Thông báo mời thầu

Xây dựng

Tìm thấy: 17:45 22/06/2026
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Chỉnh trang suối Vàm Vá (đoạn từ cầu Lễ Trang đến cầu Vàm Vá)
Tên gói thầu
Xây dựng
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Chỉnh trang suối Vàm vá (đoạn từ cầu Lễ Trang đến cầu Vàm Vá)
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách Thành phố
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Xã Phú Giáo, Thành phố Hồ Chí Minh
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 11/07/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
145/QĐ-QLDA
Ngày phê duyệt
22/06/2026 17:43
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng xã Phú Giáo
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
17:44 22/06/2026
đến
09:00 11/07/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 11/07/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
5.692.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Năm tỷ sáu trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/07/2026 (08/12/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH tư vấn kiểm định Toàn Quốc Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán 70 Trương Công Định, KP Phú Xuân - - Phường Bình Phước - Thành phố Đồng Nai
2 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Bảo An Phát; Công ty TNHH MTV Xây dựng Tân Thịnh; Công ty CP Giải pháp Kỹ thuật E.T.S Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Công ty Bảo An Phát: Số 264/61 đường Nguyễn Thị Minh Khai, khu phố 3, phường Phú Lợi, thành phố Hồ Chí Minh; Công ty Tân Thịnh: Số 33 Đường 2, khu phố 6, phường Tăng Nhơn Phú, thành phố Hồ Chí Minh; Công ty E.T.S: 74/2B Khu phố Trung, Phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh;
3 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG QUANG MINH Tư vấn lập E-HSMT 31/1B, Quốc lộ 13 (cũ) - - Phường Hiệp Bình - Thành phố Hồ Chí Minh
4 CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH Tư vấn thẩm định E-HSMT Số 47, Đường số 12, Khu Nhà ở Vạn Phúc 1 - - Phường Hiệp Bình - Thành phố Hồ Chí Minh
5 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG QUANG MINH Tư vấn đánh giá E-HSDT 31/1B, Quốc lộ 13 (cũ) - - Phường Hiệp Bình - Thành phố Hồ Chí Minh
6 CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 47, Đường số 12, Khu Nhà ở Vạn Phúc 1 - - Phường Hiệp Bình - Thành phố Hồ Chí Minh

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu bánh xích, sức nâng ≥ 10 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
1
2
Cần cẩu bánh xích, sức nâng ≥ 16 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
2
3
Cần cẩu bánh xích, sức nâng ≥ 25 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
1
4
Cần cẩu bánh hơi hoặc ô tô có gắn cẩu, sức nâng ≥ 6 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
1
5
Máy ủi, công suất ≥ 110 CV Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo quy định (Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương).
1
6
Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 10 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
5
7
Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 22 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
1
8
Ô tô vận tải thùng Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
1
9
Ô tô tưới nước hoặc ô tô chở bồn nước, dung tích bồn ≥ 5m3 Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
1
10
Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo quy định (Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương).
2
11
Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25 m3 Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo quy định (Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương).
2
12
Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,6 m3 Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo quy định (Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương).
1
13
Máy lu bánh hơi, tải trọng ≥ 16 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo quy định (Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương).
1
14
Máy lu bánh thép, tải trọng ≥ 10 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo quy định (Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương).
3
15
Máy lu rung, trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo quy định (Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương).
2
16
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất ≥ 130 CV Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo quy định (Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương).
1
17
Máy nén khí, công suất ≥ 600m3/h Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo quy định (Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương).
1
18
Ô tô chuyển trộn bê tông Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
4
19
Máy bơm bê tông hoặc ô tô bơm bê tông, công suất ≥ 40 m3/h Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo quy định (Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực hoặc tài liệu tương đương).
1
20
Xe nâng người làm việc trên cao hoặc ô tô có chức năng nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng ≥ 12m Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
1
21
Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
1
22
Máy đóng cừ tràm Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
2
23
Bộ thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm 01 thiết bị sơn và 01 lò nấu sơn) Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, PCB40
128.952
m3
Theo quy định tại Chương V
2
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mối nối cống hộp, chiều dày <= 45 cm
8.0784
100m2
Theo quy định tại Chương V
3
Công tác tại chỗ - Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I
1219.4752
100m
Theo quy định tại Chương V
4
Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4
285.1283
m3
Theo quy định tại Chương V
5
Đổ bê tông bằng máy bơm, bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250, PCB40
431.642
m3
Theo quy định tại Chương V
6
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
6.9897
100m2
Theo quy định tại Chương V
7
Đổ bê tông bằng máy bơm, bê tông thương phẩm, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, PCB40
139.6419
m3
Theo quy định tại Chương V
8
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm
9.9086
100m2
Theo quy định tại Chương V
9
Đổ bê tông thủ công, bê tông thương phẩm, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300, PCB40
139.226
m3
Theo quy định tại Chương V
10
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga
7.2281
100m2
Theo quy định tại Chương V
11
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
26.5764
tấn
Theo quy định tại Chương V
12
Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm
2508
lỗ khoan
Theo quy định tại Chương V
13
MIỆNG THU NƯỚC, LƯỚI CHẮN RÁC - Đổ bê tông thủ công, bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150, PCB40
1.728
m3
Theo quy định tại Chương V
14
Đổ bê tông bằng máy bơm, bê tông thương phẩm, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300, PCB40
9.6234
m3
Theo quy định tại Chương V
15
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
0.4308
100m2
Theo quy định tại Chương V
16
Lắp đặt lưới chắn rác hố ga thủ công, trọng lượng <= 100kg
45
1 cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
17
Tấm ngăn mùi hố ga 900-300
15
Cái
Theo quy định tại Chương V
18
Cung cấp lưới chắn rác 530-1000
15
Cái
Theo quy định tại Chương V
19
Cung cấp lưới chắn rác 250-1000
30
Cái
Theo quy định tại Chương V
20
CẤU KIỆN ĐÚC SẴN KHUÔN HẦM-TẤM ĐAN - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, khuôn hầm đá 1x2, mác 300, PCB40
5.85
m3
Theo quy định tại Chương V
21
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm
1.3536
tấn
Theo quy định tại Chương V
22
Gia công các kết cấu thép hình tấm đan, khuôn hầm
0.9926
tấn
Theo quy định tại Chương V
23
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0.459
100m2
Theo quy định tại Chương V
24
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn khuôn hầm tấm đan trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu
30
1 cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
25
CỐNG DỌC TUYẾN
Theo quy định tại Chương V
26
ĐÀO ĐẮP CỐNG DỌC - Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II
7.553
100m3
Theo quy định tại Chương V
27
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
4.6396
100m3
Theo quy định tại Chương V
28
CUNG CẤP LẮP ĐẶT ỐNG CỐNG BTCT - Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính <=800mm
1199
đoạn ống
Theo quy định tại Chương V
29
Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1200mm
28
đoạn ống
Theo quy định tại Chương V
30
Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm
1018
mối nối
Theo quy định tại Chương V
31
Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm
24
mối nối
Theo quy định tại Chương V
32
Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm
1018
mối nối
Theo quy định tại Chương V
33
Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm
24
mối nối
Theo quy định tại Chương V
34
CUNG CẤP LẮP ĐẶT GỐI CỐNG - Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=800mm
2398
cái
Theo quy định tại Chương V
35
Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1200mm
58
cái
Theo quy định tại Chương V
36
Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4
24.528
m3
Theo quy định tại Chương V
37
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
0.374
100m2
Theo quy định tại Chương V
38
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250, PCB40
16.3483
m3
Theo quy định tại Chương V
39
MIỆNG THU NƯỚC, LƯỚI CHẮN RÁC - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150, PCB40
20.16
m3
Theo quy định tại Chương V
40
Đổ bê tông bằng bơm bê tông thương phẩm, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300, PCB40
112.273
m3
Theo quy định tại Chương V
41
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
5.026
100m2
Theo quy định tại Chương V
42
Lắp đặt lưới chắn rác hố ga thủ công, trọng lượng <= 100kg
525
1 cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
43
Tấm ngăn mùi hố ga 900-300
175
Cái
Theo quy định tại Chương V
44
Cung cấp lưới chắn rác 530-1000
175
Cái
Theo quy định tại Chương V
45
Cung cấp lưới chắn rác 250-1000
350
Cái
Theo quy định tại Chương V
46
Cung cấp lưới chắn rác 960x960 (25 T)
11
Cái
Theo quy định tại Chương V
47
CẤU KIỆN ĐÚC SẴN KHUÔN HẦM-TẤM ĐAN - Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
3.072
m3
Theo quy định tại Chương V
48
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, khuôn hầm đá 1x2, mác 300, PCB40
68.6688
m3
Theo quy định tại Chương V
49
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm
14.5496
tấn
Theo quy định tại Chương V
50
Gia công các kết cấu thép hình tấm đan, khuôn hầm
11.5798
tấn
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 44

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây