Thông báo mời thầu

Xây dựng công trình

Tìm thấy: 10:07 07/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà hiệu bộ, phòng chức năng, nhà bếp, sân, đường, cổng trường MN Vân Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Gói thầu
Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Nhà hiệu bộ, phòng chức năng, nhà bếp, sân, đường, cổng trường MN Vân Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện năm 2022-2024 (Sự nghiệp giáo dục)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 17/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:00 07/09/2022
đến
14:00 17/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 17/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
157.500.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 17/09/2022 (15/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng công trình
Tên dự án là: Nhà hiệu bộ, phòng chức năng, nhà bếp, sân, đường, cổng trường MN Vân Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 450 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện năm 2022-2024 (Sự nghiệp giáo dục)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98 , địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trường Mầm non Vân Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: xã Vân Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0975.983.268
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị lập Báo cáo KT-KT công trình: Công ty CP xây dựng hạ tầng và thương mại Thành Nam, Địa chỉ: Số 160, Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC- Dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Nhật Đức, Địa chỉ: Lô 12-B2, chợ Quán Thành, phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang + Đơn vị Tư vấn thẩm định Báo cáo KT-KT công trình: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98. Địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98 , địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trường Mầm non Vân Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: xã Vân Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0975.983.268

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 157.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Mầm non Vân Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: xã Vân Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0975.983.268
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động, Địa chỉ: TDP số 1, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98. Địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0962.440.136;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang;

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
450 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 16.141.877.333 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.421.281.600 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Với hợp đồng tương tự Nhà thầu đính kèm các tài liệu bản gốc hoặc bản công chứng sau để chứng minh: + Hợp đồng, phụ lục (nếu có) và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn thanh toán cho hợp đồng hoặc giấy tờ khác minh chứng đã được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành hợp đồng. + Tài liệu chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- (Có xác nhận của Chủ đầu tư ).- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.53
3Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ định giá hạng III trở lên (tài liệu chứng minh).- (Có xác nhận của Chủ đầu tư ).- Có tài liệu chứng minh kèm theo.32
4Cán bộ an toàn lao động1- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh kèm theo.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V12,8626100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V28,1366m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4294100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V102,2764m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu về kỹ thuật Chương V3,1996100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,5878tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V5,6364tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V3,7275tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng toàn bộ đất đào để đắp)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V11,6588100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,1304100m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V12,6676m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,0047100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,6038tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,5135tấn
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V35,6725m3
16Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1006100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V3,9067tấn
18Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2993100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,112m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0324100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,6029m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2171100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2145tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,203tấn
25Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6,604m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V37,5m2
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V43,5204m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,9936m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,8m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,078100m2
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,119tấn
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu về kỹ thuật Chương V151 cấu kiện
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V26,231m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật Chương V4,0954100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,6258tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,9086tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuật Chương V3,1012tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V55,7009m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V5,3103100m2
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,8214100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,3627tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuật Chương V5,9915tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuật Chương V3,9713tấn
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V132,4212m3
45Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu về kỹ thuật Chương V6,133100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuật Chương V17,7966tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V14,4966m3
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,043100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,8182tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,8116m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2556100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1539tấn
53Gia công xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,3275tấn
54Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,3275tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuật Chương V4,1666100m2
56Tôn úp nócYêu cầu về kỹ thuật Chương V61,58m
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V297,491m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V74,56m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu về kỹ thuật Chương V105,46m2
60Ống nhựa D34 thoát trànYêu cầu về kỹ thuật Chương V4,6m
61Ống nhựa D60 thoát xuyên dầmYêu cầu về kỹ thuật Chương V9m
62Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V223,5314m3
63Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V18,3054m3
64Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V11,6962m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V997,2136m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1.307,3452m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V118,206m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V145,908m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V531,0344m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V908,842m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V997,214m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V3.011,335m2
73Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V97,2m
74Xây tường thẳng bằng gạch hoa gió 19x19cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V39,4m2
75Bê tông khuôn trang trí, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,15m3
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, khuôn trang tríYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,06100m2
77Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu về kỹ thuật Chương V101 cấu kiện
78Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 0,6x0,6m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V863,546m2
79Lát nền, sàn đá granite, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6,072m2
80Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 0,3x0,6m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V127,008m2
81Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 0,12x0,6m2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V46,7784m2
82Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (Việt Pháp)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V130,32m2
83Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bảnlề chữ A, tay cài)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V42bộ
84Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh(gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, taynắm)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V22bộ
85Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (Việt Pháp)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V77,03m2
86Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V9bộ
87Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V23bộ
88Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kínhdán an toàn dày 6,38mm.Yêu cầu về kỹ thuật Chương V76,26m2
89Hoa sắt cửa 16x16Yêu cầu về kỹ thuật Chương V138,12m2
90Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh (nền nhà vệ sinh và 30cm tường)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V82,2512m2
91Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 0,3x0,3m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V58,3172m2
92Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 0,3x0,6m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V143,604m2
93Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khungxương Vĩnh Tường (loại Topline hoặcFineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày4,5mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V58,3172m2
94Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8,245m2
95Vách ngăn tiểu nam và xí bệtYêu cầu về kỹ thuật Chương V43,578m2
96Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6,4578m3
97Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5676100m2
98Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0689tấn
99Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,1956tấn
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V54,99m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V54,99m2
102Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,188m3
103Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V36,1558m2
104Xẻ rãnh chống trượt bậcYêu cầu về kỹ thuật Chương V198m
105Gia công lan canYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3623tấn
106Lắp dựng lan can sắtYêu cầu về kỹ thuật Chương V15,9055m2
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V18,08051m2
108Gia công lan canYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,6991tấn
109Lắp dựng lan can sắtYêu cầu về kỹ thuật Chương V66,88m2
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V76,71141m2
111Chi tiết đắp trang tríYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,1304m2
112Thi công vách kính trước mặt tiềnYêu cầu về kỹ thuật Chương V39,44m2
113Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,545m3
114Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V13,613m2
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,7904m3
116Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0376100m2
117Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,5258m3
118Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3876m3
119Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V12,1578m2
120Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,903m3
121Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,1174m3
122Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0198100m2
123Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V11,1744m2
124Gia công lan can sắt inoxYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0768tấn
125Inox 304, dày 1.65Yêu cầu về kỹ thuật Chương V76,8484kg
126Lắp dựng lan can sắt inoxYêu cầu về kỹ thuật Chương V10,812m2
127Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu về kỹ thuật Chương V10,5278100m2
128Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,7459m3
129Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0797100m2
130Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,3835m3
131Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V23,91m2
132Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V11,955m2
133Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,7534m3
134Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2391100m2
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1246tấn
136Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,0286m3
137Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1406100m2
138Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1249tấn
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,6498m3
140Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0228100m2
141Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,8112m3
142Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0312100m2
143Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,037tấn
144Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,0394m3
145Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6,69m2
146Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,25m2
147Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3652m3
148Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0996100m2
149Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0243tấn
150Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2592m3
151Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0216100m2
152Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0153tấn
153Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu về kỹ thuật Chương V671 cấu kiện
154Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,51 đoạn ống
BHẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,8100m
2Lắp đặt chếch D90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V24cái
3Lắp đặt cút nhựa D90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V16cái
4Phễu thu nước mưa + cầu chắn rác D90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
5Đai kẹp neo ống các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V24bộ
6Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 42mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,07100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 60mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,14100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 75mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,45100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,55100m
11Lắp đặt chếch UPVC Đường kính 42mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
12Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 75mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
13Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
14Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
15Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 42mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
16Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 60mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
17Nắp thông tắc D90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
18Nắp thông tắc D110Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
19Tê thông tắc + nắp bịt D90x90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V7cái
20Tê thông tắc + nắp bịt D110x110Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
21Lắp đặt côn thu D75x42Yêu cầu về kỹ thuật Chương V17cái
22Lắp đặt côn thu D75x60Yêu cầu về kỹ thuật Chương V20cái
23Nắp bịt D42Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
24Nắp bịt D75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
25Nắp bịt D110Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
26Lắp đặt tê UPVC D60x60Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
27Lắp đặt tê UPVC D76x76Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
28Lắp đặt tê UPVC D90x90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V17cái
29Lắp đặt tê UPVC D110x110Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
30Lắp đặt Y PVC D90x60Yêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
31Lắp đặt Y PVC D90x75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
32Lắp đặt Y PVC D90x90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V15cái
33Lắp đặt Y PVC D110x60Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
34Lắp đặt Y PVC D110x110Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
35Đai kẹp neo ống các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V20bộ
36Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,14100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,45100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,44100m
41Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật Chương V18cái
42Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật Chương V18cái
43Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
44Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
45Lắp đặt tê PPR D20x20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
46Lắp đặt tê PPR D25x20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V40cái
47Lắp đặt tê PPR D32x25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
48Lắp đặt côn thu PPR D25x20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V20cái
49Lắp đặt côn thu PPR D32x25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
50Van khóa PPR D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
51Van khóa PPR D32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5cái
52Van khóa PPR D40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
53Van khóa PPR D48Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
54Lắp đặt cút ren trong PPR D20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V70cái
55Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
56Lắp đặt cút ren ngoài PPR D32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
57Lắp đặt rắc co D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
58Lắp đặt rắc co D32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
59Lắp đặt rắc co D40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
60Lắp đặt chếch PPR D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
61Lắp đặt chếch PPR D32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
62Lắp đặt chếch PPR D40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
63Đai kẹp neo ống các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V30bộ
64Lắp đặt xí bệtYêu cầu về kỹ thuật Chương V14bộ
65Lô giấyYêu cầu về kỹ thuật Chương V14cái
66Lắp đặt chậu rửa (bao gồm cụm vòi và dây cấp nước)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V12bộ
67Lắp đặt gương soiYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
68Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu về kỹ thuật Chương V6bộ
69Phụ kiện chậu tiểu namYêu cầu về kỹ thuật Chương V6bộ
70Xi phông chậu rửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V12bộ
71Lắp đặt vòi rửa D20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3bộ
72Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
73Xi phông thoát sànYêu cầu về kỹ thuật Chương V8bộ
74Phễu thu sàn D75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V80.0
75Bình nóng lạnh 30L+ dây cấp nóngYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
76Van phao điện chống trànYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
77Lắp đặt bể nước Inox 3m3Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1bể
78Máy bơm sinh hoạtYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
79Vỏ tủ điện sơn tĩnh KT800x600x200mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1hộp
80Vỏ tủ điện sơn tĩnh KT400x300x200mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2hộp
81Lắp đặt hộp atomat âm tường 8 moduleYêu cầu về kỹ thuật Chương V6hộp
82Lắp đặt hộp atomat âm tường 6 moduleYêu cầu về kỹ thuật Chương V10hộp
83Lắp đặt các automat MCCB - 3 pha 100A-30KAYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
84Lắp đặt các automat MCCB - 3 pha 50A-18KAYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
85Lắp đặt các automat MCB - 2 pha 40A-10KAYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
86Lắp đặt các automat MCB - 2 pha 32A-10KAYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
87Lắp đặt các automat MCB - 2 pha 25A-10KAYêu cầu về kỹ thuật Chương V14cái
88Lắp đặt các automat MCB - 2 pha 20A-10KAYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
89Lắp đặt các automat RCBO 1 pha - 20A - 6KAYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
90Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 20A - 6KAYêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
91Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 16A - 6KAYêu cầu về kỹ thuật Chương V34cái
92Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 10A - 6KAYêu cầu về kỹ thuật Chương V23cái
93Lắp đặt đèn LED D300 ốp trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V48bộ
94Lắp đặt bộ đèn mã hiệu BD T8L TT01 CSLH- bóng LED TUBE/18Wx2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V30bộ
95Lắp đặt bộ đèn tuýp LED T8 2x18W 1,2m gắn trần máng inox phản quangYêu cầu về kỹ thuật Chương V30bộ
96Lắp đặt bộ đèn BD T18L TT01 M21.1/18wx1- Bóng LED TUBE 18wYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
97Lắp đặt quạt trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V38cái
98Lắp đặt quạt thông gió trên tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
99Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường cháyYêu cầu về kỹ thuật Chương V64bộ
100Lắp đặt công tắc đơn 220v-10A đế âm chống cháyYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
101Lắp đặt công tắc đôi 220v-10A đế âm chống cháyYêu cầu về kỹ thuật Chương V21cái
102Lắp đặt công tắc ba 220v-10A đế âm chống cháyYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
103Lắp đặt công tắc bốn 220V-10A đế âm chống cháyYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
104Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 cực - đế âm chống cháyYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
105Gia công, đóng cọc chống sétYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cọc
106Băng đồng tiếp đất 25x3Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10m
107Ống PVC D60 chờ điều hòaYêu cầu về kỹ thuật Chương V5m
108Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V100m
109Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x10mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V25m
110Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V35m
111Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V165m
112Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V290m
113Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4.450m
114Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1.860m
115Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 (dây nối đất)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V930m
116Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1.260m
117Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (dây nối đất)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V920m
118Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (dây nối đất)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V165m
119Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây nối đất)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V60m
120Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 (dây nối đất)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V145m
121Lắp đặt ống GEL D32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V200m
122Lắp đặt ống GEL D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V920m
123Lắp đặt ống GEL D20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V930m
124Lắp đặt ống GEL D16Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2.225m
125Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE -TFP 3A F85/65Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1100 m
126Đèn báo hiển thị phaYêu cầu về kỹ thuật Chương V3bộ
127Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5AYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
128Cầu chì 5AYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
129Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500vYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
130Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-100AYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
131Lắp đặt hộp nối dây âm tường 110x110x80mm, đế âm chống cháyYêu cầu về kỹ thuật Chương V80hộp
132Hộp đựng 3 bình chữa cháyYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
133Bình chữa cháy MFZL8-ABCYêu cầu về kỹ thuật Chương V18bộ
134Bảng nội quy phòng cháyYêu cầu về kỹ thuật Chương V6bộ
135Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V74,881m3
136Đắp móng đường ống bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật Chương V74,88m3
137Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mYêu cầu về kỹ thuật Chương V5cái
138Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mYêu cầu về kỹ thuật Chương V5cái
139Gia công, đóng cọc chống sétYêu cầu về kỹ thuật Chương V7cọc
140Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V135m
141Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V36m
142Thép bản 40x4Yêu cầu về kỹ thuật Chương V30m
143Chân bật ghắn tường f10Yêu cầu về kỹ thuật Chương V22cái
144Chân bật hàn chân trên mái dâyYêu cầu về kỹ thuật Chương V38bộ
145Kẹp kiểm traYêu cầu về kỹ thuật Chương V15bộ
146Bu lông đai ốcYêu cầu về kỹ thuật Chương V16bộ
147Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V18cái
CHẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V10,2757100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V22,7044m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2668100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V81,6376m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,3828100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,9704100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,2932tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V4,113tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,715tấn
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5808m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,52m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V9,8184m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,8926100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4762tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,8986tấn
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V29,8497m3
17Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0777100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V3,2516tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng phần đất đào móng để đắp)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V9,2579100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,9508100m3
21Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0998100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,704m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0108100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,201m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0724100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0715tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0677tấn
28Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,2013m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V12,5m2
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V14,5684m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,9936m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,6m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,026100m2
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0397tấn
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu về kỹ thuật Chương V51 cấu kiện
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V12,3552m3
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,9469100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2812tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,6408tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,2621tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V23,8447m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,2471100m2
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,8095100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,0381tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,988tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,465tấn
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V55,1782m3
48Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu về kỹ thuật Chương V4,0812100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuật Chương V7,5436tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,8474m3
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,6234100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,244tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,8725m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0793100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0479tấn
56Gia công xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,7434tấn
57Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,7434tấn
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,7993tấn
59Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,7993tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,0701100m2
61Tôn úp nócYêu cầu về kỹ thuật Chương V12,82m
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V106,0807m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu về kỹ thuật Chương V106,0807m2
64Ống nhựa D34 thoát trànYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,25m
65Ống nhựa D60 thoát xuyên dầmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,5m
66Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V125,4249m3
67Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8,2749m3
68Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,3938m3
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V437,0164m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V743,5313m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V63,5052m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V52,452m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V224,7052m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V412,0746m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V437,016m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V1.496,268m2
77Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V35,425m
78Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khungxương Vĩnh Tường (loại Topline hoặcFineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày4,5mm:Yêu cầu về kỹ thuật Chương V183,1635m2
79Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 0,6x0,6m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V403,7046m2
80Lát nền, sàn đá granite, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,224m2
81Lát nền, sàn gạch nhám chống trượt - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V71,9476m2
82Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 0,3x0,6m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V158,612m2
83Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 0,12x0,6m2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V21,3235m2
84Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (Việt Pháp)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V48,54m2
85Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh(gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, taynắm)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
86Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bảnlề chữ A, tay cài)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V27bộ
87Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (Việt Pháp)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V52,84m2
88Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V9bộ
89Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V14bộ
90Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kínhdán an toàn dày 6,38mm (Việt Pháp)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V33,3m2
91Hoa sắt cửa 16x16Yêu cầu về kỹ thuật Chương V52,56m2
92Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật Chương V39,2737m2
93Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 0,3x0,3m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V24,0317m2
94Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 0,3x0,6m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V97,296m2
95Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,108m3
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,52m2
97Quét dung dịch chống sàn nướcYêu cầu về kỹ thuật Chương V6,51m2
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,67m2
99Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 0,3x0,3m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V9,45m2
100Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,5732m3
101Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3128100m2
102Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0336tấn
103Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,6244tấn
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V30,1972m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V30,197m2
106Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,756m3
107Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V25,3558m2
108Xẻ rãnh chống trượt bậcYêu cầu về kỹ thuật Chương V126m
109Gia công lan canYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2351tấn
110Lắp dựng lan can sắtYêu cầu về kỹ thuật Chương V10,2442m2
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V12,93461m2
112Tay vịn gỗYêu cầu về kỹ thuật Chương V9,89m
113Gia công lan canYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,6659tấn
114Lắp dựng lan can sắtYêu cầu về kỹ thuật Chương V26,7m2
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V37,3231m2
116Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,6518m3
117Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V23,8593m2
118Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật Chương V5,4793m3
119Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,1074m3
120Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,1103m3
121Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V13,7011m2
122Tời thực phẩm tải trọng 150kgYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
123Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu về kỹ thuật Chương V4,4464100m2
124Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,9782m3
125Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0421100m2
126Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,852m3
127Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V12,627m2
128Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6,3135m2
129Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,926m3
130Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1263100m2
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0663tấn
132Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,026m3
133Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0725100m2
134Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0658tấn
135Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5198m3
136Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0182100m2
137Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,649m3
138Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,025100m2
139Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0296tấn
140Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,6949m3
141Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,64m2
142Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1m2
143Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2922m3
144Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0797100m2
145Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0194tấn
146Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2074m3
147Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0173100m2
148Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0122tấn
149Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu về kỹ thuật Chương V381 cấu kiện
DHẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC NHÀ BẾP
1Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,35100m
2Lắp đặt chếch D90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
3Lắp đặt cút nhựa D90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
4Phễu thu nước mưa + cầu chắn rác D90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
5Đai kẹp neo ống các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V12bộ
6Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 42mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,07100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 60mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,15100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 75mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,33100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,55100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,65100m
11Lắp đặt chếch UPVC Đường kính 42mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V7cái
12Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 75mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
13Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
14Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
15Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 42mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
16Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 60mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
17Nắp thông tắc D90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
18Nắp thông tắc D110Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
19Tê thông tắc + nắp bịt D90x90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
20Tê thông tắc + nắp bịt D110x110Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
21Lắp đặt côn thu D75x42Yêu cầu về kỹ thuật Chương V13cái
22Lắp đặt côn thu D75x60Yêu cầu về kỹ thuật Chương V15cái
23Nắp bịt D42Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
24Nắp bịt D75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
25Nắp bịt D110Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
26Lắp đặt tê UPVC D60x60Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
27Lắp đặt tê UPVC D76x76Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
28Lắp đặt tê UPVC D90x90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
29Lắp đặt tê UPVC D110x110Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
30Lắp đặt Y PVC D90x60Yêu cầu về kỹ thuật Chương V7cái
31Lắp đặt Y PVC D90x75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
32Lắp đặt Y PVC D90x90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
33Lắp đặt Y PVC D110x60Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5cái
34Lắp đặt Y PVC D110x110Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5cái
35Đai kẹp neo ống các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V10bộ
36Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,25100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,6100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1100m
41Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
42Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật Chương V14cái
43Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật Chương V15cái
44Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànYêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
45Lắp đặt tê PPR D20x20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
46Lắp đặt tê PPR D25x20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V30cái
47Lắp đặt tê PPR D32x25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
48Lắp đặt côn thu PPR D25x20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V16cái
49Lắp đặt côn thu PPR D32x25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
50Van khóa PPR D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
51Van khóa PPR D32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
52Van khóa PPR D40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
53Van khóa PPR D48Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
54Lắp đặt cút ren trong PPR D20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V25cái
55Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V7cái
56Lắp đặt cút ren ngoài PPR D32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
57Lắp đặt rắc co D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
58Lắp đặt rắc co D32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
59Lắp đặt rắc co D40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
60Lắp đặt chếch PPR D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
61Lắp đặt chếch PPR D32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
62Lắp đặt chếch PPR D40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
63Đai kẹp neo ống các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V25bộ
64Lắp đặt xí bệt (bao gồm vòi xịt, dây cấp nước)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3bộ
65Lắp đặt gương soiYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
66Lô giấyYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
67Lắp đặt chậu rửa (bao gồm cụm vòi và dây cấp nước)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
68Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
69Phụ kiện tiểu namYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
70Xi phông chậu rửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
71Lắp đặt vòi rửa D20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6bộ
72Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
73Xi phông thoát sàn D76Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8bộ
74Xi phông thoát sàn D90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
75Phễu thu sàn D76Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8bộ
76Phễu thu sàn D90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
77Bình nóng lạnh 30+ dây cấp nóngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
78Van phao điện chống trànYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
79Lắp đặt bể nước Inox 4m3Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1bể
80Máy bơm sinh hoạtYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
81Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1669100m3
82Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,119m3
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,8659m3
84Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0171100m2
85Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,9386m3
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4016m3
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0203100m2
88Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1176tấn
89Bộ ga gang nắp bểYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
90Bể tách mở bằng inox 1500lYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
91Vỏ tủ điện sơn tĩnh KT800x600x200mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1hộp
92Vỏ tủ điện sơn tĩnh KT600x400x200mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1hộp
93Vỏ tủ điện sơn tĩnh KT400x300x200mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1hộp
94Lắp đặt hộp atomat âm tường 8 moduleYêu cầu về kỹ thuật Chương V1hộp
95Lắp đặt hộp atomat âm tường 6 moduleYêu cầu về kỹ thuật Chương V2hộp
96Lắp đặt các automat MCCB - 3 pha 100A-30KAYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
97Lắp đặt các automat MCCB - 3 pha 63A-30KAYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
98Lắp đặt các automat MCB - 3 pha 40A-10KAYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
99Lắp đặt các automat MCB - 3 pha 32A-10KAYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
100Lắp đặt các automat MCB - 3 pha 25A-10KAYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
101Lắp đặt các automat MCB - 2 pha 32A-10KAYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
102Lắp đặt các automat MCB - 2 pha 25A-10KAYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
103Lắp đặt các automat MCB - 1 pha 32A-6KAYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
104Lắp đặt các automat RCBO 1 pha - 20A - 6KAYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
105Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 20A - 6KAYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
106Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 16A - 6KAYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
107Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 10A - 6KAYêu cầu về kỹ thuật Chương V7cái
108Lắp đặt đèn LED D300 ốp trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V15bộ
109Lắp đặt bộ đèn LED TUBE TT01 CSLH/18Wx2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V39bộ
110Lắp đặt bộ đèn BD T18L TT01 M21.1/18wx1- Bóng LED TUBE 18wYêu cầu về kỹ thuật Chương V8bộ
111Lắp đặt quạt công nghiệp treo tường 150WYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
112Lắp đặt quạt thông gió trên tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
113Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường cháyYêu cầu về kỹ thuật Chương V26bộ
114Lắp đặt công tắc đơn 220v-10A đế âm chống cháyYêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
115Lắp đặt công tắc đôi 220v-10A đế âm chống cháyYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
116Lắp đặt công tắc ba 220v-10A đế âm chống cháyYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
117Lắp đặt công tắc bốn 220V-10A đế âm chống cháyYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
118Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 cực - đế âm chống cháyYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
119Gia công, đóng cọc chống sétYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cọc
120Băng đồng tiếp đất 25x3Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6m
121Ống PVC D60 chờ điều hòaYêu cầu về kỹ thuật Chương V5m
122Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V110m
123Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x10mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V18m
124Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x16mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V18m
125Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V60m
126Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2.650m
127Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V420m
128Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 (dây nối đất)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V210m
129Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V820m
130Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (dây nối đất)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V410m
131Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (dây nối đất)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V60m
132Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây nối đất)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V18m
133Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 (dây nối đất)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V30m
134Lắp đặt ống GEL D32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V60m
135Lắp đặt ống GEL D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V410m
136Lắp đặt ống GEL D20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V210m
137Lắp đặt ống GEL D16Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1.325m
138Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE -TFP 3A F85/65Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1100 m
139Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE -TFP 3A F50/40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,18100 m
140Đèn báo hiển thị phaYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
141Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5AYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
142Cầu chì 5AYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
143Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500vYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
144Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-150AYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
145Lắp đặt hộp nối dây âm tường 110x110x80mm, đế âm chống cháyYêu cầu về kỹ thuật Chương V40hộp
146Hộp đựng 3 bình chữa cháyYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
147Bình chữa cháy MFZL8-ABCYêu cầu về kỹ thuật Chương V12bộ
148Bảng nội quy phòng cháyYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
149Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V24,961m3
150Đắp móng đường ống bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật Chương V24,96m3
151Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
152Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
153Gia công, đóng cọc chống sétYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cọc
154Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V60m
155Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V15m
156Thép bản 40x4Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6m
157Chân bật ghắn tường f10Yêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
158Chân bật hàn chân trên mái dâyYêu cầu về kỹ thuật Chương V25bộ
159Kẹp kiểm traYêu cầu về kỹ thuật Chương V10bộ
160Bu lông đai ốcYêu cầu về kỹ thuật Chương V8bộ
161Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
EHẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, VƯỜN.
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1627100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,1071m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0437100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,2989m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1559100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0308tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1905tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1289100m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4501m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0818100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0123tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0628tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,3452m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2104100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1218tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0649m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,003100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0018tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,994m3
20Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,7583m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,9035m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V68,4809m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V68,481m2
24Ốp tường gạch ceramic men khô KT 300x600mm2, XM PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V9,496m2
25Gia công cổng sắtYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2202tấn
26Lắp dựng cổngYêu cầu về kỹ thuật Chương V9,9m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V16,32451m2
28Bộ mortor điện truyền động cửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
29Bánh xe thép D80Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
30Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V12m
31Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE F32/25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V12m
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,0212100m3
33Nilon lótYêu cầu về kỹ thuật Chương V2.042,34m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V204,234m3
35Cắt khe co (mã vận dụng)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V82,13610m
36Cắt khe giãn (mã vận dụng)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V12,493710m
37Nhựa đườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V578,4664kg
38Gỗ chèn khe giãnYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1499m3
39Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1607100m2
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,2517100m3
41Nilon lótYêu cầu về kỹ thuật Chương V782,33m2
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V156,466m3
43Cắt khe co (mã vận dụng)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V37,332910m
44Cắt khe giãn (mã vận dụng)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,035810m
45Nhựa đườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V245,1843kg
46Gỗ chèn khe giãnYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1291m3
47Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1963100m2
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V11,2864m3
49Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V16,2947m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu về kỹ thuật Chương V190,458m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V116,391m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≥0,8 m3Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2Máy lu ≥8THoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3Máy ủi ≥110CVHoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4Ô tô tự đổ ≥ 7 tấnGiấy kiểm định còn hiệu lực2
5Đầm bàn ≥1KwHoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
6Đầm dùi ≥1,5KwHoạt động tốt, sẵn sàng huy động4
7Máy đầm cóc ≥ 50 KgHoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
8Máy cắt gạch đá ≥1,7KwHoạt động tốt, sẵn sàng huy động3
9Máy cắt uốn thép, công suất ≥ 5 KwHoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10Máy hàn, công suất ≥ 23 KwHoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
11Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KwHoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
12Máy mài ≥ 1 KwHoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
13Máy trộn bê tông ≥ 250 lítHoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
14Máy trộn vữa ≥ 150 lítHoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
15Máy tời điệnHoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
16Máy vận thăng => 0,8THoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
17Máy thuỷ bìnhHoạt động tốt, sẵn sàng huy động1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥0,8 m3
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
2
Máy lu ≥8T
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
3
Máy ủi ≥110CV
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
4
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
Giấy kiểm định còn hiệu lực
2
5
Đầm bàn ≥1Kw
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
2
6
Đầm dùi ≥1,5Kw
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
4
7
Máy đầm cóc ≥ 50 Kg
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
2
8
Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
3
9
Máy cắt uốn thép, công suất ≥ 5 Kw
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
2
10
Máy hàn, công suất ≥ 23 Kw
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
2
11
Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
2
12
Máy mài ≥ 1 Kw
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
2
13
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
2
14
Máy trộn vữa ≥ 150 lít
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
2
15
Máy tời điện
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
2
16
Máy vận thăng => 0,8T
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
17
Máy thuỷ bình
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
12,8626 100m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
28,1366 m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,4294 100m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40
102,2764 m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
3,1996 100m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
1,5878 tấn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
5,6364 tấn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
3,7275 tấn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng toàn bộ đất đào để đắp)
11,6588 100m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,1304 100m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40
12,6676 m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,0047 100m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,6038 tấn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
2,5135 tấn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40
35,6725 m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
16 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự
0,1006 100m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
3,9067 tấn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
18 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,2993 100m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
2,112 m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,0324 100m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40
3,6029 m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,2171 100m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,2145 tấn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,203 tấn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
25 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
6,604 m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
37,5 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
27 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
43,5204 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
3,9936 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
1,8 m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,078 100m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
31 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,119 tấn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg
15 1 cấu kiện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40
26,231 m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
34 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
4,0954 100m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,6258 tấn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,9086 tấn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
3,1012 tấn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)
55,7009 m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
5,3103 100m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,8214 100m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
2,3627 tấn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
5,9915 tấn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
3,9713 tấn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
44 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40
132,4212 m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
45 Ván khuôn gỗ sàn mái
6,133 100m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
17,7966 tấn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
14,4966 m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
2,043 100m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,8182 tấn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)
2,8116 m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 63

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây