Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: Thời gian đánh giá, hủy thầu kéo dài không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
| Ngày đóng thầu | 23/04/2022 09:00 |
|---|---|
| Giai đoạn hủy thầu | Mở thầu |
| Lý do | HS dự thầu không đáp ứng |
| Số hiệu văn bản | 341/QĐ-BQL |
| Ngày phê duyệt | 08/06/2022 |
| Thời điểm hủy thầu | 09/06/2022 01:50 |
| Đính kèm quyết định | QD HUY THAU LAN 2.pdf |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,719 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 5,128 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 28,366 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,253 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 43,89 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 4,8 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 5,128 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 12,707 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,497 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,088 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,46 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 34,056 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,09 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 3,293 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 18,684 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 1,868 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,323 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,257 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,944 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,833 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,212 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,637 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | 7,69 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | 7,459 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 10,097 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 0,576 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 1,84 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 2,756 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 2,06 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 2,144 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn ép xốp chống nóng dày 0,45 dem | 5,86 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Tôn úp mái | 29,8 | md | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Gia công xà gồ thép STK | 2,523 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,523 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,68 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 9,68 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | 9,68 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo400x400 | 297,92 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 27,464 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | 24,8 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 134,204 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 94,914 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 135,414 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 110,868 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 303,38 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 219,36 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | 230,328 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 633,608 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 769,022 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,914 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Con người có sức sáng tạo được truyền động lực bởi khao khát đạt được thành tựu, không phải bởi khao khát muốn đánh bại người khác. "
Ayn Rand
Sự kiện trong nước: Từ thành phố Đà Lạt, trung đoàn 812 của ta nhanh chóng cơ động xuống Bình Thuận. Trung đoàn này cùng tiểu đoàn 200C và lực lượng địa phương tiêu diệt chi khu quân sự Thiện Giáo (Ma Lâm) là một vị trí quan trọng trên tuyến phòng thủ Tây Bắc thị xã Phan Rang. Du kích và nhân dân nổi dậy diệt địch, phá tan hệ thống đồn bốt và các ấp Tân Hưng, An Phú, Bình Lâm. Quân địch ở tiểu khu Bình Thuận điên cuồng chống trả. Chúng cho pháo binh, máy bay liên tục mém bom đánh phá dọc theo tuyến vành đai đông - bắc Phan Thiết, tập trung 5 tiểu đoàn bảo an liên tục phản kích. Quân đoàn 2 của ta tiến đến Xara, phối hợp với lực lượng vũ trang địa phương tiến công thị xã Phan Thiết. Từ các hướng, các mũi, quân ta tiến công vào các mục tiêu then chốt, các cơ quan chỉ huy đầu não của địch. Ngày 18-4-1975, thị xã Phan Thiết và tỉnh Bình Thuận được giải phóng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC 5 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC 5 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.