Thông báo mời thầu

Xây dựng

Tìm thấy: 17:30 09/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo nâng cấp đường giao thông - kè Ao Đồng và các hạng mục phụ trợ khu phố Tam Lư phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn
Gói thầu
Xây dựng
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu công trình: Cải tạo nâng cấp đường giao thông - kè Ao Đồng và các hạng mục phụ trợ khu phố Tam Lư phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:30 19/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:25 09/09/2022
đến
17:30 19/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:30 19/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
130.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/09/2022 (17/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND phường Đồng Nguyên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo nâng cấp đường giao thông - kè Ao Đồng và các hạng mục phụ trợ khu phố Tam Lư phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND phường Đồng Nguyên , địa chỉ: Phố Mới, phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.744.467
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Đông Dương. + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần trúc xây dựng DMC Việt Nam. + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng quản lý đô thị Thành phố Từ Sơn; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND phường Đồng Nguyên , địa chỉ: Phố Mới, phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.744.467

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/công ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV/2021; 3. Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu xây lắp bình quân hàng năm trong 03 năm gần đây (2019,2020,2021). 4. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.744.467
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.744.467
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 13.051.717.500 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.610.343.500 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó thi công các hạng mục: Thi công mặt đường Bê tông nhựa, tường kè, thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.090.802.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc cấp thoát nước hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Văn Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)52
2Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông1+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các Văn Bằng tốt nghiệp; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)32
3Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước và tường kè1+ Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các Văn Bằng tốt nghiệp; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)32
4Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện.1+ Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện tự động hóa+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng hạ tầng kỹ thuật hoặc điện chiếu sáng giao thông; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)32
5Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường1+ Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHÁ DỠ + NẠO VÉT
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT76,606m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT9,7543m3
3Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V - E HSMT0,9023100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,9023100m3
5Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,9023100m3/1km
6Vận chuyển phế thải 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,9023100m3/1km
7Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu (Vét bùn lòng ao)Chương V - E HSMT27,4217100m3
8Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT27,4217100m3
9Vận chuyển bùn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT27,4217100m3/1km
10Vận chuyển bùn 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT27,4217100m3/1km
BKỀ AO
1Khấu hao theo Kích thước thông dụng cừ larsen loại 4: 400x170x15.5(76.1kg/m) loại IV. Hao phí vật liệu cừ theo định mức 1.17%/ tháng, tính cho 1 lần đóng nhổ; Khấu hao do sứt mẻ 3,5%)Chương V - E HSMT25.014,089Kg
2Ép cọc cừ larsenChương V - E HSMT25,02100m
3Bơm nước thi công máy 15CVChương V - E HSMT200ca
4Nhổ cọc cừ larsenChương V - E HSMT25,02100m
5Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT53,88m3
6Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V - E HSMT0,5388100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,5388100m3
8Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,5388100m3/1km
9Vận chuyển phế thải 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,5388100m3/1km
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT9,1162100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT2,2464100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT6,6452100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IChương V - E HSMT6,6452100m3/1km
14Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IChương V - E HSMT6,6452100m3/1km
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,3156100m2
16Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT41,0306m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT2,9984100m2
18Mua bê tông thương phẩm mác 250 đổ kèChương V - E HSMT260,426m3
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT254,0741m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,2157tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT5,108tấn
22Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT10,7437100m2
23Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK 10mm chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,4581tấn
24Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT4,7378tấn
25Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT9,7123tấn
26Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT9,2567tấn
27Mua bê tông thương phẩm mác 250 đổ kèChương V - E HSMT116,8681m3
28Bê tông tường kè - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (BT thương phẩm)Chương V - E HSMT114,0177m3
29Mua bê tông thương phẩm mác 250 đổ kèChương V - E HSMT116,4745m3
30Bê tông tường kè- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Bt thương phẩm)Chương V - E HSMT113,6337m3
31Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0323100m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0017100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (vận chuyển nội bộ để tận dụng)Chương V - E HSMT0,0014100m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1088100m2
35Lắp dựng cốt thép cống, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,0028tấn
36Lắp dựng cốt thép cống, ĐK 12mmChương V - E HSMT0,1628tấn
37Bê tông cống, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,768m3
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmChương V - E HSMT0,082100m
39Cửa thoát tràn tự độngChương V - E HSMT1cái
40Mua thép D6 làm lưới chắn rácChương V - E HSMT0,6827kg
41Mua thép dẹt làm lưới chắn rácChương V - E HSMT12,6728kg
42Gia công lưới chắn rácChương V - E HSMT0,013tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1,14131m2
44Lắp dựng lưới chắn rácChương V - E HSMT0,25m2
45Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,915100m3
46Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,4844100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (vận chuyển nội bộ để tận dụng)Chương V - E HSMT0,3787100m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2153100m2
49Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT7,5355m3
50Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT26,9125m3
51Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT12,918m3
52Ván khuôn gờ lan canChương V - E HSMT2,2519100m2
53Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT3,1361tấn
54Bê tông gờ lan can, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT39,798m3
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0132100m2
56Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT0,297m3
57Ván khuôn dầm cầu aoChương V - E HSMT0,294100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1073tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0174tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,4544tấn
61Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,3132m3
62Ván khuôn cầu aoChương V - E HSMT0,3984100m2
63Lắp dựng cốt thép cầu ao, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT1,0179tấn
64Bê tông cầu ao M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT4,7813m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,268m3
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT47,88m2
67Lát gạch bê tông vuông 40x40 cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT51,18m2
68Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT6,0496100m3
CGIAO THÔNG
1Cắt khe dọc đường bê tông cắt sâu từ 14-20cmChương V - E HSMT245,91m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT36,66m3
3Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V - E HSMT0,3666100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,3666100m3
5Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,3666100m3/1km
6Vận chuyển phế thải 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,3666100m3/1km
7Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3529100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (vận chuyển nội bộ để tận dụng)Chương V - E HSMT0,3529100m3
9Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,5387100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (vận chuyển nội bộ để tận dụng)Chương V - E HSMT0,5387100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,4649100m3
12Ni lông chống mất nướcChương V - E HSMT310,2m2
13Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT62,04m3
14Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100Chương V - E HSMT3.560,1m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - E HSMT35,6966100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - E HSMT35,6966100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V - E HSMT32,46100m2
18BTNC 12,5 (hàm lượng nhựa 5,5%)Chương V - E HSMT236,0491tấn
19Đào móng rãnh đường đất hiện trạng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT1,2722100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,1051100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT1,2722100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IChương V - E HSMT1,2722100m3/1km
23Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IChương V - E HSMT1,2722100m3/1km
DVỈA HỀ ĐƯỜNG DẠO CÂY XANH
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT3,49100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT9,1868100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2979100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT4,4691m3
5Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT35,4458m2
6Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x18x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT12,64m
7Mua Bó vỉa bê tông giả đáChương V - E HSMT148,97md
8Lát tấm đan rãnh giả đá, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT44,691m2
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85( Tạo dốc)Chương V - E HSMT0,2959100m3
10Nilon chống mất nướcChương V - E HSMT591,86m2
11Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT59,186m3
12Thi công khe coChương V - E HSMT117m
13Lát gạch bê tông vuông 40x40 cm giả đá, hạt mầu đỏ, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT591,86m2
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1211m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,2419100m2
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,6611m3
17Bó bồn hoa, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT113,4m
18Mua Bó vỉa bê tông mác 400 (BV 01)Chương V - E HSMT4,5332m3
19Cắt vát bó vỉa bồn hoaChương V - E HSMT108cái
20Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V - E HSMT26cây
21Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V - E HSMT26gốc
22Ca xe 7 tấn di chuyển cây đã chặt bỏ về bãi tập kếtChương V - E HSMT2ca
23CỎ LẠC TIÊNChương V - E HSMT21,87m2
