Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 09:50 30/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating Dong Nguyen Primary School 1 – Item: Renovating 3-storey classroom house, principal house, multi-purpose house and ancillary items
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan to select contractors for construction packages: Renovating Dong Nguyen 1 Primary School – Item: Renovating 3-storey classrooms, principal houses, multi-purpose houses and ancillary items
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Ward budget and other funding sources (if any)
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
16:00 09/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
09:45 30/08/2022
to
16:00 09/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:00 09/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
90.000.000 VND
Amount in text format
Ninety million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
2
Máy trộn vữa ≥ 150L
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
3
Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
4
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
5
Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
6
Máy hàn điện ≥ 23kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
7
Máy khoan ≥ 0,62kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
8
Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
9
Ô tô tự đổ ≥ 2,5T
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
10
Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
11
Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
12
Máy đào (0,4-0,8)m3
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
764,5998 m2 Chương V - E HSMT
2 Phá dỡ bê tông nền không cốt thép (tính 50% diện tích)
10,653 m3 Chương V - E HSMT
3 Tháo dỡ trần
136,498 m2 Chương V - E HSMT
4 Phá lớp vữa trát chân tường ngoài nhà cao 750mm
121,6125 m2 Chương V - E HSMT
5 Phá lớp vữa trát tường trong các phòng, hành lang cao 150mm
55,494 m2 Chương V - E HSMT
6 Phá lớp vữa trát tường trước cửa nhà vệ sinh , cao 2.1m
41,58 m2 Chương V - E HSMT
7 Tháo dỡ cửa
718,8836 m2 Chương V - E HSMT
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ
1.590,7485 m2 Chương V - E HSMT
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại
353,8058 m2 Chương V - E HSMT
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà
1.669,9512 m2 Chương V - E HSMT
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà
3.962,2582 m2 Chương V - E HSMT
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
3.341,2892 m2 Chương V - E HSMT
13 Phá dỡ lớp vữa láng sê nô
324,4004 m2 Chương V - E HSMT
14 Phá dỡ nền granito
2,5263 m3 Chương V - E HSMT
15 Tháo dỡ hệ thống bóng điện, vật tư nước, bản lề cửa sổ, cửa đi để thay mới
15 công Chương V - E HSMT
16 Vận chuyển bê tông, gạch đá bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m
0,4789 100m3 Chương V - E HSMT
17 Vận chuyển bê tông, gạch đá 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ
0,4789 100m3/1km Chương V - E HSMT
18 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,2138 100m3 Chương V - E HSMT
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0489 100m2 Chương V - E HSMT
20 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
3,9593 m3 Chương V - E HSMT
21 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75
27,1986 m3 Chương V - E HSMT
22 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
0,0506 100m3 Chương V - E HSMT
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,1632 100m3 Chương V - E HSMT
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II
0,1632 100m3/1km Chương V - E HSMT
25 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90
0,0744 100m3 Chương V - E HSMT
26 Bê tông nền, M150, đá 2x4
11,9125 m3 Chương V - E HSMT
27 Ốp đá rối vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75
121,6125 m2 Chương V - E HSMT
28 Sơn cột, dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
1.669,9512 m2 Chương V - E HSMT
29 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
3.962,2582 m2 Chương V - E HSMT
30 Sơn trắng dầm, trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
3.341,2892 m2 Chương V - E HSMT
31 Ốp tường trụ, cột bằng gạch granite KT 150x600mm, vữa XM M75
55,494 m2 Chương V - E HSMT
32 Ốp tường trước nhà vệ sinh bằng gạch ceramic KT 300x600mm
41,58 m2 Chương V - E HSMT
33 Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600mm, vữa XM M75
789,174 m2 Chương V - E HSMT
34 Lát đá granit tự nhiên màu nâu bậc tam cấp, vữa XM M75
126,3144 m2 Chương V - E HSMT
35 Mài granitô cầu thang
146,2692 m2 Chương V - E HSMT
36 Trần nhôm clip-in 600x600mm
199,7808 m2 Chương V - E HSMT
37 Vữa tự chảy không co
6.488,008 kg Chương V - E HSMT
38 Láng vữa tự chảy không co nền sàn
324,4004 m2 Chương V - E HSMT
39 Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm
324,4004 m2 Chương V - E HSMT
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75
283,038 m2 Chương V - E HSMT
41 Lát gạch mái sảnh, gạch gốm KT 500x500mm, vữa XM M75
36,1384 m2 Chương V - E HSMT
42 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
1.590,7485 m2 Chương V - E HSMT
43 Lắp dựng cửa vào khuôn
706,6636 1m2 Chương V - E HSMT
44 Thay bản lề inox cửa đi và cửa sổ, bản lề 125 NO- No1
1.529 cái Chương V - E HSMT
45 Khóa tay bẻ cửa đi làm mới
2 bộ Chương V - E HSMT
46 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Cửa đi VP4500 dùng kính 6.38mm mầu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề ( chưa bao gồm khóa và chốt )
12,22 m2 Chương V - E HSMT
47 Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6.38mm
24,44 m2 Chương V - E HSMT
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
353,8058 1m2 Chương V - E HSMT
49 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
24,2065 100m2 Chương V - E HSMT
50 Lắp đặt đèn led dài 1,2m - 3x20W, chóa tán quang D600x1200
108 bộ Chương V - E HSMT

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors UBND phường Đồng Nguyên as follows:

  • Has relationships with 31 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.27 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 4.65%, Construction 95.35%, Consulting 0.00%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 206,534,333,057 VND, in which the total winning value is: 200,562,649,000 VND.
  • The savings rate is: 2.89%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 49

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second