Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 11:01 28/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa, cải tạo Trường THCS Nguyễn Huệ
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt KHLCNT công trình: Sửa chữa, cải tạo Trường THCS Nguyễn Huệ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn sự nghiệp giáo dục
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 04/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:56 28/03/2022
đến
14:00 04/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 04/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
3.000.000 VND
Bằng chữ
Ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 04/04/2022 (02/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Sửa chữa, cải tạo Trường THCS Nguyễn Huệ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trường THCS Nguyễn Huệ; Địa chỉ: Xã Trà Giang, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD & TM Trung Kiên; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bắc Trà My; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Trường THCS Nguyễn Huệ; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Trường THCS Nguyễn Huệ;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trường THCS Nguyễn Huệ; Địa chỉ: Xã Trà Giang, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS Nguyễn Huệ; Địa chỉ: Xã Trà Giang, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Phan Thị Thùy Trang – Hiệu trưởng Trường THCS Nguyễn Huệ, Địa chỉ: Xã Trà Giang, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)912620866
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax: ................
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch Bắc Trà My; Địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.882.213; Số fax: 02353.882.213.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).31
2Kỹ thuật thi công1Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASỬA CHỮA 02 PHÒNG
1Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,965
2Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,11
3Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V86,92
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,66
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ,Yêu cầu kỹ thuật theo chương V43,8
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V43,8
7Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V43,8
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,66
9Phá dỡ diềm mái bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,408
10Tháo tấm lợp bằng tônYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,869100m²
11Tháo dỡ xà gồYêu cầu kỹ thuật theo chương V114,8m
12Lợp thay thế mái loại tấm tônYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,725
13Lợp thay thế mái loại tấm tônYêu cầu kỹ thuật theo chương V65,195
14Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,294tấn
15Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,294tấn
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V76,618
17Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,36 m²Yêu cầu kỹ thuật theo chương V71,298
18Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,09 m²Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,32
19Tháo dỡ cửa46,84
20GCLD cửa sổ khung thép hộp kẽm, kính trắng 5 lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5
21Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V66,28
22GCLD trần tôn lạnh, hệ đà khung sương thép hộpYêu cầu kỹ thuật theo chương V66,28
23Tháo và lắp đặt lại thiết bị điện trên trần (quạt, bóng đèn, dây dẫn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3công
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,195100m²
25Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,722100m²
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
27Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V25cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
BTHÁP NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,4
2Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,9333
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,006tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,021tấn
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,07100m²
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8775
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,532
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0094100m²
10Bulon chân cột M20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3488tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3488tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,53921m²
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,42100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
17Neo bồn nước bằng cáp thép D8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8m
CNỀN SÂN
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,55
2Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,37
DLáng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100
1Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,7
EMƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,6
2Bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,28
3Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,372100m²
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,096100m²
5GCLD lưới chắn rác bằng la thép mạ kẽm, hàn KC 3cm (giống lưới thép hiện có)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,2m2
FTƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,8
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,6
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,025
GBê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200
1Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,775
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15100m²
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,39100m²
4LD ống thoát nước tầng lọc ngược D60, khoảng cách 2m/ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7ống
HTƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,125
2Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,134
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0149100m²
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,006100m²
5Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,045
6Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0065tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤100kg/cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1tấn
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2
9GCLD tường rào khung thép hộp mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,55
10Lắp đặt mũ úp sóng tônYêu cầu kỹ thuật theo chương V162cái
11Lắp đặt máng xối tôn (vật tư kèm theo: bulon, bách thép, keo dán, thép đỡ chữ L loại hộp 20x20)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10md
12Lắp đặt ống thoát nước D60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,6md
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1100m²

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1- Máy trộn >=250 lítCó tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
2- Máy đầm dùiCó tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
3- -Máy đầm cócCó tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
4- Máy cắt cốt thépCó tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
5- Máy cắt gạch đáCó tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
6- Máy hànCó tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
- Máy trộn >=250 lít
Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
1
2
- Máy đầm dùi
Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
1
3
- -Máy đầm cóc
Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
1
4
- Máy cắt cốt thép
Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
1
5
- Máy cắt gạch đá
Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
1
6
- Máy hàn
Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm
0,965 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
2 Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thép
0,11 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
3 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m
86,92 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
1,66 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ,
43,8 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
43,8 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
7 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ
43,8 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ
1,66 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
9 Phá dỡ diềm mái bê tông
0,408 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
10 Tháo tấm lợp bằng tôn
0,869 100m² Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
11 Tháo dỡ xà gồ
114,8 m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
12 Lợp thay thế mái loại tấm tôn
21,725 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
13 Lợp thay thế mái loại tấm tôn
65,195 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
14 Gia công xà gồ thép
0,294 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
15 Lắp dựng xà gồ thép
0,294 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
76,618 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
17 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,36 m²
71,298 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
18 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,09 m²
5,32 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
19 Tháo dỡ cửa
46,84
20 GCLD cửa sổ khung thép hộp kẽm, kính trắng 5 ly
1,5 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
21 Tháo dỡ trần
66,28 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
22 GCLD trần tôn lạnh, hệ đà khung sương thép hộp
66,28 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
23 Tháo và lắp đặt lại thiết bị điện trên trần (quạt, bóng đèn, dây dẫn)
3 công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
24 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
1,195 100m² Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
25 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
0,722 100m² Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí
2 bộ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
27 Lắp đặt chậu xí bệt
2 bộ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
28 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm
0,18 100m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
29 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm
0,18 100m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
30 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm
0,12 100m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
31 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm
0,06 100m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
32 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 32mm
25 cái Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
33 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mm
10 cái Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
34 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mm
5 cái Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp III
4,4 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
36 Đắp đất nền móng công trình
2,9333 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150
0,4 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
38 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm
0,006 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
39 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm
0,021 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
40 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật
0,07 100m² Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0,8775 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0,532 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
43 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy
0,0094 100m² Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
44 Bulon chân cột M20
16 cái Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
45 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18m
0,3488 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
46 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m
0,3488 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
19,5392 1m² Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
48 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3
1 bể Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
49 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm
0,42 100m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
50 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 32mm
16 cái Yêu cầu kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 168

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây