Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98 |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây dựng công trình Tên dự án là: Nhà hiệu bộ, phòng chức năng, nhà bếp, sân, đường, cổng trường MN Vân Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Thời gian thực hiện hợp đồng là : 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện năm 2022-2024 (Sự nghiệp giáo dục) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 157.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Mầm non Vân Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: xã Vân Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0975.983.268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động, Địa chỉ: TDP số 1, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98. Địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0962.440.136; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 450 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 16.141.877.333 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.421.281.600 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Với hợp đồng tương tự Nhà thầu đính kèm các tài liệu bản gốc hoặc bản công chứng sau để chứng minh: + Hợp đồng, phụ lục (nếu có) và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn thanh toán cho hợp đồng hoặc giấy tờ khác minh chứng đã được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành hợp đồng. + Tài liệu chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- (Có xác nhận của Chủ đầu tư ).- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ định giá hạng III trở lên (tài liệu chứng minh).- (Có xác nhận của Chủ đầu tư ).- Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12,8626 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 28,1366 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4294 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 102,2764 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,1996 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,5878 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,6364 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,7275 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng toàn bộ đất đào để đắp) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 11,6588 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,1304 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12,6676 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,0047 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,6038 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,5135 | tấn |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 35,6725 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1006 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,9067 | tấn |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2993 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,112 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,6029 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2171 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2145 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,203 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,604 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 37,5 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 43,5204 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,9936 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,8 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,119 | tấn |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 26,231 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4,0954 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,6258 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,9086 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,1012 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 55,7009 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,3103 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,8214 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,3627 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,9915 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,9713 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 132,4212 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,133 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 17,7966 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 14,4966 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,043 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,8182 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,8116 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2556 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1539 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,3275 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,3275 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4,1666 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 61,58 | m |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 297,491 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 74,56 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 105,46 | m2 |
| 60 | Ống nhựa D34 thoát tràn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4,6 | m |
| 61 | Ống nhựa D60 thoát xuyên dầm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9 | m |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 223,5314 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 18,3054 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 11,6962 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 997,2136 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1.307,3452 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 118,206 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 145,908 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 531,0344 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 908,842 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 997,214 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3.011,335 | m2 |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 97,2 | m |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch hoa gió 19x19cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 39,4 | m2 |
| 75 | Bê tông khuôn trang trí, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,15 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, khuôn trang trí | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 78 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 0,6x0,6m2, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 863,546 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn đá granite, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,072 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 0,3x0,6m2, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 127,008 | m2 |
| 81 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 0,12x0,6m2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 46,7784 | m2 |
| 82 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (Việt Pháp) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 130,32 | m2 |
| 83 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bảnlề chữ A, tay cài) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 42 | bộ |
| 84 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh(gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, taynắm) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 22 | bộ |
| 85 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (Việt Pháp) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 77,03 | m2 |
| 86 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 87 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 23 | bộ |
| 88 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kínhdán an toàn dày 6,38mm. | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 76,26 | m2 |
| 89 | Hoa sắt cửa 16x16 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 138,12 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh (nền nhà vệ sinh và 30cm tường) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 82,2512 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 0,3x0,3m2, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 58,3172 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 0,3x0,6m2, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 143,604 | m2 |
| 93 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khungxương Vĩnh Tường (loại Topline hoặcFineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày4,5mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 58,3172 | m2 |
| 94 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8,245 | m2 |
| 95 | Vách ngăn tiểu nam và xí bệt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 43,578 | m2 |
| 96 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,4578 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,5676 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0689 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,1956 | tấn |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 54,99 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 54,99 | m2 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,188 | m3 |
| 103 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 36,1558 | m2 |
| 104 | Xẻ rãnh chống trượt bậc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 198 | m |
| 105 | Gia công lan can | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3623 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15,9055 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 18,0805 | 1m2 |
| 108 | Gia công lan can | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,6991 | tấn |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 66,88 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 76,7114 | 1m2 |
| 111 | Chi tiết đắp trang trí | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,1304 | m2 |
| 112 | Thi công vách kính trước mặt tiền | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 39,44 | m2 |
| 113 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,545 | m3 |
| 114 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 13,613 | m2 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,7904 | m3 |
| 116 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 117 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,5258 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3876 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12,1578 | m2 |
| 120 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,903 | m3 |
| 121 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,1174 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 123 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 11,1744 | m2 |
| 124 | Gia công lan can sắt inox | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0768 | tấn |
| 125 | Inox 304, dày 1.65 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 76,8484 | kg |
| 126 | Lắp dựng lan can sắt inox | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10,812 | m2 |
| 127 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10,5278 | 100m2 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,7459 | m3 |
| 129 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0797 | 100m2 |
| 130 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4,3835 | m3 |
| 131 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 23,91 | m2 |
| 132 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 11,955 | m2 |
| 133 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,7534 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2391 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1246 | tấn |
| 136 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,0286 | m3 |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1406 | 100m2 |
| 138 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1249 | tấn |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,6498 | m3 |
| 140 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 141 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,8112 | m3 |
| 142 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,037 | tấn |
| 144 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,0394 | m3 |
| 145 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,69 | m2 |
| 146 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,25 | m2 |
| 147 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3652 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0996 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0243 | tấn |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2592 | m3 |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 152 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0153 | tấn |
| 153 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 67 | 1 cấu kiện |
| 154 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,5 | 1 đoạn ống |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK90mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch D90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 4 | Phễu thu nước mưa + cầu chắn rác D90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 5 | Đai kẹp neo ống các loại | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 42mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,07 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 75mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 110mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,55 | 100m |
| 11 | Lắp đặt chếch UPVC Đường kính 42mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 75mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 110mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 42mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 17 | Nắp thông tắc D90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 18 | Nắp thông tắc D110 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 19 | Tê thông tắc + nắp bịt D90x90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 20 | Tê thông tắc + nắp bịt D110x110 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu D75x42 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu D75x60 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 23 | Nắp bịt D42 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 24 | Nắp bịt D75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 25 | Nắp bịt D110 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê UPVC D60x60 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê UPVC D76x76 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê UPVC D90x90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê UPVC D110x110 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y PVC D90x60 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y PVC D90x75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y PVC D90x90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y PVC D110x60 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y PVC D110x110 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 35 | Đai kẹp neo ống các loại | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,44 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 50 | Van khóa PPR D25 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 51 | Van khóa PPR D32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 52 | Van khóa PPR D40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 53 | Van khóa PPR D48 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 70 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt rắc co D25 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt rắc co D32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt rắc co D40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch PPR D25 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch PPR D32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch PPR D40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 63 | Đai kẹp neo ống các loại | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 30 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 65 | Lô giấy | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa (bao gồm cụm vòi và dây cấp nước) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 69 | Phụ kiện chậu tiểu nam | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 70 | Xi phông chậu rửa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Xi phông thoát sàn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 74 | Phễu thu sàn D75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | 0.0 |
| 75 | Bình nóng lạnh 30L+ dây cấp nóng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Van phao điện chống tràn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 78 | Máy bơm sinh hoạt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh KT800x600x200mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 80 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh KT400x300x200mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp atomat âm tường 8 module | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | hộp |
| 82 | Lắp đặt hộp atomat âm tường 6 module | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 83 | Lắp đặt các automat MCCB - 3 pha 100A-30KA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat MCCB - 3 pha 50A-18KA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat MCB - 2 pha 40A-10KA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat MCB - 2 pha 32A-10KA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat MCB - 2 pha 25A-10KA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat MCB - 2 pha 20A-10KA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat RCBO 1 pha - 20A - 6KA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 20A - 6KA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 16A - 6KA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 10A - 6KA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn LED D300 ốp trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 48 | bộ |
| 94 | Lắp đặt bộ đèn mã hiệu BD T8L TT01 CSLH- bóng LED TUBE/18Wx2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 30 | bộ |
| 95 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED T8 2x18W 1,2m gắn trần máng inox phản quang | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 30 | bộ |
| 96 | Lắp đặt bộ đèn BD T18L TT01 M21.1/18wx1- Bóng LED TUBE 18w | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 38 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 99 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường cháy | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 64 | bộ |
| 100 | Lắp đặt công tắc đơn 220v-10A đế âm chống cháy | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc đôi 220v-10A đế âm chống cháy | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc ba 220v-10A đế âm chống cháy | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc bốn 220V-10A đế âm chống cháy | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 cực - đế âm chống cháy | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 105 | Gia công, đóng cọc chống sét | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cọc |
| 106 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 107 | Ống PVC D60 chờ điều hòa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 108 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 165 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 290 | m |
| 113 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4.450 | m |
| 114 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1.860 | m |
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 (dây nối đất) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 930 | m |
| 116 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1.260 | m |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (dây nối đất) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 920 | m |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (dây nối đất) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 165 | m |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây nối đất) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 120 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 (dây nối đất) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 145 | m |
| 121 | Lắp đặt ống GEL D32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 122 | Lắp đặt ống GEL D25 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 920 | m |
| 123 | Lắp đặt ống GEL D20 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 930 | m |
| 124 | Lắp đặt ống GEL D16 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2.225 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE -TFP 3A F85/65 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | 100 m |
| 126 | Đèn báo hiển thị pha | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 128 | Cầu chì 5A | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500v | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-100A | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 110x110x80mm, đế âm chống cháy | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 80 | hộp |
