Thông báo mời thầu

Xây dựng

Tìm thấy: 09:50 30/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo trường tiểu học Đồng Nguyên 1 – Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 3 tầng, nhà hiệu bộ, nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ
Gói thầu
Xây dựng
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu công trình: Cải tạo trường tiểu học Đồng Nguyên 1 – Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 3 tầng, nhà hiệu bộ, nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 09/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:45 30/08/2022
đến
16:00 09/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 09/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
90.000.000 VND
Bằng chữ
Chín mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/09/2022 (07/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND phường Đồng Nguyên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo trường tiểu học Đồng Nguyên 1 – Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 3 tầng, nhà hiệu bộ, nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND phường Đồng Nguyên , địa chỉ: Phố Mới, phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Nguyên/ Địa chỉ: Phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.744.467
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Đông Dương; + Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng quản lý đô thị thành phố Từ Sơn (Địa chỉ: Phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh); + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Khánh Quỳnh (Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Kiều 2, phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang (Địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh)

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND phường Đồng Nguyên , địa chỉ: Phố Mới, phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Nguyên/ Địa chỉ: Phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.744.467

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/công ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV/2021; 3. Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu xây lắp bình quân hàng năm trong 03 năm gần đây (2019,2020,2021). 4. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Nguyên/ Địa chỉ: Phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.744.467
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.744.467
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.744.467
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Từ Sơn - Phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.835.117

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
300 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.520.113.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.904.022.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). - Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.442.719.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.885.438.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).53
2Kỹ thuật thi công trực tiếp1+ Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ LỚP HỌC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E HSMT764,5998m2
2Phá dỡ bê tông nền không cốt thép (tính 50% diện tích)Chương V - E HSMT10,653m3
3Tháo dỡ trầnChương V - E HSMT136,498m2
4Phá lớp vữa trát chân tường ngoài nhà cao 750mmChương V - E HSMT121,6125m2
5Phá lớp vữa trát tường trong các phòng, hành lang cao 150mmChương V - E HSMT55,494m2
6Phá lớp vữa trát tường trước cửa nhà vệ sinh , cao 2.1mChương V - E HSMT41,58m2
7Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT718,8836m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V - E HSMT1.590,7485m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - E HSMT353,8058m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V - E HSMT1.669,9512m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V - E HSMT3.962,2582m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - E HSMT3.341,2892m2
13Phá dỡ lớp vữa láng sê nôChương V - E HSMT324,4004m2
14Phá dỡ nền granitoChương V - E HSMT2,5263m3
15Tháo dỡ hệ thống bóng điện, vật tư nước, bản lề cửa sổ, cửa đi để thay mớiChương V - E HSMT15công
16Vận chuyển bê tông, gạch đá bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,4789100m3
17Vận chuyển bê tông, gạch đá 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,4789100m3/1km
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,2138100m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0489100m2
20Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT3,9593m3
21Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT27,1986m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0506100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1632100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1632100m3/1km
25Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0744100m3
26Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT11,9125m3
27Ốp đá rối vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75Chương V - E HSMT121,6125m2
28Sơn cột, dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.669,9512m2
29Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT3.962,2582m2
30Sơn trắng dầm, trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT3.341,2892m2
31Ốp tường trụ, cột bằng gạch granite KT 150x600mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT55,494m2
32Ốp tường trước nhà vệ sinh bằng gạch ceramic KT 300x600mmChương V - E HSMT41,58m2
33Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT789,174m2
34Lát đá granit tự nhiên màu nâu bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V - E HSMT126,3144m2
35Mài granitô cầu thangChương V - E HSMT146,2692m2
36Trần nhôm clip-in 600x600mmChương V - E HSMT199,7808m2
37Vữa tự chảy không coChương V - E HSMT6.488,008kg
38Láng vữa tự chảy không co nền sànChương V - E HSMT324,4004m2
39Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mmChương V - E HSMT324,4004m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT283,038m2
41Lát gạch mái sảnh, gạch gốm KT 500x500mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT36,1384m2
42Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.590,7485m2
43Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E HSMT706,66361m2
44Thay bản lề inox cửa đi và cửa sổ, bản lề 125 NO- No1Chương V - E HSMT1.529cái
45Khóa tay bẻ cửa đi làm mớiChương V - E HSMT2bộ
46Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Cửa đi VP4500 dùng kính 6.38mm mầu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề ( chưa bao gồm khóa và chốt )Chương V - E HSMT12,22m2
47Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6.38mmChương V - E HSMT24,44m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT353,80581m2
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT24,2065100m2
50Lắp đặt đèn led dài 1,2m - 3x20W, chóa tán quang D600x1200Chương V - E HSMT108bộ
51Lắp đặt đèn led tròn ốp trần 1x24W-D300Chương V - E HSMT99bộ
52Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2m - 1x36WChương V - E HSMT6bộ
53Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V - E HSMT51cái
54Xi phông chậu D34Chương V - E HSMT39cái
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E HSMT39bộ
56Lắp đặt gương soi + giá đỡChương V - E HSMT39cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT2,9100m
58Rọ chắn rác D90Chương V - E HSMT22cái
59Lắp đặt cút 45 độ PVC D90Chương V - E HSMT44cái
60Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Chương V - E HSMT22cái
BNHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ bóng đèn ốp trần, thoát nước mái, phụ kiện thiết bị vệ sinhChương V - E HSMT7công
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E HSMT172,6801m2
3Phá dỡ bê tông nền không cốt thép (tính 50% diện tích)Chương V - E HSMT2,6823m3
4Đào xúc cát nền nhàChương V - E HSMT2,68231m3
5Phá lớp vữa trát chân tường ngoài nhà cao 750mmChương V - E HSMT43,035m2
6Phá lớp vữa trát tường trong các phòng, hành lang cao 150mmChương V - E HSMT15,279m2
7Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT86,9252m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V - E HSMT183,5578m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - E HSMT49,5782m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V - E HSMT463,883m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V - E HSMT724,2429m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - E HSMT274,6122m2
13Phá dỡ lớp trát granito dày 2cmChương V - E HSMT0,6711m3
14Phá dỡ lớp vữa láng sê nôChương V - E HSMT69,336m2
15Vận chuyển bê tông, gạch đá bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,1417100m3
16Vận chuyển bê tông, gạch đá 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,1417100m3/1km
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0268100m3
18Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT2,6823m3
19Mua lưới thép mạ kẽm, đường kính thép 0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mmChương V - E HSMT0,936m2
20Căng lưới thép gia cố chống nứt tườngChương V - E HSMT0,936m2
21Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT0,936m2
22Ốp đá rối vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75Chương V - E HSMT43,035m2
23Sơn cột, dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT463,883m2
24Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT725,1789m2
25Sơn trắng dầm, trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT274,6122m2
26Ốp tường trụ, cột bằng gạch granite KT 150x600mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT14,343m2
27Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT172,4656m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V - E HSMT33,554m2
29Vữa tự chảy không coChương V - E HSMT1.386,72kg
30Láng vữa tự chảy không co nền sànChương V - E HSMT69,336m2
31Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mmChương V - E HSMT69,336m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT69,336m2
33Mài granitô cầu thangChương V - E HSMT21,897m2
34Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmChương V - E HSMT35,0168m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT49,57821m2
36Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT183,5578m2
37Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E HSMT86,92521m2
38Thay bản lề inox cửa đi và cửa sổ, bản lề 125 NO- No1Chương V - E HSMT155cái
39Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT4,9958100m2
40Lắp đặt đèn led tròn ốp trần 1x24W - D300Chương V - E HSMT25bộ
41Lắp đặt vòi xịt xíChương V - E HSMT6cái
42Lắp đặt van xả bồn tiểu namChương V - E HSMT4bộ
43Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V - E HSMT10cái
44Xi phông chậu D34Chương V - E HSMT6cái
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E HSMT6bộ
46Lắp đặt gương soi + giá đỡChương V - E HSMT6cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - E HSMT0,8100m
48Rọ chắn rác D110Chương V - E HSMT10cái
49Lắp đặt cút 45độ PVC D110Chương V - E HSMT20cái
50Lắp đặt cút 90độ PVC D110Chương V - E HSMT10cái
