Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây dựng Tên dự án là: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh (Giai đoạn 1) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến hết tháng 05 năm 2022 - Có chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh Ông Trương Ngọc Quý - Giám đốc Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Ông: Phùng Trung Kiên - Phó Giám đốc SĐT: 0975139401 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 12 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên..- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học: kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật hạ tầng.- Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng, Nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường.* Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầuTài liệu chứng minh:- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,6635 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,6635 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 146,8033 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,4577 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,574 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,574 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0395 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5517 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường (đất tận dụng) bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0345 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 210,291 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn tăng cường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1543 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,2688 | 100m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,5376 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,5376 | 100m2 |
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,5376 | 100m2 |
| 12 | Trồng cỏ gia cố mái taluy đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,354 | 100m2 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 318,33 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0611 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III ( đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1222 | 100m3 |
| 16 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1222 | 100m3 |
| 17 | Lót bạt nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 864,6 | m2 |
| 18 | Bê tông rãnh thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105,324 | m3 |
| 19 | Láng VXM dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 471,6 | m2 |
| 20 | Bê tông bó vĩa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,588 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,986 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 628 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.365 | 1cấu kiện |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố van bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,8018 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,046 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III ( đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,092 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,092 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1696 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4944 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,6 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7144 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1142 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0886 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4032 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0605 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0162 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 17 | Gia công thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,629 | tấn |
| 18 | Lắp dựng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,629 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,7712 | 1m2 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4648 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2228 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2129 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,73 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,75 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,98 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,75 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt van đồng- Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van đồng- Đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt đầu bịt HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đầu bịt HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đầu bịt HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63x90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê đều HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê đều HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ba chạc 45 độ HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ba chạc 45 độ HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90x63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch 45độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch 45độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8988 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6329 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III ( đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2659 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2659 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,499 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,3644 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,8297 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5427 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,127 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9194 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3089 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 138 | 1 cấu kiện |
| 13 | Gia công thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,7362 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,7362 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 102,96 | 1m2 |
| 16 | SXLD lưới chắn rác Composite KT 500x200x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69 | Cái |
| 17 | SXLD tấm cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,006 | m2 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1779 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0593 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1186 | 100m3 |
| 21 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1186 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,0062 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1634 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5314 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0816 | tấn |
| 27 | Trát láng thành và đáy hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,9761 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6947 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0556 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | 1 cấu kiện |
| 31 | Gia công thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6622 | tấn |
| 32 | Lắp dựng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6622 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,095 | 1m2 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,781 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,4646 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III ( đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3164 | 100m3 |
| 37 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3164 | 100m3 |
| 38 | Thi công lớp đá dăm cấp phối đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,8416 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,804 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9121 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,096 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5702 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9865 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 480 | 1cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt ống BTLT H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5 | 1 đoạn ống |
| 46 | Lắp đặt ống BTLT H13 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,625 | 1 đoạn ống |
| 47 | Lắp đặt ống BTLT H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,6 | 1 đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt ống BTLT H13 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 125,35 | 1 đoạn ống |
| 49 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 211 | mối nối |
| 50 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | mối nối |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7901 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4818 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0832 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III ( đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7069 | 100m3 |
| 55 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 ( đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7069 | 100m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,589 | 100m |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0759 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0253 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0506 | 100m3 |
| 60 | Thi công lớp đá dăm cấp phối đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,199 | m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,393 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1394 | 100m2 |
| 63 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1482 | m3 |
| E | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3413 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6348 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,06 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,66 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7056 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4738 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2565 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,35 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,35 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5 | m3 |
| 12 | Bê tông chèn M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,75 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,262 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,174 | 100m3 |
| 15 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cột |
| 16 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cột |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,696 | km/dây |
| 18 | Lắp đặt giá móc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 4x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt khóa đỡ cáp ABC 4x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 21 | Lắp đặt kẹp răng nối xuyên 120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 22 | Lắp biển cấm và đánh số cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | cột |
| 23 | Lắp đặt hộp chia dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây đồng, về hộp chia dây hạ thế, tiết diện dây 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 25 | Bịt đầu cáp hạ thế 120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 26 | Lắp cổ dề ghép cột đôi hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | công/bộ |
| 27 | Đầu cốt nhôm M120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 28 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đồng, tiếp địa lặp lại 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9 | m |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 31 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,357 | 100m3 |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8 | 10 cọc |
| 33 | Lắp dựng tiếp địa ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8099 | 100kg |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,119 | 100m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tải tự đổ từ ≥5T | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 4 |
| 2 | Máy đào >= 0.5m3 | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 5 | Máy ủi >=110 CV | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm >= 8,0T | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm >= 16T | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước 5m3 | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa 80l | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông >= 250l | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 14 | Máy hàn điện 23KW | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn sắt thép 5kw | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 16 | Máy đầm dùi 1,5KW | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 3 |
| 17 | Máy phun rải nhựa đường 190CV | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tải tự đổ từ ≥5T |
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
4 |
2 |
Máy đào >= 0.5m3 |
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
2 |
3 |
Máy thủy bình |
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
1 |
4 |
Máy toàn đạc |
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
1 |
5 |
Máy ủi >=110 CV |
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
2 |
6 |
Máy đầm >= 8,0T |
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
2 |
7 |
Máy đầm >= 16T |
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
1 |
8 |
Ô tô tưới nước 5m3 |
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
1 |
9 |
Máy bơm nước |
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
2 |
10 |
Máy cắt gạch đá 1,7kw |
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
2 |
11 |
Máy trộn vữa 80l |
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
2 |
12 |
Máy đầm cóc |
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
2 |
13 |
Máy trộn bê tông >= 250l |
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
2 |
14 |
Máy hàn điện 23KW |
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
1 |
15 |
Máy cắt uốn sắt thép 5kw |
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
2 |
16 |
Máy đầm dùi 1,5KW |
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
3 |
17 |
Máy phun rải nhựa đường 190CV |
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 17,6635 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 17,6635 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 146,8033 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | 54,4577 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 49,574 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 49,574 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,0395 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 1,5517 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Đắp nền đường (đất tận dụng) bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,0345 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 210,291 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Lu lèn tăng cường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1543 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 37,2688 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | 74,5376 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | 74,5376 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 74,5376 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Trồng cỏ gia cố mái taluy đường | 15,354 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 318,33 | 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,0611 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III ( đất tận dụng) | 2,1222 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 20 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | 2,1222 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 21 | Lót bạt nền | 864,6 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 22 | Bê tông rãnh thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 105,324 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 23 | Láng VXM dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | 471,6 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 24 | Bê tông bó vĩa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 45,588 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | 3,986 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 628 | 1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 1.365 | 1cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 28 | Đào móng hố van bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 13,8018 | 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,046 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III ( đất tận dụng) | 0,092 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 31 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,092 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,1696 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,4944 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,6 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | 0,7144 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1142 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0886 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0172 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4032 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0302 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 41 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | 0,0605 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 42 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK >10mm | 0,0162 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | 18 | 1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 44 | Gia công thép hình | 0,629 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 45 | Lắp dựng thép hình | 0,629 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,7712 | 1m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 5,4648 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,2228 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,2129 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 75mm | 0,73 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Tài năng sẽ giúp bạn vào cửa, nhưng tính nết mới giữ bạn ở trong phòng. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Để chuẩn bị cho cuộc đàm phán chính thức, phái đoàn chính phủ Việt Nam và Pháp đã họp hội nghị trù bị ở Đà Lạt ngày 18-4-1946. Phái đoàn Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà do đồng chí Võ Nguyên Giáp dẫn đầu. Trong hội nghị, phái đoàn ta đã tích cực đấu tranh vạch trần âm mưu của thực dân Pháp định xoá bỏ hiệp định sơ bộ 6-3 để lập lại chế độ thuộc địa ở Việt Nam. Phái đoàn ta kiên quyết giữ vững lập trường "Hoà bình trong tự do bình đẳng phù hợp với hiệp định sơ bộ 6-3 chứ không phải hoà bình trong nô lệ". Sau gần một tháng đấu tranh, hội nghị bế tắc vì thái độ ngoan cố của phái đoàn Pháp.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất Quảng Ninh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất Quảng Ninh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.