Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600090011 |
Hoàng bá |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
2 |
Hoàng bá (Cortex Phellodendri) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin về nguồn gốc, xuất xứ của vị thuốc cổ truyền Nhà thầu tham dự |
Không yêu cầu |
20 |
Kg |
Nhóm 2
Bộ phận dùng: Vỏ thân
Phương pháp chế biến: Sơ chế, chích muối
Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN5 hoặc tương đương hoặc TCCS |
|||||||
3 |
PP2600090012 |
Thục địa |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
4 |
Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin về nguồn gốc, xuất xứ của vị thuốc cổ truyền Nhà thầu tham dự |
Không yêu cầu |
50 |
Kg |
Nhóm 2
Bộ phận dùng: Rễ
Phương pháp chế biến: Sơ chế; Chế rượu, gừng, sa nhân
Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN5 hoặc tương đương hoặc TCCS |
|||||||
5 |
PP2600090013 |
Khiếm thực |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
6 |
Khiếm thực (Semen Euryales) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin về nguồn gốc, xuất xứ của vị thuốc cổ truyền Nhà thầu tham dự |
Không yêu cầu |
10 |
Kg |
Nhóm 2
Bộ phận dùng: hạt
Phương pháp chế biến: Sơ chế; Sao cám
Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN5 hoặc tương đương hoặc TCCS |
|||||||
7 |
PP2600090014 |
Địa long |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
8 |
Địa long (Pheretima) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin về nguồn gốc, xuất xứ của vị thuốc cổ truyền Nhà thầu tham dự |
Không yêu cầu |
8 |
Kg |
Nhóm 2
Bộ phận dùng: Toàn thân
Phương pháp chế biến: Sơ chế; Tẩm rượu gừng, ủ, sao khô
Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN5 hoặc tương đương hoặc TCCS |
|||||||
9 |
PP2600090015 |
Kim anh |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
10 |
Kim anh (Fructus Rosae laevigatae) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin về nguồn gốc, xuất xứ của vị thuốc cổ truyền Nhà thầu tham dự |
Không yêu cầu |
5 |
Kg |
Nhóm 2
Bộ phận dùng: quả
Phương pháp chế biến: Loại tạp, rửa sạch ủ mềm, bỏ hạt, phơi/sấy khô, sao vàng
Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN5 hoặc tương đương hoặc TCCS |
|||||||
11 |
PP2600090016 |
Bạch mao căn |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
12 |
Bạch mao căn (Rhizoma Imperatae cylindricae) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin về nguồn gốc, xuất xứ của vị thuốc cổ truyền Nhà thầu tham dự |
Không yêu cầu |
20 |
Kg |
Nhóm 2
Bộ phận dùng: Thân rễ
Phương pháp chế biến: Loại tạp, rửa sạch, thái phiến, phơi/sấy khô
Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN5 hoặc tương đương hoặc TCCS |
|||||||
13 |
PP2600090017 |
Quế chi |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
14 |
Quế chi (Ramulus Cinnamomi) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin về nguồn gốc, xuất xứ của vị thuốc cổ truyền Nhà thầu tham dự |
Không yêu cầu |
30 |
Kg |
Nhóm 2
Bộ phận dùng: Cành
Phương pháp chế biến: Loại tạp, rửa sạch, thái phiến, phơi/sấy khô
Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN5 hoặc tương đương hoặc TCCS |
|||||||
15 |
PP2600090018 |
Bạch biển đậu |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
16 |
Bạch biển đậu (Semen Lablab) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin về nguồn gốc, xuất xứ của vị thuốc cổ truyền Nhà thầu tham dự |
Không yêu cầu |
10 |
Kg |
Nhóm 2
Bộ phận dùng: Hạt
Phương pháp chế biến: Sơ chế; Sao vàng
Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN5 hoặc tương đương hoặc TCCS |
|||||||
17 |
PP2600090019 |
Dâm dương hoắc |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
18 |
Dâm dương hoắc (Herba Epimedii) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin về nguồn gốc, xuất xứ của vị thuốc cổ truyền Nhà thầu tham dự |
Không yêu cầu |
8 |
Kg |
Nhóm 2
Bộ phận dùng: Toàn cây bỏ rễ
Phương pháp chế biến: Loại tạp, rửa sạch, thái phiến, phơi/sấy khô. Chích rượu
Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN5 hoặc tương đương hoặc TCCS |
|||||||
19 |
PP2600089932 |
Ba kích |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
20 |
Ba kích (Radix Morindae officinalis) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin về nguồn gốc, xuất xứ của vị thuốc cổ truyền Nhà thầu tham dự |
Không yêu cầu |
65 |
Kg |
Nhóm 2
Bộ phận dùng rễ Phương pháp chế biến: Sơ chế, Chích muối; Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN5 hoặc tương đương hoặc TCCS |
|||||||
21 |
PP2600089933 |
Bá tử nhân |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
22 |
Bá tử nhân (Semen Platycladi orientalis) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin về nguồn gốc, xuất xứ của vị thuốc cổ truyền Nhà thầu tham dự |
Không yêu cầu |
10 |
Kg |
Nhóm 2
Bộ phận dùng: hạt
Phương pháp chế biến: Sơ chế, Sao vàng
Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN5 hoặc tương đương hoặc TCCS |
|||||||
23 |
PP2600089934 |
Bạch chỉ |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
24 |
Bạch chỉ (Radix Angelicae dahuricae) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin về nguồn gốc, xuất xứ của vị thuốc cổ truyền Nhà thầu tham dự |
Không yêu cầu |
18 |
Kg |
Nhóm 2
Bộ phận dùng: rễ
Phương pháp chế biến: Loại tạp, rửa sạch, ủ, thái phiến, phơi/sấy khô
Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN5 hoặc tương đương hoặc TCCS |
|||||||
25 |
PP2600089935 |
Bạch linh |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
26 |
Bạch linh (Poria) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin về nguồn gốc, xuất xứ của vị thuốc cổ truyền Nhà thầu tham dự |
Không yêu cầu |
100 |
Kg |
Nhóm 2
Bộ phận dùng: Thể quả nấm
Phương pháp chế biến: Loại tạp, rửa sạch, gọt vỏ thái phiến, phơi/sấy khô
Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN5 hoặc tương đương hoặc TCCS |
|||||||
27 |
PP2600089936 |
Bạch thược |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
28 |
Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin về nguồn gốc, xuất xứ của vị thuốc cổ truyền Nhà thầu tham dự |
Không yêu cầu |
100 |
Kg |
Nhóm 2
Bộ phận dùng: rễ
Phương pháp chế biến: Sơ chế, chích rượu
Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN5 hoặc tương đương hoặc TCCS |
|||||||
29 |
PP2600089937 |
Bạch truật |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
30 |
Bạch truật (Rhizoma Atractylodis macrocephalae) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin về nguồn gốc, xuất xứ của vị thuốc cổ truyền Nhà thầu tham dự |
Không yêu cầu |
120 |
Kg |
Nhóm 2
Bộ phận dùng: Thân rễ
Phương pháp chế biến: Sơ chế, sao cám mật
Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN5 hoặc tương đương hoặc TCCS |
|||||||
31 |
PP2600089938 |
Bình vôi |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
32 |
Bình vôi (Tuber Stephaniae) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin về nguồn gốc, xuất xứ của vị thuốc cổ truyền Nhà thầu tham dự |
Không yêu cầu |
15 |
Kg |
Nhóm 2
Bộ phận dùng: rễ củ
Phương pháp chế biến: Sơ chế, sao vàng
Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN5 hoặc tương đương hoặc TCCS |
|||||||
33 |
PP2600089939 |
Cam thảo |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
34 |
Cam thảo (Radix Glycyrrhizae) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin về nguồn gốc, xuất xứ của vị thuốc cổ truyền Nhà thầu tham dự |
