Thông báo mời thầu

Xây dựng

Tìm thấy: 14:38 28/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
ĐTXD nâng cấp, cải tạo cầu Trang Liệt kênh tiêu Trịnh Xá
Gói thầu
Xây dựng
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
ĐTXD nâng cấp, cải tạo cầu Trang Liệt kênh tiêu Trịnh Xá
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác (nếu có)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:00 09/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:31 28/04/2022
đến
10:00 09/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 09/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/05/2022 (06/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND phường Trang Hạ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng
Tên dự án là: ĐTXD nâng cấp, cải tạo cầu Trang Liệt kênh tiêu Trịnh Xá
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND phường Trang Hạ , địa chỉ: Phường Trang Hạ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Trang Hạ, Địa chỉ: phường Trang Hạ, TP Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội; + Đơn vị lập hồ sơ thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Phương; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT TP Từ Sơn; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn và kiểm định Bắc Hải;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND phường Trang Hạ , địa chỉ: Phường Trang Hạ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Trang Hạ, Địa chỉ: phường Trang Hạ, TP Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Trang Hạ, Địa chỉ: phường Trang Hạ, TP Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Trang Hạ, Địa chỉ: phường Trang Hạ, TP Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Trang Hạ, Địa chỉ: phường Trang Hạ, TP Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Trang Hạ, Địa chỉ: phường Trang Hạ, TP Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
210 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: cầu hoặc cầu đường hoặc cầu đường bộ- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thôngTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình giao thông.32
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: cầu hoặc cầu đường hoặc cầu đường bộTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;31
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lựcTài liêu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,228100m3
2Bê tông mặt đường mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,0984m3
BKẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Đóng cọc tre bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,075100m
2Bê tông chèn khe C10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,856m3
3Ván khuốn mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0081100m2
4Bê tông lót C10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,684m3
5Bê tông mố C25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102,5178m3
6Quét nhựa đường chống thấm mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt246,712m2
7Cốt thép mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,277tấn
8Bê tông đá kê gốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3672m3
9Đóng cọc tre bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,0625100m
10Ván khuôn trụ cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0282100m2
11Bê tông lót C10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,538m3
12Bê tông trụ cầu C25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,765m3
13Quét nhựa đường chống thấm trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66,868m2
14Cốt thép trụ cầu, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1887tấn
15Cốt thép trụ cầu, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0824tấn
16Bê tông đá kê gốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m3
17Bê tông lót taluy, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,397m3
18Bê tông gia cố mái taluy, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,8047m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5304100m2
20Cốt thép mái taluy, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4019tấn
21Cốt thép mái taluy, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7319tấn
22Đóng cọc tre bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8100m
23Đắp đất taluy K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4588100m3
24Vật liệu đắpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4588m3
25Đào đất, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8748100m3
26Đào thủ công đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,72m3
27Đắp hoàn trảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4233100m3
28Vận chuyển trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6255100m3
29Vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6255100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6255100m3
CKẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bốc dầm lên và vận chuyển 1Km đầu kết cấu nhịp thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,296tấn
2Vận chuyển tiếp 2 km kết cấu nhịp dầm thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,296tấn
3Bốc xuống kết cấu nhịp dầm thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,296tấn
4Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt, độ sạch ST2.0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87,97m2
5Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công dầm dọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4354tấn
6Gia công hệ dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7627tấn
7Bốc lên và vận chuyển 1km kết cấu nhịp dầm thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,4941tấn
8Vận chuyển tiếp 2 km kết cấu nhịp dầm thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,4941tấn
9Bốc xếp xuống - kết cấu dầm thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,4941tấn
10Đinh neoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt792cái
11Bu lông M20x80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt252bộ
12Sơn kết cấu nhịp thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt224,1821m2
13Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm - trong xưởngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101,16m
14Kiểm tra mối hàn bằng chụp X-Quang - trong xưởngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,5714phim
15Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,4941tấn
16Lắp dựng tấm sàn C-Deck, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6655100m2
17Ván khuôn bản mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4227100m2
18Bê tông bản mặt cầu C25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,4612m3
19Cốt thép bản mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9855tấn
20Sản suất tấm khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1875tấn
21Lắp đặt tấm khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1875tấn
22Ván khuôn lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3764100m2
23Bê tông gờ lan can C20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,705m3
24Cốt thép lan can, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1852tấn
25Sản xuất lan can thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3003tấn
26Lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63,988m2
27Sơn lan can, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt111,8592m2
28Bu lông neo cột lan can M20x380Theo hồ sơ thiết kế được duyệt192bộ
29Bốc xếp lên lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3003tấn
30Vận chuyển lan can 1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2310 tấn/1km
31Vận chuyển lan can 2km trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2310 tấn/1km
32Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3003tấn
33Sản xuất gối cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0356tấn
34Lắp đặt gối cầu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
35Bu lông neo M20x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt192bộ
36Bu lông M20x80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt144bộ
37Lỗ thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
38Tấm chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
39Ống dẫn nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0302tấn
DPHỤ TRỢ THI CÔNG
1Phá dỡ mố trụ cầu cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,2m3
2Phá dỡ bản mặt cầu cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2m3
3Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,214100m3
4Vận chuyển phế thải phạm vi 1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,214100m3
5Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,214100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,214100m3
7Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2778tấn
8Thuê cọc ván thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,968tấn
9Ép cọc cừ larsenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,72100m
10Nhổ cọc cừ larsenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,72100m
11Sản xuất ống cống Sản xuất đà giáo thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,0618tấn
12Lắp dựng ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,0618tấn
13Tháo dỡ ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,0618tấn
14Bê tông đầu cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,0854m3
15Ván khuôn bê tông đầu cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2739100m2
16Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,6m3
17Đào đất, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6345100m3
18Đào thủ công đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,2727m3
19Đắp đất tận dụngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3054100m3
20Cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,225100m3
21Bê tông nền C10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5m3
22Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,25100m
23Thi công phên nứaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,48m2
24Vận chuyển trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9273100m3
25Vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9273100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9273100m3
27Sản xuất kết cấu thép nhịp dầm, trụ, xà mũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,0573tấn
28Lắp dựng cầu tạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,0573tấn
29Tháo dỡ cầu tạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,0573tấn
30Đóng cọc thép hình trụ tạm, chiều dài cọc > 10m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08100m
31Nhổ cọc thép hình trụ tạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08100m cọc
32Bê tông mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,055m3
33Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,46rọ
34Mua đá hộcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt91,8864m3
35Vận chuyển đá hộc, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,188610m3/1km
36Vận chuyển đá hộc 9km, trong phạm vi 10kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,188610m3/1km
37Vận chuyển đá hộc, cự ly vận chuyển 67kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,188610m3/1km
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,94m3
39Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ băng lănTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,184m3 cấu kiện
40Đào đất, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1068100m3
41Đào thủ công đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1871m3
42Đắp đất đường đầu cầu tạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3957100m3
43Vật liệu đất đắpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,57m3
44Cấp phối đá dămTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0594100m3
45Sản xuất đà giáo thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8868tấn
46Lắp dựng đà giáoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8868tấn
47Tháo dỡ đà giáoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8868tấn
48Ván gỗ sàn công tácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7955m3 cấu kiện
49Biển báo cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
50Biển báo cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
51Cột biển báo D90x3000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048100m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ôtô tự đổ≥10 tấn2
2Máy đào≥0,5m31
3Máy ép thuỷ lựcsử dụng tốt1
4Máy lu≥10 tấn1
5Cần cẩu (cần trục)≥16 tấn1
6Máy khoansử dụng tốt1
7Máy đầm cócsử dụng tốt2
8Máy trộn bê tôngsử dụng tốt2
9Máy trộn vữasử dụng tốt1
10Máy cắt uốn cắt thépsử dụng tốt2
11Đầm bànsử dụng tốt2
12Đầm dùisử dụng tốt1
13Máy màisử dụng tốt1
14Máy hànsử dụng tốt2
15Máy phun sơnsử dụng tốt1
16Máy nén khísử dụng tốt1
17Phòng thí nghiệmLAS-XD1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ôtô tự đổ
≥10 tấn
2
2
Máy đào
≥0,5m3
1
3
Máy ép thuỷ lực
sử dụng tốt
1
4
Máy lu
≥10 tấn
1
5
Cần cẩu (cần trục)
≥16 tấn
1
6
Máy khoan
sử dụng tốt
1
7
Máy đầm cóc
sử dụng tốt
2
8
Máy trộn bê tông
sử dụng tốt
2
9
Máy trộn vữa
sử dụng tốt
1
10
Máy cắt uốn cắt thép
sử dụng tốt
2
11
Đầm bàn
sử dụng tốt
2
12
Đầm dùi
sử dụng tốt
1
13
Máy mài
sử dụng tốt
1
14
Máy hàn
sử dụng tốt
2
15
Máy phun sơn
sử dụng tốt
1
16
Máy nén khí
sử dụng tốt
1
17
Phòng thí nghiệm
LAS-XD
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
0,228 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
2 Bê tông mặt đường mác 250
46,0984 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
3 Đóng cọc tre bằng thủ công
9,075 100m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
4 Bê tông chèn khe C10
14,856 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
5 Ván khuốn mố
4,0081 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
6 Bê tông lót C10
1,684 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
7 Bê tông mố C25
102,5178 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
8 Quét nhựa đường chống thấm mố
246,712 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
9 Cốt thép mố, đường kính
6,277 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
10 Bê tông đá kê gối
0,3672 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
11 Đóng cọc tre bằng thủ công
14,0625 100m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
12 Ván khuôn trụ cầu
1,0282 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
13 Bê tông lót C10
2,538 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
14 Bê tông trụ cầu C25
39,765 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
15 Quét nhựa đường chống thấm trụ
66,868 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
16 Cốt thép trụ cầu, đường kính
2,1887 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
17 Cốt thép trụ cầu, đường kính > 18mm
1,0824 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
18 Bê tông đá kê gối
0,72 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
19 Bê tông lót taluy, mác 150
29,397 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
20 Bê tông gia cố mái taluy, mác 200
60,8047 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương
1,5304 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
22 Cốt thép mái taluy, đường kính
1,4019 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
23 Cốt thép mái taluy, đường kính
0,7319 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
24 Đóng cọc tre bằng thủ công
8 100m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
25 Đắp đất taluy K90
1,4588 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
26 Vật liệu đắp
1,4588 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
27 Đào đất, đất cấp I
0,8748 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
28 Đào thủ công đất cấp I
9,72 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
29 Đắp hoàn trả
0,4233 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
30 Vận chuyển trong phạm vi
0,6255 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
31 Vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi
0,6255 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
32 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I
0,6255 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
33 Bốc dầm lên và vận chuyển 1Km đầu kết cấu nhịp thép
4,296 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
34 Vận chuyển tiếp 2 km kết cấu nhịp dầm thép
4,296 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
35 Bốc xuống kết cấu nhịp dầm thép
4,296 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
36 Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt, độ sạch ST2.0
87,97 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
37 Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công dầm dọc
4,4354 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
38 Gia công hệ dầm ngang
1,7627 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
39 Bốc lên và vận chuyển 1km kết cấu nhịp dầm thép
10,4941 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
40 Vận chuyển tiếp 2 km kết cấu nhịp dầm thép
10,4941 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
41 Bốc xếp xuống - kết cấu dầm thép
10,4941 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
42 Đinh neo
792 cái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
43 Bu lông M20x80
252 bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
44 Sơn kết cấu nhịp thép
224,1821 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
45 Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm - trong xưởng
101,16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
46 Kiểm tra mối hàn bằng chụp X-Quang - trong xưởng
68,5714 phim Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
47 Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn
10,4941 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
48 Lắp dựng tấm sàn C-Deck, chiều cao
0,6655 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
49 Ván khuôn bản mặt cầu
0,4227 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
50 Bê tông bản mặt cầu C25
23,4612 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 191

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây