Thông báo mời thầu

Xây dựng

Tìm thấy: 08:47 29/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh (Giai đoạn 1)
Gói thầu
Xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh (Giai đoạn 1)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 09/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:42 29/06/2022
đến
09:00 09/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 09/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
150.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/07/2022 (04/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh (Giai đoạn 1)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty TNHH TVXD Thành Tín Địa chỉ: Đồng Hới - Quảng Bình

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến hết tháng 05 năm 2022 - Có chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh Ông Trương Ngọc Quý - Giám đốc Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Ông: Phùng Trung Kiên - Phó Giám đốc SĐT: 0975139401
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên..- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)55
2Kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp Đại học: kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)33
3Phụ trách kỹ thuật thi công điện1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)33
4Kỹ thuật KCS1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật hạ tầng.- Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
5Cán bộ phụ trách khối lượng, Nghiệm thu, thanh toán1- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường.* Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
6Công nhân kỹ thuật15bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầuTài liệu chứng minh:- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASAN NỀN
1Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,6635100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,6635100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V146,8033100m3
4Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54,4577100m3
BGIAO THÔNG
1Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V49,574100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V49,574100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0395100m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5517100m3
5Đắp nền đường (đất tận dụng) bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0345100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V210,291100m3
7Lu lèn tăng cường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1543100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,2688100m3
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V74,5376100m2
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V74,5376100m2
11Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V74,5376100m2
12Trồng cỏ gia cố mái taluy đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,354100m2
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V318,331m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0611100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III ( đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1222100m3
16San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1222100m3
17Lót bạt nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V864,6m2
18Bê tông rãnh thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V105,324m3
19Láng VXM dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V471,6m2
20Bê tông bó vĩa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,588m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,986100m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6281 cấu kiện
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.3651cấu kiện
CCẤP NƯỚC
1Đào móng hố van bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,80181m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,046100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III ( đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,092100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,092100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1696m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,4944m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,6m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7144m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1142m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0886100m2
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0172100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4032m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0302100m2
14Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0605tấn
15Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0162tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V181 cấu kiện
17Gia công thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,629tấn
18Lắp dựng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,629tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,77121m2
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,4648100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2228100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2129100m3
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,73100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,75100 m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,98100 m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,75100 m
28Lắp đặt van đồng- Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
29Lắp đặt van đồng- Đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
30Lắp đặt đầu bịt HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
31Lắp đặt đầu bịt HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
32Lắp đặt đầu bịt HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
33Lắp đặt Tê HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63x90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
34Lắp đặt Tê đều HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
35Lắp đặt Tê đều HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
36Lắp đặt ba chạc 45 độ HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
37Lắp đặt ba chạc 45 độ HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
38Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90x63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
39Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63x40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
40Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
41Lắp đặt chếch 45độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
42Lắp đặt chếch 45độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
43Lắp đặt van xả khí - Đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
44Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
DTHOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8988100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6329100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III ( đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2659100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2659100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,499m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V66,3644m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,8297100m2
8Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5427tấn
9Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,127tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9194m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3089100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1381 cấu kiện
13Gia công thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,7362tấn
14Lắp dựng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,7362tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V102,961m2
16SXLD lưới chắn rác Composite KT 500x200x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V69Cái
17SXLD tấm cao suTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,006m2
18Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1779100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0593100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1186100m3
21San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1186100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,0062m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1634100m2
25Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5314tấn
26Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0816tấn
27Trát láng thành và đáy hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48,9761m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6947m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0556100m2
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V381 cấu kiện
31Gia công thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6622tấn
32Lắp dựng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6622tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,0951m2
34Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,781100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,4646100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III ( đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3164100m3
37San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3164100m3
38Thi công lớp đá dăm cấp phối đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,8416m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,804m3
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9121100m2
41Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,096m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5702100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9865tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4801cấu kiện
45Lắp đặt ống BTLT H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,51 đoạn ống
46Lắp đặt ống BTLT H13 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,6251 đoạn ống
47Lắp đặt ống BTLT H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80,61 đoạn ống
48Lắp đặt ống BTLT H13 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V125,351 đoạn ống
49Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V211mối nối
50Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40mối nối
51Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7901100m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4818100m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0832100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III ( đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7069100m3
55San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 ( đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7069100m3
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,589100m
57Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0759100m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0253100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0506100m3
60Thi công lớp đá dăm cấp phối đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,199m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,393m3
62Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1394100m2
63Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1482m3
ECẤP ĐIỆN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,34131m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6348100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,06m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,66m3
5Bê tông chèn M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,72m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7056100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4738100m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2565100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,351m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,35m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,5m3
12Bê tông chèn M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,75m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,262100m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,174100m3
15Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cột
16Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cột
17Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,696km/dây
18Lắp đặt giá mócTheo yêu cầu kỹ thuật chương V451 bộ
19Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 4x120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
20Lắp đặt khóa đỡ cáp ABC 4x120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34cái
21Lắp đặt kẹp răng nối xuyên 120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V84cái
22Lắp biển cấm và đánh số cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38cột
23Lắp đặt hộp chia dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20hộp
24Lắp đặt dây đồng, về hộp chia dây hạ thế, tiết diện dây 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
25Bịt đầu cáp hạ thế 120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12Cái
26Lắp cổ dề ghép cột đôi hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5công/bộ
27Đầu cốt nhôm M120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,410 đầu cốt
28Lắp đặt các automat 3 pha 250ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
29Lắp đặt dây đồng, tiếp địa lặp lại 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9m
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,410 đầu cốt
31Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,357100m3
32Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,810 cọc
33Lắp dựng tiếp địa ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8099100kg
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,119100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tải tự đổ từ ≥5Tkèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê4
2Máy đào >= 0.5m3kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
3Máy thủy bìnhkèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
4Máy toàn đạckèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
5Máy ủi >=110 CVkèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
6Máy đầm >= 8,0Tkèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
7Máy đầm >= 16Tkèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
8Ô tô tưới nước 5m3kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
9Máy bơm nướckèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
10Máy cắt gạch đá 1,7kwkèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
11Máy trộn vữa 80lkèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
12Máy đầm cóckèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
13Máy trộn bê tông >= 250lkèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
14Máy hàn điện 23KWkèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
15Máy cắt uốn sắt thép 5kwkèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
16Máy đầm dùi 1,5KWkèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê3
17Máy phun rải nhựa đường 190CVkèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải tự đổ từ ≥5T
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
4
2
Máy đào >= 0.5m3
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
2
3
Máy thủy bình
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
1
4
Máy toàn đạc
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
1
5
Máy ủi >=110 CV
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
2
6
Máy đầm >= 8,0T
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
2
7
Máy đầm >= 16T
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
1
8
Ô tô tưới nước 5m3
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
1
9
Máy bơm nước
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
2
10
Máy cắt gạch đá 1,7kw
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
2
11
Máy trộn vữa 80l
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
2
12
Máy đầm cóc
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
2
13
Máy trộn bê tông >= 250l
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
2
14
Máy hàn điện 23KW
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
1
15
Máy cắt uốn sắt thép 5kw
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
2
16
Máy đầm dùi 1,5KW
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
3
17
Máy phun rải nhựa đường 190CV
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
17,6635 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
17,6635 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85
146,8033 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
4 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85
54,4577 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
5 Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
49,574 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
49,574 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
7 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
0,0395 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
8 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
1,5517 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
9 Đắp nền đường (đất tận dụng) bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
1,0345 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
210,291 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
11 Lu lèn tăng cường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
0,1543 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
37,2688 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm
74,5376 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm
74,5376 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
15 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
74,5376 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
16 Trồng cỏ gia cố mái taluy đường
15,354 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
318,33 1m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
1,0611 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III ( đất tận dụng)
2,1222 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
20 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)
2,1222 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
21 Lót bạt nền
864,6 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
22 Bê tông rãnh thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
105,324 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
23 Láng VXM dày 1cm, vữa XM M100, PCB40
471,6 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
24 Bê tông bó vĩa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
45,588 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm
3,986 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg
628 1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
1.365 1cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
28 Đào móng hố van bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III
13,8018 1m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,046 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III ( đất tận dụng)
0,092 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
31 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85
0,092 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
1,1696 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
33 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40
6,4944 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
21,6 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40
0,7144 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
0,1142 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,0886 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
38 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,0172 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
0,4032 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,0302 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
41 Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm
0,0605 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
42 Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK >10mm
0,0162 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg
18 1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
44 Gia công thép hình
0,629 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
45 Lắp dựng thép hình
0,629 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
10,7712 1m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
47 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
5,4648 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
48 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
4,2228 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,2129 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
50 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 75mm
0,73 100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 75

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây