lớp có cản quang | 1.200 | Miếng | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 80 | Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10*10*8 lớp | 28.000 | Miếng | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 81 | Gạc mét y tế khổ 0,8m | 20.000 | Mét | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 82 | Tăm bông vô trùng lấy mẫu | 500 | Que | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 83 | Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4.5m | 40 | Cuộn | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 84 | Băng thun có keo cố định khớp 6cm*4.5m | 10 | Cuộn | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 85 | Găng kiểm tra (Găng tay khám) | 55.000 | Đôi | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 86 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 7 | 8.500 | Đôi | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 87 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 7,5 | 3.000 | Đôi | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 88 | Khẩu trang 3 lớp nẹp mũi vô trùng | 10.000 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 89 | Khẩu trang 3 lớp nẹp mũi | 32.000 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 90 | Lưỡi dao mổ Số 10 | 1.700 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 91 | Mũ phẫu thuật y tế vô trùng | 10.000 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 92 | Đai cố định khớp vai (trái) | 10 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 93 | Đai cố định khớp vai ( phải); | 10 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 94 | Đai xương đòn số 8 | 20 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 95 | Đai cố định xương đòn số 9 | 30 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 96 | Đai xương đòn số 10 | 30 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 97 | Đinh Kirschner 2.5 | 10 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 98 | Đinh kirschner Số 2 | 10 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 99 | Đinh kirschner số 3.5 | 15 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 100 | Mũi khoan xương 3.0 | 10 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 101 | Mũi khoan xương 4.0 | 10 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 102 | Nẹp cánh tay AO 6 lỗ | 5 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 103 | Nẹp cổ cứng các số | 5 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 104 | Nẹp đùi (ZIMMER) các số | 10 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 105 | Vít cứng 4,5 các số | 20 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 106 | Mesh dùng trong thoát vị (Premillen 5x10cm) | 5 | Miếng | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 107 | Điện cực tim | 1.500 | Miếng | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 108 | Gel điện tim 250ml | 30 | Chai | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 109 | Gel bôi trơn Jelly 82g | 10 | Tube | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 110 | Gel siêu âm | 60 | Hộp | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 111 | Giấy diện tim 6 kênh | 500 | Xấp | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 112 | Giấy điện tim 3 cần | 200 | Cuộn | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 113 | Giấy in nhiệt 57mmx20m | 35 | Cuộn | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 114 | Giấy siêu âm 110mmx20m | 30 | Cuộn | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 115 | Lam kính 7102 | 7.200 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 116 | Lọ lấy bệnh phẩm vô trùng | 5.000 | Lọ | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 117 | Ống nghiệm CITRAT | 2.400 | Ống | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 118 | Ống nghiệm có chất chống đông (EDTA) | 50.000 | Ống | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 119 | Ống nghiệm Heparin | 15.000 | Ống | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 120 | Ống nghiệm nhựa trắng không nắp | 1.000 | Ống | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 121 | Cuvette máy sinh hóa tự động | 5.400 | cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 122 | Túi máu đơn 250ml | 50 | Túi | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 123 | Cuvette đông máu (Cóng đông máu + Chì (thanh từ) | 2 | Hộp | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 124 | Đầu col vàng có khía | 1.000 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 125 | Đầu côn vàng không khía 200ul | 1.000 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 126 | Đầu côn xanh 1000ul | 2.000 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 127 | Nước cất 30 lít | 30 | Can | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 128 | Dây garo | 120 | Sợi | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 129 | Đè lưỡi gỗ | 10.000 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 130 | Hộp giấy đựng bơm kim tiêm huỷ | 1.000 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 131 | Kẹp rốn tiệt trùng | 1.000 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 132 | Gạc dẫn lưu 1cm x 200cm x 4 lớp, tiệt trùng | 50 | Miếng | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 133 | Túi chứa nước tiểu có van xả + dây treo | 500 | Cái | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
| 134 | Ống SAMPLE CUP | 6 | Gói | Khoa dược-TTB-VTYT (hoặc kho dược) của các cơ sở thuộc Trung tâm Y tế huyện M’Drắk | Trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được được dự trù của bên mua hàng |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý điều hành: Số lượng tối thiểu 01 người | 1 | Có bằng đại học trở lên | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ Silk 1/0 kim tròn |
V1
|
168 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện (Silk) số 1/0 làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax) sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim. chiều dài chỉ 75cm, kim tròn 1/2c chiều dài kim 26 mm (24Tép/Hộp) | |
| 2 | Chỉ Silk 2/0 kim tròn |
V2
|
400 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện (Silk) số 2/0 làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax) sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim chiều dài chỉ 75cm, kim tròn 1/2c chiều dài kim 26 mm (24Tép/Hộp) | |
| 3 | Chỉ Silk 2/0 kim tam giác |
V3
|
100 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện (Silk) số 2/0 làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax) sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim ,chiều dài chỉ 75 cm, kim tam giác 3/8c, chiều dài kim 26 mm; Hộp/24 tép | |
| 4 | Chỉ Silk 3/0 kim tam giác |
V4
|
1.700 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện (Silk) số 3/0 làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax) sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim chiều dài chỉ 75cm, kim tam giác 3/8c, chiều dài kim 26 mm (24Tép/Hộp) | |
| 5 | Chỉ Silk 5/0 kim tam giác |
V5
|
300 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện (Silk) số 5/0 làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax) sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim chiều dài chỉ 75cm, kim tam giác 3/8c, chiều dài kim 16 mm (24Tép/Hộp) | |
| 6 | Chỉ vicryl 1/0 |
V6
|
1.500 | Tép | Chỉ tan tổng hợp Luxcryl 910 (Polyglactine) số 1, kim tròn 40mm, dài 90cm, kim làm bằng thép không gỉ Austenitic 321, Hộp/12 tép | |
| 7 | Chỉ Vicryl 2/0 |
V7
|
1.500 | Tép | Chỉ tan tổng hợp Luxcryl 910 (Polyglactine) 2/0, kim tròn 26mm, dài 75cm, kim làm bằng thép không gỉ Austenitic 321; Hộp/12 tép | |
| 8 | Chỉ Chromic Catgut 1/0 Kim tròn |
V8
|
1.500 | Tép | Chỉ tan chậm tự nhiên (sinh học) ( Chromic Catgut) số 1/0 làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt từ 14-21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ chiều dài chỉ 75cm, kim tròn 1/2c, chiều dài kim 26 mm (24Tép/Hộp) | |
| 9 | Chỉ Chromic Catgut 2/0 Kim tam giác |
V9
|
300 | Tép | Chỉ tan chậm tự nhiên (sinh học) (Chromic Catgut) số 2/0 làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt từ 14-21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ chiều dài chỉ 75cm , kim tam giác 3/8c, chiều dài kim 24 mm (24Tép/Hộp) | |
| 10 | Chỉ Chromic Catgut 2/0 Kim tròn |
V10
|
1.200 | Tép | Chỉ tan chậm tự nhiên (Chromic Catgut) số 2/0 chiều dài chỉ 75 cm, kim tròn 1/2c , chiều dài kim 26 mm; Số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách. Chỉ làm từ collagen thanh mạc ruột bò sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat. Hộp/24 tép | |
| 11 | Chỉ Vicryl 4/0 |
V11
|
36 | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% la Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 4/0 dài 75cm, 1 kim tròn đầu tròn RB-1 Plus dài 17mm 1/2 vòng tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28-35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày, (Hộp 12Tép) | |
| 12 | Bơm tiêm 10ml, Kim 23G |
V12
|
26.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml, cỡ kim 23G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV;Hộp/100 cái | |
| 13 | Bơm tiêm 1ml, Kim 26G |
V13
|
10.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Tiêu chuẩn TUV; Hộp/100 cái | |
| 14 | Bơm tiêm 20cc; Kim 23G |
V14
|
500 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G,. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng giúp đuổi khí dễ dàng và đẩy hết thuốc khi tiêm. Tiêu chuẩn TUV; Hộp/50 cái | |
| 15 | Bơm tiêm 3cc; Kim 25G |
V15
|
30.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 3ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV; Hộp/100 cái | |
| 16 | Bơm tiêm 50ml |
V16
|
200 | Cái | Bơm tiêm nhựa 50ml, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Tiêu chuẩn TUV; Hộp 25 cái | |
| 17 | Bơm tiêm 5ml; Kim 25G |
V17
|
85.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV; Hộp/100 cái | |
| 18 | Kim châm cứu số 2 |
V18
|
1.000 | Cây | Số 2; Thân kim được làm bằng thép y tế cao cấp không gỉ, Mũi kim được mài bóng tự động bằng hệ thống máy móc tiên tiến tạo nên độ sắc bén cao; Hộp/100 cây | |
| 19 | Kim châm cứu số 3 |
V19
|
1.500 | Cây | Số 3; Thân kim được làm bằng thép y tế cao cấp không gỉ, Mũi kim được mài bóng tự động bằng hệ thống máy móc tiên tiến tạo nên độ sắc bén cao; Hộp/100 cây | |
| 20 | Kim châm cứu số 6 |
V20
|
300 | Cây | Số 6; Thân kim được làm bằng thép y tế cao cấp không gỉ, Mũi kim được mài bóng tự động bằng hệ thống máy móc tiên tiến tạo nên độ sắc bén cao; Hộp/100 cây | |
| 21 | Kim chọc dò tủy sống G20 |
V21
|
200 | Cái | Kim gây tê tủy sống với lăng kính phản quang đổi mới về thiết kế cầm tay, thuận tiện cho thao tác khi gây tê tủy sống hay chọc dò dịch nảo tủy. Tích hợp lăng kính phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có kim dẫn đi kèm đối với dòng kim nhỏ, giúp dễ dàng thực hiện thủ thuật . Hộp/25 cái | |
| 22 | Kim chọc dò tủy sống G27 |
V22
|
100 | Cái | Kim gây tê tủy sống với lăng kính phản quang đổi mới về thiết kế cầm tay, thuận tiện cho thao tác khi gây tê tủy sống hay chọc dò dịch não tủy. Tích hợp lăng kính phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có kim dẫn đi kèm đối với dòng kim nhỏ, giúp dễ dàng thực hiện thủ thuật . Hộp/25 cái | |
| 23 | Kim chọc dò tủy sống G25 |
V23
|
600 | Cái | Kim gây tê tủy sống với lăng kính phản quang đổi mới về thiết kế cầm tay, thuận tiện cho thao tác khi gây tê tủy sống hay chọc dò dịch nảo tủy. Tích hợp lăng kính phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có kim dẫn đi kèm đối với dòng kim nhỏ, giúp dễ dàng thực hiện thủ thuật. Hộp/25 cái | |
| 24 | Kim luồn mạch máu Có cánh có cổng G20 |
V24
|
2.500 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm G20 Khóa ren Màng lọc kim luồn Hydrophbic Ống tiêm chất liệu Teflon FEP, không DEHP Đầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắc Hai vạch cản quang ngầm Nút chặn an toàn ở đuôi kim luồn ngăn máu chảy ra ngoài;Hộp/50 cái | |
| 25 | Kim luồn mạch máu Có cánh có cổng G22 |
V25
|
4.500 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm G22 Khóa ren Màng lọc kim luồn Hydrophbic Ống tiêm chất liệu Teflon FEP, không DEHP Đầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắc Hai vạch cản quang ngầm Nút chặn an toàn ở đuôi kim luồn ngăn máu chảy ra ngoài ;Hộp/50 cái | |
| 26 | Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa bơm thuốc 24G |
V26
|
3.500 | Cái | Chất liệu FEP –Teflon chống vặn xoắn, có bề mặt trong và ngoài cực nhẵn giúp giảm thiểu đau và cho dòng chảy ổn định. Đầu catheter thon nhọn ôm sát thân kim trong và kim được cắt vát 3cạnh với 2 độ nghiêng theo công nghệ của Nhật giúp kim dễ dàng đi qua da và thành mạch, giảm thiểu đau và tổn thương thành mạch. Kim có cánh và có cửa bơm thuốc, sử dụng 1 lần, tiệt trùng bằng khí EO. Kim G24; Hộp/100 cái | |
| 27 | Kim nha khoa ngắn G27 |
V27
|
200 | Cái | Đầu kim sắc bén, độ bền cao. Kết cấu chắc chắn, chỉ báo mạch vát của kim. Đóng gói riêng biệt với mã màu rõ ràng. Size: 27G . Hộp/100 cái | |
