Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction

Find: 03:35 17/09/2021
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Classroom with 08 rooms, Duong Huu Kindergarten, Son Dong district, Bac Giang province
Name of Tender Notice
Construction
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
The plan for selecting contractors for the construction of 08-room classrooms Duong Huu Kindergarten, Son Dong district, Bac Giang province
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
District budget for 2021-2022 (educational cause)
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Related announcements
Time of bid closing
08:00 27/09/2021
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
03:11 17/09/2021
to
08:00 27/09/2021
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:00 27/09/2021
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
92.000.000 VND
Amount in text format
Ninety two million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đầm cóc >=70kg
Máy đầm cóc >=70kg
2
1
Máy đầm cóc >=70kg
Máy đầm cóc >=70kg
2
1
Máy đầm cóc >=70kg
Máy đầm cóc >=70kg
2
2
Máy trộn bê tông >= 250 lít
Máy trộn bê tông >= 250 lít
2
2
Máy trộn bê tông >= 250 lít
Máy trộn bê tông >= 250 lít
2
2
Máy trộn bê tông >= 250 lít
Máy trộn bê tông >= 250 lít
2
3
Ô tô tự đổ >= 5 tấn
Ô tô tự đổ >= 5 tấn
2
3
Ô tô tự đổ >= 5 tấn
Ô tô tự đổ >= 5 tấn
2
3
Ô tô tự đổ >= 5 tấn
Ô tô tự đổ >= 5 tấn
2
4
Máy đầm dùi >=1,5kW
Máy đầm dùi >=1,5kW
2
4
Máy đầm dùi >=1,5kW
Máy đầm dùi >=1,5kW
2
4
Máy đầm dùi >=1,5kW
Máy đầm dùi >=1,5kW
2
5
Máy đầm bàn>=1,1kW
Máy đầm bàn>=1,1kW
2
5
Máy đầm bàn>=1,1kW
Máy đầm bàn>=1,1kW
2
5
Máy đầm bàn>=1,1kW
Máy đầm bàn>=1,1kW
2
6
Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW
Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW
2
6
Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW
Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW
2
6
Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW
Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW
2
7
Máy cắt gạch đá >= 1,7kW
Máy cắt gạch đá >= 1,7kW
1
7
Máy cắt gạch đá >= 1,7kW
Máy cắt gạch đá >= 1,7kW
1
7
Máy cắt gạch đá >= 1,7kW
Máy cắt gạch đá >= 1,7kW
1
8
Máy trộn vữa >=80 lít
Máy trộn vữa >=80 lít
2
8
Máy trộn vữa >=80 lít
Máy trộn vữa >=80 lít
2
8
Máy trộn vữa >=80 lít
Máy trộn vữa >=80 lít
2
9
Máy hàn điện >= 23kW
Máy hàn điện >= 23kW
2
9
Máy hàn điện >= 23kW
Máy hàn điện >= 23kW
2
9
Máy hàn điện >= 23kW
Máy hàn điện >= 23kW
2
10
Máy đào >= 0,5m3
Máy đào >= 0,5m3
1
10
Máy đào >= 0,5m3
Máy đào >= 0,5m3
1
10
Máy đào >= 0,5m3
Máy đào >= 0,5m3
1
11
Máy toàn đạc
Máy toàn đạc
1
11
Máy toàn đạc
Máy toàn đạc
1
11
Máy toàn đạc
Máy toàn đạc
1
12
Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn
Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn
1
12
Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn
Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn
1
12
Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn
Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn
1
13
Máy khoan cầm tay >= 0,5kW
Máy khoan cầm tay >= 0,5kW
2
13
Máy khoan cầm tay >= 0,5kW
Máy khoan cầm tay >= 0,5kW
2
13
Máy khoan cầm tay >= 0,5kW
Máy khoan cầm tay >= 0,5kW
2

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
6,7944 100m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
43,6836 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,475 100m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
146,609 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
3,0238 100m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
3,3264 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
5,8054 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
7,9539 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
9 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
33,5744 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
10 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
10,7312 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
18,8427 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
1,4805 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
2,7143 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,9764 100m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,3226 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,8283 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
0,0389 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
4,3153 100m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,2943 100m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,098 100m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
2,816 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
6,145 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,2914 100m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,5668 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,2776 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
26 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
8,7509 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
14,0868 m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
54,128 m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
2,4 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
30 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,192 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,12 100m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg
24 cái Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,773 100m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km
10,4456 10m³/1km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
1,4132 100m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
49,1145 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
23,7336 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
3,944 100m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,4432 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,7383 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
4,7705 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
47,331 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
4,3241 100m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,7872 100m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
2,0903 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
4,1332 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
7,1997 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
48 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
139,554 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
49 Ván khuôn gỗ sàn mái
10,1762 100m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
15,1356 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 73

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second