Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20210940400-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20210940400-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98 |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây dựng công trình Tên dự án là: Nhà lớp học 08 phòng Trường Mầm non Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện năm 2021-2022 (sự nghiệp giáo dục) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chứng khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Mầm non Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98. Địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động, Địa chỉ: TDP số 1, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98. Địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0934975005 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Sơn Động. Địa chỉ: TDP số 1, Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 240 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.240.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.847.899.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.630.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.315.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,7944 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,6836 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,475 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 146,609 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0238 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,3264 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,8054 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,9539 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,5744 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,7312 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,8427 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4805 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7143 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9764 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3226 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8283 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0389 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,3153 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2943 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,816 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,145 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2914 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5668 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2776 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,7509 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,0868 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54,128 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,773 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,4456 | 10m³/1km |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4132 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 49,1145 | m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,7336 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,944 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4432 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7383 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,7705 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,331 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,3241 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7872 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0903 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,1332 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,1997 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 139,554 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,1762 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,1356 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,9939 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4032 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2641 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8783 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,3296 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3936 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3362 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7195 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7195 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,3128 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 86,8 | m |
| 62 | Quét sika chống thấm mái sê nô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120,2336 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120,2336 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 473,8968 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 255,4831 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,1752 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,7933 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.133,6724 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.719,5458 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59,8505 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 470,6516 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 981,8678 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 289,996 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3.231,915 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 605,1208 | m2 |
| 76 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớpcấp (khung chìm), khung xương VĩnhTường, tấm thạch cao chịu ẩm TháiLan dày 9mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 187,9008 | m2 |
| 77 | Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trênkính, pano dưới tấm uPVC), kính dánan toàn màu trắng dày 6,38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 58,08 | m2 |
| 78 | Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trênkính, pano dưới tấm uPVC), kính dánan toàn màu trắng dày 6,38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,36 | m2 |
| 79 | Cửa đi 1-2 cánh mở trượt, kính dán antoàn màu trắng dày 6,38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 2- 4 cánh mở trượt, kính dán antoàn màu trắng dày 6,38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào tronghoặc mở lật, kính dán an toàn màutrắng dày 6,38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,96 | m2 |
| 82 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánhxe, khóa bán nguyệt, thanh ray nhôm): | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 83 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lềchữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+tay nắm, vấu chốt) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 84 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm,vấu chốt) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 85 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm,vấu chốt) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 86 | Phụ kiện cửa đi 1-2 cánh mở trượt(bánh xe đôi, khóa đa điểm+ tay nắm,chốt, thanh tay nhôm) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 87 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 99,81 | m2 |
| 88 | Vách kính cố định có đố ngang và đốdọc, kính dán an toàn màu trắng dày6,38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 78,15 | m2 |
| 89 | Gia công khung sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,388 | m2 |
| 90 | Lắp dựng khung sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,388 | m2 |
| 91 | Gia công khung, khuôn cửa thăm mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0422 | tấn |
| 92 | Tôn huỳnh dày 0.5ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa cửa tôn thăm mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | m2 |
| 94 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7693 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2617 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3455 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0957 | tấn |
| 98 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6804 | m3 |
| 99 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,9575 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,6689 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,6689 | m2 |
| 102 | Gia công lan can | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2797 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,128 | m2 |
| 104 | Gia công lan can | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5363 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,73 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 852,8502 | m2 |
| 107 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600*120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 57,768 | m2 |
| 108 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 102,587 | m2 |
| 109 | Chống thấm nền nhà bằng sika | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 102,587 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 102,587 | m2 |
| 111 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 219,1228 | m2 |
| 112 | Vách tiểu ngăn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 113 | Gia công bồn rửa tay Inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0629 | tấn |
| 114 | Tấm Inox 304 dày 0.8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 84,4392 | kg |
| 115 | Lắp dựng bồn rửa tay Inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,7399 | m2 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0803 | m3 |
| 117 | Xây móng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,629 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,7329 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,7329 | m2 |
| 120 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,3491 | m2 |
| 121 | Gia công lan can | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0143 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1865 | m2 |
| 123 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,9172 | 1m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0893 | m3 |
| 125 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3861 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7095 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,965 | m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,9278 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 6 | Cút PPR 90 độ, D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 7 | Cút PPR 90 độ, D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Cút PPR 90 độ, D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Cút PPR 90 độ, D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Tê PPR D20x20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Tê PPR D25x20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 12 | Tê PPR D32x25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Côn thu D25x20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 14 | Côn thu D32x25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Van khóa D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Van khóa D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Van khóa D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Van khóa D48 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 85 | cái |
| 20 | Cút ren ngoài PPR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Cút ren ngoài PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Rắc co D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Rắc co D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Rắc co D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Chếch PPR D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Chếch PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Chếch PPR D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK75mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 34 | Chếch UPVC D42 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 35 | Chếch UPVC D75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Chếch UPVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Chếch UPVC D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Cút UPVC 90 độ, D42 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Cút UPVC 90 độ, D42 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Nắp thông tắc D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Nắp thông tắc D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 42 | Tê thông tắc PVC+ nắp bịt D90x90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 43 | Tê thông tắc PVC+ nắp bịt D110x110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Côn thu D75x42 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 45 | Côn thu D75x60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 46 | Nắp bịt D42 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Nắp bịt D75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Nắp bịt D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Tê UPVC D90x90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 50 | Tê UPVC D110x110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 51 | Tê UPVC D76x76 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Tê UPVC D60x60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Y UPVC D90x90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 54 | Y UPVC D90x75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 55 | Y UPVC D90x60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 56 | Y UPVC D110x60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 57 | Y UPVC D110x110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 58 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 60 | Chếch UPVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 61 | Cút UPVC 90 độ D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 62 | Phễu thu nước mưa + cầu chắn rác D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xí bệt bao gồm phụ kiện (trẻ em) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 65 | Lắp đặt xí bệt bao gồm phụ kiện (người lớn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 66 | Lô đựng giấy vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 69 | Phễu thu sàn D75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 70 | Xi phông thoát sàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 71 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bể |
| 73 | Van phao điện chống tràn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Máy bơm sinh hoạt 3HP, Q=5-8m3/h | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 75 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh KT600x400x200mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 76 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh KT400x300x200mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 77 | Hộp atomat âm tường 12 module | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 78 | Lắp đặt các automat MCCB - 3 pha 80A-30KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha - 50A -18KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha -40A - 10KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat RCBO 1 pha - 20A -6KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha -20A - 6KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 16A - 6KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 10A - 6KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn LED D300 ốp trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 77 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn mã hiệu BD T8L TT01 CSLH - bóng led TUBE/18wx2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn BD T8L TT01 M21.1/18WWx1- bóng led TUBE/18wx1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn bóng LED DOWNLIGHT D110 9w âm trân | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 82 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 56 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc đơn 220v-10A đế âm chống cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc đôi 220v-10A đế âm chống cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc ba 220v-10A đế âm chống cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 cực, đế âm chống cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 97 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 98 | Ống PVC D60 chờ điều hòa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.250 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.760 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 920 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 145 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 (dây nối đất) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 460 | m |
| 106 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (dây nối đất) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 465 | m |
| 107 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây nối đất) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 (dây nối đất) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 109 | Ống GEL D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 145 | m |
| 110 | Ống GEL D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 465 | m |
| 111 | Ống GEL D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 460 | m |
| 112 | Ống GEL D16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.380 | m |
| 113 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 114 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 116 | Cầu chì 5A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500v | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-100A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm, đế âm chống cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 120 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4992 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4992 | 100m3 |
| 122 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 124 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cọc |
| 125 | Kéo rải dây thu sét, D=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| 126 | Kéo rải dây dẫn sét, D=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 127 | Thép bản 40x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 128 | Chân bật ghắn tường f10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 129 | Chân bật hàn chân trên mái dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35 | bộ |
| 130 | Kẹp kiểm tra | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 131 | Bu lông đai ốc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 132 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 133 | Hộp đựng 3 bình chữa cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 134 | Bình chữa cháy MFZL8-ABC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 135 | Bảng nội quy phòng cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đầm cóc >=70kg | Máy đầm cóc >=70kg | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Máy trộn bê tông >= 250 lít | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi >=1,5kW | Máy đầm dùi >=1,5kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn>=1,1kW | Máy đầm bàn>=1,1kW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW | Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá >= 1,7kW | Máy cắt gạch đá >= 1,7kW | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa >=80 lít | Máy trộn vữa >=80 lít | 2 |
| 9 | Máy hàn điện >= 23kW | Máy hàn điện >= 23kW | 2 |
| 10 | Máy đào >= 0,5m3 | Máy đào >= 0,5m3 | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn | Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn | 1 |
| 13 | Máy khoan cầm tay >= 0,5kW | Máy khoan cầm tay >= 0,5kW | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đầm cóc >=70kg |
Máy đầm cóc >=70kg |
2 |
1 |
Máy đầm cóc >=70kg |
Máy đầm cóc >=70kg |
2 |
1 |
Máy đầm cóc >=70kg |
Máy đầm cóc >=70kg |
2 |
2 |
Máy trộn bê tông >= 250 lít |
Máy trộn bê tông >= 250 lít |
2 |
2 |
Máy trộn bê tông >= 250 lít |
Máy trộn bê tông >= 250 lít |
2 |
2 |
Máy trộn bê tông >= 250 lít |
Máy trộn bê tông >= 250 lít |
2 |
3 |
Ô tô tự đổ >= 5 tấn |
Ô tô tự đổ >= 5 tấn |
2 |
3 |
Ô tô tự đổ >= 5 tấn |
Ô tô tự đổ >= 5 tấn |
2 |
3 |
Ô tô tự đổ >= 5 tấn |
Ô tô tự đổ >= 5 tấn |
2 |
4 |
Máy đầm dùi >=1,5kW |
Máy đầm dùi >=1,5kW |
2 |
4 |
Máy đầm dùi >=1,5kW |
Máy đầm dùi >=1,5kW |
2 |
4 |
Máy đầm dùi >=1,5kW |
Máy đầm dùi >=1,5kW |
2 |
5 |
Máy đầm bàn>=1,1kW |
Máy đầm bàn>=1,1kW |
2 |
5 |
Máy đầm bàn>=1,1kW |
Máy đầm bàn>=1,1kW |
2 |
5 |
Máy đầm bàn>=1,1kW |
Máy đầm bàn>=1,1kW |
2 |
6 |
Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW |
Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW |
2 |
6 |
Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW |
Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW |
2 |
6 |
Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW |
Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW |
2 |
7 |
Máy cắt gạch đá >= 1,7kW |
Máy cắt gạch đá >= 1,7kW |
1 |
7 |
Máy cắt gạch đá >= 1,7kW |
Máy cắt gạch đá >= 1,7kW |
1 |
7 |
Máy cắt gạch đá >= 1,7kW |
Máy cắt gạch đá >= 1,7kW |
1 |
8 |
Máy trộn vữa >=80 lít |
Máy trộn vữa >=80 lít |
2 |
8 |
Máy trộn vữa >=80 lít |
Máy trộn vữa >=80 lít |
2 |
8 |
Máy trộn vữa >=80 lít |
Máy trộn vữa >=80 lít |
2 |
9 |
Máy hàn điện >= 23kW |
Máy hàn điện >= 23kW |
2 |
9 |
Máy hàn điện >= 23kW |
Máy hàn điện >= 23kW |
2 |
9 |
Máy hàn điện >= 23kW |
Máy hàn điện >= 23kW |
2 |
10 |
Máy đào >= 0,5m3 |
Máy đào >= 0,5m3 |
1 |
10 |
Máy đào >= 0,5m3 |
Máy đào >= 0,5m3 |
1 |
10 |
Máy đào >= 0,5m3 |
Máy đào >= 0,5m3 |
1 |
11 |
Máy toàn đạc |
Máy toàn đạc |
1 |
11 |
Máy toàn đạc |
Máy toàn đạc |
1 |
11 |
Máy toàn đạc |
Máy toàn đạc |
1 |
12 |
Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn |
Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn |
1 |
12 |
Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn |
Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn |
1 |
12 |
Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn |
Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn |
1 |
13 |
Máy khoan cầm tay >= 0,5kW |
Máy khoan cầm tay >= 0,5kW |
2 |
13 |
Máy khoan cầm tay >= 0,5kW |
Máy khoan cầm tay >= 0,5kW |
2 |
13 |
Máy khoan cầm tay >= 0,5kW |
Máy khoan cầm tay >= 0,5kW |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 6,7944 | 100m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 43,6836 | m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,475 | 100m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 146,609 | m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 3,0238 | 100m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 3,3264 | tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 5,8054 | tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 7,9539 | tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 33,5744 | m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,7312 | m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 18,8427 | m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,4805 | m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,7143 | m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,9764 | 100m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3226 | tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,8283 | tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,0389 | tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,3153 | 100m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,2943 | 100m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,098 | 100m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,816 | m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,145 | m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2914 | 100m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,5668 | tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2776 | tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,7509 | m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,0868 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 54,128 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,4 | m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,192 | tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,12 | 100m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 24 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,773 | 100m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 10,4456 | 10m³/1km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,4132 | 100m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 49,1145 | m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 23,7336 | m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 3,944 | 100m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4432 | tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,7383 | tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 4,7705 | tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 47,331 | m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 4,3241 | 100m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,7872 | 100m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,0903 | tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4,1332 | tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 7,1997 | tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 139,554 | m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 10,1762 | 100m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 15,1356 | tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Bạn nghĩ không ai có thể nghe được suy nghĩ của mình, nhưng sự thật là… bạn có thể tử tế và dịu dàng nhờ suy nghĩ của mình. "
Katrina Mayer
Sự kiện trong nước: Ngày 18-4-1977, Hội đồng chính phủ ban hành điều lệ về đầu tư của nước ngoài ở nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bản điều lệ gồm 27 điều quy định về nguyên tắc chung, hình thức đầu tư, quyền lợi và nghĩa vụ của bên nước ngoài, thủ tục xin đầu tư vào Việt Nam, giải thể và thanh lý các xí nghiệp, công ty có vốn đầu tư của nước ngoài, việc xử lý các vụ tranh chấp giữa các xí nghiệp, công ty có vốn đầu tư của nước ngoài và các điều khoản thi hành Điều lệ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trường mầm non Dương Hưu huyện Sơn Động tỉnh Bắc Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trường mầm non Dương Hưu huyện Sơn Động tỉnh Bắc Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.