Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Văn Quán |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Chỉnh trang đô thị xã Văn Quán. Tuyến TL 305C đi nhà văn hóa thôn Nhật Tân, đi đường huyện lộ Xuân Lôi – Cao Phong Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021); hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật). đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, Hạng III trở lên; (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Xã Văn Quán Địa chỉ: Xã Văn Quán, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113828210 Địa chỉ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Xã Văn Quán Số điện thoại: 02113828210 Địa chỉ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND Xã Văn Quán Số điện thoại: 02113828210 Địa chỉ Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected] |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành điện, có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng 3 trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- 01 Kỹ sư điện(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN THEO ĐỊNH MỨC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 75mm | 0,84 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | 22,7 | 100m | |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 22,34 | 100m | |
| 4 | Lưới nilong báo hiệu cáp | 2.234 | m | |
| 5 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 13 | bộ | |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện | 56 | bộ | |
| 7 | Kéo dải dây tiếp địa đồng trần M10 | 25,37 | 100m | |
| 8 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | 41 | cột | |
| 9 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | 15 | cột | |
| 10 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn | 54 | cần đèn | |
| 11 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn | 2 | cần đèn | |
| 12 | Lắp đèn Led 80W | 41 | bộ | |
| 13 | Lắp đèn Led 100W | 13 | bộ | |
| 14 | Lắp đèn Led 150W | 4 | bộ | |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm-0,6/1kv | 4,97 | 100m | |
| 16 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-50mm2 | 0,85 | 100m | |
| 17 | Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | 24,85 | 100m | |
| 18 | Đầu cốt đồng Cu10-25 | 520 | cái | |
| 19 | Làm đầu cáp khô | 112 | 1 đầu cáp | |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | 56 | bảng | |
| 21 | Lắp cửa cột | 56 | cửa | |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 56 | cái | |
| 23 | Đánh số | 5,6 | 10 cột | |
| 24 | Thí nghiệm tiếp địa | 58 | Vị trí | |
| 25 | Cáp thép vượt đường | 40 | m | |
| 26 | Kẹp hãm | 4 | bộ | |
| 27 | Đai thép | 24 | bộ | |
| B | HẠNG MỤC 2: ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN THEO XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| C | Đào rãnh cáp ngầm trên nền đất | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,214 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | 112,875 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,0852 | 100m3 | |
| D | Đào rãnh cáp ngầm đi dưới cục vỉa | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | 90,9 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | 90,9 | m3 | |
| E | ĐÀO RÃNH QUA ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | 2,46 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 9,84 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | 24,6 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | 24,6 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 9,84 | m3 | |
| F | ĐÀO HỐ MÓNG CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG TRÊN NỀN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 21,76 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | 1,088 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng, rộng | 21,76 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt khung móng cột M24x300x300x675 | 34 | bộ | |
| 5 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | 5,44 | m2 | |
| G | ĐÀO HỐ MÓNG CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG TRÊN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0555 | 100m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn. Ván khuôn, Ván khuôn các loại cấu kiện khác | 1,1396 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 0,4428 | tấn | |
| 4 | Khung móng cột trong rãnh thoát nước (M24x300x300x830mm) | 22 | bộ | |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 15,4 | m3 | |
| H | Tủ điện điều khiểu chiếu sáng trên nền đất | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | 2 | tủ | |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ điện | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | 2 | cái | |
| 4 | Công tơ 3 pha | 2 | bộ | |
| I | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ ỐNG THOÁT NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, Đường kính ống 42mm, đoạn ống dài 150m | 3,5 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | 0,2 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | 70 | cái | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đầm dùi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy khoan | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy hàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy đào | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đầm dùi |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
