Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Xuân Hòa |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây dựng Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch, tuyến từ Cầu Thia đi UBND xã Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) Tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) Xác nhận của cơ quan thuế về tình trạng nợ thuế của doanh nghiệp trong đó xác nhận doanh không nợ đọng thuế tính đến hết quý III năm 2021. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Hòa (địa chỉ: xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại: 02113. 602.170) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Xuân Hòa địa chỉ Xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113. 602.170; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Xuân Hòa (địa chỉ: xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại: 02113. 602.170) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Lập Thạch |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hạn. Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông. Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán. Đã từng làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông. Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ, tài liệu liên quan của nhân sự | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường, mặt đường | |||
| 1 | Đào đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 213,91 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 116,1 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 31,06 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 283,49 | m3 |
| 5 | Đào đánh cấp - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 323,34 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,0636 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,7663 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 227,8 | m3 |
| 9 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40,6239 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 57,8828 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm bao gồm vận chuyển đến vị trí thảm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32,03 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm bao gồm vận chuyển đến vị trí thảm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 57,8828 | 100m2 |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất III bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2557 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,61 | m3 |
| 4 | Xây đầu cống, tường cánh cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,06 | m3 |
| 5 | Xây sân cống bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,22 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 7 | cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3702 | tấn |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2512 | 100m2 |
| 9 | Bê tông ống cống M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 10 | Lắp dựng ống cống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Quét 2 lớp nhựa bitum nóng vào ống cống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | m2 |
| 12 | Khe nối chèn VXM M 100 ống cống D1000 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | Khe |
| 13 | Đào rãnh - Cấp đất III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,992 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng rãnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng rãnh M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 16 | Xây rãnh bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mũ rãnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mũ rãnh M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 19 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả rãnh độ chặt k95 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan rãnh ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0999 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan rãnh M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,837 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Khe nối chèn VXM M 100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | mối |
| C | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng kè - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 192,82 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,65 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 180,675 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả móng kè độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6913 | 100m3 |
| 5 | Xây tường kè thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 105,12 | m3 |
| 6 | Ống nhựa D90 đặt thoát nước kè đá a: 2mx1m đặt 1 ống so le | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 88,7 | m |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0219 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,438 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4438 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng kè M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,855 | m3 |
| 11 | Làm khe phòng lún | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy phun nhựa đường | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt thép | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy đào | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy lu | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Máy ủi | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy phun nhựa đường |
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
1 |
2 |
Máy cắt uốn sắt thép |
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
2 |
3 |
Máy đầm bàn |
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
2 |
4 |
Máy đầm dùi |
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
2 |
5 |
Máy rải bê tông nhựa |
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
1 |
6 |
Máy hàn điện |
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
2 |
7 |
Ô tô tự đổ |
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
2 |
8 |
Máy trộn bê tông |
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
2 |
9 |
Máy trộn vữa |
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
2 |
10 |
Máy bơm nước |
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
2 |
11 |
Máy đào |
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
1 |
12 |
Máy lu |
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
2 |
13 |
Máy ủi |
Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
1 |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu UBND xã Xuân Hòa như sau:
- Có quan hệ với 7 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 0,75 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 9.442.183.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 8.961.331.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 5,09%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Thường không hiểu vì sao mỗi ngày đều sống như thế này, phải chăng vì tất cả mọi người đều như vậy, cho nên mình cũng sống như vậy thôi? Đến sức phản kháng hay cự tuyệt đều không có, vậy đành chấp nhận. Mỗi ngày về tới nhà, nằm trên giường trong lòng bỗng ngập tràn cảm giác trống rỗng không rõ vì sao. Luôn có một âm thanh đang gào thét trong đầu rằng tôi không vui, tôi không thích cuộc sống hiện tại của chính mình. Đem tất cả những mệt mỏi vào giấc ngủ, ngày hôm sau thức dậy cũng lại sống như vậy, cuộc sống cứ thế mà lặp đi lặp lại. "
Hòa Hỏa
Sự kiện trong nước: Từ ngày 19-4 đến ngày 1-5-1968, với một lực lượng hơn một vạn quân "tinh nhuệ" gồm 2 lữ đoàn "kỵ binh bay", 1 lữ đoàn dù Mỹ, 1 chiến đoàn dù và 1 trung đoàn nguỵ cùng 4-5 tiểu đoàn công binh, pháo binh và pháo các loại, đế quốc Mỹ đã mở cuộc hành quân vào vùng Aso, A Lưới (Thừa Thiên). Chúng tập trung một số lớn máy bay lên thẳng và dùng máy bay B52 bắn phá liên tục hàng tuần để mở đường. Nhưng trước sự phản công mạnh mẽ của quân dân Thừa Thiên, giặc Mỹ thất bại thảm hại, quân ta diệt hơn 2.200 địch (hầu hết là Mỹ) bắn rơi và phá huỷ hơn 100 xe quân sự.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Xuân Hòa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Xuân Hòa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.