Không yêu cầu |
100 |
Kg |
Nhóm 2
Bộ phận dùng: rễ
Phương pháp chế biến: Sơ chế, sao vàng
Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN5 hoặc tương đương hoặc TCCS |
|||||||
35 |
PP2600089940 |
Can khương |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
36 |
Can khương (Rhizoma Zingiberis) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin về nguồn gốc, xuất xứ của vị thuốc cổ truyền Nhà thầu tham dự |
Không yêu cầu |
10 |
Kg |
Nhóm 2
Bộ phận dùng: thân rễ
Phương pháp chế biến: Sơ chế, sao vàng
Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN5 hoặc tương đương hoặc TCCS |
|||||||
37 |
PP2600089941 |
Cát căn |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
38 |
Cát căn (Radix Puerariae thomsonii) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin về nguồn gốc, xuất xứ của vị thuốc cổ truyền Nhà thầu tham dự |
Không yêu cầu |
35 |
Kg |
Nhóm 2
Bộ phận dùng: rễ
Phương pháp chế biến: Loại tạp, rửa sạch, ủ, thái phiến, phơi/sấy khô
Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN5 hoặc tương đương hoặc TCCS |
|||||||
39 |
PP2600089942 |
Cát cánh |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
40 |
Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin về nguồn gốc, xuất xứ của vị thuốc cổ truyền Nhà thầu tham dự |
Không yêu cầu |
20 |
Kg |
Nhóm 2
Bộ phận dùng: rễ
Phương pháp chế biến: Sơ chế, chích mật
Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN5 hoặc tương đương hoặc TCCS |
|||||||
41 |
PP2600089943 |
Câu đằng |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
42 |
Câu đằng (Ramulus cum unco Uncariae) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin về nguồn gốc, xuất xứ của vị thuốc cổ truyền Nhà thầu tham dự |
Không yêu cầu |
20 |
Kg |
Nhóm 2
Bộ phận dùng: Móc
Phương pháp chế biến: Sơ chế, vi sao
Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN5 hoặc tương đương hoặc TCCS |
|||||||
43 |
PP2600089944 |
Câu kỷ tử |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
44 |
Câu kỷ tử (Fructus Lycii) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin về nguồn gốc, xuất xứ của vị thuốc cổ truyền Nhà thầu tham dự |
Không yêu cầu |
100 |
Kg |
Nhóm 2
Bộ phận dùng: quả
Phương pháp chế biến: Loại tạp, rửa sạch, phơi/sấy khô
Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN5 hoặc tương đương hoặc TCCS |
|||||||
45 |
PP2600089945 |
Cẩu tích |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
46 |
Cẩu tích (Rhizoma Cibotii) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin về nguồn gốc, xuất xứ của vị thuốc cổ truyền Nhà thầu tham dự |
Không yêu cầu |
100 |
Kg |
Nhóm 2
Bộ phận dùng: Thân rễ
Phương pháp chế biến: Sơ chế, sao vàng
Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN5 hoặc tương đương hoặc TCCS |
|||||||
47 |
PP2600089946 |
Chỉ xác |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
48 |
Chỉ xác (Fructus Aurantii) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin về nguồn gốc, xuất xứ của vị thuốc cổ truyền Nhà thầu tham dự |
Không yêu cầu |
15 |
Kg |
Nhóm 2
Bộ phận dùng: quả
Phương pháp chế biến: Sơ chế, sao cách cám
Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN5 hoặc tương đương hoặc TCCS |
|||||||
49 |
PP2600089947 |
Cốt khí củ |
Bệnh viện Tuệ Tĩnh |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
50 |
Cốt khí củ (Radix Polygoni cuspidati) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhà thầu điền thông tin về nguồn gốc, xuất xứ của vị thuốc cổ truyền Nhà thầu tham dự |
Không yêu cầu |
40 |
Kg |
Nhóm 2
Bộ phận dùng: rễ
Phương pháp chế biến: Sơ chế, sao vàng
Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN5 hoặc tương đương hoặc TCCS |