Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Song Hành |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Hệ thống thoát nước thôn Đại Nam Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phù hợp với lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật hoặc lĩnh vực NN&PTNT. - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Đại Trạch. - Địa chỉ: Xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. - Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD TH Song Hành. - Địa chỉ: Xã Vĩnh Ninh, Huyện Quảng Ninh, Tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đại Trạch, xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Đại Trạch, xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD TH Song Hành, Thôn Vĩnh Tuy1, xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD TH Song Hành, Thôn Vĩnh Tuy1, xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 Người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Giao thông, HTKT, Thủy Lợi, trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình HTKT, NN&PTNT hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên chuyên ngành về Giao thông, HTKT, Thủy Lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình HTKT, NN&PTNT hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục công việc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,5642 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4191 | 100m3 |
| 3 | Đệm sạn ngang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,92 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 104,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đáy mương | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 141,43 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép thân mương | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,287 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,153 | tấn |
| 9 | Bê tông nắp đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43,65 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,2698 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,8587 | tấn |
| 12 | Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 873 | 1 cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 63 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,2975 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1235 | 100m3 |
| 16 | Thi công cấp phối đá dăm loại 2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 17 | Đệm sạn ngang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 18 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,36 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng cống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 20 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,1 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,83 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,528 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cống hộp bằng cẩn cẩu 6T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 105 | 1 đoạn cống |
| 24 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 105 | mối nối |
| 25 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 195,3 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, giằng hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 27 | Bê tông thân hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1996 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1343 | tấn |
| 31 | Đệm sạn ngang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,39 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào 0.9m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn BT 250L | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1.5Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy phát điện 20KVA | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tải tự đổ |
Còn sử dụng tốt |
2 |
1 |
Ô tô tải tự đổ |
Còn sử dụng tốt |
2 |
2 |
Máy đào 0.9m3 |
Còn sử dụng tốt |
1 |
2 |
Máy đào 0.9m3 |
Còn sử dụng tốt |
1 |
3 |
Máy kinh vĩ điện tử |
Còn sử dụng tốt |
1 |
3 |
Máy kinh vĩ điện tử |
Còn sử dụng tốt |
1 |
4 |
Máy trộn BT 250L |
Còn sử dụng tốt |
1 |
4 |
Máy trộn BT 250L |
Còn sử dụng tốt |
1 |
5 |
Máy đầm dùi 1.5Kw |
Còn sử dụng tốt |
2 |
5 |
Máy đầm dùi 1.5Kw |
Còn sử dụng tốt |
2 |
6 |
Máy đầm bàn 1Kw |
Còn sử dụng tốt |
1 |
6 |
Máy đầm bàn 1Kw |
Còn sử dụng tốt |
1 |
7 |
Máy phát điện 20KVA |
Còn sử dụng tốt |
1 |
7 |
Máy phát điện 20KVA |
Còn sử dụng tốt |
1 |
8 |
Máy bơm nước |
Còn sử dụng tốt |
2 |
8 |
Máy bơm nước |
Còn sử dụng tốt |
2 |
9 |
Máy cắt uốn thép |
Còn sử dụng tốt |
1 |
9 |
Máy cắt uốn thép |
Còn sử dụng tốt |
1 |
10 |
Máy đầm cóc |
Còn sử dụng tốt |
1 |
10 |
Máy đầm cóc |
Còn sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 5,5642 | 100m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,4191 | 100m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 3 | Đệm sạn ngang | 34,92 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 4 | Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 104,76 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 5 | Ván khuôn gỗ đáy mương | 0,8 | 100m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 6 | Bê tông thân mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 141,43 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 7 | Ván khuôn thép thân mương | 10,287 | 100m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | 10,153 | tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 9 | Bê tông nắp đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 43,65 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | 2,2698 | 100m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | 3,8587 | tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 12 | Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 873 | 1 cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 63 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,2975 | 100m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,1235 | 100m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 16 | Thi công cấp phối đá dăm loại 2 | 0,504 | 100m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 17 | Đệm sạn ngang | 8,4 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 18 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 24,36 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 19 | Ván khuôn gỗ móng cống | 0,84 | 100m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 20 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 23,1 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống | 4,83 | 100m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | 3,528 | tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 23 | Lắp đặt cống hộp bằng cẩn cẩu 6T | 105 | 1 đoạn cống | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 24 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng | 105 | mối nối | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 25 | Quét nhựa đường 2 lớp | 195,3 | m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 26 | Bê tông tấm đan, giằng hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 0,56 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 27 | Bê tông thân hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 2 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga | 0,1996 | 100m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | 0,039 | tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,1343 | tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 31 | Đệm sạn ngang | 0,39 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
"Mọi hành động đều cần được thúc đẩy bằng động lực. "
Leonardo da Vinci
Sự kiện ngoài nước: Hǎngri Bácbuýt (Henri Barbusse) là nhà vǎn Pháp, người giữ vai trò tiên phong trong việc tuyên truyền và phát triển tư tưởng vǎn học theo hướng thực hiện xã hội chủ nghĩa ở Pháp, sinh ngày 18-5-1873. Ông là người nhiệt thành ca ngợi cách mạng tháng Mười Nga. Nǎm 1923 ông ra nhập Đảng Cộng sản Pháp. Các tiểu thuyết và truyện ký của ông có :"Những người van nài", "Địa ngục", "Khói lửa", "Ánh sáng", "Xiềng xích", "Stalin"... trong số này tiểu thuyết "Khói lửa" được coi là viên gạch đặt nền móng cho vǎn học xã hội chủ nghĩa Pháp. Lê-nin khi nói về giá trị vǎn chương Bacbuýt đã nhận định: Ta có thể xem tiểu thuyết "Khói lửa" và "Ánh sáng" là những khẳng định đặc biệt rõ rệt về sự phát triển ý thức cách mạng của quần chúng đang diễn ra ở khắp nơi..." Bacbuýt được mời đi thǎm Liên Xô và qua đời tại Mátxcơva vào ngày 30-8-1935.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Đại Trạch đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Đại Trạch đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.