Thông báo mời thầu

Xây dựng

Tìm thấy: 15:01 28/06/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa trụ sở Tòa án nhân dân thành phố Thủ Đức (Quận 2 cũ và Quận Thủ Đức cũ)
Gói thầu
Xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu sửa chữa trụ sở Tòa án nhân dân thành phố Thủ Đức (Quận 2 cũ và Quận Thủ Đức cũ)
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
08:00 11/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:34 28/06/2022
đến
08:00 11/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 11/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/07/2022 (08/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng
Tên dự toán là: Sửa chữa trụ sở Tòa án nhân dân thành phố Thủ Đức (Quận 2 cũ và Quận Thủ Đức cũ)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân thành phố Thủ Đức; Địa chỉ: 1400 Đồng Văn Cống, Phường Thạnh Mỹ Lợi, TP.Thủ Đức, TP.HCM; Điện thoại: 0283 742 2267
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng 377; - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Thương Mại Việt Pháp; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ Phần OSEA; - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng An Phát

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC , địa chỉ: 1400 Đường Đồng Văn Cống, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân thành phố Thủ Đức; Địa chỉ: 1400 Đồng Văn Cống, Phường Thạnh Mỹ Lợi, TP.Thủ Đức, TP.HCM; Điện thoại: 0283 742 2267

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1)Tài liệu quy định tại số thứ tự 03 tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của Mẫu số 03 thuộc chương IV của E-HSMT 2)Tài liệu chứng minh nhân sự - Hợp đồng thi công tương tự mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh có sự tham gia của nhân sự vào đúng hợp đồng đó - Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình nhân sự đã tham gia 3)Tài liệu chứng minh tài chính - Báo cáo tài chính năm 2019 đến 2021 (kèm thông báo chấp nhận tờ khai của cơ quan thuế). Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế nơi Nhà thầu kê khai, nộp thuế (trụ sở chính) về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế trước thời điểm đóng thầu theo đúng quy định của pháp luật. Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp có xác nhận cơ quan thuế về thời điểm nộp tờ khai 2019 đến 2021 (kèm giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước). Với Tổng công ty, Công ty mẹ tham gia đấu thầu ngoài tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với Tổng công ty, Công ty mẹ phải kèm tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với công ty thành viên, công ty con (hạch toán độc lập)”. Liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này. Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, Tài liệu thể hiện việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử 5)Tài liệu thể hiện đáp ứng yêu cầu nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu nhà thầu nộp bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam thì được đánh giá là hợp lệ khi được đại diện hợp pháp tổ chức tín dụng đó ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Chủ đầu tư và không kèm theo bất kỳ điều kiện nào)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân thành phố Thủ Đức; Địa chỉ: 1400 Đồng Văn Cống, Phường Thạnh Mỹ Lợi, TP.Thủ Đức, TP.HCM; Điện thoại: 0283 742 2267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa án nhân dân thành phố Hồ Chí Minh; Báo đấu thầu: 0243 768 6611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)21
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật4- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 nhân sự tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành liên quan đến điện dân dụng;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;*** Nhân sự phải đảm bảo yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC - QUẬN THỦ ĐỨC CŨ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3458100m2
2Lắp đặt dây cảnh báo khu vực thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
3Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.384,877m2
4Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V657,99m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.384,8771m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V657,991m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.207,4571m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.835,411m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V143,84m2
10Tháo dỡ khung sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V46,08m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V379,84m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V379,841m2
13Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V143,84m2
14Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V46,08m2
15Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V28,42m2
16Vệ sinh nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V28,42m2
17Quét dung dịch chống thấm nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V28,421m2
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,42m2
19Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V28,42m2
20Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V305,81m2
21Phá dỡ nền láng vữa xi măng dể chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V190,685m2
22Vận chuyển gạch thải từ tầng mái xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0581m3
23Quét dung dịch chống thấm sênô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V496,5951m2
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75, trộn dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V496,595m2
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9311000v
26Lát gạch U400x400mm chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V305,81m2
27Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9069m3
BNHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG PHÍA SAU - QUẬN THỦ ĐỨC CŨ
1Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V638,1m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V638,11m2
3Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V149,761m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V488,341m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,86m2
6Tháo dỡ khung cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
7Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V64,92m2
8Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,921m2
9Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V22,86m2
10Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
CNHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG BÊN TRÁI - QUẬN THỦ ĐỨC CŨ
1Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V168,606m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V168,6061m2
3Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,831m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V109,7761m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,52m2
6Tháo dỡ khung cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
7Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
8Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,41m2
9Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,52m2
10Lắp dựng khung cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
11Cải tạo hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1T.Bộ
12Cải tạo hệ thống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1T.Bộ
DHÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ - QUẬN THỦ ĐỨC CŨ
1Vệ sinh bề mặt sơnMô tả kỹ thuật theo chương V651,01m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V651,011m2
3Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V651,011m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V62,12m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,121m2
6Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1121m2
7Quét dung dịch chống thấm nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5,1121m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,112m2
9Nạo vét mương thoát nước quanh nhàMô tả kỹ thuật theo chương V26m
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1426tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Vệ sinh bàn giao công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
ECẢI TẠO PHÒNG VỆ SINH (NHÀ LÀM VIỆC) - QUẬN 2 CŨ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,5m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V63,7m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V243,36m2
4Phá dỡ lớp vữa láng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V243,36m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V63,7m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V132,916m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V63,7m2
11Lát nền gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V63,7m2
12Ốp gạch tường 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V243,36m2
13Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
14Lắp đặt vòi sịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
15Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
17Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
19Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
20Cung cấp bảng tên inox 0.15x0.1Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
22Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
23Lắp đặt bộ vòi senMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Lắp đặt van xảMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Lắp đặt dây dẫn điện CV-1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
26Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V63,7m2
27Cung cấp lắp đặt cửa đi nhômMô tả kỹ thuật theo chương V30,5m2
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V132,916m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V132,916m2
31Cung cấp lắp đặt khung sắt lavabo và mặt đá (900x550)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
32Cung cấp lắp đặt khung sắt lavabo và mặt đá (1800x550)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
FCẢI TẠO HỘI TRƯỜNG (NHÀ LÀM VIỆC) - QUẬN 2 CŨ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V580,39m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V135,36m2
4Phá dỡ lớp vữa láng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V135,36m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V135,36m2
6Tháo dỡ hệ thống điện cũ hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V46,8738m2
8Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6377m3
9Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,44m3
10Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,824m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát cạnh cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,126m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,0065m2
13Lát gạch ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V135,36m2
14Đóng trần thạch cao tiêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V53,76m2
15Đóng trần thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo chương V139,48m2
16Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V580,39m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V580,39m2
18Ốp gỗ công nghiệp vào tường cánh gàMô tả kỹ thuật theo chương V11,4372m2
19Cung cấp lắp đặt cửa đi gỗ + kính cường lực 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V19,6245m2
20Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi gỗMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
21Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
23Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
24Lắp đặt dây đơn 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
25Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V15công
26Lắp đặt đèn trònMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
27Lắp đặt đèn lò xoMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28Lắp đặt đèn 600x600 âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
29Lắp đặt máy mới âm trần Môn reetch mới 2.0HP - GRT-18-BA-A/RC18-BAG-AMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
30Công tháo + Di dời máy lạnh âm trần củ 2 HPMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt ống đồng thái lan 6/12 - 7zem + gen bảo ôn + similyMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
32Lắp đặt dây diện CADIVI liên kết theo ống đồng 3 dây/M 2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
33Lắp đặt ống nhựa Bình Minh D27 + Superlon 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
34Lắp đặt CB (cầu giao máy lạnh 20cc)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt dây diện CADIVI nguồn 2 dây 2.0mm + ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
36Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt tủ điện 24 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
40Lắp CB đóng ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
GCHỐNG THẤM MÁI, SÊ NÔ (NHÀ LÀM VIỆC) - QUẬN 2 CŨ
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V162m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V162m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V162m2
HSƠN NƯỚC TRONG VÀ NGOÀI NHÀ (NHÀ LÀM VIỆC) - QUẬN 2 CŨ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8116100m2
2Cung cấp lắp đặt bạt bao che công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.381,16m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V939,66m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3.208,68m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4.148,34m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V939,66m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.208,68m2
8Dọn dẹp bàn giao công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
ISƠN NƯỚC TRONG VÀ NGOÀI NHÀ (NHÀ BẢO VỆ) - QUẬN 2 CŨ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V35,9m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V29,59m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V65,49m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,9m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,59m2
JCHỐNG THẤM MÁI, SÊ NÔ (NHÀ BẢO VỆ) - QUẬN 2 CŨ
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
KPHẦN MÓNG (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6416100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5028100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1388100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1388100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,832m3
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V28,2100m
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2813tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,232m3
LĐÀ KIỀNG (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,358m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2477tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7657tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4716100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,716m3
MNỀN TRỆT (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3498100m3
2Lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,166100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1m3
NPHẦN KHUNG BÊ TÔNG CỐT THÉP (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2321tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7037tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3949tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,5917100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,809m3
OPHẦN XÂY TÔ, SƠN NƯỚC (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ
1Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,156m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V239,45m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V246,65m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V486,1m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V246,65m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V239,45m2
PPHẦN MÁI (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7783tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7783tấn
3Lợp mái tôn PU chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1,563100m2
QTAM CẤP (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ
1Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m2
RPHẦN ỐP LÁT (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ
1Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121m2
2Lát đá len cửa bằng đá GraniteMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m2
3Công tác ốp đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V22m2
SPHẦN CỬA (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ
1Cung cấp lắp đặt cửa đi sắt, kính 5ly (bao gồm sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
2Cung cấp lắp đặt cửa sổ sắt, kính 5ly (Bao gồm sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4m2
3Cung cấp lắp đặt khung sắt bảo vệ bao gồm cả sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V17,4m2
TPHẦN ĐIỆN (NHÀ KHO LÀM MỚI) - QUẬN 2 CŨ
1Lắp đặt đèn led đơn 1.2m, 1x20W gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV-1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
4Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
5Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu = 4.5ka + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V1cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch, đá≥ 1,7 kW4
2Máy khoan Bê tông cầm tay≥ 0,62 kW4
3Máy trộn vữa, bê tông≥ 250 lít2
4Ô tô tự đổ≥ 5 Tấn1
5Máy uốn sắt≥ 5 kW1
6Máy đào≥ 0,4 m31
7Máy hàn≥ 23 kW2
8Máy bơm nướcCòn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
9Máy toàn đạcCòn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
10Giàn giáo(1 bộ = 2 chân + 2 chéo)1000

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch, đá
≥ 1,7 kW
4
2
Máy khoan Bê tông cầm tay
≥ 0,62 kW
4
3
Máy trộn vữa, bê tông
≥ 250 lít
2
4
Ô tô tự đổ
≥ 5 Tấn
1
5
Máy uốn sắt
≥ 5 kW
1
6
Máy đào
≥ 0,4 m3
1
7
Máy hàn
≥ 23 kW
2
8
Máy bơm nước
Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
2
9
Máy toàn đạc
Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
1
10
Giàn giáo
(1 bộ = 2 chân + 2 chéo)
1000

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
7,3458 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Lắp đặt dây cảnh báo khu vực thi công
4 cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
2.384,877 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
657,99 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
2.384,877 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần
657,99 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
1.207,457 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
1.835,41 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
143,84 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Tháo dỡ khung sắt bảo vệ
46,08 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
379,84 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ
379,84 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Lắp dựng cửa
143,84 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Lắp dựng hoa sắt cửa
46,08 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Phá dỡ nền gạch
28,42 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Vệ sinh nền WC
28,42 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Quét dung dịch chống thấm nền WC
28,42 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75
28,42 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện
28,42 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Phá dỡ nền gạch
305,81 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Phá dỡ nền láng vữa xi măng dể chống thấm
190,685 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Vận chuyển gạch thải từ tầng mái xuống
3,0581 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Quét dung dịch chống thấm sênô, sàn mái
496,595 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75, trộn dung dịch chống thấm
496,595 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại
1,931 1000v Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lát gạch U400x400mm chống nóng
305,81 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống
1,9069 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
638,1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
638,1 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
149,76 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
488,34 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
22,86 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Tháo dỡ khung cửa
9,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại
64,92 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ
64,92 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lắp dựng cửa
22,86 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp dựng hoa sắt cửa
9,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
168,606 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
168,606 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
58,83 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
109,776 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
8,52 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Tháo dỡ khung cửa
7,68 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại
32,4 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ
32,4 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lắp dựng cửa
8,52 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp dựng khung cửa sắt
7,68 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Cải tạo hệ thống điện
1 T.Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Cải tạo hệ thống nước
1 T.Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Vệ sinh bề mặt sơn
651,01 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 59

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây