Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

VTYT 05 Procurement of materials used in intervention

    Watching    
Find: 14:15 23/03/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Procurement of medical supplies for the second phase of University of Medicine and Pharmacy Hospital - Linh Dam Campus in 2025-2027
Bidding package name
VTYT 05 Procurement of materials used in intervention
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan for selecting contractors to estimate the second phase of medical supplies procurement of University of Medicine and Pharmacy Hospital - Linh Dam Campus in 2025-2027
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Revenue from medical examination and treatment services and other lawful sources of income
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Contract Execution location
Time of bid closing
15:00 15/04/2026
Validity of bid documents
180 days
Approval ID
381/QĐ-BVĐHYD/LĐ
Approval date
23/03/2026 14:13
Approval Authority
Bệnh viện Đại học Y Dược - Cơ sở Linh Đàm
Approval Documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files. To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
14:14 23/03/2026
to
15:00 15/04/2026
Document Submission Fees
330.000 VND
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
15:00 15/04/2026
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.

Bid Security

Notice type
Guarantee letter or guarantee insurance certificate
Bid security amount
3.333.741.067 VND
Amount in words
Three billion three hundred thirty three million seven hundred forty one thousand sixty seven dong

Tender Invitation Information

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

Part/lot information

Number Name of each part/lot Price per lot (VND) Estimate (VND) Guarantee amount (VND) Execution time
1
P001-Khung động mạch vành (stent) có phủ thuốc có trộn với polymer tự tiêu.
4.050.000.000
4.050.000.000
0
24 month
2
P002-Khung động mạch vành bằng kim loại, có sử dụng với dẫn xuất tế bào gốc hoặc công nghệ sinh học.
1.200.000.000
1.200.000.000
0
24 month
3
P003-Khung giá đỡ stent động mạch vành 2 đường kính
3.600.000.000
3.600.000.000
0
24 month
4
P004-Bóng nong động mạch vạch loại áp lực thường, đầu tip nhỏ
8.280.000.000
8.280.000.000
0
24 month
5
P005-Bóng nong động mạch vạch loại áp lực cao, đầu típ nhỏ
3.450.000.000
3.450.000.000
0
24 month
6
P006-Bóng nong động mạch vành, loại áp lực cao, chống trơn trượt.
525.000.000
525.000.000
0
24 month
7
P007-Bóng nong động mạch vành chuyên dụng có gắn dây hợp kim xoắn.
200.000.000
200.000.000
0
24 month
8
P008-Bóng nong động mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel liều lượng thấp
4.050.000.000
4.050.000.000
0
24 month
9
P009-Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
358.000.000
358.000.000
0
24 month
10
P010-Catheter chụp buồng tim có đánh dấu cỡ 4F-5F
214.000.000
214.000.000
0
24 month
11
P011-Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại hỗ trợ cao (extra support), lõi bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1.
866.400.000
866.400.000
0
24 month
12
P012-Ống thông trợ giúp can thiệp mạch vành (guiding catheter), có van cầm máu.
27.600.000
27.600.000
0
24 month
13
P013-Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu) dùng cho các tổn thương phức tạp
560.000.000
560.000.000
0
24 month
14
P014-Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu). Chiều dài khung tối đa ≥ 60 mm
700.000.000
700.000.000
0
24 month
15
P015-Khung giá đỡ ngoại vi tự nở có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu
345.300.000
345.300.000
0
24 month
16
P016-Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...) phủ thuốc
790.000.000
790.000.000
0
24 month
17
P017-Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo ...). Tương thích dây dẫn 0.035"
880.000.000
880.000.000
0
24 month
18
P018-Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo ...) Tương thích dây dẫn 0.018"
550.000.000
550.000.000
0
24 month
19
P019-Khung giá đỡ ngoại vi nở trên bóng
330.000.000
330.000.000
0
24 month
20
P020-Khung giá đỡ ngoại vi nở trên bóng, kích cỡ đa dạng, tương thích dây dẫn 0.035"
221.000.000
221.000.000
0
24 month
21
P021-Khung giá đỡ (stent) tự nở để điều trị các bệnh lý tắc mạch máu
1.610.000.000
1.610.000.000
0
24 month
22
P022-Khung giá đỡ (stent) động mạch thận.