| 28 | Kim tiêm nhựa 18G (kim lấy thuốc) |
V28
|
5.000 | Cái | Kim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Tiêu chuẩn TUV. Hộp/100 cái | |
| 29 | Dây hút dịch phẫu thuật |
V29
|
10 | Bộ | Chiều dài ống dây :2000mm.; Túi/1 bộ | |
| 30 | Dây Oxy 2 nhánh người lớn các số |
V30
|
100 | Sợi | Các số; Thùng/100 sợi | |
| 31 | Dây Oxy 2 nhánh trẻ em các số |
V31
|
100 | Sợi | Các số; Thùng/100 sợi | |
| 32 | Dây nối bơm tiêm điện |
V32
|
50 | Cái | Dây nối bơm tiêm điện dài 150cm Chất liệu PVC, chống xoắn, không DEHP Khóa bấm chặn dòng tức thì trong trường hợp khẩn cấp Đường kính ngoài 1.9mm, đường kính trong 0.9mm; Hộp/100 cái | |
| 33 | Dây truyền dịch B.Braun |
V33
|
600 | Cái | Có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng mềm Màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn và virus tại van thông khí. Cửu chích thuốc chữ Y dùng được nhiều lần Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock. Có chứng nhận TUV (TCCL Châu Âu. Thùng/100 cái) | |
| 34 | Dây Truyền Dịch có kim cánh bướm |
V34
|
8.000 | Cái | Bầu đếm giọt dung tích 20ml có thiết kế mang lọc dịch. Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí nằm tại bầu đếm giọt. Dây dẫn dài 1500mm sản xuất từ nguyên liệu PVC nguyên sinh và Silicon, mềm dẻo, dai có độ đàn hồi cao, không bị gãy gập khi bảo quản và sử dụng. .Đạt chứng chỉ EN ISO 13485:2003; Túi 1 bộ | |
| 35 | Dây truyền máu |
V35
|
50 | Cái | Dây dài 180 cm có chức năng đuổi khí tự động. Không có chất phụ gia DEHP. Kích thước màng lọc 200µm. Diện tích màng lọc 11cm2. Đường kính trong dây: 3mm; Thùng/100 Cái | |
| 36 | Khóa 3 chạc không dây |
V36
|
10 | Cái | Khóa ba chạc không dây nối Khóa ren dạng đai xoay giúp kết nối chặt chẽ và nhanh chóng Xoay 360 độ không giới hạn Chất liệu Polycarbonate/Plyprolylene Không DEHP Hộp/100 cái | |
| 37 | Mặt nạ khí dung người lớn, trẻ em |
V37
|
50 | Cái | Các Size; Được làm từ chất liệu nhựa y tế. Kẹp mũi điều chỉnh được. Mash với 2 dây đeo đàn hồi và ống dài 2m.; Thùng/50 Cái | |
| 38 | (Mask) thở Oxy các loại, các cỡ |
V38
|
10 | Bộ | Các cỡ M,L,XL. Dây dẫn có chiều dài 2m Tiêu chuẩn TUV; Túi/1 bộ | |
| 39 | Ống đặt nội khí quản số 2 |
V39
|
5 | Cái | số 2 (2.0 mm) ;Hộp/10 cái | |
| 40 | Ống đặt nội khí quản số 3 |
V40
|
5 | Cái | số 3 ( 3.0 mm) ;Hộp/10 cái | |
| 41 | Ống đặt nội khí quản số 4 |
V41
|
5 | Cái | số 4 (4.0 mm) ;Hộp/10 cái | |
| 42 | Ống đặt nội khí quản số 4.5 |
V42
|
5 | Cái | số 4.5 (4.5 mm) ;Hộp/10 cái | |
| 43 | Ống đặt nội khí quản số 5 |
V43
|
5 | Cái | số 5 (5.0 mm) ;Hộp/10 cái | |
| 44 | Ống đặt nội khí quản số 5.5 |
V44
|
5 | Cái | số 5.5 (5.5 mm) ;Hộp/10 cái | |
| 45 | Ống đặt nội khí quản số 6 |
V45
|
5 | Cái | số 6 (6.0 mm) ;Hộp/10 cái | |
| 46 | Ống đặt nội khí quản số 7 |
V46
|
10 | Cái | số 7 ( 7.0 mm) ;Hộp/10 cái | |
| 47 | Ống nội khí quản số 7.5 |
V47
|
20 | Cái | số 7.5 (7.5 mm) ;Hộp/10 cái | |
| 48 | Ống Sonde dạ dày số 6 |
V48
|
20 | Sợi | số 6; Hộp/100 sơi | |
| 49 | Ống sonde dạ dày số 8 |
V49
|
20 | Sợi | số 8; Hộp/100 sợi | |
| 50 | Ống sonde dạ dày số 10 |
V50
|
20 | Sợi | số 10; Hộp/100 sợi |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
"Chính vì biết rõ tình yêu rồi cũng dần nhạt nhoà theo năm tháng, đến cả những lời ngọt ngào nhất rồi cũng sẽ trở thành những vị đắng, cho nên người ta mới luôn nhớ tới tình yêu ban đầu không vụ lợi, tính toán. Hiện thực là như vậy, muốn cao thượng hơn thì thật là khó. "
Thuần Gian Khuynh Thành
Sự kiện trong nước: Ngày 13-8-1942, mang tên gọi là Hồ Chí Minh, đồng chí Nguyễn Ái Quốc rời Cao Bằng sang Trung Quốc, với danh nghĩa là đại biểu của Việt Nam Độc lập Đồng minh và Phân bộ Quốc tế phản xâm lược của Việt Nam để tranh thủ sự viện trợ quốc tế. Ngày 29-8, Người bị nhà cầm quyền địa phương của Tưởng Giới Thạch bắt giữ tại thị trấn Túc Vinh (Tĩnh Tây, Quảng Tây, Trung Quốc). Người bị giam giữ, đối xử tàn tệ suốt 13 tháng, bị giải qua hơn 30 nhà tù thuộc 13 huyện tỉnh Quảng Tây. Chính trong thời gian bị cầm tù này, Người đã làm hơn 100 bài thơ chữ Hán, sau đó được tập hợp lại trong một cuốn sách nổi tiếng "Nhật ký trong tù".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện M' Đrăk đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm Y tế huyện M' Đrăk đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.