Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 14:08 19/04/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Traffic route connecting DT.613 road to Tan An beach
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Traffic route connecting DT.613 road to Tan An beach
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
District budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
14:00 29/04/2022
Validity period of E-HSDT
150 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
14:03 19/04/2022
to
14:00 29/04/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
14:00 29/04/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
100.000.000 VND
Amount in text format
One hundred million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Đầm bàn ≥1Kw
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
2
2
Máy cắt bê tông ≥7,5kW
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn ≥5kW
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
1
4
Máy đào ≥0,8m3
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
1
5
Máy đào ≥1,2 m3
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
1
6
Máy đầm dùi ≥1,5 KW
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
4
7
Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
2
8
Máy hàn ≥23 KW
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
1
9
Máy lu bánh hơi ≥16T
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
1
10
Máy lu bánh thép ≥10T
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
1
11
Máy lu rung ≥25T
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
1
12
Máy rải ≥50m3/h
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
1
13
Máy trộn ≥250l
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
5
14
Máy trộn vữa ≥150l
Có tài liệu sở hữu và cam kết thiêt bị còn hoạt động tốt
2
15
Máy ủi ≥110CV
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
1
16
Ô tô tự đổ ≥8T
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ( nhà thầu cam kết các thiết bị thi công xây dựng trên công trường phải tuân thủ theo thiết kế được duyệt, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật)
4

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
22,7468 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95
8,9388 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
13,808 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98
16,8945 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới
10,1367 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
8,8028 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2
51,7813 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h
8,7873 100tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T
8,7873 100tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 25 km tiếp theo, ô tô 10T
8,7873 100tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
51,7813 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax
87,1734 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Bê tông bó vỉa đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
199,0459 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Ván khuôn bó vỉa
7,2645 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Rải giấy dầu lớp cách ly
36,147 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40
180,7348 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40
3.614,695 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Bê tông khóa vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
29,7436 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Ván khuôn thép khóa mép vỉa hè
5,9487 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
16,192 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Bê tông hố trồng cây M200, PCB40, đá 1x2
16,192 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Ván khuôn móng cột
3,2384 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50
285,568 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu
285,568 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Đắp đất mùn trồng cây
36,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
283,6743 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3
2,8367 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m
2,8367 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi 5km
2,8367 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
72,45 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III
2,028 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90
0,444 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
0,288 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
1,584 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Ván khuôn móng cột
0,048 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Lắp đặt biển báo vuông 70cm
1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm
13 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
4 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật
2 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Lắp đặt trụ biển báo tam giác
4 trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
0,0048 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Gia công khung đế bằng thép góc
0,0238 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Lắp đặt đèn cảnh báo giao thông
2 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
0,0762 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40
0,252 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Ván khuôn móng cột
0,0737 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Dây cảnh giới
80 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm
0,168 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Dán màng phản quang trên cọc tiêu
1,0026 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Đào kênh mương, rộng
21,9774 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 93

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second