| 132 | Hộp đựng 3 bình chữa cháy | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 133 | Bình chữa cháy MFZL8-ABC | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 134 | Bảng nội quy phòng cháy | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 135 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 74,88 | 1m3 |
| 136 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 74,88 | m3 |
| 137 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 139 | Gia công, đóng cọc chống sét | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7 | cọc |
| 140 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 135 | m |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 36 | m |
| 142 | Thép bản 40x4 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 143 | Chân bật ghắn tường f10 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 144 | Chân bật hàn chân trên mái dây | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 38 | bộ |
| 145 | Kẹp kiểm tra | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 146 | Bu lông đai ốc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 147 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| C | HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10,2757 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 22,7044 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2668 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 81,6376 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,3828 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,9704 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,2932 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4,113 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,715 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,5808 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,52 | m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9,8184 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,8926 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4762 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,8986 | tấn |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 29,8497 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0777 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,2516 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng phần đất đào móng để đắp) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9,2579 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,9508 | 100m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0998 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,704 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,201 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0724 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0715 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0677 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,2013 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12,5 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 14,5684 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,9936 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,6 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0397 | tấn |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12,3552 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,9469 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2812 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,6408 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,2621 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 23,8447 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,2471 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,8095 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,0381 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,988 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,465 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 55,1782 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4,0812 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,5436 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4,8474 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,6234 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,244 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,8725 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0793 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0479 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,7434 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,7434 | tấn |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,7993 | tấn |
| 59 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,7993 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,0701 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12,82 | m |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 106,0807 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 106,0807 | m2 |
| 64 | Ống nhựa D34 thoát tràn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,25 | m |
| 65 | Ống nhựa D60 thoát xuyên dầm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,5 | m |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 125,4249 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8,2749 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4,3938 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 437,0164 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 743,5313 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 63,5052 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 52,452 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 224,7052 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 412,0746 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 437,016 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1.496,268 | m2 |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 35,425 | m |
| 78 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khungxương Vĩnh Tường (loại Topline hoặcFineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày4,5mm: | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 183,1635 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 0,6x0,6m2, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 403,7046 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn đá granite, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4,224 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch nhám chống trượt - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 71,9476 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 0,3x0,6m2, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 158,612 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 0,12x0,6m2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 21,3235 | m2 |
| 84 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (Việt Pháp) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 48,54 | m2 |
| 85 | Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh(gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, taynắm) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bảnlề chữ A, tay cài) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 27 | bộ |
| 87 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (Việt Pháp) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 52,84 | m2 |
| 88 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 89 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 90 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kínhdán an toàn dày 6,38mm (Việt Pháp) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 33,3 | m2 |
| 91 | Hoa sắt cửa 16x16 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 52,56 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 39,2737 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 0,3x0,3m2, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 24,0317 | m2 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 0,3x0,6m2, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 97,296 | m2 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,108 | m3 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,52 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống sàn nước | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,51 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,67 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 0,3x0,3m2, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9,45 | m2 |
| 100 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,5732 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3128 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0336 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,6244 | tấn |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 30,1972 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 30,197 | m2 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,756 | m3 |
| 107 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 25,3558 | m2 |
| 108 | Xẻ rãnh chống trượt bậc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 126 | m |
| 109 | Gia công lan can | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2351 | tấn |
| 110 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10,2442 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12,9346 | 1m2 |
| 112 | Tay vịn gỗ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9,89 | m |
| 113 | Gia công lan can | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,6659 | tấn |
| 114 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 26,7 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 37,323 | 1m2 |
| 116 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,6518 | m3 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 23,8593 | m2 |
| 118 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,4793 | m3 |
| 119 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,1074 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,1103 | m3 |
| 121 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 13,7011 | m2 |
| 122 | Tời thực phẩm tải trọng 150kg | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4,4464 | 100m2 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,9782 | m3 |
| 125 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0421 | 100m2 |
| 126 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,852 | m3 |
| 127 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12,627 | m2 |
| 128 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,3135 | m2 |
| 129 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,926 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1263 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0663 | tấn |
| 132 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,026 | m3 |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0725 | 100m2 |
| 134 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0658 | tấn |
| 135 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,5198 | m3 |
| 136 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 137 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,649 | m3 |
| 138 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0296 | tấn |
| 140 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,6949 | m3 |
| 141 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,64 | m2 |
| 142 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | m2 |
| 143 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2922 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0797 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0194 | tấn |
| 146 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2074 | m3 |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 148 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0122 | tấn |
| 149 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 38 | 1 cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK90mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch D90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 4 | Phễu thu nước mưa + cầu chắn rác D90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 5 | Đai kẹp neo ống các loại | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 42mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,07 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 75mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,33 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,55 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 110mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,65 | 100m |
| 11 | Lắp đặt chếch UPVC Đường kính 42mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 75mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 110mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 42mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 17 | Nắp thông tắc D90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 18 | Nắp thông tắc D110 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 19 | Tê thông tắc + nắp bịt D90x90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 20 | Tê thông tắc + nắp bịt D110x110 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu D75x42 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu D75x60 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 23 | Nắp bịt D42 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 24 | Nắp bịt D75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 25 | Nắp bịt D110 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê UPVC D60x60 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê UPVC D76x76 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê UPVC D90x90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê UPVC D110x110 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y PVC D90x60 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y PVC D90x75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y PVC D90x90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y PVC D110x60 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y PVC D110x110 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 35 | Đai kẹp neo ống các loại | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 50 | Van khóa PPR D25 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 51 | Van khóa PPR D32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 52 | Van khóa PPR D40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 53 | Van khóa PPR D48 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt rắc co D25 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt rắc co D32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt rắc co D40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch PPR D25 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch PPR D32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch PPR D40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 63 | Đai kẹp neo ống các loại | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 25 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xí bệt (bao gồm vòi xịt, dây cấp nước) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lô giấy | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa (bao gồm cụm vòi và dây cấp nước) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Phụ kiện tiểu nam | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Xi phông chậu rửa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Xi phông thoát sàn D76 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 74 | Xi phông thoát sàn D90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Phễu thu sàn D76 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 76 | Phễu thu sàn D90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 77 | Bình nóng lạnh 30+ dây cấp nóng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Van phao điện chống tràn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 80 | Máy bơm sinh hoạt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1669 | 100m3 |
| 82 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,119 | m3 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,8659 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 85 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,9386 | m3 |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4016 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0203 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1176 | tấn |
| 89 | Bộ ga gang nắp bể | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 90 | Bể tách mở bằng inox 1500l | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 91 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh KT800x600x200mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 92 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh KT600x400x200mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 93 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh KT400x300x200mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp atomat âm tường 8 module | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt hộp atomat âm tường 6 module | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 96 | Lắp đặt các automat MCCB - 3 pha 100A-30KA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat MCCB - 3 pha 63A-30KA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat MCB - 3 pha 40A-10KA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat MCB - 3 pha 32A-10KA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat MCB - 3 pha 25A-10KA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat MCB - 2 pha 32A-10KA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat MCB - 2 pha 25A-10KA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat MCB - 1 pha 32A-6KA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat RCBO 1 pha - 20A - 6KA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 20A - 6KA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 16A - 6KA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 10A - 6KA | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt đèn LED D300 ốp trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 109 | Lắp đặt bộ đèn LED TUBE TT01 CSLH/18Wx2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 39 | bộ |
| 110 | Lắp đặt bộ đèn BD T18L TT01 M21.1/18wx1- Bóng LED TUBE 18w | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt công nghiệp treo tường 150W | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 113 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường cháy | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 26 | bộ |
| 114 | Lắp đặt công tắc đơn 220v-10A đế âm chống cháy | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc đôi 220v-10A đế âm chống cháy | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc ba 220v-10A đế âm chống cháy | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc bốn 220V-10A đế âm chống cháy | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 cực - đế âm chống cháy | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 119 | Gia công, đóng cọc chống sét | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cọc |
| 120 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 121 | Ống PVC D60 chờ điều hòa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 122 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 110 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x16mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 126 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2.650 | m |
| 127 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 420 | m |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 (dây nối đất) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 210 | m |
| 129 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 820 | m |
| 130 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (dây nối đất) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 410 | m |
| 131 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (dây nối đất) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 132 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây nối đất) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 133 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 (dây nối đất) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 134 | Lắp đặt ống GEL D32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 135 | Lắp đặt ống GEL D25 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 410 | m |
| 136 | Lắp đặt ống GEL D20 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 210 | m |
| 137 | Lắp đặt ống GEL D16 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1.325 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE -TFP 3A F85/65 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | 100 m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE -TFP 3A F50/40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100 m |
| 140 | Đèn báo hiển thị pha | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 142 | Cầu chì 5A | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500v | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-150A | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 110x110x80mm, đế âm chống cháy | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 40 | hộp |
| 146 | Hộp đựng 3 bình chữa cháy | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 147 | Bình chữa cháy MFZL8-ABC | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 148 | Bảng nội quy phòng cháy | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 149 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 24,96 | 1m3 |
| 150 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 24,96 | m3 |
| 151 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 153 | Gia công, đóng cọc chống sét | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cọc |
| 154 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 155 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 156 | Thép bản 40x4 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 157 | Chân bật ghắn tường f10 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 158 | Chân bật hàn chân trên mái dây | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 25 | bộ |
| 159 | Kẹp kiểm tra | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 160 | Bu lông đai ốc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 161 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, VƯỜN. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1627 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,1071 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0437 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,2989 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1559 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0308 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1905 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1289 | 100m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4501 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0818 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0123 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0628 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,3452 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2104 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1218 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0649 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0018 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,994 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,7583 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,9035 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 68,4809 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 68,481 | m2 |
| 24 | Ốp tường gạch ceramic men khô KT 300x600mm2, XM PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9,496 | m2 |
| 25 | Gia công cổng sắt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2202 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cổng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9,9 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16,3245 | 1m2 |
| 28 | Bộ mortor điện truyền động cửa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Bánh xe thép D80 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE F32/25 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,0212 | 100m3 |
| 33 | Nilon lót | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2.042,34 | m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 204,234 | m3 |
| 35 | Cắt khe co (mã vận dụng) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 82,136 | 10m |
| 36 | Cắt khe giãn (mã vận dụng) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12,4937 | 10m |
| 37 | Nhựa đường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 578,4664 | kg |
| 38 | Gỗ chèn khe giãn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1499 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1607 | 100m2 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,2517 | 100m3 |
| 41 | Nilon lót | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 782,33 | m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 156,466 | m3 |
| 43 | Cắt khe co (mã vận dụng) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 37,3329 | 10m |
| 44 | Cắt khe giãn (mã vận dụng) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4,0358 | 10m |
| 45 | Nhựa đường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 245,1843 | kg |
| 46 | Gỗ chèn khe giãn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1291 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1963 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 11,2864 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16,2947 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 190,458 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 116,391 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào ≥0,8 m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy lu ≥8T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥110CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Đầm dùi ≥1,5Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 4 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 50 Kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn thép, công suất ≥ 5 Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy hàn, công suất ≥ 23 Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy mài ≥ 1 Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 15 | Máy tời điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 16 | Máy vận thăng => 0,8T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 17 | Máy thuỷ bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào ≥0,8 m3 |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
2 |
Máy lu ≥8T |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
3 |
Máy ủi ≥110CV |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
4 |
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn |
Giấy kiểm định còn hiệu lực |
2 |
5 |
Đầm bàn ≥1Kw |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
6 |
Đầm dùi ≥1,5Kw |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
4 |
7 |
Máy đầm cóc ≥ 50 Kg |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
8 |
Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
3 |
9 |
Máy cắt uốn thép, công suất ≥ 5 Kw |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
10 |
Máy hàn, công suất ≥ 23 Kw |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
11 |
Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
12 |
Máy mài ≥ 1 Kw |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
13 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
14 |
Máy trộn vữa ≥ 150 lít |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
15 |
Máy tời điện |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
16 |
Máy vận thăng => 0,8T |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
17 |
Máy thuỷ bình |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 12,8626 | 100m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 28,1366 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4294 | 100m2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 102,2764 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 3,1996 | 100m2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,5878 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 5,6364 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 3,7275 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng toàn bộ đất đào để đắp) | 11,6588 | 100m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1304 | 100m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 12,6676 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,0047 | 100m2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6038 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,5135 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | 35,6725 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 16 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,1006 | 100m2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 3,9067 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 18 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,2993 | 100m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,112 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0324 | 100m2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,6029 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2171 | 100m2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2145 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,203 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 25 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,604 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 37,5 | m2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 43,5204 | m2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,9936 | m2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,8 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,078 | 100m2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,119 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 15 | 1 cấu kiện | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | 26,231 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 4,0954 | 100m2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6258 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,9086 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,1012 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 55,7009 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 5,3103 | 100m2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,8214 | 100m2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,3627 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 5,9915 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,9713 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 132,4212 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 6,133 | 100m2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 17,7966 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 14,4966 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,043 | 100m2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8182 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 2,8116 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Đừng đánh giá thấp mình qua việc so đo với người khác. Trong cuộc sống, mỗi người một vẻ nên mỗi người đều là một quà tặng đặc biệt. "
Luôn mỉm cười với cuộc sống
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trường mầm non Vân Sơn huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trường mầm non Vân Sơn huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.