Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 14:08 19/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Tuyến đường giao thông nối từ đường ĐT.613 đi biển Tân An
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Tuyến đường giao thông nối từ đường ĐT.613 đi biển Tân An
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 29/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:03 19/04/2022
đến
14:00 29/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 29/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/04/2022 (26/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng An Thượng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Tuyến đường giao thông nối từ đường ĐT.613 đi biển Tân An
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng An Thượng , địa chỉ: 06 Nguyễn Trung Ngạn, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Minh; Địa chỉ: Tổ 2, Thôn Hà Bình, xã Bình Minh, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353).874.531; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Phú Đại Phát lập + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng An Thượng + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân xã Bình Minh; Địa chỉ: Tổ 2, Thôn Hà Bình, xã Bình Minh, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353).874.531; Email: [email protected]

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng An Thượng , địa chỉ: 06 Nguyễn Trung Ngạn, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Minh; Địa chỉ: Tổ 2, Thôn Hà Bình, xã Bình Minh, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353).874.531; Email: [email protected]

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
E-HSDT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Minh; Địa chỉ: Tổ 2, Thôn Hà Bình, xã Bình Minh, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353).874.531; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình. Địa chỉ: 284 Tiểu La - Thị trấn Hà Lam- huyện Thăng Bình- Tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: (02353).874.748.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng An Thượng; Địa chỉ: 06 Nguyễn Trung Ngạn, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0569887777;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 284 Tiểu La - Thị trấn Hà Lam- huyện Thăng Bình- Tỉnh Quảng Nam;

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình giao thông hạng III.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 5,7 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31
2Cán bộ kỹ thuật thi công2Kỹ sư xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 5,7 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31
3Cán bộ quản lý chất lượng1Kỹ sư vât liệu xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 5,7 tỷ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31
4Cán bộ quản lý An toàn lao động1Trung cấp bảo hộ lao động hoặc Trung cấp xây dựng đã đạo tạo an toàn lao đông ≥ 5 tháng , đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương có tính chất tương đương ≥ 5,7 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31
5Đội trưởng3Sơ cấp xây dựng cầu đường trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 5,7 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,7468100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9388100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,808100m3
BMẶT ĐƯỜNG
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8945100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1367100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8028100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,7813100m2
5Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7873100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7873100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 25 km tiếp theo, ô tô 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7873100tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,7813100m2
CBÓ VỈA- BÓ NỀN - VỈA HÈ
1Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,1734m3
2Bê tông bó vỉa đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,0459m3
3Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2645100m2
DVỈA HÈ
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V36,147100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,7348m3
3Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.614,695m2
4Bê tông khóa vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,7436m3
5Ván khuôn thép khóa mép vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9487100m2
EHỐ TRỒNG CÂY
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,192m3
2Bê tông hố trồng cây M200, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,192m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2384100m2
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V285,568m2
5Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V285,568m2
6Đắp đất mùn trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V36,8m3
FPHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V283,6743m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8367100m3
3Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8367100m3
4Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8367100m3/1km
GVẠCH SƠN
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72,45m2
HBIỂN BÁO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0281m3
2Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,444m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,584m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
6Lắp đặt biển báo vuông 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt trụ biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048tấn
12Gia công khung đế bằng thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
13Lắp đặt đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0762m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252m3
16Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0737100m2
17Dây cảnh giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
18Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
19Dán màng phản quang trên cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0026m2
IMƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,9774100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0853100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8921100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,3435m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V302,687m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5034100m2
7Bê tông thân mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V447,1074m3
8Ván khuôn thép thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,5807100m2
9Bê tông đan mương bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,6164m3
10Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2551100m2
11Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9838tấn
12Lắp dựng cốt thép đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1536tấn
JHỐ GA
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,75m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,375m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m2
4Bê tông thân hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,622m3
5Ván khuôn thép thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,17100m2
6Bê tông xà mũ nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,915m3
7Ván khuôn thép xà mũ, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,351100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0212tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3261m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4054100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1401cấu kiện
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,539tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5196tấn
KCỬA XẢ
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7643m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6787m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1825100m2
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8614m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1182100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3618m3
LCỬA THU NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m3
2Bê tông cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6897m3
3Ván khuôn thép xà mũ, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0408100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2668tấn
5Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6713m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1349100m2
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo Chương V701 cấu kiện
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1628tấn
9GCLĐ tấm đan chắn rác cường độ caoMô tả kỹ thuật theo Chương V70tấm
10GCLĐ Van ngăn mùi hố ga (Van DN200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
MMƯƠNG TĂNG CƯỜNG QUA ĐƯỜNG
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,42m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,84m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m2
4Bê tông thân mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,26m3
5Ván khuôn thép thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m2
6Bê tông đan mương bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,97m3
7Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,132100m2
8Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0895tấn
9Lắp dựng cốt thép đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1536tấn
NCỐNG QUA ĐƯỜNG
OBản cống + Gờ chắn
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,732m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3363100m2
3Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2324tấn
4Lắp dựng cốt thép đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3856tấn
PXÀ MŨ
1Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,732m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5811100m2
3Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4271tấn
4Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0651tấn
QTHÂN + MÓNG CỐNG
1Đào kênh mương, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8906100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3655100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5251100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,712m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,136m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
7Bê tông thân mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2684m3
8Ván khuôn thép thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7055100m2
RHỐ GA
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,675m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6875m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
4Bê tông thân mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0111m3
5Ván khuôn thép thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2409100m2
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5535100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0579m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0438tấn
9Bê tông tấm đan- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3568m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0087100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0231tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3222tấn
14GCLĐ tấm đan chắn rác cường độ caoMô tả kỹ thuật theo Chương V3tấm
15GCLĐ Van ngăn mùi hố ga (Van DN200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,5424m3
17Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2754100m3
18Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2754100m3
19Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2754100m3/1km
SCÂY XANH
1Trồng cây Bàng Đài Loan đường kính 8-10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V184cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1841cây/90 ngày

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm bàn ≥1KwCó tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt2
2Máy cắt bê tông ≥7,5kWCó tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt1
3Máy cắt uốn ≥5kWCó tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt1
4Máy đào ≥0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
5Máy đào ≥1,2 m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
6Máy đầm dùi ≥1,5 KWCó tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt4
7Máy đầm đất cầm tay ≥70kgCó tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt2
8Máy hàn ≥23 KWCó tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt1
9Máy lu bánh hơi ≥16TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
10Máy lu bánh thép ≥10TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
11Máy lu rung ≥25TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
12Máy rải ≥50m3/hCó giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
13Máy trộn ≥250lCó tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt5
14Máy trộn vữa ≥150lCó tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt2
15Máy ủi ≥110CVCó giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)1
16Ô tô tự đổ ≥8TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)4

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm bàn ≥1Kw
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
2
2
Máy cắt bê tông ≥7,5kW
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn ≥5kW
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
1
4
Máy đào ≥0,8m3
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
1
5
Máy đào ≥1,2 m3
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
1
6
Máy đầm dùi ≥1,5 KW
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
4
7
Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
2
8
Máy hàn ≥23 KW
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
1
9
Máy lu bánh hơi ≥16T
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
1
10
Máy lu bánh thép ≥10T
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
1
11
Máy lu rung ≥25T
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
1
12
Máy rải ≥50m3/h
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
1
13
Máy trộn ≥250l
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
5
14
Máy trộn vữa ≥150l
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
2
15
Máy ủi ≥110CV
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
1
16
Ô tô tự đổ ≥8T
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
4

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
22,7468 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95
8,9388 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
13,808 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98
16,8945 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới
10,1367 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
8,8028 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2
51,7813 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h
8,7873 100tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T
8,7873 100tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 25 km tiếp theo, ô tô 10T
8,7873 100tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
51,7813 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax
87,1734 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Bê tông bó vỉa đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
199,0459 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Ván khuôn bó vỉa
7,2645 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Rải giấy dầu lớp cách ly
36,147 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40
180,7348 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40
3.614,695 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Bê tông khóa vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
29,7436 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Ván khuôn thép khóa mép vỉa hè
5,9487 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
16,192 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Bê tông hố trồng cây M200, PCB40, đá 1x2
16,192 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Ván khuôn móng cột
3,2384 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50
285,568 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu
285,568 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Đắp đất mùn trồng cây
36,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
283,6743 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3
2,8367 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m
2,8367 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi 5km
2,8367 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
72,45 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III
2,028 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90
0,444 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
0,288 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
1,584 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Ván khuôn móng cột
0,048 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Lắp đặt biển báo vuông 70cm
1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm
13 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
4 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật
2 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Lắp đặt trụ biển báo tam giác
4 trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
0,0048 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Gia công khung đế bằng thép góc
0,0238 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Lắp đặt đèn cảnh báo giao thông
2 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
0,0762 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40
0,252 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Ván khuôn móng cột
0,0737 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Dây cảnh giới
80 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm
0,168 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Dán màng phản quang trên cọc tiêu
1,0026 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Đào kênh mương, rộng
21,9774 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 154

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây