Thông báo mời thầu

Xây dựng công trình

Tìm thấy: 17:05 12/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ huyện Kông Chro
Gói thầu
Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Cải tạo, sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ huyện Kông Chro
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Trung ương ủy quyền và nguồn huy động hợp pháp khác (năm 2022-2024)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:00 22/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:57 12/07/2022
đến
17:00 22/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 22/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
66.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/07/2022 (19/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng công trình
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ huyện Kông Chro
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 140 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Trung ương ủy quyền và nguồn huy động hợp pháp khác (năm 2022-2024)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư xây dựng xây dựng huyện Kông Cho; Đường Lê Hồng Phong. thị trấn Kông Chro. huyện Kông Chro. tỉnh Gia Lai;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Nhà thầu tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Hoàng Thành Phú Thọ; ĐC: phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, Phú Thọ. Nhà thầu tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên xây dựng Phong Hải Gia Lai; ĐC: 51 Hoàng Văn Thái, phường Hoa Lư, TP. Pleiku, Gia Lai. Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong,TT. Kông Chro, huyện Kông Chro, Gia Lai; Nhà thầu tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hòa Thịnh Gia Lai; Địa chỉ: 37 Lê Hồng Phong, TT. Kông Chro, Gia Lai.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư xây dựng xây dựng huyện Kông Cho; Đường Lê Hồng Phong. thị trấn Kông Chro. huyện Kông Chro. tỉnh Gia Lai;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, năng lực hoạt động và hạng chứng chỉ phải phù hợp với gói thầu này. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A - Chương IV. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. 7. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 9. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư xây dựng xây dựng huyện Kông Cho; Đường Lê Hồng Phong. thị trấn Kông Chro. huyện Kông Chro. tỉnh Gia Lai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo. thị trấn Kông Chro. huyện Kông Chro. tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; 02 Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. ĐT: 0269.8324414
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
140 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1* ĐỐI VỚI NHÀ THẦU ĐỘC LẬP- Chỉ huy trưởng công trình1- Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.33
2* ĐỐI VỚI NHÀ THẦU ĐỘC LẬP- Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng1- Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.33
3* ĐỐI VỚI NHÀ THẦU LIÊN DANH- Chỉ huy trưởng công trình1- Mỗi Thành viên liên danh phải có 01 người Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp, (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.33
4* ĐỐI VỚI NHÀ THẦU LIÊN DANH- Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng1- Mỗi Thành viên liên danh có 01 người kỹ thuật thi công trực tiếp là kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AMô tả công việc mời thầu
BPHÁ DỠ KỲ ĐÀI HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmĐáp ứng mục III Chương V57,1834m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănĐáp ứng mục III Chương V9,7829m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III Chương V66,9663m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III Chương V66,9663m3
CXÂY MỚI KỲ ĐÀI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng mục III Chương V0,6192100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng mục III Chương V1,764m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục III Chương V4,8m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục III Chương V0,72m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục III Chương V1,3923m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III Chương V0,0876100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III Chương V0,096100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng mục III Chương V0,1752100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng mục III Chương V0,5726tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V0,0311tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V0,2959tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V0,0763tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V0,3551tấn
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng mục III Chương V123,2855m3
15Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng mục III Chương V0,6137100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng mục III Chương V0,6137100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐáp ứng mục III Chương V0,6137100m3/1km
18Đệm cát đenĐáp ứng mục III Chương V4,3215m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục III Chương V8,6431m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục III Chương V2,7249m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III Chương V0,4125100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng mục III Chương V0,1179tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng mục III Chương V0,6189tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục III Chương V2,6213m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng mục III Chương V0,2383100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng mục III Chương V0,1619tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng mục III Chương V1,7412tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng mục III Chương V0,3854tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục III Chương V8,4359m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng mục III Chương V1,2579100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng mục III Chương V0,8641tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục III Chương V0,5408m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III Chương V0,0884100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng mục III Chương V0,0154tấn
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng mục III Chương V6,3757m3
36Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V4,3008m3
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V22,5625m3
38Ốp Đá Granite tím hoa cà vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng mục III Chương V38,2656m2
39Lát bậc tam cấp Đá Granite tím hoa cà, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V62,088m2
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V27,6876m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V156,911m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V23,83m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V125,79m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V14,376m2
45Đắp gờ nổi vữa XM M100, PCB40Đáp ứng mục III Chương V225,2m
46Lát nền, sàn Đá Granite tím hoa cà vữa XM M100, PCB40Đáp ứng mục III Chương V77,9104m2
47Lát nền, sàn Đá Granite tự nhiên màu đỏ vữa XM M100, PCB40Đáp ứng mục III Chương V23,3416m2
48Trát đắp phù điêu vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V13,32m2
49Sơn phù điêu bằng màu đồngĐáp ứng mục III Chương V13,32m2
50Trát tạo phẳng vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V6,04m2
51Sơn chi tiết trang trí bằng sơn nhũ vàngĐáp ứng mục III Chương V6,04m2
52Ốp Đá Granite tự nhiên màu đỏ, vữa XM M100, XM PCB40Đáp ứng mục III Chương V119,8454m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V201,0616m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng mục III Chương V1,6116100m2
55Ngôi sao inox ánh đồngĐáp ứng mục III Chương V3bộ
56Bộ chữ Tổ quốc ghi côngĐáp ứng mục III Chương V3bộ
57Bàn sắp lễ bằng đá tự nhiênĐáp ứng mục III Chương V1cái
58Lư hương bằng đá tự nhiênĐáp ứng mục III Chương V1cái
59Lư hóa vàng bằng đá tự nhiênĐáp ứng mục III Chương V1cái
DHỆ THỐNG CHỐNG SÉT KỲ ĐÀI
1Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 , L= 2,5mĐáp ứng mục III Chương V9cọc
2Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaĐáp ứng mục III Chương V1hộp
3Kim thu sét tiền đạo R>40m - INGETCO PDC 3.1Đáp ứng mục III Chương V1cái
4Kéo rải Cáp thoát sét M70mm2Đáp ứng mục III Chương V50m
5Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mmĐáp ứng mục III Chương V0,13100m
6Kẹp dây thoát sétĐáp ứng mục III Chương V6cái
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIĐáp ứng mục III Chương V0,12100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng mục III Chương V12m3
ECẢI TẠO NHÀ QUẢN TRANG
FPHÁ DỠ
1Phá dỡ nền gạch lá nemĐáp ứng mục III Chương V53,2919m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng mục III Chương V18,288m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàĐáp ứng mục III Chương V69,672m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàĐáp ứng mục III Chương V69,672m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàĐáp ứng mục III Chương V173,812m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnĐáp ứng mục III Chương V12,8561m2
7Vệ sinh lòng seno và thành trong senoĐáp ứng mục III Chương V21,6m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng mục III Chương V17,198m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiĐáp ứng mục III Chương V16,2816m2
10Tháo dỡ phụ kiện cấp thoát nướcĐáp ứng mục III Chương V1bộ
11Tháo dỡ thiết bị chiếu sáng, đường dây, công tắc điện cũĐáp ứng mục III Chương V5công
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III Chương V7,4241m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III Chương V7,4241m3
GCẢI TẠO
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V173,812m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V69,672m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V12,8561m2
4Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V14,4m2
5Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V7,2m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng mục III Chương V7,2m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V173,812m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V152,2001m2
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V43,2063m2
10Lát nền, sàn gạch 300x300 vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V4,5356m2
11Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V5,55m2
12Ốp tường Gạch 300x600 vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V18,288m2
13Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 6,38mmĐáp ứng mục III Chương V4,928m2
14Cửa sổ mở hất nhôm hệ kính 6,38mmĐáp ứng mục III Chương V0,36m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng mục III Chương V0,0038tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng mục III Chương V0,36m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V30,86161m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III Chương V11,91m2
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng mục III Chương V1,209100m2
HCẤP ĐIỆN
1Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện KT 400x350x250Đáp ứng mục III Chương V1Cái
2Hệ thống thanh cái đồng 2P-50AĐáp ứng mục III Chương V1bộ
3Lắp đặt MCCB 2 pha 25A/10KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
4Lắp đặt MCCB 2 pha 20A/10KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
5Lắp đặt MCB 2 pha 5A/10KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
6Phụ kiện khácĐáp ứng mục III Chương V1bộ
7Lắp đặt Đèn thờĐáp ứng mục III Chương V2bộ
8Lắp đặt Đèn Tub led 1,2mx36WĐáp ứng mục III Chương V4bộ
9Lắp đặt Đèn ốp trần D250x250x15WĐáp ứng mục III Chương V1bộ
10Lắp đặt Đèn ốp trần D250x250x40WĐáp ứng mục III Chương V2bộ
11Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng mục III Chương V6cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng mục III Chương V4cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Đáp ứng mục III Chương V15m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Đáp ứng mục III Chương V37m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Đáp ứng mục III Chương V100m
16Lắp đặt Hộp đấu dây 150x150x150Đáp ứng mục III Chương V5hộp
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng mục III Chương V52m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmĐáp ứng mục III Chương V100m
19Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmĐáp ứng mục III Chương V152m
20Cút, măng sông, kẹp ống SP D20Đáp ứng mục III Chương V1
ICẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmĐáp ứng mục III Chương V0,45100m
2Lắp đặt Măng sông PPR D25mmĐáp ứng mục III Chương V12cái
3Lắp đặt Chếch 45 PPR D25mmĐáp ứng mục III Chương V3cái
4Lắp đặt Chếch 135 PPR D25mmĐáp ứng mục III Chương V1cái
5Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmĐáp ứng mục III Chương V1cái
JNHÀ BIA (2 NHÀ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng mục III Chương V7,921m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng mục III Chương V0,72m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục III Chương V2,4142m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III Chương V0,0872100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V0,0028tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V0,1172tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V2,0966m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Đáp ứng mục III Chương V0,9438m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III Chương V0,143100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V0,0248tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V0,0858tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Đáp ứng mục III Chương V0,124m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng mục III Chương V0,0076100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V0,002tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V0,015tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục III Chương V0,2212m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng mục III Chương V0,0276100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng mục III Chương V0,01tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V14,3661m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V43,376m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V0,752m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V1,5552m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V13,9429m2
24Đắp gờ nổi vữa XM M100, PCB40Đáp ứng mục III Chương V114,9756m
25Trát soi chỉ 15x10, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng mục III Chương V324,2m
26Ốp Đá Granite tự nhiên màu đỏ vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng mục III Chương V18,5444m2
27Bia ghi danh bằng Đá kim sa đen tự nhiên nguyên khối 1,8x1,5mĐáp ứng mục III Chương V5,4m2
28Ngôi sao đắp nổi sơn hoàn thiện theo chi tiếtĐáp ứng mục III Chương V2cái
29Khắc chữ chìm danh sách ghi danh các AHLS lên bia ghi danh và sơn phủ nhũ vàngĐáp ứng mục III Chương V2bộ
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐáp ứng mục III Chương V0,8449100m2
KTƯỜNG RÀO
LCẢI TẠO ĐOẠN RÀO M3.M4 (L=34,65m):
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng mục III Chương V45,4784m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiĐáp ứng mục III Chương V21,9226m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III Chương V0,6822m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III Chương V0,6822m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng mục III Chương V0,2916m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V50,9024m2
7Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng mục III Chương V15,84m
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V50,9024m2
9Hoa sen bằng sứ đầu trụ ràoĐáp ứng mục III Chương V12cái
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V21,92261m2
MCẢI TẠO ĐOẠN RÀO M4.M5(L=17,4m):
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmĐáp ứng mục III Chương V0,144m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng mục III Chương V57,5882m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III Chương V1,0014m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III Chương V1,0014m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng mục III Chương V0,678m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng mục III Chương V0,5061m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục III Chương V0,2957m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng mục III Chương V0,0269100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V0,0259tấn
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V64,6663m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V64,6663m2
12Hoa sen bằng sứ đầu trụ ràoĐáp ứng mục III Chương V7cái
13Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng mục III Chương V207,86m
14Đắp hoa văn tây nguyênĐáp ứng mục III Chương V6cái
NCẢI TẠO ĐOẠN RÀO M6.M7(L=16,7m):
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmĐáp ứng mục III Chương V0,144m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng mục III Chương V55,3342m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III Chương V0,974m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III Chương V0,974m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng mục III Chương V0,6481m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng mục III Chương V0,5061m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục III Chương V0,2957m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng mục III Chương V0,0269100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V0,0259tấn
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V62,1498m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V62,1498m2
12Hoa sen bằng sứ đầu trụ ràoĐáp ứng mục III Chương V7cái
13Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng mục III Chương V207,86m
14Đắp hoa văn tây nguyênĐáp ứng mục III Chương V6cái
OCẢI TẠO ĐOẠN RÀO M7.M8 (L= 33,93m):
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng mục III Chương V44,7008m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiĐáp ứng mục III Chương V21,6346m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng mục III Chương V0,6705m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng mục III Chương V0,6705m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Đáp ứng mục III Chương V0,2916m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V50,1248m2
7Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng mục III Chương V16,32m
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V50,1248m2
9Hoa sen bằng sứ đầu trụ ràoĐáp ứng mục III Chương V12cái
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V21,92261m2
PXÂY MỚI ĐOẠN RÀO M5.M5*-M6,M6*:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchĐáp ứng mục III Chương V49,0331m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III Chương V49,0331m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III Chương V49,0331m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng mục III Chương V35,75231m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng mục III Chương V4,2062m3
6Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V25,2369m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục III Chương V2,3554m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng mục III Chương V0,207100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V0,2037tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V18,3448m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Đáp ứng mục III Chương V232,936m2
12Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng mục III Chương V695,76m
13Đắp hoa văn tây nguyênĐáp ứng mục III Chương V20cái
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V232,936m2
15Hoa sen bằng sứ đầu trụ ràoĐáp ứng mục III Chương V21cái
QCỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng mục III Chương V2,2441m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng mục III Chương V0,264m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục III Chương V1,476m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III Chương V0,0525100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng mục III Chương V0,024tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng mục III Chương V0,0522tấn
7Bản mã inox 304 bắt chân cộtĐáp ứng mục III Chương V7,137kg
8Ke inox dày 5mmĐáp ứng mục III Chương V8cái
9Bulong thép D16Đáp ứng mục III Chương V8cái
10Cột cờ bằng inox 304 cao 8,5m gồm 3 đốt (Mã SP: CCT-8M). Phụ kiện gồ: Dây cáp inox 304 dày 4 mm; 2 cụm Buly inox 304; 1 tăng đơ bằng inox 304; 5 Khóa cáp inox 304; 1 bóng tròn inox phi 100 trên đỉnh cột; 4 cây ren bằng thép phi 18 mm hàn sẵn thành khung để chôn bê tông; Cán cờ inox phi 16 mm.Đáp ứng mục III Chương V2Cột
RCẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp dựng Cột thép bát giác 7m, tròn côn liền cần đơnĐáp ứng mục III Chương V81 cột
2Lắp Bóng đèn cao áp LED HG04 150WĐáp ứng mục III Chương V8bộ
3Lắp dựng Cột đèn DC05 đế gang thân gang/ nhômĐáp ứng mục III Chương V61 cột
4Lắp đặt Chùm tay cột CH02-4 NhômĐáp ứng mục III Chương V6bộ
5Đèn cầu Malaysia PE trắng đục D400Đáp ứng mục III Chương V24cái
6Bóng đèn lắp đèn cầu 20wĐáp ứng mục III Chương V24cái
7Khoan lỗ để lắp xà và luồn cápĐáp ứng mục III Chương V14bộ
8Luồn cáp ngầm cửa cộtĐáp ứng mục III Chương V141 đầu cáp
9Lắp bảng điện cửa cộtĐáp ứng mục III Chương V14bảng
10Lắp cửa cộtĐáp ứng mục III Chương V14cửa
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5mm2Đáp ứng mục III Chương V0,91100m
12Khung móng cột đèn cao ápĐáp ứng mục III Chương V8cái
13Khung móng cột đèn sân vườnĐáp ứng mục III Chương V12cái
14Làm tiếp địa cho cột điện L63x63x6 dài 3mĐáp ứng mục III Chương V151 bộ
15Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 L= 2,5mĐáp ứng mục III Chương V15cọc
16Kiểm tra điện trở tiếp địaĐáp ứng mục III Chương V1lần
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng mục III Chương V0,1196100m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục III Chương V5,518m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III Chương V0,4515100m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng mục III Chương V6,442m3
21Lắp đặt Tủ điện ngoài trời 220V/25A sơn tĩnh điện (3 Aptomat nhánh ra 3x10A) KT : 300x250x200Đáp ứng mục III Chương V11 tủ
22Lắp giá đỡ tủĐáp ứng mục III Chương V11 bộ
23Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC - 0,6/1KV 2x6mm2Đáp ứng mục III Chương V20m
24Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC - 0,6/1 KV 2x4mm2Đáp ứng mục III Chương V361m
25Ống nhựa xoắn HDPE WFP D32/25Đáp ứng mục III Chương V3,27100 m
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIĐáp ứng mục III Chương V1,1772100m3
27Đắp cát đen lấp đường ống bằng thủ côngĐáp ứng mục III Chương V27,795m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng mục III Chương V62,13m3
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongĐáp ứng mục III Chương V1,4715100m2
30Lưới nilong bảo vệ cáp ngầm rộng 45cmĐáp ứng mục III Chương V327md
31Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉĐáp ứng mục III Chương V2,9431000v
32Gạch chỉ 6,5x10,5x22cmĐáp ứng mục III Chương V2.943viên
SSÂN VƯỜN - BỒN CÂY BÊN TRONG NGHĨA TRANG
TPHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchĐáp ứng mục III Chương V46,723m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngĐáp ứng mục III Chương V167,7401m3
3Đào lớp đệm sân bằng máy đào 1,6m3Đáp ứng mục III Chương V1,1017100m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmĐáp ứng mục III Chương V28,6933m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng mục III Chương V36,96m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III Chương V353,3264m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng mục III Chương V353,3264m3
USAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIĐáp ứng mục III Chương V2,9658100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng mục III Chương V2,9658100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐáp ứng mục III Chương V2,9658100m3/1km
VSÂN LÁT ĐÁ
1Đệm cát đenĐáp ứng mục III Chương V112,595m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục III Chương V225,19m3
3Lát nền Đá Bazan 300x600x30 PCB40Đáp ứng mục III Chương V2.251,9m2
WBỒN HOA BÓ VỈA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng mục III Chương V31,08471m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng mục III Chương V10,3616m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V1,4964m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Đáp ứng mục III Chương V24,6177m2
5Ốp đá Bazan dày 2cm vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng mục III Chương V24,6177m2
6Ốp Đá rối vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng mục III Chương V32,8236m2
7Bó vỉa Đá bazan 110x20x10 (hao hụt 1,05)Đáp ứng mục III Chương V989,0598viên
8Lắp dựng bó vỉa, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V1.036,158m
9Trồng cỏ lá tre diện tích bồn câyĐáp ứng mục III Chương V797,6m2
10Trồng cỏ (vận dụng)Đáp ứng mục III Chương V7,976100m2
XBẬC LÊN MỞ RỘNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục III Chương V1,56m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng mục III Chương V1,5386m3
3Lát bậc Đá Bazan 300x600x30 PCB40Đáp ứng mục III Chương V21,723m2
4Ốp Đá Bazan dày 2cm vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng mục III Chương V3,312m2
YSÂN VƯỜN VÀ BỒN CÂY NGOÀI CỔNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVĐáp ứng mục III Chương V0,8534100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng mục III Chương V28,4467m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng mục III Chương V59,2m3
4Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng mục III Chương V72,58m3
5Ốp đá rối vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng mục III Chương V204,57m2
6Đổ đất màu trồng câyĐáp ứng mục III Chương V78,36m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmĐáp ứng mục III Chương V0,6138100m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy hànCông suất 23KW2
2Máy đàoDung tích 0,6m31
3Máy khoan bê tông cầm tayCông suất 0,62KW2
4Máy cắt gạch đáCông suất 1,7KW3
5Máy uốn thépCông suất 5KW1
6Máy màiCông suất 2,7KW2
7Máy đầm bê tông, đầm bànCông suất 1KW2
8Máy đầm bê tông, đầm dùiCông suất 1,5KW2
9Máy trộn bê tôngDung tích 250L2
10Máy trộn vữaDung tích 80L2
11Ô tô tự đổTrọng tải 7T2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy hàn
Công suất 23KW
2
2
Máy đào
Dung tích 0,6m3
1
3
Máy khoan bê tông cầm tay
Công suất 0,62KW
2
4
Máy cắt gạch đá
Công suất 1,7KW
3
5
Máy uốn thép
Công suất 5KW
1
6
Máy mài
Công suất 2,7KW
2
7
Máy đầm bê tông, đầm bàn
Công suất 1KW
2
8
Máy đầm bê tông, đầm dùi
Công suất 1,5KW
2
9
Máy trộn bê tông
Dung tích 250L
2
10
Máy trộn vữa
Dung tích 80L
2
11
Ô tô tự đổ
Trọng tải 7T
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
57,1834 m3 Đáp ứng mục III Chương V
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn
9,7829 m3 Đáp ứng mục III Chương V
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
66,9663 m3 Đáp ứng mục III Chương V
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T
66,9663 m3 Đáp ứng mục III Chương V
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,6192 100m3 Đáp ứng mục III Chương V
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30
1,764 m3 Đáp ứng mục III Chương V
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40
4,8 m3 Đáp ứng mục III Chương V
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
0,72 m3 Đáp ứng mục III Chương V
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
1,3923 m3 Đáp ứng mục III Chương V
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,0876 100m2 Đáp ứng mục III Chương V
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,096 100m2 Đáp ứng mục III Chương V
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,1752 100m2 Đáp ứng mục III Chương V
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,5726 tấn Đáp ứng mục III Chương V
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0311 tấn Đáp ứng mục III Chương V
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,2959 tấn Đáp ứng mục III Chương V
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0763 tấn Đáp ứng mục III Chương V
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,3551 tấn Đáp ứng mục III Chương V
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
123,2855 m3 Đáp ứng mục III Chương V
19 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,6137 100m3 Đáp ứng mục III Chương V
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,6137 100m3 Đáp ứng mục III Chương V
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
0,6137 100m3/1km Đáp ứng mục III Chương V
22 Đệm cát đen
4,3215 m3 Đáp ứng mục III Chương V
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
8,6431 m3 Đáp ứng mục III Chương V
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
2,7249 m3 Đáp ứng mục III Chương V
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,4125 100m2 Đáp ứng mục III Chương V
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,1179 tấn Đáp ứng mục III Chương V
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
0,6189 tấn Đáp ứng mục III Chương V
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
2,6213 m3 Đáp ứng mục III Chương V
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,2383 100m2 Đáp ứng mục III Chương V
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,1619 tấn Đáp ứng mục III Chương V
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,7412 tấn Đáp ứng mục III Chương V
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
0,3854 tấn Đáp ứng mục III Chương V
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
8,4359 m3 Đáp ứng mục III Chương V
34 Ván khuôn gỗ sàn mái
1,2579 100m2 Đáp ứng mục III Chương V
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,8641 tấn Đáp ứng mục III Chương V
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
0,5408 m3 Đáp ứng mục III Chương V
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,0884 100m2 Đáp ứng mục III Chương V
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,0154 tấn Đáp ứng mục III Chương V
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
6,3757 m3 Đáp ứng mục III Chương V
40 Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20cm, vữa XM M75, PCB40
4,3008 m3 Đáp ứng mục III Chương V
41 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
22,5625 m3 Đáp ứng mục III Chương V
42 Ốp Đá Granite tím hoa cà vữa XM M75, XM PCB40
38,2656 m2 Đáp ứng mục III Chương V
43 Lát bậc tam cấp Đá Granite tím hoa cà, vữa XM M75, PCB40
62,088 m2 Đáp ứng mục III Chương V
44 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
27,6876 m3 Đáp ứng mục III Chương V
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
156,911 m2 Đáp ứng mục III Chương V
46 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
23,83 m2 Đáp ứng mục III Chương V
47 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
125,79 m2 Đáp ứng mục III Chương V
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
14,376 m2 Đáp ứng mục III Chương V
49 Đắp gờ nổi vữa XM M100, PCB40
225,2 m Đáp ứng mục III Chương V
50 Lát nền, sàn Đá Granite tím hoa cà vữa XM M100, PCB40
77,9104 m2 Đáp ứng mục III Chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO như sau:

  • Có quan hệ với 29 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 98,46%, Tư vấn 1,54%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 206.540.595.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 206.110.972.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,21%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 135

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây