Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Category | Goods code | Amount | Calculation Unit | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ Silk 1/0 kim tròn |
V1
|
168 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện (Silk) số 1/0 làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax) sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim. chiều dài chỉ 75cm, kim tròn 1/2c chiều dài kim 26 mm (24Tép/Hộp) | |
| 2 | Chỉ Silk 2/0 kim tròn |
V2
|
400 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện (Silk) số 2/0 làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax) sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim chiều dài chỉ 75cm, kim tròn 1/2c chiều dài kim 26 mm (24Tép/Hộp) | |
| 3 | Chỉ Silk 2/0 kim tam giác |
V3
|
100 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện (Silk) số 2/0 làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax) sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim ,chiều dài chỉ 75 cm, kim tam giác 3/8c, chiều dài kim 26 mm; Hộp/24 tép | |
| 4 | Chỉ Silk 3/0 kim tam giác |
V4
|
1.700 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện (Silk) số 3/0 làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax) sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim chiều dài chỉ 75cm, kim tam giác 3/8c, chiều dài kim 26 mm (24Tép/Hộp) | |
| 5 | Chỉ Silk 5/0 kim tam giác |
V5
|
300 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện (Silk) số 5/0 làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax) sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim chiều dài chỉ 75cm, kim tam giác 3/8c, chiều dài kim 16 mm (24Tép/Hộp) | |
| 6 | Chỉ vicryl 1/0 |
V6
|
1.500 | Tép | Chỉ tan tổng hợp Luxcryl 910 (Polyglactine) số 1, kim tròn 40mm, dài 90cm, kim làm bằng thép không gỉ Austenitic 321, Hộp/12 tép | |
| 7 | Chỉ Vicryl 2/0 |
V7
|
1.500 | Tép | Chỉ tan tổng hợp Luxcryl 910 (Polyglactine) 2/0, kim tròn 26mm, dài 75cm, kim làm bằng thép không gỉ Austenitic 321; Hộp/12 tép | |
| 8 | Chỉ Chromic Catgut 1/0 Kim tròn |
V8
|
1.500 | Tép | Chỉ tan chậm tự nhiên (sinh học) ( Chromic Catgut) số 1/0 làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt từ 14-21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ chiều dài chỉ 75cm, kim tròn 1/2c, chiều dài kim 26 mm (24Tép/Hộp) | |
| 9 | Chỉ Chromic Catgut 2/0 Kim tam giác |
V9
|
300 | Tép | Chỉ tan chậm tự nhiên (sinh học) (Chromic Catgut) số 2/0 làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt từ 14-21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ chiều dài chỉ 75cm , kim tam giác 3/8c, chiều dài kim 24 mm (24Tép/Hộp) | |
| 10 | Chỉ Chromic Catgut 2/0 Kim tròn |
V10
|
1.200 | Tép | Chỉ tan chậm tự nhiên (Chromic Catgut) số 2/0 chiều dài chỉ 75 cm, kim tròn 1/2c , chiều dài kim 26 mm; Số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách. Chỉ làm từ collagen thanh mạc ruột bò sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat. Hộp/24 tép | |
| 11 | Chỉ Vicryl 4/0 |
V11
|
36 | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% la Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 4/0 dài 75cm, 1 kim tròn đầu tròn RB-1 Plus dài 17mm 1/2 vòng tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28-35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày, (Hộp 12Tép) | |
| 12 | Bơm tiêm 10ml, Kim 23G |
V12
|
26.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml, cỡ kim 23G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV;Hộp/100 cái | |
| 13 | Bơm tiêm 1ml, Kim 26G |
V13
|
10.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Tiêu chuẩn TUV; Hộp/100 cái | |
| 14 | Bơm tiêm 20cc; Kim 23G |
V14
|
500 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G,. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng giúp đuổi khí dễ dàng và đẩy hết thuốc khi tiêm. Tiêu chuẩn TUV; Hộp/50 cái | |
| 15 | Bơm tiêm 3cc; Kim 25G |
V15
|
30.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 3ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV; Hộp/100 cái | |
| 16 | Bơm tiêm 50ml |
V16
|
200 | Cái | Bơm tiêm nhựa 50ml, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Tiêu chuẩn TUV; Hộp 25 cái | |
| 17 | Bơm tiêm 5ml; Kim 25G |
V17
|
85.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng,Tiêu chuẩn TUV; Hộp/100 cái | |
| 18 | Kim châm cứu số 2 |
V18
|
1.000 | Cây | Số 2; Thân kim được làm bằng thép y tế cao cấp không gỉ, Mũi kim được mài bóng tự động bằng hệ thống máy móc tiên tiến tạo nên độ sắc bén cao; Hộp/100 cây | |
| 19 | Kim châm cứu số 3 |
V19
|
1.500 | Cây | Số 3; Thân kim được làm bằng thép y tế cao cấp không gỉ, Mũi kim được mài bóng tự động bằng hệ thống máy móc tiên tiến tạo nên độ sắc bén cao; Hộp/100 cây | |
| 20 | Kim châm cứu số 6 |
V20
|
300 | Cây | Số 6; Thân kim được làm bằng thép y tế cao cấp không gỉ, Mũi kim được mài bóng tự động bằng hệ thống máy móc tiên tiến tạo nên độ sắc bén cao; Hộp/100 cây | |
| 21 | Kim chọc dò tủy sống G20 |
V21
|
200 | Cái | Kim gây tê tủy sống với lăng kính phản quang đổi mới về thiết kế cầm tay, thuận tiện cho thao tác khi gây tê tủy sống hay chọc dò dịch nảo tủy. Tích hợp lăng kính phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có kim dẫn đi kèm đối với dòng kim nhỏ, giúp dễ dàng thực hiện thủ thuật . Hộp/25 cái | |
| 22 | Kim chọc dò tủy sống G27 |
V22
|
100 | Cái | Kim gây tê tủy sống với lăng kính phản quang đổi mới về thiết kế cầm tay, thuận tiện cho thao tác khi gây tê tủy sống hay chọc dò dịch não tủy. Tích hợp lăng kính phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có kim dẫn đi kèm đối với dòng kim nhỏ, giúp dễ dàng thực hiện thủ thuật . Hộp/25 cái | |
| 23 | Kim chọc dò tủy sống G25 |
V23
|
600 | Cái | Kim gây tê tủy sống với lăng kính phản quang đổi mới về thiết kế cầm tay, thuận tiện cho thao tác khi gây tê tủy sống hay chọc dò dịch nảo tủy. Tích hợp lăng kính phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có kim dẫn đi kèm đối với dòng kim nhỏ, giúp dễ dàng thực hiện thủ thuật. Hộp/25 cái | |
| 24 | Kim luồn mạch máu Có cánh có cổng G20 |
V24
|
2.500 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm G20 Khóa ren Màng lọc kim luồn Hydrophbic Ống tiêm chất liệu Teflon FEP, không DEHP Đầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắc Hai vạch cản quang ngầm Nút chặn an toàn ở đuôi kim luồn ngăn máu chảy ra ngoài;Hộp/50 cái | |
| 25 | Kim luồn mạch máu Có cánh có cổng G22 |
V25
|
4.500 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm G22 Khóa ren Màng lọc kim luồn Hydrophbic Ống tiêm chất liệu Teflon FEP, không DEHP Đầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắc Hai vạch cản quang ngầm Nút chặn an toàn ở đuôi kim luồn ngăn máu chảy ra ngoài ;Hộp/50 cái | |
| 26 | Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa bơm thuốc 24G |
V26
|
3.500 | Cái | Chất liệu FEP –Teflon chống vặn xoắn, có bề mặt trong và ngoài cực nhẵn giúp giảm thiểu đau và cho dòng chảy ổn định. Đầu catheter thon nhọn ôm sát thân kim trong và kim được cắt vát 3cạnh với 2 độ nghiêng theo công nghệ của Nhật giúp kim dễ dàng đi qua da và thành mạch, giảm thiểu đau và tổn thương thành mạch. Kim có cánh và có cửa bơm thuốc, sử dụng 1 lần, tiệt trùng bằng khí EO. Kim G24; Hộp/100 cái | |
| 27 | Kim nha khoa ngắn G27 |
V27
|
200 | Cái | Đầu kim sắc bén, độ bền cao. Kết cấu chắc chắn, chỉ báo mạch vát của kim. Đóng gói riêng biệt với mã màu rõ ràng. Size: 27G . Hộp/100 cái | |
| 28 | Kim tiêm nhựa 18G (kim lấy thuốc) |
V28
|
5.000 | Cái | Kim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Tiêu chuẩn TUV. Hộp/100 cái | |
| 29 | Dây hút dịch phẫu thuật |
V29
|
10 | Bộ | Chiều dài ống dây :2000mm.; Túi/1 bộ | |
| 30 | Dây Oxy 2 nhánh người lớn các số |
V30
|
100 | Sợi | Các số; Thùng/100 sợi | |
| 31 | Dây Oxy 2 nhánh trẻ em các số |
V31
|
100 | Sợi | Các số; Thùng/100 sợi | |
| 32 | Dây nối bơm tiêm điện |
V32
|
50 | Cái | Dây nối bơm tiêm điện dài 150cm Chất liệu PVC, chống xoắn, không DEHP Khóa bấm chặn dòng tức thì trong trường hợp khẩn cấp Đường kính ngoài 1.9mm, đường kính trong 0.9mm; Hộp/100 cái | |
| 33 | Dây truyền dịch B.Braun |
V33
|
600 | Cái | Có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng mềm Màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn và virus tại van thông khí. Cửu chích thuốc chữ Y dùng được nhiều lần Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock. Có chứng nhận TUV (TCCL Châu Âu. Thùng/100 cái) | |
| 34 | Dây Truyền Dịch có kim cánh bướm |
V34
|
8.000 | Cái | Bầu đếm giọt dung tích 20ml có thiết kế mang lọc dịch. Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí nằm tại bầu đếm giọt. Dây dẫn dài 1500mm sản xuất từ nguyên liệu PVC nguyên sinh và Silicon, mềm dẻo, dai có độ đàn hồi cao, không bị gãy gập khi bảo quản và sử dụng. .Đạt chứng chỉ EN ISO 13485:2003; Túi 1 bộ | |
| 35 | Dây truyền máu |
V35
|
50 | Cái | Dây dài 180 cm có chức năng đuổi khí tự động. Không có chất phụ gia DEHP. Kích thước màng lọc 200µm. Diện tích màng lọc 11cm2. Đường kính trong dây: 3mm; Thùng/100 Cái | |
| 36 | Khóa 3 chạc không dây |
V36
|
10 | Cái | Khóa ba chạc không dây nối Khóa ren dạng đai xoay giúp kết nối chặt chẽ và nhanh chóng Xoay 360 độ không giới hạn Chất liệu Polycarbonate/Plyprolylene Không DEHP Hộp/100 cái | |
| 37 | Mặt nạ khí dung người lớn, trẻ em |
V37
|
50 | Cái | Các Size; Được làm từ chất liệu nhựa y tế. Kẹp mũi điều chỉnh được. Mash với 2 dây đeo đàn hồi và ống dài 2m.; Thùng/50 Cái | |
| 38 | (Mask) thở Oxy các loại, các cỡ |
V38
|
10 | Bộ | Các cỡ M,L,XL. Dây dẫn có chiều dài 2m Tiêu chuẩn TUV; Túi/1 bộ | |
| 39 | Ống đặt nội khí quản số 2 |
V39
|
5 | Cái | số 2 (2.0 mm) ;Hộp/10 cái | |
| 40 | Ống đặt nội khí quản số 3 |
V40
|
5 | Cái | số 3 ( 3.0 mm) ;Hộp/10 cái | |
| 41 | Ống đặt nội khí quản số 4 |
V41
|
5 | Cái | số 4 (4.0 mm) ;Hộp/10 cái | |
| 42 | Ống đặt nội khí quản số 4.5 |
V42
|
5 | Cái | số 4.5 (4.5 mm) ;Hộp/10 cái | |
| 43 | Ống đặt nội khí quản số 5 |
V43
|
5 | Cái | số 5 (5.0 mm) ;Hộp/10 cái | |
| 44 | Ống đặt nội khí quản số 5.5 |
V44
|
5 | Cái | số 5.5 (5.5 mm) ;Hộp/10 cái | |
| 45 | Ống đặt nội khí quản số 6 |
V45
|
5 | Cái | số 6 (6.0 mm) ;Hộp/10 cái | |
| 46 | Ống đặt nội khí quản số 7 |
V46
|
10 | Cái | số 7 ( 7.0 mm) ;Hộp/10 cái | |
| 47 | Ống nội khí quản số 7.5 |
V47
|
20 | Cái | số 7.5 (7.5 mm) ;Hộp/10 cái | |
| 48 | Ống Sonde dạ dày số 6 |
V48
|
20 | Sợi | số 6; Hộp/100 sơi | |
| 49 | Ống sonde dạ dày số 8 |
V49
|
20 | Sợi | số 8; Hộp/100 sợi | |
| 50 | Ống sonde dạ dày số 10 |
V50
|
20 | Sợi | số 10; Hộp/100 sợi |
Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Trung tâm Y tế M'Drắk as follows:
- Has relationships with 121 contractor.
- The average number of contractors participating in each bidding package is: 6.53 contractors.
- Proportion of bidding fields: Goods 100.00%, Construction 0.00%, Consulting 0.00%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
- The total value according to the bidding package with valid IMP is: 79,701,754,393 VND, in which the total winning value is: 51,369,866,788 VND.
- The savings rate is: 35.55%.
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
Detailed instructions on how to deposit money and redeem points on DauThau.info
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
Are you sure you want to download the cargo data?
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor Trung tâm Y tế huyện M' Đrăk:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding Trung tâm Y tế huyện M' Đrăk:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.