179.000.000
179.000.000
0
24 month
23
P023-Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch
93.000.000
93.000.000
0
24 month
24
P024-Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu). Chiều dài bóng tối đa ≥ 80 mm, tương thích dây dẫn 0.018"
175.000.000
175.000.000
0
24 month
25
P025-Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu). Chiều dài bóng tối đa ≥ 80 mm, tương thích dây dẫn 0.035"
175.000.000
175.000.000
0
24 month
26
P026-Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu).
105.000.000
105.000.000
0
24 month
27
P027-Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi). Chiều dài bóng tối đa ≥ 150 mm. Tương thích dây dẫn 0.035"
350.000.000
350.000.000
0
24 month
28
P028-Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi). Chiều dài bóng tối đa ≥ 150 mm. Tương thích dây dẫn 0.018"
280.000.000
280.000.000
0
24 month
29
P029-Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi khoeo). Tương thích dây dẫn 0.035"
300.000.000
300.000.000
0
24 month
30
P030-Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi khoeo). Tương thích dây dẫn 0.018"
280.000.000
280.000.000
0
24 month
31
P031-Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối) phù hợp tổn thương phức tạp. Chiều dài bóng tối đa ≥ 200 mm.
210.000.000
210.000.000
0
24 month
32
P032-Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), tương thích dây dẫn 0.018"
120.000.000
120.000.000
0
24 month
33
P033-Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), tương thích dây dẫn 0.014"
90.000.000
90.000.000
0
24 month
34
P034-Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính lớn
84.000.000
84.000.000
0
24 month
35
P035-Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu),có phủ thuốc Paclitaxel.Chiều dài bóng tối đa ≥ 80 mm.
405.000.000
405.000.000
0
24 month
36
P036-Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu), có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.035"
92.475.000
92.475.000
0
24 month
37
P037-Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi), có phủ thuốc Paclitaxel. Chiều dài bóng tối đa ≥ 120 mm.
875.000.000
875.000.000
0
24 month
38
P038-Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi),có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.035"
184.950.000
184.950.000
0
24 month
39
P039-Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi),có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.018"
135.000.000
135.000.000
0
24 month
40
P040-Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), có phủ thuốc Paclitaxel. Chiều dài bóng tối đa ≥ 120 mm, tương thích dây dẫn 0.018"
462.375.000
462.375.000
0
24 month
41
P041-Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), có phủ thuốc Paclitaxel.
369.900.000
369.900.000
0
24 month
42
P042-Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên
75.000.000
75.000.000
0
24 month
43
P043-Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp CTO mạch ngoại biên
75.000.000
75.000.000
0
24 month
44
P044-Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, phủ Silicone
75.000.000
75.000.000
0
24 month
45
P045-Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, loại ái nước
70.000.000
70.000.000
0
24 month
46
P046-Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, loại ái nước, phủ polymer.
350.000.000
350.000.000
0
24 month
47
P047-Dây dẫn can thiệp động mạch ngoại biên (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, chịu lực ≥ 30 gf, có phủ lớp ái nước.
28.250.000
28.250.000
0
24 month
48
P048-Dây dẫn can thiệp động mạch ngoại biên (guide wire), loại dùng cho trường hợp đi dưới lớp nội mạc mạch máu, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, chịu lực ≥ 3.0 gf, có phủ lớp polymer.
28.250.000
28.250.000
0
24 month
49
P049-Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên
170.000.000
170.000.000
0
24 month
50
P050-Ống thông trợ giúp can thiệp mạch chi, có van khóa cầm máu
607.500.000
607.500.000
0
24 month
51
P051-Ống thông trợ giúp can thiệp mạch ngoại vi đầu mềm (Guiding Catheter)
53.000.000
53.000.000
0
24 month
52
P052-Vi ống thông hỗ trợ trong can thiệp tắc hoàn toàn mãn tính (CTO) mạch ngoại vi đầu xa phủ hydrophilic
329.000.000
329.000.000
0
24 month
53
P053-Bộ dụng cụ hút huyết khối ngoại biên dành cho các mạch máu lớn
14.340.000
14.340.000
0
24 month
54
P054-Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch ngoại biên.
21.510.000
21.510.000
0
24 month
55
P055-Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch ngoại biên (bao gồm : đầu dò siêu âm và hệ thống máng trượt)
256.000.000
256.000.000
0
24 month
56
P056-Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng (Bao gồm 01 thân chính và 02 đoạn nối phụ).
3.280.000.000
3.280.000.000
0
24 month
57
P057-Stent (Khung giá đỡ) tự nở,có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu.
269.750.000
269.750.000
0
24 month
58
P058-Bóng đối xung động mạch chủ (Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ)
1.144.500.000
1.144.500.000
0
24 month
59
P059-Bộ dụng cụ mở đường vào loại lớn dùng cho can thiệp các mạch máu lớn và cấu trúc tim.
385.000.000
385.000.000
0
24 month
60
P060-Dây dẫn can thiệp loại rất cứng, dùng cho can thiệp mạch máu hoặc can thiệp động mạch chủ
58.750.000
58.750.000
0
24 month
61
P061-Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da), dạng khung kim loại tự nở.
2.925.000.000
2.925.000.000
0
24 month
62
P062-Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được nở bằng bóng. Khung bằng chất liệu hợp kim Cobalt
6.850.000.000
6.850.000.000
0
24 month
63
P063-Bộ dụng cụ thay van 2 lá qua da
7.300.000.000
7.300.000.000
0
24 month
64
P064-Stent gắn trên bóng để điều trị bệnh lý động mạch chủ, có thể nong rộng kích cỡ theo thời gian.
138.120.000
138.120.000
0
24 month
65
P065-Stent có màng bọc (covered stent) gắn trên bóng để điều trị bệnh lý động mạch chủ và các nhánh lớn
600.000.000
600.000.000
0
24 month
66
P066-Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi, có 2 lớp (bóng trong bóng)
218.295.000
218.295.000
0
24 month
67
P067-Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi.
218.295.000
218.295.000
0
24 month
68
P068-Bộ dụng cụ bít ống động mạch
625.000.000
625.000.000
0
24 month
69
P069-Bộ dụng cụ bít ống động mạch, loại dù 2 cánh
201.600.000
201.600.000
0
24 month
70
P070-Bộ dù đóng ống động mạch, loại dù hình thuôn ngược.
37.800.000
37.800.000
0
24 month
71
P071-Bộ coil bít ống động mạch loại gắn và tháo được khỏi que thả (bao gồm cả bộ thả coil và catheter thả coil).
200.000.000
200.000.000
0
24 month
72
P072-Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, cơ chế thả dù bằng tháo xoắn
974.750.000
974.750.000
0
24 month
73
P073-Bộ dụng cụ để đóng lỗ bầu dục
836.250.000
836.250.000
0
24 month
74
P074-Bộ dụng cụ để đóng lỗ bầu dục, dù có lớp phủ tương thích sinh học
278.750.000
278.750.000
0
24 month
75
P075-Bộ dụng cụ bít thông liên thất
389.900.000
389.900.000
0
24 month
76
P076-Bộ coil bít lỗ thông liên thất các loại loại gắn và tháo được khỏi que thả (bao gồm cả bộ thả coil và catheter các loại).
139.347.000
139.347.000
0
24 month
77
P077-Coil bít các đường dò bất thường
550.000.000
550.000.000
0
24 month
78
P078-Bóng nong phá vách liên nhĩ.
32.000.000
32.000.000
0
24 month
79
P079-Bộ dụng cụ thay van động mạch phổi qua da
1.164.000.000
1.164.000.000
0
24 month
80
P080-Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ, các cỡ.
504.000.000
504.000.000
0
24 month
81
P081-Dây dẫn cứng trợ giúp can thiệp tim bẩm sinh
47.000.000
47.000.000
0
24 month
82
P082-Bộ dụng cụ điều trị suy tĩnh mạch nông chi dưới
720.000.000
720.000.000
0
24 month
83
P083-Ống thông (catheter) laser điều trị suy tĩnh mạch hiển bé
140.250.000
140.250.000
0
24 month
84
P084-Ống thông (catheter) RF điều trị tĩnh mạch hiển lớn
975.000.000
975.000.000
0
24 month
85
P085-Bộ kim chọc mạch máu loại 21G
220.000.000
220.000.000
0
24 month
86
P086-Kim chọc mạch để tạo đường vào
75.600.000
75.600.000
0
24 month
87
P087-Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn làm bằng nhựa ngậm nước.
690.000.000
690.000.000
0
24 month
88
P088-Dụng cụ mở đường vào động mạch quay, có kèm kim luồn.