3 |
Máy khoan |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
4 |
Máy cắt bê tông |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
5 |
Máy hàn |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
6 |
Máy đào |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
7 |
Ô tô tự đổ |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 75mm | 0,84 | 100m | |||
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | 22,7 | 100m | |||
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 22,34 | 100m | |||
| 4 | Lưới nilong báo hiệu cáp | 2.234 | m | |||
| 5 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 13 | bộ | |||
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện | 56 | bộ | |||
| 7 | Kéo dải dây tiếp địa đồng trần M10 | 25,37 | 100m | |||
| 8 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | 41 | cột | |||
| 9 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | 15 | cột | |||
| 10 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn | 54 | cần đèn | |||
| 11 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn | 2 | cần đèn | |||
| 12 | Lắp đèn Led 80W | 41 | bộ | |||
| 13 | Lắp đèn Led 100W | 13 | bộ | |||
| 14 | Lắp đèn Led 150W | 4 | bộ | |||
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm-0,6/1kv | 4,97 | 100m | |||
| 16 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-50mm2 | 0,85 | 100m | |||
| 17 | Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | 24,85 | 100m | |||
| 18 | Đầu cốt đồng Cu10-25 | 520 | cái | |||
| 19 | Làm đầu cáp khô | 112 | 1 đầu cáp | |||
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | 56 | bảng | |||
| 21 | Lắp cửa cột | 56 | cửa | |||
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 56 | cái | |||
| 23 | Đánh số | 5,6 | 10 cột | |||
| 24 | Thí nghiệm tiếp địa | 58 | Vị trí | |||
| 25 | Cáp thép vượt đường | 40 | m | |||
| 26 | Kẹp hãm | 4 | bộ | |||
| 27 | Đai thép | 24 | bộ | |||
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,214 | 100m3 | |||
| 29 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | 112,875 | m3 | |||
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,0852 | 100m3 | |||
| 31 | Đào đất móng băng, rộng | 90,9 | m3 | |||
| 32 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | 90,9 | m3 | |||
| 33 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | 2,46 | 100m | |||
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 9,84 | m3 | |||
| 35 | Đào đất móng băng, rộng | 24,6 | m3 | |||
| 36 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | 24,6 | m3 | |||
| 37 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 9,84 | m3 | |||
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 21,76 | m3 | |||
| 39 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | 1,088 | 100m2 | |||
| 40 | Bê tông móng, rộng | 21,76 | m3 | |||
| 41 | Lắp đặt khung móng cột M24x300x300x675 | 34 | bộ | |||
| 42 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | 5,44 | m2 | |||
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0555 | 100m3 | |||
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn. Ván khuôn, Ván khuôn các loại cấu kiện khác | 1,1396 | 100m2 | |||
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 0,4428 | tấn | |||
| 46 | Khung móng cột trong rãnh thoát nước (M24x300x300x830mm) | 22 | bộ | |||
| 47 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 15,4 | m3 | |||
| 48 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | 2 | tủ | |||
| 49 | Lắp giá đỡ tủ điện | 2 | bộ | |||
| 50 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | 2 | cái |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
"Trao tiền đi một cách thông minh khó khăn hơn khi ban đầu kiếm được số tiền ấy. "
Andrew Carnegie
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Xuân Quỳnh sinh nǎm 1942, quê ở huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây, lớn lên ở Hà Nội. Từ nǎm 1963, chị làm báo, biên tập viên của nhà xuất bản Trước đó Xuân Quỳnh đã làm thơ khi còn là diễn viên múa. Tác phẩm chính của chị gồm các bài thơ: "Chồi biếc", "Hoa dọc chiến hào", "Gió Lào cát trắng", "Lời ru trên mặt đất", "Sân ga chiều em đi", "Hoa cỏ may". Thơ Xuân Quỳnh thể hiện một trái tim phụ nữ hồn hậu, chân thành, nhiều lo âu, và luôn da diết khát vọng hạnh phúc đời thường. Xuân Quỳnh đột ngột vĩnh biệt cuộc đời vào ngày 29-8-1988 trong một tai nạn giao thông.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Chủ đầu tư: UBND Xã Văn Quán Địa chỉ: Xã Văn Quán, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113828210 Địa chỉ Email: [email protected] đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Chủ đầu tư: UBND Xã Văn Quán Địa chỉ: Xã Văn Quán, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113828210 Địa chỉ Email: [email protected] đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.