Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng An Thượng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Tuyến đường giao thông nối từ đường ĐT.613 đi biển Tân An Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: E-HSDT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Minh; Địa chỉ: Tổ 2, Thôn Hà Bình, xã Bình Minh, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353).874.531; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình. Địa chỉ: 284 Tiểu La - Thị trấn Hà Lam- huyện Thăng Bình- Tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: (02353).874.748. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng An Thượng; Địa chỉ: 06 Nguyễn Trung Ngạn, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0569887777; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 284 Tiểu La - Thị trấn Hà Lam- huyện Thăng Bình- Tỉnh Quảng Nam; |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 240 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình giao thông hạng III.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 5,7 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 5,7 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Kỹ sư vât liệu xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 5,7 tỷ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý An toàn lao động | 1 | Trung cấp bảo hộ lao động hoặc Trung cấp xây dựng đã đạo tạo an toàn lao đông ≥ 5 tháng , đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương có tính chất tương đương ≥ 5,7 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng | 3 | Sơ cấp xây dựng cầu đường trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 5,7 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7468 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9388 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,808 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8945 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1367 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8028 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,7813 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7873 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7873 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 25 km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7873 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,7813 | 100m2 |
| C | BÓ VỈA- BÓ NỀN - VỈA HÈ | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,1734 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,0459 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2645 | 100m2 |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,147 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,7348 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.614,695 | m2 |
| 4 | Bê tông khóa vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7436 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép khóa mép vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9487 | 100m2 |
| E | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,192 | m3 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,192 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2384 | 100m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,568 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,568 | m2 |
| 6 | Đắp đất mùn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | m3 |
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,6743 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8367 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8367 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8367 | 100m3/1km |
| G | VẠCH SƠN | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,45 | m2 |
| H | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,028 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt biển báo vuông 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 12 | Gia công khung đế bằng thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 13 | Lắp đặt đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0762 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0737 | 100m2 |
| 17 | Dây cảnh giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m |
| 19 | Dán màng phản quang trên cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0026 | m2 |
| I | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9774 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0853 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8921 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,3435 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,687 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5034 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thân mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,1074 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5807 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đan mương bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,6164 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2551 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9838 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1536 | tấn |
| J | HỐ GA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,375 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,622 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,17 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà mũ nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,915 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép xà mũ, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,351 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0212 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3261 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4054 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | 1cấu kiện |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,539 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5196 | tấn |
| K | CỬA XẢ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7643 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6787 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1825 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8614 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1182 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3618 | m3 |
| L | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 2 | Bê tông cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6897 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép xà mũ, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0408 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2668 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6713 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1349 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | 1 cấu kiện |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1628 | tấn |
| 9 | GCLĐ tấm đan chắn rác cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | tấm |
| 10 | GCLĐ Van ngăn mùi hố ga (Van DN200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| M | MƯƠNG TĂNG CƯỜNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đan mương bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0895 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1536 | tấn |
| N | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| O | Bản cống + Gờ chắn | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,732 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bản cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3363 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2324 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3856 | tấn |
| P | XÀ MŨ | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,732 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5811 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4271 | tấn |
| 4 | Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0651 | tấn |
| Q | THÂN + MÓNG CỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8906 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3655 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5251 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,712 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,136 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thân mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2684 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7055 | 100m2 |
| R | HỐ GA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6875 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0111 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2409 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5535 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0579 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0438 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3568 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0231 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3222 | tấn |
| 14 | GCLĐ tấm đan chắn rác cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tấm |
| 15 | GCLĐ Van ngăn mùi hố ga (Van DN200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5424 | m3 |
| 17 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2754 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2754 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2754 | 100m3/1km |
| S | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Bàng Đài Loan đường kính 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | 1cây/90 ngày |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Đầm bàn ≥1Kw | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông ≥7,5kW | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn ≥5kW | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào ≥0,8m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 1 |
| 5 | Máy đào ≥1,2 m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥23 KW | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi ≥16T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép ≥10T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 1 |
| 11 | Máy lu rung ≥25T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 1 |
| 12 | Máy rải ≥50m3/h | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 1 |
| 13 | Máy trộn ≥250l | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt | 5 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥150l | Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy ủi ≥110CV | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥8T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) | 4 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Đầm bàn ≥1Kw |
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt |
2 |
2 |
Máy cắt bê tông ≥7,5kW |
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt |
1 |
3 |
Máy cắt uốn ≥5kW |
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt |
1 |
4 |
Máy đào ≥0,8m3 |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
1 |
5 |
Máy đào ≥1,2 m3 |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
1 |
6 |
Máy đầm dùi ≥1,5 KW |
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt |
4 |
7 |
Máy đầm đất cầm tay ≥70kg |
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt |
2 |
8 |
Máy hàn ≥23 KW |
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt |
1 |
9 |
Máy lu bánh hơi ≥16T |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
1 |
10 |
Máy lu bánh thép ≥10T |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
1 |
11 |
Máy lu rung ≥25T |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
1 |
12 |
Máy rải ≥50m3/h |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
1 |
13 |
Máy trộn ≥250l |
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt |
5 |
14 |
Máy trộn vữa ≥150l |
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt |
2 |
15 |
Máy ủi ≥110CV |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
1 |
16 |
Ô tô tự đổ ≥8T |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật) |
4 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 22,7468 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | 8,9388 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 13,808 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | 16,8945 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | 10,1367 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 8,8028 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | 51,7813 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h | 8,7873 | 100tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | 8,7873 | 100tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 25 km tiếp theo, ô tô 10T | 8,7873 | 100tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 51,7813 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | 87,1734 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Bê tông bó vỉa đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 199,0459 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Ván khuôn bó vỉa | 7,2645 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 36,147 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 180,7348 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | 3.614,695 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Bê tông khóa vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 29,7436 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Ván khuôn thép khóa mép vỉa hè | 5,9487 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 16,192 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Bê tông hố trồng cây M200, PCB40, đá 1x2 | 16,192 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Ván khuôn móng cột | 3,2384 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | 285,568 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 285,568 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Đắp đất mùn trồng cây | 36,8 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 283,6743 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 2,8367 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | 2,8367 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi 5km | 2,8367 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 72,45 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 2,028 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,444 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 0,288 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,584 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Ván khuôn móng cột | 0,048 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Lắp đặt biển báo vuông 70cm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 13 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Lắp đặt trụ biển báo tam giác | 4 | trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0048 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Gia công khung đế bằng thép góc | 0,0238 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Lắp đặt đèn cảnh báo giao thông | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0762 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 0,252 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Ván khuôn móng cột | 0,0737 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Dây cảnh giới | 80 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | 0,168 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Dán màng phản quang trên cọc tiêu | 1,0026 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Đào kênh mương, rộng | 21,9774 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Tình yêu không phải là một thứ tự nhiên. Đúng hơn, nó đòi hỏi kỷ luật, sự tập trung, lòng kiên nhẫn, niềm tin, và việc vượt qua được sự ái kỷ. Nó không phải là một cảm xúc. Nó là hành động thực hành. "
Erich Fromm
Sự kiện ngoài nước: Ngày 19-4-1961, Mỹ đã cho đội quân đánh thuê đổ bộ lên bãi biển Hirông của Cuba. Dưới sự chỉ huy trực tiếp của tổng tư lệnh Phiđen Caxtơrô, quân và dân Cuba đã đánh tan bọn xâm lược trong 72 giờ, bắt sống 1.200 tù binh, bắn rơi 10 máy bay và bắn chìm 1 số tàu đổ bộ của Mỹ. Chiến thắng Hirông chứng tỏ Cuba đã tự bảo vệ được mình và sau chiến thắng lịch sử này, Cuba tuyên bố tiến lên chủ nghĩa xã hội.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư uỷ ban nhân dân xã Bình Minh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác uỷ ban nhân dân xã Bình Minh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.