CNHÀ ĐA NĂNG
1Phá lớp vữa trát chân tường ngoài nhà cao 750mmChương V - E HSMT75,189m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V - E HSMT1.053,5661m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V - E HSMT827,0048m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - E HSMT319,8754m2
5Vận chuyển bê tông, gạch đá bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0113100m3
6Vận chuyển bê tông, gạch đá 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,0113100m3/1km
7Ốp đá rối vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75Chương V - E HSMT75,189m2
8Sơn cột, dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.053,5661m2
9Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT827,0048m2
10Sơn trắng dầm, trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT319,8754m2
11Phá dỡ nền gạch đất nung KT 500x500mmChương V - E HSMT431,0305m2
12Phá dỡ nền gạch ceramic KT 500x500mmChương V - E HSMT94,9105m2
13Phá dỡ bê tông nền không cốt thépChương V - E HSMT10,5286m3
14Phá dỡ lớp trát granito bậc ngũ cấpChương V - E HSMT2,1312m3
15Vận chuyển bê tông, gạch đá bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,2844100m3
16Vận chuyển bê tông, gạch đá 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,2844100m3/1km
17Đầm lại nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,2923100m3
18Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT9,7438m3
19Lát gạch đất nung KT 500x500mm loại men sầnChương V - E HSMT431,0305m2
20Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600mm loại men sần, vữa XM M75Chương V - E HSMT95,2625m2
21Lát đá granit tự nhiên màu nâu bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V - E HSMT116,347m2
22Phá dỡ lớp vữa láng sê nôChương V - E HSMT189m2
23Vận chuyển bê tông, gạch đá bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0567100m3
24Vận chuyển bê tông, gạch đá 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,0567100m3/1km
25Vữa tự chảy không coChương V - E HSMT3.780kg
26Láng vữa tự chảy không co nền sànChương V - E HSMT189m2
27Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mmChương V - E HSMT189m2
28Lát gạch đất nung KT 300x300mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT189m2
29Vận chuyển bê tông, gạch đá bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,015100m3
30Vận chuyển bê tông, gạch đá 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,015100m3/1km
31Trần nhôm clip-in 600x600mmChương V - E HSMT11,9624m2
32Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT113,5956m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V - E HSMT209,8543m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - E HSMT52,6104m2
35Nhân công tháo dỡ bản lềChương V - E HSMT3công
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT52,61041m2
37Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT209,8543m2
38Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E HSMT113,59561m2
39Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Cửa đi VP4500 dùng kính 6.38mm mầu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt )Chương V - E HSMT5,04m2
40Khóa tay bẻ đồng bộ cửa điChương V - E HSMT2bộ
41Thay bản lề inox cửa đi và cửa sổ, bản lề 125 NO- No1Chương V - E HSMT158cái
42Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT7,2822100m2
43Nhân công tháo dỡ hệ thống điệnChương V - E HSMT2công
44Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT2cái
45Lắp đặt đèn led tròn ốp trần 1x18W - D220Chương V - E HSMT4bộ
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V - E HSMT40m
47Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện SP D16Chương V - E HSMT40m
48Nhân công tháo dỡ hệ thống thoát nước mái, phụ kiện thiết bị WCChương V - E HSMT2công
49Lắp đặt vòi xịt xíChương V - E HSMT2cái
50Lắp đặt vòi inox bồn tiểu nữChương V - E HSMT2bộ
51Lắp đặt van xả bồn tiểu namChương V - E HSMT2bộ
52Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V - E HSMT4cái
53Xi phông chậu D34Chương V - E HSMT2cái
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E HSMT2bộ
55Lắp đặt gương soi + giá đỡChương V - E HSMT2cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - E HSMT1,1100m
57Rọ chắn rác D110Chương V - E HSMT10cái
58Lắp đặt cút 45độ PVC D110Chương V - E HSMT20cái
59Lắp đặt cút 90độ PVC D110Chương V - E HSMT10cái
DNHÀ CẦU
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - E HSMT20,4544m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V - E HSMT24,0448m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V - E HSMT168,3108m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - E HSMT98,7228m2
5Vận chuyển bê tông, gạch đá bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0133100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,0133100m3/1km
7Sơn cột, dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT168,3108m2
8Sơn trắng dầm, trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT98,7228m2
9Vữa tự chảy không coChương V - E HSMT889,984kg
10Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mmChương V - E HSMT44,4992m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT24,0448m2
12Lát gạch gốm KT 500x500mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT20,4544m2
ETƯỜNG RÀO CẢI TẠO, SÂN LÁT GẠCH
1Tháo dựng cửa sắtChương V - E HSMT26,5658m2
2Tháo hoa sắt tường ràoChương V - E HSMT397,2342m2
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT3,8949m3
4Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT21,0027m3
5Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V - E HSMT0,2522100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,2522100m3
7Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,2522100m3/1km
8Vận chuyển phế thải 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,2522100m3/1km
9Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,962100m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT5,3195m3
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT20,8231m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,6691100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,716100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm, 8mmChương V - E HSMT0,161tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT0,3277tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V - E HSMT0,2185tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V - E HSMT0,6179tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V - E HSMT0,1065tấn
19Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT3,0114m3
20Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT15,0064m3
21Ván khuôn giằng móngChương V - E HSMT0,0875100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,028tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT0,1711tấn
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT1,4438m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,5204100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3908100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3908100m3/1km
28Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3908100m3/1km
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,5214100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK14 mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm,8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0944tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2269tấn
33Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT3,7389m3
34Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,2178100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0918tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0249tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1185tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2337tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,Chương V - E HSMT2,1685m3
40Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT0,5683100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,3727tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1414tấn
43Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Chương V - E HSMT5,4562m3
44Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT5,4497m3
45Ốp đá granit tự nhiên mầu nâu vào tường có chốt InoxChương V - E HSMT46,935m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT6,5144m2
47Trát trần, vữa XM M75Chương V - E HSMT29,0058m2
48Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 65viên/m2, vữa XM M75Chương V - E HSMT26,5365m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT35,5202m2
50Cổng trường bằng inox 304Chương V - E HSMT513,9131kg
51Khóa treo đồngChương V - E HSMT3bộ
52Bộ then cửa TC 40 (Inox)Chương V - E HSMT3bộ
53Biển tên trường bằng inox 304 hộp mầu vàngChương V - E HSMT1bộ
54Xây tường thẳng bằng gạch gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT49,9373m3
55Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT7,4712m3
56Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0875100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,028tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1711tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT1,4438m3
60Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT902,5352m2
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT1.463,0393m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT59,0563m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - E HSMT22,12m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Chương V - E HSMT250m
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.121,0974m2
66Ốp đá rối vào tường, vữa XM M75Chương V - E HSMT421,2822m2
67Tôn phẳng dày1mmChương V - E HSMT1.017,6929kg
68Mua thép hộp 20x40x1.5mmChương V - E HSMT371,292kg
69Gia công hàng rào hoa sắtChương V - E HSMT1,3315tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V - E HSMT32,68321m2
71Lắp dựng hàng rào sắtChương V - E HSMT123,469m2
72Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - E HSMT233,2012m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V - E HSMT233,20121m2
74Lắp dựng hàng rào sắtChương V - E HSMT220,6437m2
75Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgChương V - E HSMT7cấu kiện
76Lát gạch Terazo 400x400x30mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT722,22m2
77Tấm thoát nước nhựa Composite dày 5mm KT: 960x530Chương V - E HSMT7cái
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT71cấu kiện

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tông ≥ 250LĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2Máy trộn vữa ≥ 150LĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 KgĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4Máy đầm dùi ≥ 1,5kWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5Máy đầm bàn ≥ 1,0kWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6Máy hàn điện ≥ 23kWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7Máy khoan ≥ 0,62kWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9Ô tô tự đổ ≥ 2,5TĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11Máy cắt uốn thép ≥ 5kWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12Máy đào (0,4-0,8)m3Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
2
Máy trộn vữa ≥ 150L
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
3
Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
4
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
5
Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
6
Máy hàn điện ≥ 23kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
7
Máy khoan ≥ 0,62kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
8
Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
9
Ô tô tự đổ ≥ 2,5T
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
10
Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
11
Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
12
Máy đào (0,4-0,8)m3
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
764,5998 m2 Chương V - E HSMT
2 Phá dỡ bê tông nền không cốt thép (tính 50% diện tích)
10,653 m3 Chương V - E HSMT
3 Tháo dỡ trần
136,498 m2 Chương V - E HSMT
4 Phá lớp vữa trát chân tường ngoài nhà cao 750mm
121,6125 m2 Chương V - E HSMT
5 Phá lớp vữa trát tường trong các phòng, hành lang cao 150mm
55,494 m2 Chương V - E HSMT
6 Phá lớp vữa trát tường trước cửa nhà vệ sinh , cao 2.1m
41,58 m2 Chương V - E HSMT
7 Tháo dỡ cửa
718,8836 m2 Chương V - E HSMT
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ
1.590,7485 m2 Chương V - E HSMT
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại
353,8058 m2 Chương V - E HSMT
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà
1.669,9512 m2 Chương V - E HSMT
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà
3.962,2582 m2 Chương V - E HSMT
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
3.341,2892 m2 Chương V - E HSMT
13 Phá dỡ lớp vữa láng sê nô
324,4004 m2 Chương V - E HSMT
14 Phá dỡ nền granito
2,5263 m3 Chương V - E HSMT
15 Tháo dỡ hệ thống bóng điện, vật tư nước, bản lề cửa sổ, cửa đi để thay mới
15 công Chương V - E HSMT
16 Vận chuyển bê tông, gạch đá bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m
0,4789 100m3 Chương V - E HSMT
17 Vận chuyển bê tông, gạch đá 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ
0,4789 100m3/1km Chương V - E HSMT
18 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,2138 100m3 Chương V - E HSMT
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0489 100m2 Chương V - E HSMT
20 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
3,9593 m3 Chương V - E HSMT
21 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75
27,1986 m3 Chương V - E HSMT
22 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
0,0506 100m3 Chương V - E HSMT
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,1632 100m3 Chương V - E HSMT
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II
0,1632 100m3/1km Chương V - E HSMT
25 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90
0,0744 100m3 Chương V - E HSMT
26 Bê tông nền, M150, đá 2x4
11,9125 m3 Chương V - E HSMT
27 Ốp đá rối vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75
121,6125 m2 Chương V - E HSMT
28 Sơn cột, dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
1.669,9512 m2 Chương V - E HSMT
29 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
3.962,2582 m2 Chương V - E HSMT
30 Sơn trắng dầm, trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
3.341,2892 m2 Chương V - E HSMT
31 Ốp tường trụ, cột bằng gạch granite KT 150x600mm, vữa XM M75
55,494 m2 Chương V - E HSMT
32 Ốp tường trước nhà vệ sinh bằng gạch ceramic KT 300x600mm
41,58 m2 Chương V - E HSMT
33 Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600mm, vữa XM M75
789,174 m2 Chương V - E HSMT
34 Lát đá granit tự nhiên màu nâu bậc tam cấp, vữa XM M75
126,3144 m2 Chương V - E HSMT
35 Mài granitô cầu thang
146,2692 m2 Chương V - E HSMT
36 Trần nhôm clip-in 600x600mm
199,7808 m2 Chương V - E HSMT
37 Vữa tự chảy không co
6.488,008 kg Chương V - E HSMT
38 Láng vữa tự chảy không co nền sàn
324,4004 m2 Chương V - E HSMT
39 Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm
324,4004 m2 Chương V - E HSMT
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75
283,038 m2 Chương V - E HSMT
41 Lát gạch mái sảnh, gạch gốm KT 500x500mm, vữa XM M75
36,1384 m2 Chương V - E HSMT
42 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
1.590,7485 m2 Chương V - E HSMT
43 Lắp dựng cửa vào khuôn
706,6636 1m2 Chương V - E HSMT
44 Thay bản lề inox cửa đi và cửa sổ, bản lề 125 NO- No1
1.529 cái Chương V - E HSMT
45 Khóa tay bẻ cửa đi làm mới
2 bộ Chương V - E HSMT
46 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Cửa đi VP4500 dùng kính 6.38mm mầu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề ( chưa bao gồm khóa và chốt )
12,22 m2 Chương V - E HSMT
47 Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6.38mm
24,44 m2 Chương V - E HSMT
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
353,8058 1m2 Chương V - E HSMT
49 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
24,2065 100m2 Chương V - E HSMT
50 Lắp đặt đèn led dài 1,2m - 3x20W, chóa tán quang D600x1200
108 bộ Chương V - E HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu UBND phường Đồng Nguyên như sau:

  • Có quan hệ với 31 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,27 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 4,65%, Xây lắp 95,35%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 206.534.333.057 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 200.562.649.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,89%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 108

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây