Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220910664-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type (View changes)
- 20220910664-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Máy đào ≥0,8 m3 |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
2 |
Máy lu ≥8T |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
3 |
Máy ủi ≥110CV |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
4 |
Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn |
Giấy kiểm định còn hiệu lực |
2 |
5 |
Đầm bàn ≥1Kw |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
6 |
Đầm dùi ≥1,5Kw |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
4 |
7 |
Máy đầm cóc ≥ 50 Kg |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
8 |
Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
3 |
9 |
Máy cắt uốn thép, công suất ≥ 5 Kw |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
10 |
Máy hàn, công suất ≥ 23 Kw |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
11 |
Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
12 |
Máy mài ≥ 1 Kw |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
13 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
14 |
Máy trộn vữa ≥ 150 lít |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
15 |
Máy tời điện |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
16 |
Máy vận thăng => 0,8T |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
17 |
Máy thuỷ bình |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 12,8626 | 100m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 28,1366 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4294 | 100m2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 102,2764 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 3,1996 | 100m2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,5878 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 5,6364 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 3,7275 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng toàn bộ đất đào để đắp) | 11,6588 | 100m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1304 | 100m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 12,6676 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,0047 | 100m2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6038 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,5135 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | 35,6725 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 16 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,1006 | 100m2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 3,9067 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 18 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,2993 | 100m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,112 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0324 | 100m2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,6029 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2171 | 100m2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2145 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,203 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 25 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,604 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 37,5 | m2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 43,5204 | m2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,9936 | m2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,8 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,078 | 100m2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,119 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 15 | 1 cấu kiện | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | 26,231 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 4,0954 | 100m2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6258 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,9086 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,1012 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 55,7009 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 5,3103 | 100m2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,8214 | 100m2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,3627 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 5,9915 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,9713 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 132,4212 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 6,133 | 100m2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 17,7966 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 14,4966 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,043 | 100m2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8182 | tấn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 2,8116 | m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor Trường mầm non Vân Sơn huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding Trường mầm non Vân Sơn huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.