Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND phường Đồng Nguyên |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây dựng Tên dự án là: Cải tạo nâng cấp đường giao thông - kè Ao Đồng và các hạng mục phụ trợ khu phố Tam Lư phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/công ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV/2021; 3. Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu xây lắp bình quân hàng năm trong 03 năm gần đây (2019,2020,2021). 4. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.744.467 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.744.467 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 240 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 13.051.717.500 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.610.343.500 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó thi công các hạng mục: Thi công mặt đường Bê tông nhựa, tường kè, thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.090.802.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.090.802.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.090.802.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.090.802.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc cấp thoát nước hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Văn Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các Văn Bằng tốt nghiệp; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước và tường kè | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các Văn Bằng tốt nghiệp; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện. | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện tự động hóa+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng hạ tầng kỹ thuật hoặc điện chiếu sáng giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.) | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ + NẠO VÉT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 76,606 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 9,7543 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V - E HSMT | 0,9023 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,9023 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,9023 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển phế thải 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,9023 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu (Vét bùn lòng ao) | Chương V - E HSMT | 27,4217 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 27,4217 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 27,4217 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển bùn 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 27,4217 | 100m3/1km |
| B | KỀ AO | |||
| 1 | Khấu hao theo Kích thước thông dụng cừ larsen loại 4: 400x170x15.5(76.1kg/m) loại IV. Hao phí vật liệu cừ theo định mức 1.17%/ tháng, tính cho 1 lần đóng nhổ; Khấu hao do sứt mẻ 3,5%) | Chương V - E HSMT | 25.014,089 | Kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen | Chương V - E HSMT | 25,02 | 100m |
| 3 | Bơm nước thi công máy 15CV | Chương V - E HSMT | 200 | ca |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen | Chương V - E HSMT | 25,02 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 53,88 | m3 |
| 6 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V - E HSMT | 0,5388 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,5388 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,5388 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển phế thải 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,5388 | 100m3/1km |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 9,1162 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 2,2464 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 6,6452 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 6,6452 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 6,6452 | 100m3/1km |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,3156 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 41,0306 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 2,9984 | 100m2 |
| 18 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đổ kè | Chương V - E HSMT | 260,426 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 254,0741 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,2157 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 5,108 | tấn |
| 22 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 10,7437 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK 10mm chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,4581 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 4,7378 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 9,7123 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 9,2567 | tấn |
| 27 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đổ kè | Chương V - E HSMT | 116,8681 | m3 |
| 28 | Bê tông tường kè - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (BT thương phẩm) | Chương V - E HSMT | 114,0177 | m3 |
| 29 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đổ kè | Chương V - E HSMT | 116,4745 | m3 |
| 30 | Bê tông tường kè- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Bt thương phẩm) | Chương V - E HSMT | 113,6337 | m3 |
| 31 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0323 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0017 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (vận chuyển nội bộ để tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1088 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0028 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 0,1628 | tấn |
| 37 | Bê tông cống, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,768 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm | Chương V - E HSMT | 0,082 | 100m |
| 39 | Cửa thoát tràn tự động | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 40 | Mua thép D6 làm lưới chắn rác | Chương V - E HSMT | 0,6827 | kg |
| 41 | Mua thép dẹt làm lưới chắn rác | Chương V - E HSMT | 12,6728 | kg |
| 42 | Gia công lưới chắn rác | Chương V - E HSMT | 0,013 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1,1413 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chương V - E HSMT | 0,25 | m2 |
| 45 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,915 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,4844 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (vận chuyển nội bộ để tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,3787 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,2153 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,5355 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 26,9125 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 12,918 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gờ lan can | Chương V - E HSMT | 2,2519 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 3,1361 | tấn |
| 54 | Bê tông gờ lan can, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 39,798 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,297 | m3 |
| 57 | Ván khuôn dầm cầu ao | Chương V - E HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1073 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0174 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,4544 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,3132 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cầu ao | Chương V - E HSMT | 0,3984 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu ao, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 1,0179 | tấn |
| 64 | Bê tông cầu ao M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,7813 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,268 | m3 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 47,88 | m2 |
| 67 | Lát gạch bê tông vuông 40x40 cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 51,18 | m2 |
| 68 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 6,0496 | 100m3 |
| C | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông cắt sâu từ 14-20cm | Chương V - E HSMT | 245,91 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 36,66 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V - E HSMT | 0,3666 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,3666 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,3666 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển phế thải 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,3666 | 100m3/1km |
| 7 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,3529 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (vận chuyển nội bộ để tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,3529 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,5387 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (vận chuyển nội bộ để tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,5387 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E HSMT | 0,4649 | 100m3 |
| 12 | Ni lông chống mất nước | Chương V - E HSMT | 310,2 | m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 62,04 | m3 |
| 14 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 | Chương V - E HSMT | 3.560,1 | m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - E HSMT | 35,6966 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - E HSMT | 35,6966 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V - E HSMT | 32,46 | 100m2 |
| 18 | BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 5,5%) | Chương V - E HSMT | 236,0491 | tấn |
| 19 | Đào móng rãnh đường đất hiện trạng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,2722 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,1051 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,2722 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,2722 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,2722 | 100m3/1km |
| D | VỈA HỀ ĐƯỜNG DẠO CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 3,49 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 9,1868 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,2979 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,4691 | m3 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 35,4458 | m2 |
| 6 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x18x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 12,64 | m |
| 7 | Mua Bó vỉa bê tông giả đá | Chương V - E HSMT | 148,97 | md |
| 8 | Lát tấm đan rãnh giả đá, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 44,691 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85( Tạo dốc) | Chương V - E HSMT | 0,2959 | 100m3 |
| 10 | Nilon chống mất nước | Chương V - E HSMT | 591,86 | m2 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 59,186 | m3 |
| 12 | Thi công khe co | Chương V - E HSMT | 117 | m |
| 13 | Lát gạch bê tông vuông 40x40 cm giả đá, hạt mầu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 591,86 | m2 |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,121 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,2419 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,6611 | m3 |
| 17 | Bó bồn hoa, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 113,4 | m |
| 18 | Mua Bó vỉa bê tông mác 400 (BV 01) | Chương V - E HSMT | 4,5332 | m3 |
| 19 | Cắt vát bó vỉa bồn hoa | Chương V - E HSMT | 108 | cái |
| 20 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V - E HSMT | 26 | cây |
| 21 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V - E HSMT | 26 | gốc |
| 22 | Ca xe 7 tấn di chuyển cây đã chặt bỏ về bãi tập kết | Chương V - E HSMT | 2 | ca |
| 23 | CỎ LẠC TIÊN | Chương V - E HSMT | 21,87 | m2 |
| 24 | Trồng cây Nhội Đk từ 13-15cm, chiều cao>3.0m | Chương V - E HSMT | 27 | cây |
| 25 | Lan can bằng inox 304 | Chương V - E HSMT | 2.586,0342 | kg |
| 26 | Lan can bằng inox 304 | Chương V - E HSMT | 108,775 | kg |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA + THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V - E HSMT | 277 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 25,6539 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V - E HSMT | 0,1374 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,3939 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,3939 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển phế thải 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,3939 | 100m3/1km |
| 7 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Chương V - E HSMT | 33,3168 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,3332 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,3332 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển bùn 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,3332 | 100m3/1km |
| 11 | Ván khuôn móng băng ( cổ rãnh ) | Chương V - E HSMT | 1,1106 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ rãnh, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,2162 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V - E HSMT | 1,4518 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D10mm | Chương V - E HSMT | 3,5978 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D8mm | Chương V - E HSMT | 0,1578 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 33,138 | m3 |
| 17 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấn | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 277 | 1cấu kiện |
| 19 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,4692 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (vận chuyển nội bộ) | Chương V - E HSMT | 1,4692 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,1895 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1868 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 25,6224 | m3 |
| 24 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 23,6409 | m3 |
| 25 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,5553 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V - E HSMT | 0,7116 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V - E HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,0232 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 1.362,2808 | m2 |
| 30 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (VLx2) | Chương V - E HSMT | 71,164 | m2 |
| 31 | Láng hố ga kỹ thuật dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V - E HSMT | 0,9277 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D10mm | Chương V - E HSMT | 2,2868 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D8mm | Chương V - E HSMT | 0,1006 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 21,0585 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 179 | 1cấu kiện |
| 37 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấn | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 38 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0785 | 100m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E HSMT | 0,0374 | 100m3 |
| 41 | Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,9856 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V - E HSMT | 18 | cấu kiện |
| 43 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V - E HSMT | 12 | cấu kiện |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 6,11 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 10,9583 | m3 |
| 46 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V - E HSMT | 0,3217 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,3217 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,3217 | 100m3/1km |
| 49 | Vận chuyển phế thải 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,3217 | 100m3/1km |
| 50 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Chương V - E HSMT | 36,9664 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,3697 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển bùn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,3697 | 100m3/1km |
| 53 | Vận chuyển bùn 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,3697 | 100m3/1km |
| 54 | Ván khuôn giằng hố ga | Chương V - E HSMT | 0,0652 | 100m2 |
| 55 | Bê tông giằng hố ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,7168 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V - E HSMT | 0,0636 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm chống hôi | Chương V - E HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đỡ | Chương V - E HSMT | 0,0174 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D12mm | Chương V - E HSMT | 0,1142 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D10mm | Chương V - E HSMT | 0,1472 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chống hôi, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,0119 | tấn |
| 62 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,2141 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| 64 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 65 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấn | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương V - E HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 67 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,5872 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1607 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (vận chuyển nội bộ) | Chương V - E HSMT | 0,4104 | 100m3 |
| 70 | Ván khuôn móng băng | Chương V - E HSMT | 0,0774 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0245 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,9762 | m3 |
| 73 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,9021 | m3 |
| 74 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,0043 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1548 | 100m2 |
| 76 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,8638 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 52,436 | m2 |
| 78 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 20,64 | m2 |
| 79 | Láng hố ga kỹ thuật dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1 | m2 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V - E HSMT | 0,1447 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D10mm | Chương V - E HSMT | 0,5146 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D8mm | Chương V - E HSMT | 0,0008 | tấn |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,91 | m3 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 27 | 1cấu kiện |
| 85 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V - E HSMT | 0,088 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,48 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông vỡ bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1783 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,6856 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,58 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,1076 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Chương V - E HSMT | 8,96 | m3 |
| 9 | Khung móng cột M16x300x300x675-4 | Chương V - E HSMT | 14 | bộ |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0318 | 100m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,6988 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V - E HSMT | 2,88 | 100 m |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,2002 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 0,4851 | 100m3 |
| 15 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Chương V - E HSMT | 231 | m |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V - E HSMT | 1,155 | 100m2 |
| 17 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn trụ báo cáp | Chương V - E HSMT | 0,0066 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tru báo cáp D10mm | Chương V - E HSMT | 0,0043 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông tru báo cáp, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,0247 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V - E HSMT | 11 | 1 cấu kiện |
| 22 | Tháo cột điện bằng thủ công, cột bê tông ly tâm | Chương V - E HSMT | 5 | 1 cột |
| 23 | Tháo cần đèn, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V - E HSMT | 5 | 1 cần đèn |
| 24 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V - E HSMT | 5 | 1 cần đèn |
| 25 | Tháo tủ công tơ | Chương V - E HSMT | 24 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ công tơ | Chương V - E HSMT | 24 | 1 tủ |
| 27 | Lắp dựng cột đèn | Chương V - E HSMT | 14 | 1 cột |
| 28 | Lắp dựng cột điện, cột bê tông ly tâm 8.5m | Chương V - E HSMT | 9 | 1 cột |
| 29 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V - E HSMT | 14 | bộ |
| 30 | Rải cáp ngầm, Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V - E HSMT | 3,16 | 100m |
| 31 | Rải tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V - E HSMT | 3,16 | 100m |
| 32 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 1,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cáp vặn xoắn (cáp tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,1691 | km/dây |
| 34 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V - E HSMT | 0,02 | km/dây |
| 36 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120 | Chương V - E HSMT | 200,8 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V - E HSMT | 0,2008 | km/dây |
| 38 | CÁP Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V - E HSMT | 480 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp sau đồng hồ | Chương V - E HSMT | 0,48 | km/dây |
| 40 | Tháo cáp chiếu sáng | Chương V - E HSMT | 0,1749 | km/dây |
| 41 | Lắp đặt cáp chiếu sáng | Chương V - E HSMT | 0,1749 | km/dây |
| 42 | Đánh số cột | Chương V - E HSMT | 0,9 | 10 cột |
| 43 | Làm đầu cáp khô | Chương V - E HSMT | 28 | 1 đầu cáp |
| 44 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 14 | Bảng |
| 45 | Ghíp kép 3 bu lông nối dây đèn | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 46 | Móc ốp xiên D16 | Chương V - E HSMT | 48 | cái |
| 47 | Bộ tăng đơ treo cáp trên cột hạ thế | Chương V - E HSMT | 48 | bộ |
| 48 | Đai thép không gỉ | Chương V - E HSMT | 1,6 | kg |
| 49 | Ốc xiết cáp thép D4 (4 ốc 1 vị trí cột) | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 50 | Khóa đai Inox | Chương V - E HSMT | 48 | cái |
| 51 | Kẹp treo cáp vặn xoắn KT2x35 | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 52 | Móc treo cáp CK6 | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 53 | Đắp vữa chân cột đèn | Chương V - E HSMT | 14 | cột |
| 54 | Thép làm tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 88,77 | kg |
| 55 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 3 | 1 bộ |
| 56 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V - E HSMT | 14 | 1 bộ |
| 57 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Chương V - E HSMT | 26 | cái |
| 58 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Chương V - E HSMT | 26 | cọc |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V - E HSMT | 6 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V - E HSMT | 26 | 1 vị trí |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/h | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 2 | Máy ép thủy lực (lực ép ≥ 130T) | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy bơm bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Cần cẩu (sức nâng) ≥ 25T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥7T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép ≥10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy lu rung ≥ 25T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Thiết bị phun tưới nhựa đường | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Xe thang ≥ 8m | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 15 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 17 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 18 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/h |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
1 |
2 |
Máy ép thủy lực (lực ép ≥ 130T) |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
1 |
3 |
Máy bơm bê tông |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
1 |
4 |
Cần cẩu (sức nâng) ≥ 25T |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
1 |
5 |
Máy đào ≥ 0,8m3 |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
1 |
6 |
Ô tô tự đổ ≥7T |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. |
2 |
7 |
Máy lu bánh thép ≥10T |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
1 |
8 |
Máy lu rung ≥ 25T |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
1 |
9 |
Thiết bị phun tưới nhựa đường |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
1 |
10 |
Máy rải bê tông nhựa |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
1 |
11 |
Xe thang ≥ 8m |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
1 |
12 |
Máy đầm dùi ≥ 1,5KW |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
2 |
13 |
Máy đầm bàn ≥ 1KW |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
2 |
14 |
Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
2 |
15 |
Máy hàn điện ≥ 23KW |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
2 |
16 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
2 |
17 |
Máy trộn vữa ≥ 150L |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
2 |
18 |
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử |
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | 76,606 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 9,7543 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 3 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,9023 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 0,9023 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 5 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | 0,9023 | 100m3/1km | Chương V - E HSMT | ||
| 6 | Vận chuyển phế thải 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | 0,9023 | 100m3/1km | Chương V - E HSMT | ||
| 7 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu (Vét bùn lòng ao) | 27,4217 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 8 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 27,4217 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 9 | Vận chuyển bùn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | 27,4217 | 100m3/1km | Chương V - E HSMT | ||
| 10 | Vận chuyển bùn 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | 27,4217 | 100m3/1km | Chương V - E HSMT | ||
| 11 | Khấu hao theo Kích thước thông dụng cừ larsen loại 4: 400x170x15.5(76.1kg/m) loại IV. Hao phí vật liệu cừ theo định mức 1.17%/ tháng, tính cho 1 lần đóng nhổ; Khấu hao do sứt mẻ 3,5%) | 25.014,089 | Kg | Chương V - E HSMT | ||
| 12 | Ép cọc cừ larsen | 25,02 | 100m | Chương V - E HSMT | ||
| 13 | Bơm nước thi công máy 15CV | 200 | ca | Chương V - E HSMT | ||
| 14 | Nhổ cọc cừ larsen | 25,02 | 100m | Chương V - E HSMT | ||
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch | 53,88 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 16 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,5388 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 0,5388 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 18 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | 0,5388 | 100m3/1km | Chương V - E HSMT | ||
| 19 | Vận chuyển phế thải 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | 0,5388 | 100m3/1km | Chương V - E HSMT | ||
| 20 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 9,1162 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,2464 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 6,6452 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | 6,6452 | 100m3/1km | Chương V - E HSMT | ||
| 24 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | 6,6452 | 100m3/1km | Chương V - E HSMT | ||
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3156 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 26 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | 41,0306 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,9984 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 28 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đổ kè | 260,426 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 254,0741 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,2157 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 5,108 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 32 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 10,7437 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK 10mm chiều cao ≤6m | 0,4581 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 4,7378 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 9,7123 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 9,2567 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 37 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đổ kè | 116,8681 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 38 | Bê tông tường kè - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (BT thương phẩm) | 114,0177 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 39 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đổ kè | 116,4745 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 40 | Bê tông tường kè- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Bt thương phẩm) | 113,6337 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 41 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0323 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 42 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0017 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (vận chuyển nội bộ để tận dụng) | 0,0014 | 100m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1088 | 100m2 | Chương V - E HSMT | ||
| 45 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK 10mm | 0,0028 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 46 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK 12mm | 0,1628 | tấn | Chương V - E HSMT | ||
| 47 | Bê tông cống, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,768 | m3 | Chương V - E HSMT | ||
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm | 0,082 | 100m | Chương V - E HSMT | ||
| 49 | Cửa thoát tràn tự động | 1 | cái | Chương V - E HSMT | ||
| 50 | Mua thép D6 làm lưới chắn rác | 0,6827 | kg | Chương V - E HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu UBND phường Đồng Nguyên như sau:
- Có quan hệ với 31 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,27 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 4,65%, Xây lắp 95,35%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 206.534.333.057 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 200.562.649.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,89%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Bí quyết của thành công là không thay đổi mục đích "
Tục ngữ Hàn Quốc
Sự kiện trong nước: Ngày 19-4-1948, bộ đội chủ lực khu 9 đánh địch ở Tầm Vu (tỉnh Cần Thơ). Ta tiêu diệt hoàn toàn 24 xe quân sự, thu một khẩu pháo 105 ly và 100 súng trường của địch. Đây là một chiến thắng có tiếng vang lớn ở Nam Bộ trong những nǎm đầu kháng chiến chống giặc Pháp xâm lược.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND phường Đồng Nguyên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND phường Đồng Nguyên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.