Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 08:47 29/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Construction of technical infrastructure in Ham Hoa residential area, Ham Ninh commune (Phase 1)
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Project contractor selection plan: Construction of technical infrastructure for Ham Hoa residential area, Ham Ninh commune (Phase 1)
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
District budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
09:00 09/07/2022
Validity period of E-HSDT
180 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
08:42 29/06/2022
to
09:00 09/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 09/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
150.000.000 VND
Amount in text format
One hundred fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tải tự đổ từ ≥5T
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
4
2
Máy đào >= 0.5m3
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
2
3
Máy thủy bình
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
1
4
Máy toàn đạc
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
1
5
Máy ủi >=110 CV
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
2
6
Máy đầm >= 8,0T
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
2
7
Máy đầm >= 16T
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
1
8
Ô tô tưới nước 5m3
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
1
9
Máy bơm nước
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
2
10
Máy cắt gạch đá 1,7kw
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
2
11
Máy trộn vữa 80l
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
2
12
Máy đầm cóc
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
2
13
Máy trộn bê tông >= 250l
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
2
14
Máy hàn điện 23KW
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
1
15
Máy cắt uốn sắt thép 5kw
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
2
16
Máy đầm dùi 1,5KW
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
3
17
Máy phun rải nhựa đường 190CV
kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
17,6635 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
17,6635 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85
146,8033 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
4 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85
54,4577 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
5 Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
49,574 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
49,574 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
7 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
0,0395 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
8 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
1,5517 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
9 Đắp nền đường (đất tận dụng) bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
1,0345 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
210,291 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
11 Lu lèn tăng cường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
0,1543 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
37,2688 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm
74,5376 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm
74,5376 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
15 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
74,5376 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
16 Trồng cỏ gia cố mái taluy đường
15,354 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
318,33 1m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
1,0611 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III ( đất tận dụng)
2,1222 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
20 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)
2,1222 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
21 Lót bạt nền
864,6 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
22 Bê tông rãnh thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
105,324 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
23 Láng VXM dày 1cm, vữa XM M100, PCB40
471,6 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
24 Bê tông bó vĩa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
45,588 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm
3,986 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg
628 1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
1.365 1cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
28 Đào móng hố van bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III
13,8018 1m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,046 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III ( đất tận dụng)
0,092 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
31 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85
0,092 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
1,1696 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
33 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40
6,4944 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
21,6 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40
0,7144 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
0,1142 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,0886 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
38 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,0172 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
0,4032 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,0302 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
41 Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm
0,0605 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
42 Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK >10mm
0,0162 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg
18 1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
44 Gia công thép hình
0,629 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
45 Lắp dựng thép hình
0,629 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
10,7712 1m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
47 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
5,4648 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
48 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
4,2228 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,2129 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V
50 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 75mm
0,73 100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 45

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second