1.250.000.000
1.250.000.000
0
24 month
89
P089-Băng cầm máu sau can thiệp
492.500.000
492.500.000
0
24 month
90
P090-Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, loại có nút collagen
650.000.000
650.000.000
0
24 month
91
P091-Dây dẫn đường cho catheter, lõi thép.
17.980.000
17.980.000
0
24 month
92
P092-Dây dẫn đường cho catheter bằng kim loại
29.500.000
29.500.000
0
24 month
93
P093-Dây dẫn đường cho catheter, được phủ bên ngoài chất ngậm nước.
1.575.000.000
1.575.000.000
0
24 month
94
P094-Dây dẫn đường cho catheter, được phủ bên ngoài chất ngậm nước loại 2
787.500.000
787.500.000
0
24 month
95
P095-Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y dạng bấm/ kéo đẩy, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 30 atm, đồng hồ phát quang,
870.000.000
870.000.000
0
24 month
96
P096-Bộ dụng cụ nhận cảm huyết động xâm lấn 1 đường tương thích với hệ thống máy chụp mạch
220.000.000
220.000.000
0
24 month
97
P097-Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch
280.000.000
280.000.000
0
24 month
98
P098-Kẹp sinh thiết cơ tim qua đường ống thông.
73.445.000
73.445.000
0
24 month
99
P099-Ống thông trợ giúp can thiệp thần kinh đầu siêu mềm chuyên dụng cỡ < 4.5Fr
165.000.000
165.000.000
0
24 month
100
P100-Ống thông dẫn đường kép can thiệp thần kinh
598.000.000
598.000.000
0
24 month
101
P101-Ống thông gắn bóng trợ giúp can thiệp thần kinh lấy huyết khối
200.000.000
200.000.000
0
24 month
102
P102-Vi ống thông mạch não có 2 vị trí đánh dấu đầu xa thả coils, đường kính đầu xa ≤ 1.6Fr, tương thích DMSO
590.000.000
590.000.000
0
24 month
103
P103-Vi ống thông mạch não đường kính ngoài đầu xa từ 1.7-2.3Fr phù hợp với Stent lấy huyết khối
915.000.000
915.000.000
0
24 month
104
P104-Vi dây dẫn dùng cho mạch ngoài sọ, đường kính 0.016"
120.000.000
120.000.000
0
24 month
105
P105-Bóng chẹn cố túi phình mạch não vị trí ngã ba mạch các cỡ, loại 2 nòng
1.120.000.000
1.120.000.000
0
24 month
106
P106-Bóng nong mạch nội sọ, đường kính các cỡ
460.000.000
460.000.000
0
24 month
107
P107-Chất tắc dùng nhanh trong mạch thần kinh, không dính vi ống thông loại ≤ 1ml
256.000.000
256.000.000
0
24 month
108
P108-Chất tắc mạch dạng lỏng không dính vi ống thông
174.940.000
174.940.000
0
24 month
109
P109-Chất tắc mạch đông vón nhanh n-Butyl Cyanoarylanter n-BCA
42.540.750
42.540.750
0
24 month
110
P110-Vòng xoắn kim loại mạch thần kinh, loại tiêu chuẩn, lọai 3D các cỡ
4.600.000.000
4.600.000.000
0
24 month
111
P111-Stent lấy huyết khối mạch não đường kính ≤ 3mm, dài các cỡ
1.206.000.000
1.206.000.000
0
24 month
112
P112-Stent động mạch cảnh ngoài sọ hai đầu khác nhau
1.325.000.000
1.325.000.000
0
24 month
113
P113-Dụng cụ lấy dị vật dạng thòng lọng cỡ nhỏ, đường kính từ 2mm đến 7mm
70.000.000
70.000.000
0
24 month
114
P114-Dụng cụ lấy dị vật 3 vòng cỡ nhỏ, kích thước từ 2mm đến 8mm
42.075.000
42.075.000
0
24 month
115
P115-Dụng cụ đón huyết khối mạch cảnh
609.000.000
609.000.000
0
24 month
116
P116-Vi ống thông can thiệp mạch tạng/ngoại biên, cỡ 1.8F
749.700.000
749.700.000
0
24 month
117
P117-Vi ống thông can thiệp mạch tạng/ngoại biên cỡ từ 1.9F đến 2.0F
749.700.000
749.700.000
0
24 month
118
P118-Vi ống thông can thiệp mạch tạng/ngoại biên cỡ 2.1F đến 2.5F
425.000.000
425.000.000
0
24 month
119
P119-Vi ống thông đồng trục gồm cả vi dây dẫn mạch gan/ngoại biên cỡ 2.4-2.8F
950.000.000
950.000.000
0
24 month
120
P120-Vi ống thông mạch gan, mạch tạng có gắn bóng
137.500.000
137.500.000
0
24 month
121
P121-Vi dây dẫn ngoại biên, phù hợp cho mạch tạng, đường kính từ 0,010"-0,014"
268.800.000
268.800.000
0
24 month
122
P122-Vi dây dẫn phù hợp cho mạch chi, đường kính tối thiểu 0,014"
292.000.000
292.000.000
0
24 month
123
P123-Vi dây dẫn phù hợp cho mạch chi, đường kính tối thiểu 0,018"
28.900.000
28.900.000
0
24 month
124
P124-Dây dẫn can thiệp cỡ 0.035" hoặc 0.038", loại cứng dạng Amplatz
117.500.000
117.500.000
0
24 month
125
P125-Bóng nong can thiệp động mạch ngoại vi, trên dây dẫn 0,014"-0,018"
115.000.000
115.000.000
0
24 month
126
P126-Chất gây dính tắc mạch chuyên dụng điều trị tĩnh mạch
180.000.000
180.000.000
0
24 month
127
P127-Vật liệu nút mạch có tải thuốc các cỡ ≤ 300µm
3.200.000.000
3.200.000.000
0
24 month
128
P128-Vật liệu nút mạch có tải thuốc các cỡ > 300µm
1.008.000.000
1.008.000.000
0
24 month
129
P129-Vật liệu nút mạch không tải thuốc, các cỡ ≤ 500µm
540.000.000
540.000.000
0
24 month
130
P130-Vật liệu nút mạch không tải thuốc, các cỡ > 500µm
540.000.000
540.000.000
0
24 month
131
P131-Hạt nút mạch PVA kích cỡ từ 40µm đến 1200 µm
157.500.000
157.500.000
0
24 month
132
P132-Vật liệu nút mạch tạm thời Spongel dạng hạt các cỡ ≤ 1400 µm
126.000.000
126.000.000
0
24 month
133
P133-Vật liệu nút mạch tạm thời Spongel dạng miếng
7.476.000
7.476.000
0
24 month
134
P134-Vòng xoắn kim loại có phủ lông, các cỡ, thả bằng cán đẩy
540.000.000
540.000.000
0
24 month
135
P135-Vòng xoắn kim loại ngoại biên lõi trần thả có kiểm soát
1.900.000.000
1.900.000.000
0
24 month
136
P136-Dù bít gây tắc mạch đơn lớp, phù hợp tắc mạch đoạn ngắn
107.000.000
107.000.000
0
24 month
137
P137-Dù bít gây tắc mạch đơn lớp, phù hợp tắc mạch đoạn dài
172.000.000
172.000.000
0
24 month
138
P138-Dù nút mạch loại nhỏ có màng phủ, đi trong vi ống thông
172.000.000
172.000.000
0
24 month
139
P139-Stent ngoại biên có màng bao phủ, các cỡ
350.000.000
350.000.000
0
24 month
140
P140-Stent mạch ngoại biên bung bằng bóng, các cỡ
142.500.000
142.500.000
0
24 month
141
P141-Stent mạch ngoại biên tự bung không màng phủ
155.000.000
155.000.000
0
24 month
142
P142-Stent ngoại biên có màng bao phủ bán phần,các cỡ
136.000.000
136.000.000
0
24 month
143
P143-Ống thông kèm dây dân RF nội mạch
260.000.000
260.000.000
0
24 month
144
P144-Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch gồm: kim, ống nong, dây dẫn, dây đốt laser
99.500.000
99.500.000
0
24 month
145
P145-Bộ dụ cụ chuyên dụng chọc mở đường vào dẫn lưu
31.200.000
31.200.000
0
24 month
146
P146-Ống dẫn lưu đuôi lợn các cỡ
440.000.000
440.000.000
0
24 month
147
P147-Ống dẫn lưu dường mật qua da hai đầu, có khoá, các cỡ
50.000.000
50.000.000
0
24 month
148
P148-Bộ kim chọc mạch máu siêu nhỏ
24.000.000
24.000.000
0
24 month
149
P149-Bộ kim đốt sóng đơn RF cho gan và tạng sâu có điều chỉnh đầu đốt
225.000.000
225.000.000
0
24 month
150
P150-Bộ kim đốt sóng cao tần cho tuyến giáp và tạng nông
600.000.000
600.000.000
0
24 month
151
P151-Bộ kim đốt sóng cao tần bộ chùm 2-3 kim
360.000.000
360.000.000
0
24 month
152
P152-Bộ kim đốt vi sóng gan và các tạng khác
509.985.000
509.985.000
0
24 month
153
P153-Kim hút chân không các cỡ tương thích cộng hưởng từ
59.850.000
59.850.000
0
24 month
154
P154-Bộ kim chọc sinh thiết gan qua đường tĩnh mạch cảnh
89.250.000
89.250.000
0
24 month
155
P155-Bộ kim chọc hỗ trợ can thiệp thông nối tĩnh mạch cửa chủ (TIPS)
124.950.000
124.950.000
0
24 month
156
P156-Bộ kim đốt sóng cao tần cho gan và tạng sâu không điều chỉnh đầu đốt
600.000.000
600.000.000
0
24 month
157
P157-Ống thông bể thận – niệu quản JJ
3.615.000
3.615.000
0
24 month
158
P158-Stent đường mật qua da có màng phủ
380.000.000
380.000.000
0
24 month
159
P159-Stent đường mật qua da có không màng phủ
400.000.000
400.000.000
0
24 month
160
P160-Stent niệu quản kim loại
125.000.000
125.000.000
0
24 month
161
P161-Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay các cỡ
33.450.000
33.450.000
0
24 month
162
P162-Bộ dụng cụ mở đường vào lòng mạch loại ngắn khoảng từ 5cm đến 25cm, các cỡ từ 4 đến 9F không gồm kim chọc
183.750.000
183.750.000
0
24 month
163
P163-Bộ dụng cụ mở đường vào lòng mạch loại ngắn khoảng từ 5cm đến 25cm, các cỡ từ 4 đến 9F gồm: Kim chọc, dây dẫn, xi lanh, và ống đặt lòng mạch kèm nong đồng trục
780.000.000
780.000.000
0
24 month
164
P164-Dụng cụ mở đường vào lòng mạch, các cỡ từ 4-5F, loại dài từ 45cm đến 90cm, các kiểu đầu thẳng và cong
150.000.000
150.000.000
0
24 month
165
P165-Dụng cụ mở đường vào lòng mạch, các cỡ từ 6-8Fr, loại dài từ 45-90cm
154.000.000
154.000.000
0
24 month
166
P166-Dụng cụ mở đường vào lòng mạch, các cỡ từ 9-10Fr, độ dài từ 45-90cm
10.800.000
10.800.000
0
24 month
167
P167-Ống thông chẩn đoán và can thiệp các cỡ, các loại đầu cong, dài khác nhau
472.500.000
472.500.000
0
24 month
168
P168-Ống thông chuyên dùng hỗ trợ chẩn đoán và can thiệp mạch tạng và mạch ngoại vi loại RH
115.500.000
115.500.000
0
24 month
169
P169-Dây dẫn các cỡ ≥ 0,035", có lớp áo bọc ái nước chụp mạch dài 150 cm, đầu thẳng và cong uốn sẵn
525.000.000
525.000.000
0
24 month
170
P170-Dây dẫn cỡ ≥ 0.035', có lớp bọc ái nước chụp mạch, dài khoảng 250-300cm
89.400.000
89.400.000
0
24 month
171
P171-Bộ phận kết nỗi chữ Y loại dầu xoay không dây
56.700.000
56.700.000
0
24 month
172
P172-Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao dài 15-30cm
5.880.000
5.880.000
0
24 month
173
P173-Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao dài 30-250cm
19.600.000
19.600.000
0
24 month
174
P174-Bơm tiêm đầu xoáy các loại
12.726.000
12.726.000
0
24 month
175
P175-Bộ bơm áp lực
11.182.500
11.182.500
0
24 month

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "VTYT 05 Procurement of materials used in intervention". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "VTYT 05 Procurement of materials used in intervention" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 42

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second