24Trồng cây Nhội Đk từ 13-15cm, chiều cao>3.0mChương V - E HSMT27cây
25Lan can bằng inox 304Chương V - E HSMT2.586,0342kg
26Lan can bằng inox 304Chương V - E HSMT108,775kg
ETHOÁT NƯỚC MƯA + THOÁT NƯỚC THẢI
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgChương V - E HSMT277cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT25,6539m3
3Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V - E HSMT0,1374100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,3939100m3
5Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,3939100m3/1km
6Vận chuyển phế thải 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,3939100m3/1km
7Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnChương V - E HSMT33,3168m3
8Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,3332100m3
9Vận chuyển bùn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,3332100m3/1km
10Vận chuyển bùn 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,3332100m3/1km
11Ván khuôn móng băng ( cổ rãnh )Chương V - E HSMT1,1106100m2
12Bê tông cổ rãnh, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT12,2162m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanChương V - E HSMT1,4518100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, D10mmChương V - E HSMT3,5978tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan, D8mmChương V - E HSMT0,1578tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT33,138m3
17Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT14cái
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT2771cấu kiện
19Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,4692100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (vận chuyển nội bộ)Chương V - E HSMT1,4692100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT0,1895100m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1868100m2
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT25,6224m3
24Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT23,6409m3
25Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,5553m3
26Ván khuôn cổ rãnhChương V - E HSMT0,7116100m2
27Ván khuôn cổ hố gaChương V - E HSMT0,0256100m2
28Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT8,0232m3
29Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT1.362,2808m2
30Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (VLx2)Chương V - E HSMT71,164m2
31Láng hố ga kỹ thuật dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanChương V - E HSMT0,9277100m2
33Gia công, lắp đặt tấm đan, D10mmChương V - E HSMT2,2868tấn
34Gia công, lắp đặt tấm đan, D8mmChương V - E HSMT0,1006tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT21,0585m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT1791cấu kiện
37Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT11cái
38Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnChương V - E HSMT1cái
39Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0785100m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,0374100m3
41Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT4,9856m3
42Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgChương V - E HSMT18cấu kiện
43Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V - E HSMT12cấu kiện
44Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT6,11m3
45Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT10,9583m3
46Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V - E HSMT0,3217100m3
47Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,3217100m3
48Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,3217100m3/1km
49Vận chuyển phế thải 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,3217100m3/1km
50Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnChương V - E HSMT36,9664m3
51Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,3697100m3
52Vận chuyển bùn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,3697100m3/1km
53Vận chuyển bùn 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,3697100m3/1km
54Ván khuôn giằng hố gaChương V - E HSMT0,0652100m2
55Bê tông giằng hố ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,7168m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanChương V - E HSMT0,0636100m2
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm chống hôiChương V - E HSMT0,162100m2
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đỡChương V - E HSMT0,0174100m2
59Gia công, lắp đặt tấm đan, D12mmChương V - E HSMT0,1142tấn
60Gia công, lắp đặt tấm đan, D10mmChương V - E HSMT0,1472tấn
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chống hôi, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,0119tấn
62Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,2141m3
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT181cấu kiện
64Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnChương V - E HSMT8cái
65Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V - E HSMT6cái
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V - E HSMT121 cấu kiện
67Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,5872100m3
68Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1607100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (vận chuyển nội bộ)Chương V - E HSMT0,4104100m3
70Ván khuôn móng băngChương V - E HSMT0,0774100m2
71Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0245100m2
72Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT5,9762m3
73Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT8,9021m3
74Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,0043m3
75Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1548100m2
76Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,8638m3
77Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT52,436m2
78Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT20,64m2
79Láng hố ga kỹ thuật dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1m2
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanChương V - E HSMT0,1447100m2
81Gia công, lắp đặt tấm đan, D10mmChương V - E HSMT0,5146tấn
82Gia công, lắp đặt tấm đan, D8mmChương V - E HSMT0,0008tấn
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,91m3
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT271cấu kiện
85Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnChương V - E HSMT1cái
FĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cắt khe dọc đường bê tôngChương V - E HSMT0,088100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT0,48m3
3Vận chuyển bê tông vỡ bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0048100m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1783100m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,6856100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT0,58m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT5,1076m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Chương V - E HSMT8,96m3
9Khung móng cột M16x300x300x675-4Chương V - E HSMT14bộ
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0318100m3
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,6988100m3
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Chương V - E HSMT2,88100 m
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,2002100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E HSMT0,4851100m3
15Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmChương V - E HSMT231m
16Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V - E HSMT1,155100m2
17Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V - E HSMT11cái
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn trụ báo cápChương V - E HSMT0,0066100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tru báo cáp D10mmChương V - E HSMT0,0043tấn
20Đổ bê tông tru báo cáp, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,0247m3
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V - E HSMT111 cấu kiện
22Tháo cột điện bằng thủ công, cột bê tông ly tâmChương V - E HSMT51 cột
23Tháo cần đèn, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V - E HSMT51 cần đèn
24Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V - E HSMT51 cần đèn
25Tháo tủ công tơChương V - E HSMT241 tủ
26Lắp đặt tủ công tơChương V - E HSMT241 tủ
27Lắp dựng cột đènChương V - E HSMT141 cột
28Lắp dựng cột điện, cột bê tông ly tâm 8.5mChương V - E HSMT91 cột
29Lắp choá đèn ở độ cao Chương V - E HSMT14bộ
30Rải cáp ngầm, Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V - E HSMT3,16100m
31Rải tiếp địa liên hoàn M10Chương V - E HSMT3,16100m
32Luồn dây từ cáp treo lên đèn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V - E HSMT1,12100m
33Lắp đặt cáp vặn xoắn (cáp tận dụng)Chương V - E HSMT0,1691km/dây
34Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35Chương V - E HSMT20m
35Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V - E HSMT0,02km/dây
36Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120Chương V - E HSMT200,8m
37Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V - E HSMT0,2008km/dây
38CÁP Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V - E HSMT480m
39Lắp đặt cáp sau đồng hồChương V - E HSMT0,48km/dây
40Tháo cáp chiếu sángChương V - E HSMT0,1749km/dây
41Lắp đặt cáp chiếu sángChương V - E HSMT0,1749km/dây
42Đánh số cộtChương V - E HSMT0,910 cột
43Làm đầu cáp khôChương V - E HSMT281 đầu cáp
44Lắp bảng điện cửa cộtChương V - E HSMT14Bảng
45Ghíp kép 3 bu lông nối dây đènChương V - E HSMT24cái
46Móc ốp xiên D16Chương V - E HSMT48cái
47Bộ tăng đơ treo cáp trên cột hạ thếChương V - E HSMT48bộ
48Đai thép không gỉChương V - E HSMT1,6kg
49Ốc xiết cáp thép D4 (4 ốc 1 vị trí cột)Chương V - E HSMT36cái
50Khóa đai InoxChương V - E HSMT48cái
51Kẹp treo cáp vặn xoắn KT2x35Chương V - E HSMT24cái
52Móc treo cáp CK6Chương V - E HSMT24cái
53Đắp vữa chân cột đènChương V - E HSMT14cột
54Thép làm tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - E HSMT88,77kg
55Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V - E HSMT31 bộ
56Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V - E HSMT141 bộ
57Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Chương V - E HSMT26cái
58Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnChương V - E HSMT26cọc
GHỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V - E HSMT6sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương V - E HSMT261 vị trí

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/hĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
2Máy ép thủy lực (lực ép ≥ 130T)Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
3Máy bơm bê tôngĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
4Cần cẩu (sức nâng) ≥ 25TĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
5Máy đào ≥ 0,8m3Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
6Ô tô tự đổ ≥7TĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.2
7Máy lu bánh thép ≥10TĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
8Máy lu rung ≥ 25TĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
9Thiết bị phun tưới nhựa đườngĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
10Máy rải bê tông nhựaĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
11Xe thang ≥ 8mĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
12Máy đầm dùi ≥ 1,5KWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
13Máy đầm bàn ≥ 1KWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
14Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kGĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
15Máy hàn điện ≥ 23KWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
16Máy trộn bê tông ≥ 250LĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
17Máy trộn vữa ≥ 150LĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
18Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tửĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy nén khí Diezen ≥ 360 m3/h
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
1
2
Máy ép thủy lực (lực ép ≥ 130T)
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
1
3
Máy bơm bê tông
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
1
4
Cần cẩu (sức nâng) ≥ 25T
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
1
5
Máy đào ≥ 0,8m3
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
1
6
Ô tô tự đổ ≥7T
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.
2
7
Máy lu bánh thép ≥10T
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
1
8
Máy lu rung ≥ 25T
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
1
9
Thiết bị phun tưới nhựa đường
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
1
11
Xe thang ≥ 8m
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
1
12
Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
2
13
Máy đầm bàn ≥ 1KW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
2
14
Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
2
15
Máy hàn điện ≥ 23KW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
2
16
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
2
17
Máy trộn vữa ≥ 150L
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
2
18
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu gạch
76,606 m3 Chương V - E HSMT
2 Phá dỡ kết cấu bê tông
9,7543 m3 Chương V - E HSMT
3 Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển
0,9023 100m3 Chương V - E HSMT
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m
0,9023 100m3 Chương V - E HSMT
5 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ
0,9023 100m3/1km Chương V - E HSMT
6 Vận chuyển phế thải 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ
0,9023 100m3/1km Chương V - E HSMT
7 Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu (Vét bùn lòng ao)
27,4217 100m3 Chương V - E HSMT
8 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m
27,4217 100m3 Chương V - E HSMT
9 Vận chuyển bùn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ
27,4217 100m3/1km Chương V - E HSMT
10 Vận chuyển bùn 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ
27,4217 100m3/1km Chương V - E HSMT
11 Khấu hao theo Kích thước thông dụng cừ larsen loại 4: 400x170x15.5(76.1kg/m) loại IV. Hao phí vật liệu cừ theo định mức 1.17%/ tháng, tính cho 1 lần đóng nhổ; Khấu hao do sứt mẻ 3,5%)
25.014,089 Kg Chương V - E HSMT
12 Ép cọc cừ larsen
25,02 100m Chương V - E HSMT
13 Bơm nước thi công máy 15CV
200 ca Chương V - E HSMT
14 Nhổ cọc cừ larsen
25,02 100m Chương V - E HSMT
15 Phá dỡ kết cấu gạch
53,88 m3 Chương V - E HSMT
16 Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển
0,5388 100m3 Chương V - E HSMT
17 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m
0,5388 100m3 Chương V - E HSMT
18 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ
0,5388 100m3/1km Chương V - E HSMT
19 Vận chuyển phế thải 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ
0,5388 100m3/1km Chương V - E HSMT
20 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
9,1162 100m3 Chương V - E HSMT
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
2,2464 100m3 Chương V - E HSMT
22 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
6,6452 100m3 Chương V - E HSMT
23 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I
6,6452 100m3/1km Chương V - E HSMT
24 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I
6,6452 100m3/1km Chương V - E HSMT
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,3156 100m2 Chương V - E HSMT
26 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40
41,0306 m3 Chương V - E HSMT
27 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
2,9984 100m2 Chương V - E HSMT
28 Mua bê tông thương phẩm mác 250 đổ kè
260,426 m3 Chương V - E HSMT
29 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
254,0741 m3 Chương V - E HSMT
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm
0,2157 tấn Chương V - E HSMT
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm
5,108 tấn Chương V - E HSMT
32 Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
10,7437 100m2 Chương V - E HSMT
33 Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK 10mm chiều cao ≤6m
0,4581 tấn Chương V - E HSMT
34 Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m
4,7378 tấn Chương V - E HSMT
35 Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m
9,7123 tấn Chương V - E HSMT
36 Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m
9,2567 tấn Chương V - E HSMT
37 Mua bê tông thương phẩm mác 250 đổ kè
116,8681 m3 Chương V - E HSMT
38 Bê tông tường kè - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (BT thương phẩm)
114,0177 m3 Chương V - E HSMT
39 Mua bê tông thương phẩm mác 250 đổ kè
116,4745 m3 Chương V - E HSMT
40 Bê tông tường kè- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Bt thương phẩm)
113,6337 m3 Chương V - E HSMT
41 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,0323 100m3 Chương V - E HSMT
42 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
0,0017 100m3 Chương V - E HSMT
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (vận chuyển nội bộ để tận dụng)
0,0014 100m3 Chương V - E HSMT
44 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,1088 100m2 Chương V - E HSMT
45 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK 10mm
0,0028 tấn Chương V - E HSMT
46 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK 12mm
0,1628 tấn Chương V - E HSMT
47 Bê tông cống, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
0,768 m3 Chương V - E HSMT
48 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm
0,082 100m Chương V - E HSMT
49 Cửa thoát tràn tự động
1 cái Chương V - E HSMT
50 Mua thép D6 làm lưới chắn rác
0,6827 kg Chương V - E HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu UBND phường Đồng Nguyên như sau:

  • Có quan hệ với 31 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,27 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 4,65%, Xây lắp 95,35%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 206.534.333.057 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 200.562.649.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,89%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 163

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây