Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

Find: 17:05 12/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and repairing the martyrs cemetery of Kong Chro . district
Name of Tender Notice
Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan to select contractor for the renovation and repair of the martyrs cemetery of Kong Chro . district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Centrally authorized and other legal mobilization sources (in 2022-2024)
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
17:00 22/07/2022
Validity period of E-HSDT
120 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
16:57 12/07/2022
to
17:00 22/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
17:00 22/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
66.000.000 VND
Amount in text format
Sixty six million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy hàn
Công suất 23KW
2
2
Máy đào
Dung tích 0,6m3
1
3
Máy khoan bê tông cầm tay
Công suất 0,62KW
2
4
Máy cắt gạch đá
Công suất 1,7KW
3
5
Máy uốn thép
Công suất 5KW
1
6
Máy mài
Công suất 2,7KW
2
7
Máy đầm bê tông, đầm bàn
Công suất 1KW
2
8
Máy đầm bê tông, đầm dùi
Công suất 1,5KW
2
9
Máy trộn bê tông
Dung tích 250L
2
10
Máy trộn vữa
Dung tích 80L
2
11
Ô tô tự đổ
Trọng tải 7T
2

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
57,1834 m3 Đáp ứng mục III Chương V
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn
9,7829 m3 Đáp ứng mục III Chương V
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
66,9663 m3 Đáp ứng mục III Chương V
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T
66,9663 m3 Đáp ứng mục III Chương V
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,6192 100m3 Đáp ứng mục III Chương V
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30
1,764 m3 Đáp ứng mục III Chương V
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40
4,8 m3 Đáp ứng mục III Chương V
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
0,72 m3 Đáp ứng mục III Chương V
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
1,3923 m3 Đáp ứng mục III Chương V
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,0876 100m2 Đáp ứng mục III Chương V
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,096 100m2 Đáp ứng mục III Chương V
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,1752 100m2 Đáp ứng mục III Chương V
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,5726 tấn Đáp ứng mục III Chương V
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0311 tấn Đáp ứng mục III Chương V
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,2959 tấn Đáp ứng mục III Chương V
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0763 tấn Đáp ứng mục III Chương V
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,3551 tấn Đáp ứng mục III Chương V
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
123,2855 m3 Đáp ứng mục III Chương V
19 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,6137 100m3 Đáp ứng mục III Chương V
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,6137 100m3 Đáp ứng mục III Chương V
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
0,6137 100m3/1km Đáp ứng mục III Chương V
22 Đệm cát đen
4,3215 m3 Đáp ứng mục III Chương V
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
8,6431 m3 Đáp ứng mục III Chương V
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
2,7249 m3 Đáp ứng mục III Chương V
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,4125 100m2 Đáp ứng mục III Chương V
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,1179 tấn Đáp ứng mục III Chương V
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
0,6189 tấn Đáp ứng mục III Chương V
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
2,6213 m3 Đáp ứng mục III Chương V
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,2383 100m2 Đáp ứng mục III Chương V
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,1619 tấn Đáp ứng mục III Chương V
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,7412 tấn Đáp ứng mục III Chương V
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
0,3854 tấn Đáp ứng mục III Chương V
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
8,4359 m3 Đáp ứng mục III Chương V
34 Ván khuôn gỗ sàn mái
1,2579 100m2 Đáp ứng mục III Chương V
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,8641 tấn Đáp ứng mục III Chương V
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
0,5408 m3 Đáp ứng mục III Chương V
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,0884 100m2 Đáp ứng mục III Chương V
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,0154 tấn Đáp ứng mục III Chương V
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
6,3757 m3 Đáp ứng mục III Chương V
40 Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20cm, vữa XM M75, PCB40
4,3008 m3 Đáp ứng mục III Chương V
41 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
22,5625 m3 Đáp ứng mục III Chương V
42 Ốp Đá Granite tím hoa cà vữa XM M75, XM PCB40
38,2656 m2 Đáp ứng mục III Chương V
43 Lát bậc tam cấp Đá Granite tím hoa cà, vữa XM M75, PCB40
62,088 m2 Đáp ứng mục III Chương V
44 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
27,6876 m3 Đáp ứng mục III Chương V
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
156,911 m2 Đáp ứng mục III Chương V
46 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
23,83 m2 Đáp ứng mục III Chương V
47 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
125,79 m2 Đáp ứng mục III Chương V
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
14,376 m2 Đáp ứng mục III Chương V
49 Đắp gờ nổi vữa XM M100, PCB40
225,2 m Đáp ứng mục III Chương V
50 Lát nền, sàn Đá Granite tím hoa cà vữa XM M100, PCB40
77,9104 m2 Đáp ứng mục III Chương V

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO as follows:

  • Has relationships with 29 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.00 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 0.00%, Construction 98.46%, Consulting 1.54%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 206,540,595,000 VND, in which the total winning value is: 206,110,972,000 VND.
  • The savings rate is: 0.21%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 57

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second