Thông báo mời thầu

VTYT 05 Mua sắm vật tư dùng trong can thiệp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:15 23/03/2026
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư y tế đợt 2 của Bệnh viện Đại học Y Dược – Cơ sở Linh Đàm năm 2025-2027
Tên gói thầu
VTYT 05 Mua sắm vật tư dùng trong can thiệp
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự toán mua sắm vật tư y tế đợt 2 của Bệnh viện Đại học Y Dược – Cơ sở Linh Đàm năm 2025-2027
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
15:00 15/04/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
381/QĐ-BVĐHYD/LĐ
Ngày phê duyệt
23/03/2026 14:13
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Đại học Y Dược - Cơ sở Linh Đàm
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
14:14 23/03/2026
đến
15:00 15/04/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
15:00 15/04/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
3.333.741.067 VND
Số tiền bằng chữ
Ba tỷ ba trăm ba mươi ba triệu bảy trăm bốn mươi mốt nghìn không trăm sáu mươi bảy đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/04/2026 (11/11/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
P001-Khung động mạch vành (stent) có phủ thuốc có trộn với polymer tự tiêu.
4.050.000.000
4.050.000.000
0
24 tháng
2
P002-Khung động mạch vành bằng kim loại, có sử dụng với dẫn xuất tế bào gốc hoặc công nghệ sinh học.
1.200.000.000
1.200.000.000
0
24 tháng
3
P003-Khung giá đỡ stent động mạch vành 2 đường kính
3.600.000.000
3.600.000.000
0
24 tháng
4
P004-Bóng nong động mạch vạch loại áp lực thường, đầu tip nhỏ
8.280.000.000
8.280.000.000
0
24 tháng
5
P005-Bóng nong động mạch vạch loại áp lực cao, đầu típ nhỏ
3.450.000.000
3.450.000.000
0
24 tháng
6
P006-Bóng nong động mạch vành, loại áp lực cao, chống trơn trượt.
525.000.000
525.000.000
0
24 tháng
7
P007-Bóng nong động mạch vành chuyên dụng có gắn dây hợp kim xoắn.
200.000.000
200.000.000
0
24 tháng
8
P008-Bóng nong động mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel liều lượng thấp
4.050.000.000
4.050.000.000
0
24 tháng
9
P009-Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
358.000.000
358.000.000
0
24 tháng
10
P010-Catheter chụp buồng tim có đánh dấu cỡ 4F-5F
214.000.000
214.000.000
0
24 tháng
11
P011-Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại hỗ trợ cao (extra support), lõi bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1.
866.400.000
866.400.000
0
24 tháng
12
P012-Ống thông trợ giúp can thiệp mạch vành (guiding catheter), có van cầm máu.
27.600.000
27.600.000
0
24 tháng
13
P013-Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu) dùng cho các tổn thương phức tạp
560.000.000
560.000.000
0
24 tháng
14
P014-Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu). Chiều dài khung tối đa ≥ 60 mm
700.000.000
700.000.000
0
24 tháng
15
P015-Khung giá đỡ ngoại vi tự nở có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu
345.300.000
345.300.000
0
24 tháng
16
P016-Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...) phủ thuốc
790.000.000
790.000.000
0
24 tháng
17
P017-Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo ...). Tương thích dây dẫn 0.035"
880.000.000
880.000.000
0
24 tháng
18
P018-Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo ...) Tương thích dây dẫn 0.018"
550.000.000
550.000.000
0
24 tháng
19
P019-Khung giá đỡ ngoại vi nở trên bóng
330.000.000
330.000.000
0
24 tháng
20
P020-Khung giá đỡ ngoại vi nở trên bóng, kích cỡ đa dạng, tương thích dây dẫn 0.035"
221.000.000
221.000.000
0
24 tháng
21
P021-Khung giá đỡ (stent) tự nở để điều trị các bệnh lý tắc mạch máu
1.610.000.000
1.610.000.000
0
24 tháng
22
P022-Khung giá đỡ (stent) động mạch thận.
179.000.000
179.000.000
0
24 tháng
23
P023-Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch
93.000.000
93.000.000
0
24 tháng
24
P024-Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu). Chiều dài bóng tối đa ≥ 80 mm, tương thích dây dẫn 0.018"
175.000.000
175.000.000
0
24 tháng
25
P025-Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu). Chiều dài bóng tối đa ≥ 80 mm, tương thích dây dẫn 0.035"
175.000.000
175.000.000
0
24 tháng
26
P026-Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu).
105.000.000
105.000.000
0
24 tháng
27
P027-Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi). Chiều dài bóng tối đa ≥ 150 mm. Tương thích dây dẫn 0.035"
350.000.000
350.000.000
0
24 tháng
28
P028-Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi). Chiều dài bóng tối đa ≥ 150 mm. Tương thích dây dẫn 0.018"
280.000.000
280.000.000
0
24 tháng
29
P029-Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi khoeo). Tương thích dây dẫn 0.035"
300.000.000
300.000.000
0
24 tháng
30
P030-Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi khoeo). Tương thích dây dẫn 0.018"
280.000.000
280.000.000
0
24 tháng
31
P031-Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối) phù hợp tổn thương phức tạp. Chiều dài bóng tối đa ≥ 200 mm.
210.000.000
210.000.000
0
24 tháng
32
P032-Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), tương thích dây dẫn 0.018"
120.000.000
120.000.000
0
24 tháng
33
P033-Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), tương thích dây dẫn 0.014"
90.000.000
90.000.000
0
24 tháng
34
P034-Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính lớn
84.000.000
84.000.000
0
24 tháng
35
P035-Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu),có phủ thuốc Paclitaxel.Chiều dài bóng tối đa ≥ 80 mm.
405.000.000
405.000.000
0
24 tháng
36
P036-Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu), có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.035"
92.475.000
92.475.000
0
24 tháng
37
P037-Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi), có phủ thuốc Paclitaxel. Chiều dài bóng tối đa ≥ 120 mm.
875.000.000
875.000.000
0
24 tháng
38
P038-Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi),có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.035"
184.950.000
184.950.000
0
24 tháng
39
P039-Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi),có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.018"
135.000.000
135.000.000
0
24 tháng
40
P040-Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), có phủ thuốc Paclitaxel. Chiều dài bóng tối đa ≥ 120 mm, tương thích dây dẫn 0.018"
462.375.000
462.375.000
0
24 tháng
41
P041-Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), có phủ thuốc Paclitaxel.
369.900.000
369.900.000
0
24 tháng
42
P042-Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên
75.000.000
75.000.000
0
24 tháng
43
P043-Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp CTO mạch ngoại biên
75.000.000
75.000.000
0
24 tháng
44
P044-Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, phủ Silicone
75.000.000
75.000.000
0
24 tháng
45
P045-Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, loại ái nước
70.000.000
70.000.000
0
24 tháng
46
P046-Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, loại ái nước, phủ polymer.
350.000.000
350.000.000
0
24 tháng
47
P047-Dây dẫn can thiệp động mạch ngoại biên (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, chịu lực ≥ 30 gf, có phủ lớp ái nước.
28.250.000
28.250.000
0
24 tháng
48
P048-Dây dẫn can thiệp động mạch ngoại biên (guide wire), loại dùng cho trường hợp đi dưới lớp nội mạc mạch máu, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, chịu lực ≥ 3.0 gf, có phủ lớp polymer.
28.250.000
28.250.000
0
24 tháng
49
P049-Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên
170.000.000
170.000.000
0
24 tháng
50
P050-Ống thông trợ giúp can thiệp mạch chi, có van khóa cầm máu
607.500.000
607.500.000
0
24 tháng
51
P051-Ống thông trợ giúp can thiệp mạch ngoại vi đầu mềm (Guiding Catheter)
53.000.000
53.000.000
0
24 tháng
52
P052-Vi ống thông hỗ trợ trong can thiệp tắc hoàn toàn mãn tính (CTO) mạch ngoại vi đầu xa phủ hydrophilic
329.000.000
329.000.000
0
24 tháng
53
P053-Bộ dụng cụ hút huyết khối ngoại biên dành cho các mạch máu lớn
14.340.000
14.340.000
0
24 tháng
54
P054-Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch ngoại biên.
21.510.000
21.510.000
0
24 tháng
55
P055-Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch ngoại biên (bao gồm : đầu dò siêu âm và hệ thống máng trượt)
256.000.000
256.000.000
0
24 tháng
56
P056-Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng (Bao gồm 01 thân chính và 02 đoạn nối phụ).
3.280.000.000
3.280.000.000
0
24 tháng
57
P057-Stent (Khung giá đỡ) tự nở,có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu.
269.750.000
269.750.000
0
24 tháng
58
P058-Bóng đối xung động mạch chủ (Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ)
1.144.500.000
1.144.500.000
0
24 tháng
59
P059-Bộ dụng cụ mở đường vào loại lớn dùng cho can thiệp các mạch máu lớn và cấu trúc tim.
385.000.000
385.000.000
0
24 tháng
60
P060-Dây dẫn can thiệp loại rất cứng, dùng cho can thiệp mạch máu hoặc can thiệp động mạch chủ
58.750.000
58.750.000
0
24 tháng
61
P061-Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da), dạng khung kim loại tự nở.
2.925.000.000
2.925.000.000
0
24 tháng
62
P062-Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được nở bằng bóng. Khung bằng chất liệu hợp kim Cobalt
6.850.000.000
6.850.000.000
0
24 tháng
63
P063-Bộ dụng cụ thay van 2 lá qua da
7.300.000.000
7.300.000.000
0
24 tháng
64
P064-Stent gắn trên bóng để điều trị bệnh lý động mạch chủ, có thể nong rộng kích cỡ theo thời gian.
138.120.000
138.120.000
0
24 tháng
65
P065-Stent có màng bọc (covered stent) gắn trên bóng để điều trị bệnh lý động mạch chủ và các nhánh lớn
600.000.000
600.000.000
0
24 tháng
66
P066-Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi, có 2 lớp (bóng trong bóng)
218.295.000
218.295.000
0
24 tháng
67
P067-Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi.
218.295.000
218.295.000
0
24 tháng
68
P068-Bộ dụng cụ bít ống động mạch
625.000.000
625.000.000
0
24 tháng
69
P069-Bộ dụng cụ bít ống động mạch, loại dù 2 cánh
201.600.000
201.600.000
0
24 tháng
70
P070-Bộ dù đóng ống động mạch, loại dù hình thuôn ngược.
37.800.000
37.800.000
0
24 tháng
71
P071-Bộ coil bít ống động mạch loại gắn và tháo được khỏi que thả (bao gồm cả bộ thả coil và catheter thả coil).
200.000.000
200.000.000
0
24 tháng
72
P072-Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, cơ chế thả dù bằng tháo xoắn
974.750.000
974.750.000
0
24 tháng
73
P073-Bộ dụng cụ để đóng lỗ bầu dục
836.250.000
836.250.000
0
24 tháng
74
P074-Bộ dụng cụ để đóng lỗ bầu dục, dù có lớp phủ tương thích sinh học
278.750.000
278.750.000
0
24 tháng
75
P075-Bộ dụng cụ bít thông liên thất
389.900.000
389.900.000
0
24 tháng
76
P076-Bộ coil bít lỗ thông liên thất các loại loại gắn và tháo được khỏi que thả (bao gồm cả bộ thả coil và catheter các loại).
139.347.000
139.347.000
0
24 tháng
77
P077-Coil bít các đường dò bất thường
550.000.000
550.000.000
0
24 tháng
78
P078-Bóng nong phá vách liên nhĩ.
32.000.000
32.000.000
0
24 tháng
79
P079-Bộ dụng cụ thay van động mạch phổi qua da
1.164.000.000
1.164.000.000
0
24 tháng
80
P080-Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ, các cỡ.
504.000.000
504.000.000
0
24 tháng
81
P081-Dây dẫn cứng trợ giúp can thiệp tim bẩm sinh
47.000.000
47.000.000
0
24 tháng
82
P082-Bộ dụng cụ điều trị suy tĩnh mạch nông chi dưới
720.000.000
720.000.000
0
24 tháng
83
P083-Ống thông (catheter) laser điều trị suy tĩnh mạch hiển bé
140.250.000
140.250.000
0
24 tháng
84
P084-Ống thông (catheter) RF điều trị tĩnh mạch hiển lớn
975.000.000
975.000.000
0
24 tháng
85
P085-Bộ kim chọc mạch máu loại 21G
220.000.000
220.000.000
0
24 tháng
86
P086-Kim chọc mạch để tạo đường vào
75.600.000
75.600.000
0
24 tháng
87
P087-Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn làm bằng nhựa ngậm nước.
690.000.000
690.000.000
0
24 tháng
88
P088-Dụng cụ mở đường vào động mạch quay, có kèm kim luồn.
1.250.000.000
1.250.000.000
0
24 tháng
89
P089-Băng cầm máu sau can thiệp
492.500.000
492.500.000
0
24 tháng
90
P090-Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, loại có nút collagen
650.000.000
650.000.000
0
24 tháng
91
P091-Dây dẫn đường cho catheter, lõi thép.
17.980.000
17.980.000
0
24 tháng
92
P092-Dây dẫn đường cho catheter bằng kim loại
29.500.000
29.500.000
0
24 tháng
93
P093-Dây dẫn đường cho catheter, được phủ bên ngoài chất ngậm nước.
1.575.000.000
1.575.000.000
0
24 tháng
94
P094-Dây dẫn đường cho catheter, được phủ bên ngoài chất ngậm nước loại 2
787.500.000
787.500.000
0
24 tháng
95
P095-Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y dạng bấm/ kéo đẩy, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 30 atm, đồng hồ phát quang,
870.000.000
870.000.000
0
24 tháng
96
P096-Bộ dụng cụ nhận cảm huyết động xâm lấn 1 đường tương thích với hệ thống máy chụp mạch
220.000.000
220.000.000
0
24 tháng
97
P097-Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch
280.000.000
280.000.000
0
24 tháng
98
P098-Kẹp sinh thiết cơ tim qua đường ống thông.
73.445.000
73.445.000
0
24 tháng
99
P099-Ống thông trợ giúp can thiệp thần kinh đầu siêu mềm chuyên dụng cỡ < 4.5Fr
165.000.000
165.000.000
0
24 tháng
100
P100-Ống thông dẫn đường kép can thiệp thần kinh
598.000.000
598.000.000
0
24 tháng
101
P101-Ống thông gắn bóng trợ giúp can thiệp thần kinh lấy huyết khối
200.000.000
200.000.000
0
24 tháng
102
P102-Vi ống thông mạch não có 2 vị trí đánh dấu đầu xa thả coils, đường kính đầu xa ≤ 1.6Fr, tương thích DMSO
590.000.000
590.000.000
0
24 tháng
103
P103-Vi ống thông mạch não đường kính ngoài đầu xa từ 1.7-2.3Fr phù hợp với Stent lấy huyết khối
915.000.000
915.000.000
0
24 tháng
104
P104-Vi dây dẫn dùng cho mạch ngoài sọ, đường kính 0.016"
120.000.000
120.000.000
0
24 tháng
105
P105-Bóng chẹn cố túi phình mạch não vị trí ngã ba mạch các cỡ, loại 2 nòng
1.120.000.000
1.120.000.000
0
24 tháng
106
P106-Bóng nong mạch nội sọ, đường kính các cỡ
460.000.000
460.000.000
0
24 tháng
107
P107-Chất tắc dùng nhanh trong mạch thần kinh, không dính vi ống thông loại ≤ 1ml
256.000.000
256.000.000
0
24 tháng
108
P108-Chất tắc mạch dạng lỏng không dính vi ống thông
174.940.000
174.940.000
0
24 tháng
109
P109-Chất tắc mạch đông vón nhanh n-Butyl Cyanoarylanter n-BCA
42.540.750
42.540.750
0
24 tháng
110
P110-Vòng xoắn kim loại mạch thần kinh, loại tiêu chuẩn, lọai 3D các cỡ
4.600.000.000
4.600.000.000
0
24 tháng
111
P111-Stent lấy huyết khối mạch não đường kính ≤ 3mm, dài các cỡ
1.206.000.000
1.206.000.000
0
24 tháng
112
P112-Stent động mạch cảnh ngoài sọ hai đầu khác nhau
1.325.000.000
1.325.000.000
0
24 tháng
113
P113-Dụng cụ lấy dị vật dạng thòng lọng cỡ nhỏ, đường kính từ 2mm đến 7mm
70.000.000
70.000.000
0
24 tháng
114
P114-Dụng cụ lấy dị vật 3 vòng cỡ nhỏ, kích thước từ 2mm đến 8mm
42.075.000
42.075.000
0
24 tháng
115
P115-Dụng cụ đón huyết khối mạch cảnh
609.000.000
609.000.000
0
24 tháng
116
P116-Vi ống thông can thiệp mạch tạng/ngoại biên, cỡ 1.8F
749.700.000
749.700.000
0
24 tháng
117
P117-Vi ống thông can thiệp mạch tạng/ngoại biên cỡ từ 1.9F đến 2.0F
749.700.000
749.700.000
0
24 tháng
118
P118-Vi ống thông can thiệp mạch tạng/ngoại biên cỡ 2.1F đến 2.5F
425.000.000
425.000.000
0
24 tháng
119
P119-Vi ống thông đồng trục gồm cả vi dây dẫn mạch gan/ngoại biên cỡ 2.4-2.8F
950.000.000
950.000.000
0
24 tháng
120
P120-Vi ống thông mạch gan, mạch tạng có gắn bóng
137.500.000
137.500.000
0
24 tháng
121
P121-Vi dây dẫn ngoại biên, phù hợp cho mạch tạng, đường kính từ 0,010"-0,014"
268.800.000
268.800.000
0
24 tháng
122
P122-Vi dây dẫn phù hợp cho mạch chi, đường kính tối thiểu 0,014"
292.000.000
292.000.000
0
24 tháng
123
P123-Vi dây dẫn phù hợp cho mạch chi, đường kính tối thiểu 0,018"
28.900.000
28.900.000
0
24 tháng
124
P124-Dây dẫn can thiệp cỡ 0.035" hoặc 0.038", loại cứng dạng Amplatz
117.500.000
117.500.000
0
24 tháng
125
P125-Bóng nong can thiệp động mạch ngoại vi, trên dây dẫn 0,014"-0,018"
115.000.000
115.000.000
0
24 tháng
126
P126-Chất gây dính tắc mạch chuyên dụng điều trị tĩnh mạch
180.000.000
180.000.000
0
24 tháng
127
P127-Vật liệu nút mạch có tải thuốc các cỡ ≤ 300µm
3.200.000.000
3.200.000.000
0
24 tháng
128
P128-Vật liệu nút mạch có tải thuốc các cỡ > 300µm
1.008.000.000
1.008.000.000
0
24 tháng
129
P129-Vật liệu nút mạch không tải thuốc, các cỡ ≤ 500µm
540.000.000
540.000.000
0
24 tháng
130
P130-Vật liệu nút mạch không tải thuốc, các cỡ > 500µm
540.000.000
540.000.000
0
24 tháng
131
P131-Hạt nút mạch PVA kích cỡ từ 40µm đến 1200 µm
157.500.000
157.500.000
0
24 tháng
132
P132-Vật liệu nút mạch tạm thời Spongel dạng hạt các cỡ ≤ 1400 µm
126.000.000
126.000.000
0
24 tháng
133
P133-Vật liệu nút mạch tạm thời Spongel dạng miếng
7.476.000
7.476.000
0
24 tháng
134
P134-Vòng xoắn kim loại có phủ lông, các cỡ, thả bằng cán đẩy
540.000.000
540.000.000
0
24 tháng
135
P135-Vòng xoắn kim loại ngoại biên lõi trần thả có kiểm soát
1.900.000.000
1.900.000.000
0
24 tháng
136
P136-Dù bít gây tắc mạch đơn lớp, phù hợp tắc mạch đoạn ngắn
107.000.000
107.000.000
0
24 tháng
137
P137-Dù bít gây tắc mạch đơn lớp, phù hợp tắc mạch đoạn dài
172.000.000
172.000.000
0
24 tháng
138
P138-Dù nút mạch loại nhỏ có màng phủ, đi trong vi ống thông
172.000.000
172.000.000
0
24 tháng
139
P139-Stent ngoại biên có màng bao phủ, các cỡ
350.000.000
350.000.000
0
24 tháng
140
P140-Stent mạch ngoại biên bung bằng bóng, các cỡ
142.500.000
142.500.000
0
24 tháng
141
P141-Stent mạch ngoại biên tự bung không màng phủ
155.000.000
155.000.000
0
24 tháng
142
P142-Stent ngoại biên có màng bao phủ bán phần,các cỡ
136.000.000
136.000.000
0
24 tháng
143
P143-Ống thông kèm dây dân RF nội mạch
260.000.000
260.000.000
0
24 tháng
144
P144-Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch gồm: kim, ống nong, dây dẫn, dây đốt laser
99.500.000
99.500.000
0
24 tháng
145
P145-Bộ dụ cụ chuyên dụng chọc mở đường vào dẫn lưu
31.200.000
31.200.000
0
24 tháng
146
P146-Ống dẫn lưu đuôi lợn các cỡ
440.000.000
440.000.000
0
24 tháng
147
P147-Ống dẫn lưu dường mật qua da hai đầu, có khoá, các cỡ
50.000.000
50.000.000
0
24 tháng
148
P148-Bộ kim chọc mạch máu siêu nhỏ
24.000.000
24.000.000
0
24 tháng
149
P149-Bộ kim đốt sóng đơn RF cho gan và tạng sâu có điều chỉnh đầu đốt
225.000.000
225.000.000
0
24 tháng
150
P150-Bộ kim đốt sóng cao tần cho tuyến giáp và tạng nông
600.000.000
600.000.000
0
24 tháng
151
P151-Bộ kim đốt sóng cao tần bộ chùm 2-3 kim
360.000.000
360.000.000
0
24 tháng
152
P152-Bộ kim đốt vi sóng gan và các tạng khác
509.985.000
509.985.000
0
24 tháng
153
P153-Kim hút chân không các cỡ tương thích cộng hưởng từ
59.850.000
59.850.000
0
24 tháng
154
P154-Bộ kim chọc sinh thiết gan qua đường tĩnh mạch cảnh
89.250.000
89.250.000
0
24 tháng
155
P155-Bộ kim chọc hỗ trợ can thiệp thông nối tĩnh mạch cửa chủ (TIPS)
124.950.000
124.950.000
0
24 tháng
156
P156-Bộ kim đốt sóng cao tần cho gan và tạng sâu không điều chỉnh đầu đốt
600.000.000
600.000.000
0
24 tháng
157
P157-Ống thông bể thận – niệu quản JJ
3.615.000
3.615.000
0
24 tháng
158
P158-Stent đường mật qua da có màng phủ
380.000.000
380.000.000
0
24 tháng
159
P159-Stent đường mật qua da có không màng phủ
400.000.000
400.000.000
0
24 tháng
160
P160-Stent niệu quản kim loại
125.000.000
125.000.000
0
24 tháng
161
P161-Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay các cỡ
33.450.000
33.450.000
0
24 tháng
162
P162-Bộ dụng cụ mở đường vào lòng mạch loại ngắn khoảng từ 5cm đến 25cm, các cỡ từ 4 đến 9F không gồm kim chọc
183.750.000
183.750.000
0
24 tháng
163
P163-Bộ dụng cụ mở đường vào lòng mạch loại ngắn khoảng từ 5cm đến 25cm, các cỡ từ 4 đến 9F gồm: Kim chọc, dây dẫn, xi lanh, và ống đặt lòng mạch kèm nong đồng trục
780.000.000
780.000.000
0
24 tháng
164
P164-Dụng cụ mở đường vào lòng mạch, các cỡ từ 4-5F, loại dài từ 45cm đến 90cm, các kiểu đầu thẳng và cong
150.000.000
150.000.000
0
24 tháng
165
P165-Dụng cụ mở đường vào lòng mạch, các cỡ từ 6-8Fr, loại dài từ 45-90cm
154.000.000
154.000.000
0
24 tháng
166
P166-Dụng cụ mở đường vào lòng mạch, các cỡ từ 9-10Fr, độ dài từ 45-90cm
10.800.000
10.800.000
0
24 tháng
167
P167-Ống thông chẩn đoán và can thiệp các cỡ, các loại đầu cong, dài khác nhau
472.500.000
472.500.000
0
24 tháng
168
P168-Ống thông chuyên dùng hỗ trợ chẩn đoán và can thiệp mạch tạng và mạch ngoại vi loại RH
115.500.000
115.500.000
0
24 tháng
169
P169-Dây dẫn các cỡ ≥ 0,035", có lớp áo bọc ái nước chụp mạch dài 150 cm, đầu thẳng và cong uốn sẵn
525.000.000
525.000.000
0
24 tháng
170
P170-Dây dẫn cỡ ≥ 0.035', có lớp bọc ái nước chụp mạch, dài khoảng 250-300cm
89.400.000
89.400.000
0
24 tháng
171
P171-Bộ phận kết nỗi chữ Y loại dầu xoay không dây
56.700.000
56.700.000
0
24 tháng
172
P172-Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao dài 15-30cm
5.880.000
5.880.000
0
24 tháng
173
P173-Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao dài 30-250cm
19.600.000
19.600.000
0
24 tháng
174
P174-Bơm tiêm đầu xoáy các loại
12.726.000
12.726.000
0
24 tháng
175
P175-Bộ bơm áp lực
11.182.500
11.182.500
0
24 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "VTYT 05 Mua sắm vật tư dùng trong can thiệp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "VTYT 05 Mua sắm vật tư dùng trong can thiệp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 44

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây