Thông báo mời thầu

Xây dựng công trình

Tìm thấy: 03:35 17/09/2021
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà lớp học 08 phòng Trường Mầm non Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Gói thầu
Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Nhà lớp học 08 phòng Trường Mầm non Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện năm 2021-2022 (sự nghiệp giáo dục)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
08:00 27/09/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
03:11 17/09/2021
đến
08:00 27/09/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 27/09/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
92.000.000 VND
Bằng chữ
Chín mươi hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/09/2021 (25/01/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây dựng công trình
Tên dự án là: Nhà lớp học 08 phòng Trường Mầm non Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện năm 2021-2022 (sự nghiệp giáo dục)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98 , địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Mầm non Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98. Địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng hạ tầng và thương mại thành nam; Địa chỉ: 160 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98. Địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98 , địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Mầm non Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98. Địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chứng khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Mầm non Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: xã Dương Hưu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98. Địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động, Địa chỉ: TDP số 1, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Tân Sơn 98. Địa chỉ: Tổ dân phố Thượng 2, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0934975005
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Sơn Động. Địa chỉ: TDP số 1, Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.240.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.847.899.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.630.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.33
3Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.22
4Cán bộ an toàn lao động1- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,7944100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật43,6836m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,475100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật146,609m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0238100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3264tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,8054tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,9539tấn
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,5744m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,7312m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,8427m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4805m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7143m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9764100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3226tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8283tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0389tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,3153100m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2943100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,098100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,816m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,145m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2914100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5668tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2776tấn
26Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,7509m3
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,0868m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật54,128m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4m3
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,192tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,12100m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,773100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,445610m³/1km
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4132100m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật49,1145m3
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,7336m3
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,944100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4432tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7383tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,7705tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật47,331m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,3241100m2
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7872100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0903tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,1332tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,1997tấn
48Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật139,554m3
49Ván khuôn gỗ sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,1762100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật15,1356tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,9939m3
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4032100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2641tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8783tấn
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,3296m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3936100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3362tấn
58Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7195tấn
59Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7195tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,3128100m2
61Tôn úp nócChương V- Yêu cầu kỹ thuật86,8m
62Quét sika chống thấm mái sê nôChương V- Yêu cầu kỹ thuật120,2336m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật120,2336m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật473,8968m2
65Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật255,4831m3
66Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,1752m3
67Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,7933m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.133,6724m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.719,5458m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật59,8505m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật470,6516m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật981,8678m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật289,996m
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật3.231,915m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật605,1208m2
76Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớpcấp (khung chìm), khung xương VĩnhTường, tấm thạch cao chịu ẩm TháiLan dày 9mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật187,9008m2
77Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trênkính, pano dưới tấm uPVC), kính dánan toàn màu trắng dày 6,38mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật58,08m2
78Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trênkính, pano dưới tấm uPVC), kính dánan toàn màu trắng dày 6,38mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật30,36m2
79Cửa đi 1-2 cánh mở trượt, kính dán antoàn màu trắng dày 6,38mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật19,44m2
80Cửa sổ 2- 4 cánh mở trượt, kính dán antoàn màu trắng dày 6,38mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật72m2
81Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào tronghoặc mở lật, kính dán an toàn màutrắng dày 6,38mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật24,96m2
82Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánhxe, khóa bán nguyệt, thanh ray nhôm):Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16bộ
83Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lềchữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+tay nắm, vấu chốt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48bộ
84Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm,vấu chốt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22bộ
85Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm,vấu chốt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18bộ
86Phụ kiện cửa đi 1-2 cánh mở trượt(bánh xe đôi, khóa đa điểm+ tay nắm,chốt, thanh tay nhôm)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
87Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật99,81m2
88Vách kính cố định có đố ngang và đốdọc, kính dán an toàn màu trắng dày6,38mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật78,15m2
89Gia công khung sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật35,388m2
90Lắp dựng khung sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật35,388m2
91Gia công khung, khuôn cửa thăm máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0422tấn
92Tôn huỳnh dày 0.5lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7m2
93Lắp dựng cửa cửa tôn thăm máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,72m2
94Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7693m3
95Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2617100m2
96Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3455tấn
97Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0957tấn
98Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6804m3
99Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,9575m2
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,6689m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật26,6689m2
102Gia công lan canChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2797tấn
103Lắp dựng lan can sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,128m2
104Gia công lan canChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5363tấn
105Lắp dựng lan can sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật43,73m2
106Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật852,8502m2
107Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600*120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật57,768m2
108Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật102,587m2
109Chống thấm nền nhà bằng sikaChương V- Yêu cầu kỹ thuật102,587m2
110Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật102,587m2
111Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật219,1228m2
112Vách tiểu ngănChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
113Gia công bồn rửa tay InoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0629tấn
114Tấm Inox 304 dày 0.8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật84,4392kg
115Lắp dựng bồn rửa tay InoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,7399m2
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0803m3
117Xây móng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,629m3
118Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,7329m2
119Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,7329m2
120Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,3491m2
121Gia công lan canChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0143tấn
122Lắp dựng lan can sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1865m2
123Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,91721m3
124Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0893m3
125Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3861m3
126Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7095m3
127Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,965m2
128Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,9278100m2
BHẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,55100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,65100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
6Cút PPR 90 độ, D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22cái
7Cút PPR 90 độ, D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
8Cút PPR 90 độ, D32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
9Cút PPR 90 độ, D40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
10Tê PPR D20x20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
11Tê PPR D25x20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60cái
12Tê PPR D32x25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
13Côn thu D25x20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
14Côn thu D32x25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
15Van khóa D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
16Van khóa D32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Van khóa D40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Van khóa D48Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Cút ren trong PPR D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật85cái
20Cút ren ngoài PPR D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
21Cút ren ngoài PPR D32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
22Rắc co D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
23Rắc co D32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Rắc co D40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
25Chếch PPR D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
26Chếch PPR D32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
27Chếch PPR D40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Đai kẹp neo ống các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật26bộ
29Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
30Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
31Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK75mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
32Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
33Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
34Chếch UPVC D42Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
35Chếch UPVC D75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
36Chếch UPVC D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
37Chếch UPVC D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
38Cút UPVC 90 độ, D42Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
39Cút UPVC 90 độ, D42Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
40Nắp thông tắc D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
41Nắp thông tắc D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
42Tê thông tắc PVC+ nắp bịt D90x90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
43Tê thông tắc PVC+ nắp bịt D110x110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
44Côn thu D75x42Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
45Côn thu D75x60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
46Nắp bịt D42Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
47Nắp bịt D75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
48Nắp bịt D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
49Tê UPVC D90x90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22cái
50Tê UPVC D110x110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
51Tê UPVC D76x76Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
52Tê UPVC D60x60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
53Y UPVC D90x90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
54Y UPVC D90x75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
55Y UPVC D90x60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
56Y UPVC D110x60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
57Y UPVC D110x110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
58Đai kẹp neo ống các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật40bộ
59Lắp đặt ống nhựa UPVC class2, ĐK90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,72100m
60Chếch UPVC D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
61Cút UPVC 90 độ D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
62Phễu thu nước mưa + cầu chắn rác D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
63Đai kẹp neo ống các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật32bộ
64Lắp đặt xí bệt bao gồm phụ kiện (trẻ em)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36bộ
65Lắp đặt xí bệt bao gồm phụ kiện (người lớn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
66Lô đựng giấy vệ sinhChương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
67Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
68Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
69Phễu thu sàn D75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30bộ
70Xi phông thoát sànChương V- Yêu cầu kỹ thuật30bộ
71Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
72Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bể
73Van phao điện chống trànChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
74Máy bơm sinh hoạt 3HP, Q=5-8m3/hChương V- Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
75Vỏ tủ điện sơn tĩnh KT600x400x200mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
76Vỏ tủ điện sơn tĩnh KT400x300x200mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
77Hộp atomat âm tường 12 moduleChương V- Yêu cầu kỹ thuật8hộp
78Lắp đặt các automat MCCB - 3 pha 80A-30KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
79Lắp đặt các automat MCB 3 pha - 50A -18KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
80Lắp đặt các automat MCB 2 pha -40A - 10KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
81Lắp đặt các automat RCBO 1 pha - 20A -6KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
82Lắp đặt các automat MCB 1 pha -20A - 6KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
83Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 16A - 6KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
84Lắp đặt các automat MCB 1 pha - 10A - 6KAChương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
85Lắp đặt đèn LED D300 ốp trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật77bộ
86Lắp đặt đèn mã hiệu BD T8L TT01 CSLH - bóng led TUBE/18wx2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24bộ
87Lắp đặt đèn BD T8L TT01 M21.1/18WWx1- bóng led TUBE/18wx1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36bộ
88Lắp đặt đèn bóng LED DOWNLIGHT D110 9w âm trânChương V- Yêu cầu kỹ thuật82bộ
89Lắp đặt quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật42cái
90Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
91Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật56bộ
92Lắp đặt công tắc đơn 220v-10A đế âm chống cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
93Lắp đặt công tắc đôi 220v-10A đế âm chống cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
94Lắp đặt công tắc ba 220v-10A đế âm chống cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
95Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 cực, đế âm chống cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
96Gia công, đóng cọc chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cọc
97Băng đồng tiếp đất 25x3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
98Ống PVC D60 chờ điều hòaChương V- Yêu cầu kỹ thuật5m
99Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.250m
100Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2.760m
101Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật920m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật145m
103Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15m
104Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật120m
105Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 (dây nối đất)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật460m
106Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (dây nối đất)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật465m
107Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây nối đất)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15m
108Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 (dây nối đất)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10m
109Ống GEL D32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật145m
110Ống GEL D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật465m
111Ống GEL D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật460m
112Ống GEL D16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.380m
113Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật120m
114Lắp đặt đèn báo phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
115Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
116Cầu chì 5AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
117Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500vChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
118Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-100AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
119Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm, đế âm chống cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật50cái
120Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4992100m3
121Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4992100m3
122Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
123Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
124Gia công, đóng cọc chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cọc
125Kéo rải dây thu sét, D=10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật125m
126Kéo rải dây dẫn sét, D=10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật42m
127Thép bản 40x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40m
128Chân bật ghắn tường f10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
129Chân bật hàn chân trên mái dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật35bộ
130Kẹp kiểm traChương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
131Bu lông đai ốcChương V- Yêu cầu kỹ thuật15bộ
132Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
133Hộp đựng 3 bình chữa cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
134Bình chữa cháy MFZL8-ABCChương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
135Bảng nội quy phòng cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm cóc >=70kgMáy đầm cóc >=70kg2
2Máy trộn bê tông >= 250 lítMáy trộn bê tông >= 250 lít2
3Ô tô tự đổ >= 5 tấnÔ tô tự đổ >= 5 tấn2
4Máy đầm dùi >=1,5kWMáy đầm dùi >=1,5kW2
5Máy đầm bàn>=1,1kWMáy đầm bàn>=1,1kW2
6Máy cắt uốn cốt thép >= 5kWMáy cắt uốn cốt thép >= 5kW2
7Máy cắt gạch đá >= 1,7kWMáy cắt gạch đá >= 1,7kW1
8Máy trộn vữa >=80 lítMáy trộn vữa >=80 lít2
9Máy hàn điện >= 23kWMáy hàn điện >= 23kW2
10Máy đào >= 0,5m3Máy đào >= 0,5m31
11Máy toàn đạcMáy toàn đạc1
12Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấnMáy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn1
13Máy khoan cầm tay >= 0,5kWMáy khoan cầm tay >= 0,5kW2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm cóc >=70kg
Máy đầm cóc >=70kg
2
1
Máy đầm cóc >=70kg
Máy đầm cóc >=70kg
2
1
Máy đầm cóc >=70kg
Máy đầm cóc >=70kg
2
2
Máy trộn bê tông >= 250 lít
Máy trộn bê tông >= 250 lít
2
2
Máy trộn bê tông >= 250 lít
Máy trộn bê tông >= 250 lít
2
2
Máy trộn bê tông >= 250 lít
Máy trộn bê tông >= 250 lít
2
3
Ô tô tự đổ >= 5 tấn
Ô tô tự đổ >= 5 tấn
2
3
Ô tô tự đổ >= 5 tấn
Ô tô tự đổ >= 5 tấn
2
3
Ô tô tự đổ >= 5 tấn
Ô tô tự đổ >= 5 tấn
2
4
Máy đầm dùi >=1,5kW
Máy đầm dùi >=1,5kW
2
4
Máy đầm dùi >=1,5kW
Máy đầm dùi >=1,5kW
2
4
Máy đầm dùi >=1,5kW
Máy đầm dùi >=1,5kW
2
5
Máy đầm bàn>=1,1kW
Máy đầm bàn>=1,1kW
2
5
Máy đầm bàn>=1,1kW
Máy đầm bàn>=1,1kW
2
5
Máy đầm bàn>=1,1kW
Máy đầm bàn>=1,1kW
2
6
Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW
Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW
2
6
Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW
Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW
2
6
Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW
Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW
2
7
Máy cắt gạch đá >= 1,7kW
Máy cắt gạch đá >= 1,7kW
1
7
Máy cắt gạch đá >= 1,7kW
Máy cắt gạch đá >= 1,7kW
1
7
Máy cắt gạch đá >= 1,7kW
Máy cắt gạch đá >= 1,7kW
1
8
Máy trộn vữa >=80 lít
Máy trộn vữa >=80 lít
2
8
Máy trộn vữa >=80 lít
Máy trộn vữa >=80 lít
2
8
Máy trộn vữa >=80 lít
Máy trộn vữa >=80 lít
2
9
Máy hàn điện >= 23kW
Máy hàn điện >= 23kW
2
9
Máy hàn điện >= 23kW
Máy hàn điện >= 23kW
2
9
Máy hàn điện >= 23kW
Máy hàn điện >= 23kW
2
10
Máy đào >= 0,5m3
Máy đào >= 0,5m3
1
10
Máy đào >= 0,5m3
Máy đào >= 0,5m3
1
10
Máy đào >= 0,5m3
Máy đào >= 0,5m3
1
11
Máy toàn đạc
Máy toàn đạc
1
11
Máy toàn đạc
Máy toàn đạc
1
11
Máy toàn đạc
Máy toàn đạc
1
12
Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn
Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn
1
12
Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn
Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn
1
12
Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn
Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn
1
13
Máy khoan cầm tay >= 0,5kW
Máy khoan cầm tay >= 0,5kW
2
13
Máy khoan cầm tay >= 0,5kW
Máy khoan cầm tay >= 0,5kW
2
13
Máy khoan cầm tay >= 0,5kW
Máy khoan cầm tay >= 0,5kW
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
6,7944 100m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
43,6836 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,475 100m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
146,609 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
3,0238 100m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
3,3264 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
5,8054 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
7,9539 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
9 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
33,5744 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
10 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
10,7312 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
18,8427 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
1,4805 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
2,7143 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,9764 100m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,3226 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,8283 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
0,0389 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
4,3153 100m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,2943 100m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,098 100m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
2,816 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
6,145 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,2914 100m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,5668 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,2776 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
26 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
8,7509 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
14,0868 m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
54,128 m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
2,4 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
30 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,192 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,12 100m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg
24 cái Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,773 100m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km
10,4456 10m³/1km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
1,4132 100m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
49,1145 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
23,7336 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
3,944 100m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,4432 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,7383 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
4,7705 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
47,331 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
4,3241 100m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,7872 100m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
2,0903 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
4,1332 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
7,1997 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
48 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
139,554 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
49 Ván khuôn gỗ sàn mái
10,1762 100m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
15,1356 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 190

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây